II.Tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế Ví dụ trên cho thấy : • Giá nhập khẩu tăng nhanh hơn so với giá xuất khẩu... Sự khác nhau trong tỷ lệ trao đổi thương mại quốc tế giữa các nư
Trang 112/31/23 1
Trang 2Outline
Trang 3I Tổng quan về giá cả quốc
tế
1 Khái niệm.
Mức giá đại diện cho một mặt hàng trên một thị trường nhất định trong một thời điểm nhất định
Trang 4I Tổng quan về giá cả quốc
tế
• 2 Tiêu chuẩn xác định giá
Trang 5I Tổng quan về giá cả quốc
tế
3 Đặc điểm giá cả.
Trang 6I Tổng quan về giá cả quốc
tế
• 3 Giá cánh kéo
Trang 7I Tổng quan về giá cả quốc
tế
• Đối với những người sản xuất nông
nghiệp buộc phải:
Mua hàng công nghiệp với giá cao
Bán hàng nông nghiệp với giá thấp
Hiện tượng giá cánh kéo gây thiệt hại cho người nông dân.
Trang 8II.Tỷ lệ trao đổi trong thương
mại quốc tế
1 Định nghĩa
Tỷ số so sánh giữa chỉ số biến động của giá hàng hóa xuất khẩu với chỉ số biến động của giá hàng hóa nhập khẩu của một quốc gia trong một thời gian nhất định
Trang 9II.Tỷ lệ trao đổi trong thương
T
Trang 10II.Tỷ lệ trao đổi trong thương
i
n i
i
QE PE
QE
PE PE
1
0 0
0 1
n
i
i i
QI PI
QI
PI PI
1
0 0
1
0 1
Trang 11
II.Tỷ lệ trao đổi trong thương
mại quốc tế
Ví dụ Năm 1995 :
VN xuất khẩu sang Nhật Bản 10 tấn gạo giá 200 USD/tấn.
VN nhập khẩu từ Nhật Bản 1 chiếc xe máy giá 2000 USD/chiếc.
Năm 2000 :
VN xuất khẩu sang Nhật Bản 10 tấn gạo giá 240 USD/tấn.
VN nhập khẩu từ Nhật Bản 1 chiếc xe máy giá 3000 USD/chiếc.
a Tính tỷ lệ trao đổi thương mại T?
n i
i i
QE PE
QE
PE PE
1
0 0
1
0 1
.
n
i
i i
QI PI
QI
PI PI
1
0 0
1
0 1
.
Trang 12II.Tỷ lệ trao đổi trong thương
mại quốc tế
• Ta có:
5 ,
1 1
2000
1
3000
.
2 ,
1 10
200
10
240
10 10
10 11
10 10
10 11
QI
PI PI
QE PE
QE
PE PE
8,
0 5
Trang 13II.Tỷ lệ trao đổi trong thương
mại quốc tế
Ví dụ trên cho thấy :
• Giá nhập khẩu tăng nhanh hơn so với
giá xuất khẩu.
• Tỉ lệ trao đổi thương mại (T = 0,8) gây
bất lợi cho Việt Nam 20%
Trang 14II.Tỷ lệ trao đổi trong thương
thương mại quốc tế.
Trang 15II.Tỷ lệ trao đổi trong thương
mại quốc tế
Ví dụ Năm 1995 :
VN xuất khẩu sang Nhật Bản 10 tấn gạo giá 200 USD/tấn.
VN nhập khẩu từ Nhật Bản 1 chiếc xe máy giá 2000 USD/chiếc.
Năm 2000 :
VN xuất khẩu sang Nhật Bản 10 tấn gạo giá 240 USD/tấn.
VN nhập khẩu từ Nhật Bản 1 chiếc xe máy giá 3000 USD/chiếc.
a.Tính tỷ lệ trao đổi thương mại T?
b.b Để Việt Nam không gặp bất lợi trong quan hệ thương mại quốc tế, ta phải làm gì?
n i
i i
QE PE
QE
PE PE
1
0 0
1
0 1
.
n
i
i i
QI PI
QI
PI PI
1
0 0
1
0 1
.
Trang 16II.Tỷ lệ trao đổi trong thương
mại quốc tế
) /
(
300 10
10
200
5 , 1
.
5 , 1 5
, 1 1
PE
PI T
Trang 17II.Tỷ lệ trao đổi trong thương
mại quốc tế
Để tăng PE
Trang 18II.Tỷ lệ trao đổi trong thương
mại quốc tế
3 Sự khác nhau trong tỷ lệ trao đổi thương mại quốc tế giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển
GIÁ CÁNH KÉO
GIÁ CÁNH KÉO
Xuất khẩu nhóm hàng I Nhập khẩu nhóm hàng II
Xuất khẩu nhóm hàng I Nhập khẩu nhóm hàng II
Xuất khẩu nhóm hàng II Nhập khẩu nhóm hàng I
Xuất khẩu nhóm hàng II Nhập khẩu nhóm hàng I
Nước phát triển Nước đang phát Nước đang phát
Thuận lợi
Bất lợi
Trang 19II.Tỷ lệ trao đổi trong thương
mại quốc tế
4 Vai trò của tỷ lệ trao đổi thương mại quốc tế
• Cho biết quốc gia đang gặp bất lợi (T<1) hay
thuận lợi (T>1) trong quan hệ thương mại trên thị trường thế giới.
• Cho biết sức mua xuất khẩu tăng (T>1) hay
giảm (T<1)
• T tăng phản ánh sự thay đổi thuận lợi về giá
trị thương mại so với kì trước
Trang 20II.Tỷ lệ trao đổi trong thương
mại quốc tế
Năm Vùng
2000 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009
Thế giới 100 101 101 102 103 103 104 104 104
Các nước đang phát triển 100 97 98 98 101 103 104 104 101
Các nước phát triển 100 102 103 103 101 100 101 98 102
CHỈ SỐ BIẾN ĐỘNG CỦA TỶ LỆ TRAO
ĐỔI THƯƠNG MẠI
(năm 2000 = 100%) Nguồn: UNCTAD Handbook of Statistics 2010
Trang 21II.Tỷ lệ trao đổi trong thương
mại quốc tế
4 BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC TÌNH TRẠNG BẤT LỢI TRONG
TỶ LỆ TRAO ĐỔI
Trang 22III Xu hướng tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế
Trang 23III Xu hướng tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế
a Giảm tỷ trọng hàng nông sản, thô sơ chế
Trang 24III Xu hướng tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế
• Nguyên nhân sụt giảm
Trang 25III Xu hướng tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế
b.Tỷ trọng nhóm hàng nhiên liệu tăng
Trang 26III Xu hướng tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế
Nguyên nhân tăng :
Trữ lượng có hạn
Nhu cầu không ngừng tăng nhanh
Trang 27III Xu hướng tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế
c Sản phẩm công nghiệp chế biến tăng đáng kể :
Nguyên nhân tăng :
Chuyên môn hóa và phân công lao động Nhu cầu CN hóa , hiện đại hóa của các nước Vòng đời CN ngày càng ngắn
Nhiều ngành CN mới xuất hiện phát triển nhanh chóng
Trang 28III Xu hướng tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế
Nguồn: tổng cục thống kê Việt Nam
Trang 29III Xu hướng tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế
2.Trong thương mại dịch vụ:
Nguồn: WTO Statistics- 2009
Trang 30III Xu hướng tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế
Nguyên nhân tăng :
sang kinh tế dịch vụ, đặc biệt là các nước phát triển.
Trang 31III Xu hướng tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế
• Ví dụ về Trung Quốc
Trang 32III Xu hướng tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế
Từ năm 1980 đến năm 1990
tiên tiến, thiết bị toàn bộ và 1 số hàng tiêu dùng nhất định
Trang 33III Xu hướng tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế
Từ năm 1991 đến nay :
Tiếp tục nhập khẩu công nghệ và máy móc hoàn chỉnh phục
vụ các ngành như năng lượng, máy móc, điện tử, hóa dầu, luyện kim…
Đẩy mạnh xuất khẩu hàng công nghệ
Đa dạng hóa các mặt hàng công nghê từ các mặt hàng có giá trị gia tăng thấp
Hạn chế nhập khẩu nguyên liệu thô thay vào đó là nhập khẩu công nghệ tiên tiến
Trang 34III Xu hướng tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế
THÀNH QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
• Năm 1981, xuất khẩu đã tăng tới 22 tỉ USD, làm cho Trung Quốc lần đầu tiên có tỉ trọng xuất khẩu trên 1% trong tổng xuất khẩu của thế giới
• Năm 1984 Trung Quốc đứng hàng thứ 18 trong các nước xuất khẩu của thế giới
Trang 35III Xu hướng tỷ lệ trao đổi trong thương mại quốc tế
• Trong các mặt hàng xuất khẩu trong tháng 1/2011, tiêu
biểu là xuất khẩu sản phẩm điện khí, điện tử đạt 33,41 tỷ USD Ngoài ra TQ còn trở thành bạn hàng những cường quốc đứng đầu về công nghiệp chế tạo.
Trang 36Nhóm 7