1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế đồ án Cơ Học Máy

66 366 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN 1 CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN Thông số đầu vào: Thiết kế hệ dẫn động băng tải Lực kéo băng tải: F = 8500 (N) Vận tốc băng tải: v = 1,35(ms) Đường kính tang: D = 300(mm) Bộ truyền xích Thời gian phục vụ: Lh= 22500 (giờ) Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền ngoài: β = 55˚ Đặc tính làm việc: êm 1. Công suất làm việc: Plv = (F.v)1000= 8500.1,351000 = 11,475 (kW) 2. Hiệu suất hệ dẫn động: η= (ηbr)n.(ηol)m.(ηx)k.(ηkn)h Trong đó : Số bánh răng ăn khớp: n = 2 Số cặp ổ lăn: m = 4 Số bộ truyền xích: k = 1 Số khớp nối: h = 1 Tra bảng B2.3191 ta được: Hiệu suất bộ truyền bánh răng: ηbr = 0,96 Hiệu suất bộ truyền xích: ηx = 0,95 Hiệu suất ổ lăn: ηol = 0,99 Hiệu suất khớp nối: ηkn = 1 Hiệu suất dẫn động là: η =(0,96 )2.(0,99)4.0,95.1 = 0,84 3. Công suất cần thiết trên trục động cơ: Pyc = P_lvη = 11,4750,84 = 13,66 (kW) 4. Số vòng quay trên trục công tác: Do hệ dẫn động băng tải n_lv=(60000.v)(π.D) = 60000.1,35(π.300) =85,9 (vòngphút) 5.Chọn tỷ số truyền sơ bộ: usb = ux.uh Trong đó, tra bảng B2.4211 ta được: Tỷ số truyền bộ truyền xích: uđ = 3,8 Tỷ số truyền hộp giảm tốc: uh = 9 Tỷ số truyền sơ bộ: usb = ux.uh = 3,8.9= 34,2 6. Số vòng quay sơ bộ trên trục động cơ: nsb= nđ.usb = 85,9.34,2 = 2937,78 (vòngphút) 7. Tính số vòng quay đồng bộ của động cơ: Do nsb = 2937,78 (vòngphút) Tra bảng chọn ntsb = 2930 (vòng phút) gần với nsb nhất 8. Chọn động cơ: Tra bảng phụ lục trong tài liệu 1, chọn động cơ thỏa mãn {█(n_đbb=n_đnt=3000(vòngph)P_đccf≥P_yc=15 (KW))┤ Ta chọn được động cơ với các thông số sau: {█(KH:4A160S1Y3P_đcf = 15 (kW)n_đc = 2930 (vòngphút)d_đc=300 (mm))┤ 9. Phân phối tỷ số truyền: Tỷ số truyền của hệ: u = n_đcn_lv = 293086 = 34,07 Chọn tỷ số truyền hộp giảm tốc: uh = 9 Tỷ số truyền bộ truyền ngoài: uđ(x) = uu_h = 34,079 = 3,79 Tất cả các tỷ số truyền trên phù hợp với các giá trị trong bảng B2.421 1 Vâỵ ta có: {█(u=34,07u_h=9u_x=3,2)┤ 10. Tính các thông số trên trục: Công suất trên trục công tác: Pct = Plv = 12,45 (kW) Công suất trên các trục khác: P_III=P_ct(η_ol .η_x ) = 12,7(〖0,99〗2.1) = 11,7 (kW) P_II=P_III(η_ol .η_br ) = 11,70,99.0,96 = 12,31 (kW) P_I=P_II(η_ol .η_br ) = 12,310,99.0,96 = 12,9 (kW) Công suất trên trục động cơ: P_đc=P_I(η_ol .η_kn ) = 12,9(0,99.0,05 ) = 13,7 (kW) Tôc độ quay của các trục Số vòng quay trên trục động cơ : nđc=n1=2930 (vph) Số vòng quay trên trục I : n1= 2930 (vph) Ta có (1) Từ (1) (2) suy ra uch=2,74 , unh=1,2uch=3,3 Trong đó : là tỉ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc : là tỉ số truyền cấp chậm của hộp giảm tốc Số vòng quay trên trục I: n1 = n_đcη_kn = 29303,8 = 771,05 (vòngphút) Số vòng quay trên trục II: n2 = n_1u_nh = 771,053,3 = 233,65 (vòng phút) Số vòng quay trên trục III: n3 = n_2u_ch = 233,652,74=85,27 (vòngphút) Số vòng quay trên trục công tác: nct = n_3u_kn = 821 = 85,27 (vòngphút)

Trang 1

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

LỜI NÓI ĐẦU

Thiết kế đồ án Cơ Học Máy là môn học cơ bản của ngành kĩ thuật cơ khí,môn học này không những giúp cho sinh viên có cái nhìn cụ thể,thực tế hơn với kiến thức đã được học,mà nó còn là cơ sở rất quan trọng cho các môn học chuyên ngành sẽ được học sau này.

Đồ án môn học Cơ Học Máy là môn học gúp cho sinh viên có thể hệ thống hóa lại các kiến thức và nắm vững thêm kiến thức về môn Cơ học máy và các môn học khác như sức bền vật liệu, vẽ kĩ thuật, đồng thời làm quen dần với công việc thiết kế và làm đồ án chuẩn bị cho việc thiết kế và làm đồ án tốt nghiệp sau này.

Đồ án Cơ Học Máy do sinh viên Đào Thị Huyền lớp Tuyển Khoáng A-K59 thực hiện dưới sự hướng dẫn của thầy giáo Nguyễn Duy Chỉnh Bộ môn Kỹ thuật cơ khí, Trường Đại học Mỏ - Địa Chất Do lần đầu tiên làm quen thiết kế với khối lượng kiến thức tổng hợp, còn có những mảng chưa vững lắm cho nên

dù đã cố găng tham khảo tài liệu nhưng không thể tránh khỏi những thiếu sót.Em rất mong nhận được sự hướng dẫn tận tình và chỉ bảo của các thầy cô trong bộ môn để em củng cố hiểu sâu hơn và nắm vững hơn những kiến thức đã học.

Em xin chân thành cảm ơn! Sinh viên

Đào Thị Huyền

Trang 2

PH N 1ẦN 1

CH N Đ NG C VÀ PHÂN PH I T S TRUY N ỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN ỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN Ơ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN ỐI TỶ SỐ TRUYỀN Ỷ SỐ TRUYỀN ỐI TỶ SỐ TRUYỀN ỀN Thông s đ u vào: ố đầu vào: ầu vào:

Thi t k h d n đ ng băng t iết kế hệ dẫn động băng tải ết kế hệ dẫn động băng tải ệ dẫn động băng tải ẫn động băng tải ộng băng tải ải

-L c kéo băng t i: F = 8500 (N)ực kéo băng tải: F = 8500 (N) ải

-V n t c băng t i: v = 1,35(m/s)ận tốc băng tải: v = 1,35(m/s) ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ải

-Đường kính tang: D = 300(mm)ng kính tang: D = 300(mm)

-B truy n xíchộng băng tải ền xích

-Th i gian ph c v : Lờng kính tang: D = 300(mm) ục vụ: L ục vụ: L h= 22500 (gi )ờng kính tang: D = 300(mm)

-Góc nghiêng đường kính tang: D = 300(mm)ng n i tâm b truy n ngoài: = 55˚ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ộng băng tải ền xích β = 55˚

-Đ c tính làm vi c: êmặc tính làm việc: êm ệ dẫn động băng tải

- S bánh răng ăn kh p: n = 2ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2

- S c p lăn: m = 4ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ặc tính làm việc: êm ổ lăn: m = 4

- S b truy n xích: k = 1ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ộng băng tải ền xích

- S kh p n i: h = 1ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2 ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

Tra b ng Bải 2.319[1] ta được:c:

- Hi u su t b truy n bánh răng: ệ dẫn động băng tải ất bộ truyền bánh răng: ộng băng tải ền xích η= (ηbr = 0,96

- Hi u su t b truy n xích: ệ dẫn động băng tải ất bộ truyền bánh răng: ộng băng tải ền xích η= (ηx = 0,95

- Hi u su t lăn: ệ dẫn động băng tải ất bộ truyền bánh răng: ổ lăn: m = 4 η= (ηol = 0,99

- Hi u su t kh p n i: ệ dẫn động băng tải ất bộ truyền bánh răng: ớp: n = 2 ốc băng tải: v = 1,35(m/s) η= (ηkn = 1

Trang 3

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

Hi u su t d n đ ng là: ệ dẫn động băng tải ất bộ truyền bánh răng: ẫn động băng tải ộng băng tải η= (η =(0,96 )2.(0,99)4.0,95.1 = 0,84

3 Công su t c n thi t trên tr c đ ng c : ất làm việc: ần thiết trên trục động cơ: ết trên trục động cơ: ục động cơ: ộng: ơ:

Pyc = P lv

η = 11,4750,84 = 13,66 (kW)

4 S vòng quay trên tr c công tác: ố vòng quay trên trục công tác: ục động cơ:

Do h d n đ ng băng t i ệ dẫn động băng tải ẫn động băng tải ộng băng tải ải n lv=60000 v

π D = 60000.1,35π 300

=85,9 (vòng/phút)

5.Ch n t s truy n s b : ọn tỷ số truyền sơ bộ: ỷ số truyền sơ bộ: ố vòng quay trên trục công tác: ền sơ bộ: ơ: ộng:

usb = ux.uh

Trong đó, tra b ng Bải 2.421[1] ta được:c:

- T s truy n b truy n xích: uỷ số truyền bộ truyền xích: u ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ộng băng tải ền xích đ = 3,8

-T s truy n h p gi m t c: uỷ số truyền bộ truyền xích: u ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ộng băng tải ải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) h = 9

T s truy n s b : uỷ số truyền bộ truyền xích: u ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ơ bộ: u ộng băng tải sb = ux.uh = 3,8.9= 34,2

6 S vòng quay s b trên tr c đ ng c : ố vòng quay trên trục công tác: ơ: ộng: ục động cơ: ộng: ơ:

nsb= nđ.usb = 85,9.34,2 = 2937,78 (vòng/phút)

7 Tính s vòng quay đ ng b c a đ ng c : ố vòng quay trên trục công tác: ồng bộ của động cơ: ộng: ủa động cơ: ộng: ơ:

Do nsb = 2937,78 (vòng/phút)

Tra b ng ch n nải ọn n t sb = 2930 (vòng /phút) g n v i nần với n ớp: n = 2 sb nh tất bộ truyền bánh răng:

8 Ch n đ ng c : ọn tỷ số truyền sơ bộ: ộng: ơ:

Tra b ng ph l c trong tài li u [1], ch n đ ng c th a mãnải ục vụ: L ục vụ: L ệ dẫn động băng tải ọn n ộng băng tải ơ bộ: u ỏa mãn

Trang 4

9 Phân ph i t s truy n: ố vòng quay trên trục công tác: ỷ số truyền sơ bộ: ố vòng quay trên trục công tác: ền sơ bộ:

T s truy n c a h : u = ỷ số truyền bộ truyền xích: u ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ủa hệ: u = ệ dẫn động băng tải n đc

n lv = 293086 = 34,07

Ch n t s truy n h p gi m t c: uọn n ỷ số truyền bộ truyền xích: u ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ộng băng tải ải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) h = 9

T s truy n b truy n ngoài: uỷ số truyền bộ truyền xích: u ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ộng băng tải ền xích đ(x) = u u

10 Tính các thông s trên tr c: ố vòng quay trên trục công tác: ục động cơ:

Công su t trên tr c công tác: Pất bộ truyền bánh răng: ục vụ: L ct = Plv = 12,45 (kW) Công su t trên các tr c khác:ất bộ truyền bánh răng: ục vụ: L

P đ c= P I

η ol η kn = 0,99.0,0512,9 = 13,7 (kW)

Tôc đ quay c a các tr c ộ quay của các trục ủa các trục ục

S vòng quay trên tr c đ ng c : ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ục vụ: L ộng băng tải ơ bộ: u n đc =n 1 =2930 (v/ph)

S vòng quay trên tr c I :ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ục vụ: L n 1 = 2930 (v/ph)

Ta có u hu u nh. ch (1)

1, 2 (2)

nh ch

Trang 5

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

T (1) & (2) suy ra ừ (1) & (2) suy ra u ch =2,74 , u nh =1,2u ch =3,3

Trong đó u : là t s truy n c p nhanh c a h p gi m t c nh ỉ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ất bộ truyền bánh răng: ủa hệ: u = ộng băng tải ải ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

ch

u : là t s truy n c p ch m c a h p gi m t cỉ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ất bộ truyền bánh răng: ận tốc băng tải: v = 1,35(m/s) ủa hệ: u = ộng băng tải ải ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

S vòng quay trên tr c I: nốc băng tải: v = 1,35(m/s) ục vụ: L 1 = n đc

Tính Mômen xo n trên các tr c ắn trên các trục ục

Mômen xo n trên tr c đ ng c : ắn trên trục động cơ: ục vụ: L ộng băng tải ơ bộ: u

Mđc = 9,55 106.P đc

n đc =9,55.106.293013,7= 44653,58(N.mm) Mômen xo n trên tr c I:ắn trên trục động cơ: ục vụ: L

MI = 9,55.106.P I

n1 = 9,55.106.771,0512,9 = 159775,63 (N.mm) Mômen xo n trên tr c II:ắn trên trục động cơ: ục vụ: L

MII = 9,55.106.P II

n2 = 9,55.106.233,6512,31 = 50314,87 (N.mm)Mômen xo n trên tr c III:ắn trên trục động cơ: ục vụ: L

MIII = 9,55.106.P III

n3 = 9,55.106.85,2711,7 = 1310367,07 (N.mm)Mômen xo n trên tr c công tác:ắn trên trục động cơ: ục vụ: L

Trang 6

Tr cục vụ: L

Thông s ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

Đ ng cộng băng tải ơ bộ: u Tr c Iục vụ: L Tr c IIục vụ: L Tr c IIIục vụ: L Công tác

T sỷ số truyền bộ truyền xích: u ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

TÍNH TOÁN THI T K B TRUY N NGOÀI ẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI ẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI ỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN ỀN

I.Tính toán thi t k b truy n đai thang ết trên trục động cơ: ết trên trục động cơ: ộng: ền sơ bộ:

Thông s yêu c u :ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ần với n

1 Ch n lo i đai và ti t di n đai :ọn n ại đai và tiết diện đai : ết kế hệ dẫn động băng tải ệ dẫn động băng tải

Ch n lo i đai thang : Thọn n ại đai và tiết diện đai : ường kính tang: D = 300(mm)ng ( b h t ≈ 1,4 ) : hay s d ng ử dụng ục vụ: L

Tra đ th ĐT ồ thị ĐT ị trong bảng B 4.159 [1] v i các thông s P=13,4 (kW) ta ch n ti t di n đai ớp: n = 2 ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ọn n ết kế hệ dẫn động băng tải ệ dẫn động băng tảiƂ

n1= 2930 (vg/ph)

2 Ch n đ ọn đường kính hai bánh đai : ường kính hai bánh đai : ng kính hai bánh đai :

Ch n dọn n 1=140(mm) theo tiêu chu n cho trong b ng Bẩn cho trong bảng B ải 4.2163 [1]

Ki m tra v n t c đai : ểm tra vận tốc đai : ận tốc băng tải: v = 1,35(m/s) ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

v= 60.1000π d1 n1 = π 140 293060.1000 = 21,48 < vmax =25 (m/s)Xác đ nh dị trong bảng B 2 :

d2 = uđ.d1.(1-ε¿, trong đó h s trệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ược:t ε=0,02 ÷0,04 , ta ch n ọn n ε=0,03d2=u đ.d1.(1-0,03) =3,8.140.(1-0,03) = 516,04 (mm)

Trang 7

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

Tra b ng Bải 4.2667 [1] ch n dọn n 2= 500 (mm)

T s truy n th c t : uỷ số truyền bộ truyền xích: u ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ực kéo băng tải: F = 8500 (N) ết kế hệ dẫn động băng tải 1 = d d 2

1(1−ε)= 140(1−0,03)500 = 3,68Sai l ch t s truy n :ệ dẫn động băng tải ỷ số truyền bộ truyền xích: u ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích

∆ u=|u tu đ

3 Xác đ nh kho ng cách tr c a : ịnh khoảng cách trục a : ảng thông số: ục

D a vào uực kéo băng tải: F = 8500 (N) t =3,68 tra b ng ải B4.1460 [1], ta ch n ọn n d a

Trang 8

Z = P K đ

[Po].C α C L C i C z trong đó :

P – Công su t trên tr c bánh đai ch đ ng P = 13,4 (kW)ất bộ truyền bánh răng: ục vụ: L ủa hệ: u = ộng băng tải

[Po] – Công su t cho phép , tra b ng ất bộ truyền bánh răng: ải B4.1962 [1] hay B4.2062 [1] theo ti t di n ết kế hệ dẫn động băng tải ệ dẫn động băng tảiđai ,Ƃ

l o=1700 (mm)

Kđ – H s t i tr ng đ ng , tra b ng ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ải ọn n ộng băng tải ải B4.755[1] , ta được:c Kđ=1,25

Cα – H s nh hệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ải ưởng của góc ôm ng c a góc ôm ủa hệ: u =

Cα =1-0,0025(180-α )= 1-0,0025(180-155)=0,9375Tra b ng ải B4.1561 [1] v i ớp: n = 2 α= 155o ta được:c Cα = 0,9375 khi α= 120- 155

CL – H s nh hệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ải ưởng của góc ôm ng c a chi u dài đai , tra b ng ủa hệ: u = ền xích ải B4.1661 [1] v i ớp: n = 2 L L

5 Các thông s c b n c a bánh đai : ố đầu vào: ơ bản của bánh đai : ảng thông số: ủa các trục

Chi u r ng bánh răng : B = (Z - 1)t +2eền xích ộng băng tải

Trang 9

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

Góc chêm c a m i rãnh đai : ủa hệ: u = ỗi rãnh đai : φ = 34o

6 Xác đ nh s c căng ban đ u và l c tác d ng lên tr c : ịnh khoảng cách trục a : ức căng ban đầu và lực tác dụng lên trục : ầu vào: ực tác dụng lên trục : ục ục

S c căng ban đ u : Fức căng ban đầu : F ần với n o = 780 P K đ

Thông sốc băng tải: v = 1,35(m/s) Ký hi uệ dẫn động băng tải Đ n vơ bộ: u ị trong bảng B Giá trị trong bảng B

Đường kính tang: D = 300(mm)ng kính đ nh bánh đai nh ỉ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc ỏa mãn da1 (mm) 148,4

Đường kính tang: D = 300(mm)ng kính đ nh bánh đai l nỉ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc ớp: n = 2 da2 (mm) 508,2

Trang 10

Góc ôm bánh đai nhỏa mãn α1 đ ộng băng tải 155

L c tác d ng l tr c ực kéo băng tải: F = 8500 (N) ục vụ: L ệ dẫn động băng tải ục vụ: L Fr (N) 2152,08

Ph n 3: A Tính toán thi t k ầu vào: ết kế ết kế

b truy n bánh răng tr răng nghiêng c p nhanh ộ quay của các trục ền đai : ục ấp nhanh

Thông s đ u vào :ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ần với n

-Gi i h n ch y : ớp: n = 2 ại đai và tiết diện đai : ải σch4 =450 MPa)

V t li u bánh nh :ận tốc băng tải: v = 1,35(m/s) ệ dẫn động băng tải ỏa mãn

-Nhãn hi u thép : 45ệ dẫn động băng tải-Ch đ nhi t luy n : tôi c i thi nết kế hệ dẫn động băng tải ộng băng tải ệ dẫn động băng tải ệ dẫn động băng tải ải ệ dẫn động băng tải-Đ r n HB = 192 ộng băng tải ắn trên trục động cơ: ÷ 280 ; ta ch n : HBọn n 1= 235-Gi i h n b n : ớp: n = 2 ại đai và tiết diện đai : ền xích σb3 = 750 (MPa)

-Gi i h n ch y : ớp: n = 2 ại đai và tiết diện đai : ải σch3 =450 MPa)

2 Xác đ nh ng su t cho phép : ịnh khoảng cách trục a : ức căng ban đầu và lực tác dụng lên trục : ấp nhanh

a) ng su t ti p xúc và u n cho phép :Ứng suất tiếp xúc và uốn cho phép : ất bộ truyền bánh răng: ết kế hệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

Trang 11

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

SH ;SF – H s an toàn khi tính v ng su t ti p xúc và ng su t u n ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ức căng ban đầu : F ất bộ truyền bánh răng: ết kế hệ dẫn động băng tải ức căng ban đầu : F ất bộ truyền bánh răng: ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

σ F lim 4 o = 1,8HB =1,8.235= 423 (MPa)

KHL ; KFL – H s tu i th ,xét đ n th i gian ph c v và ch đ t i tr ng c a b ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ổ lăn: m = 4 ọn n ết kế hệ dẫn động băng tải ờng kính tang: D = 300(mm) ục vụ: L ục vụ: L ết kế hệ dẫn động băng tải ộng băng tải ải ọn n ủa hệ: u = ộng băng tảitruy n :ền xích

ức căng ban đầu : F ất bộ truyền bánh răng: ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

NH0 = 30 H2,4HB Do đ i v i t t c các lo i thép thì Nốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2 ất bộ truyền bánh răng: ải ại đai và tiết diện đai : F0 = 4.10 6 , do v y :ận tốc băng tải: v = 1,35(m/s)

NF0 = 4.106

NH03 =30.H2,4HB 1 = 30 2502,4= 17067789,4

Trang 12

NF03 =NF04 = 4.106

NHE,NHF - S chu kỳ thay đ i ng su t tốc băng tải: v = 1,35(m/s) ổ lăn: m = 4 ức căng ban đầu : F ất bộ truyền bánh răng: ươ bộ: ung đươ bộ: ung

3.Xác đ nh s b kho ng cách tr c : ịnh khoảng cách trục a : ơ bản của bánh đai : ộ quay của các trục ảng thông số: ục

M1 – Mô men xo n trên tr c ch đ ng : Mắn trên trục động cơ: ục vụ: L ủa hệ: u = ộng băng tải 1= 136915,8 (N.mm)

[σH] - ng su t ti p xúc cho phép : [Ứng suất tiếp xúc và uốn cho phép : ất bộ truyền bánh răng: ết kế hệ dẫn động băng tải σH]= 555 (MPa)

u- T s truy n : u= 3,8ỉ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích

Ψba = bw/aw – h s , v i bệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2 w là h s chi u r ng vành răng , tra b ng ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ộng băng tải ải B6.697[1]

=> Ψba=0,4KHβ = 55˚,KFβ = 55˚ –H s k đén s phân b không đ u t i tr ng trên chi u r ng vành ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ểm tra vận tốc đai : ực kéo băng tải: F = 8500 (N) ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ải ọn n ền xích ộng băng tảirăng khi tính v ti p xúc và u n Tra b ng ền xích ết kế hệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ải B6.294[1] và xác đ nh :ị trong bảng B

Tra b ng ải B6.899[1] ta ch n m theo tiêu chu n m=2,5 (mm)ọn n ẩn cho trong bảng B

b Xác đ nh s răng ị trong bảng B ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

ch n s b =14ọn n ơ bộ: u ộng băng tải β = 55˚ o => cos =0,970296β = 55˚

Z1 =2 a w cos β m(u+1) =2.127 0,9702962,5(3,3+1) =22,9=> Z1= 23Z2 =u.Z1 = 3,3.22,9 =75,57 => Z2= 76

T s truy n th c t :ỷ số truyền bộ truyền xích: u ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ực kéo băng tải: F = 8500 (N) ết kế hệ dẫn động băng tải

Trang 13

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

ut=Z2

Z1 =7623 = 3,304Sai l ch t s truy n :ệ dẫn động băng tải ỷ số truyền bộ truyền xích: u ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích

 αt =αtw = arctg (cosβ tg α ) =arctg (tg20 cosβ o) =20o28’

Góc nghiêng c a răng trên hình tr c s :ủa hệ: u = ục vụ: L ơ bộ: u ởng của góc ôm

β = 55˚b=arctg(cosαt.tg ) =arctg(cos 20β = 55˚ o28’.tg13o) =12o

5 Xác đ nh các h s và các thông s đ ng h c : ịnh khoảng cách trục a : ệu làm bánh răng : ố đầu vào: ố đầu vào: ộ quay của các trục ọn đường kính hai bánh đai :

T s truy n th c t : uỷ số truyền bộ truyền xích: u ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ực kéo băng tải: F = 8500 (N) ết kế hệ dẫn động băng tải t = 3,304

Đường kính tang: D = 300(mm)ng kính vòng lăn c a c p bánh răng :ủa hệ: u = ặc tính làm việc: êm

dw1 = 2 a w

u t+1 =3,304+12.127 = 59,01(mm)dw2 = 2.aw – dw1 =2.127 -59,01 = 194,99 (mm)

V n t c vòng c a bánh răng :ận tốc băng tải: v = 1,35(m/s) ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ủa hệ: u =

v= π d w 1 n1

60000 = π 59,01 77,0560000 = 2,4 (m/s)

Tra b ng ải B6.13106[1] v i bánh răng tr răng nghiêng và v=2,4(m/s) ta đớp: n = 2 ục vụ: L ược:c

c p chính xác c a b truy n là CCX =9ất bộ truyền bánh răng: ủa hệ: u = ộng băng tải ền xích

Tra ph l c ục vụ: L ục vụ: L PL2502.3[1] v i :ớp: n = 2

-CCX=9-HB <350-Răng nghiêng -v=164 (m/s)

N i suy tuy n tính ta động băng tải ết kế hệ dẫn động băng tải ược:c :

KHv=1,02KFv=1,06

T thông tin trang 91 và 92 trong [1] ta ch n ừ (1) & (2) suy ra ọn n

Trang 14

=> KHα=1 ; KFα=1

K Hv , K FvHệ số tải trọng độngtrong vùng ăn khớp khi tính về ứng suát tiếp xúc , uốn :

K Hv=1,02 K Fv=1,06

6 Ki m nghi m v b truy n bánh răng : ểm nghiệm về bộ truyền bánh răng : ệu làm bánh răng : ền đai : ộ quay của các trục ền đai :

a Ki m nghi m v ng su t ti p xúc :ểm tra vận tốc đai : ệ dẫn động băng tải ền xích ức căng ban đầu : F ất bộ truyền bánh răng: ết kế hệ dẫn động băng tải

2 M2 K H (u t+1)

b w u t d w 12 [σH]

[σH] - ng su t ti p xúc cho phép :Ứng suất tiếp xúc và uốn cho phép : ất bộ truyền bánh răng: ết kế hệ dẫn động băng tải

ZM - H s k đ n c tính v t li u c a các bánh răng ăn kh p , Tra b ng ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ểm tra vận tốc đai : ết kế hệ dẫn động băng tải ơ bộ: u ận tốc băng tải: v = 1,35(m/s) ệ dẫn động băng tải ủa hệ: u = ớp: n = 2 ải B6.596[1]

Zɛ - H s s trùng h p c a răng , ph thu c vào h s trùng kh p ngang ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ực kéo băng tải: F = 8500 (N) ợc: ủa hệ: u = ục vụ: L ộng băng tải ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2 ɛα

và h s trùng kh p d c ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2 ọn n ɛβ = 55˚ :

H s trùng kh p ngang :ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2

Trang 15

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy ChỉnhKH- H s t i tr ng khi tính v ti p xúc :ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ải ọn n ền xích ết kế hệ dẫn động băng tải

Trang 16

7 M t vài thông s hình h c c a c p bánh răng ộ quay của các trục ố đầu vào: ọn đường kính hai bánh đai : ủa các trục ặp bánh răng

Đường kính tang: D = 300(mm)ng kính vòng chia :

Đường kính tang: D = 300(mm)ng kính đáy răng :

df1= d1-2,5m=59,01-2,5.2,5=52,76 (mm)df2= d2-2,5m=212,96 -2,5.2,5=206,71 (mm)

Đường kính tang: D = 300(mm)ng kính vòng c s :ơ bộ: u ởng của góc ôm

Góc profin g c =20ốc băng tải: v = 1,35(m/s) α o

Trang 17

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

8 B ng t ng h p các thông s c a b truy n bánh răng : ảng thông số: ổng hợp thông số của bộ truyền đai : ợp thông số của bộ truyền đai : ố đầu vào: ủa các trục ộ quay của các trục ền đai :

Thông sốc băng tải: v = 1,35(m/s) Ký hi uệ dẫn động băng tải Đ n vơ bộ: u ị trong bảng B Giá trị trong bảng B

H s trùng kh p d c ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2 ọn n ɛβ = 55˚ 1,82

B Tính toán thi t k b ết kế ết kế ộ quay của các trục

truy n bánh răng tr răng nghiêng c p ch m ền đai : ục ấp nhanh ập bảng thông số:

Thông s đ u vào :ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ần với n

P = P2 = 12,31 (kW)

M = M2 = 159775,63 (N.mm)

n =n2 = 233,65 (vg/ph)

Trang 18

-Gi i h n ch y : ớp: n = 2 ại đai và tiết diện đai : ải σch4 =450 MPa)

V t li u bánh nh :ận tốc băng tải: v = 1,35(m/s) ệ dẫn động băng tải ỏa mãn

-Nhãn hi u thép : 45ệ dẫn động băng tải-Ch đ nhi t luy n : tôi c i thi nết kế hệ dẫn động băng tải ộng băng tải ệ dẫn động băng tải ệ dẫn động băng tải ải ệ dẫn động băng tải-Đ r n HB = 241 ộng băng tải ắn trên trục động cơ: ÷ 285 ; ta ch n : HBọn n 1= 245-Gi i h n b n : ớp: n = 2 ại đai và tiết diện đai : ền xích σb3 = 850 (MPa)

-Gi i h n ch y : ớp: n = 2 ại đai và tiết diện đai : ải σch3 =580 MPa)

2 Xác đ nh ng su t cho phép : ịnh khoảng cách trục a : ức căng ban đầu và lực tác dụng lên trục : ấp nhanh

a) ng su t ti p xúc và u n cho phép :Ứng suất tiếp xúc và uốn cho phép : ất bộ truyền bánh răng: ết kế hệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

SH ;SF – H s an toàn khi tính v ng su t ti p xúc và ng su t u n ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ức căng ban đầu : F ất bộ truyền bánh răng: ết kế hệ dẫn động băng tải ức căng ban đầu : F ất bộ truyền bánh răng: ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

Trang 19

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

 Bánh răng ch đ ng ủa hệ: u = ộng băng tải σ H lim 30 = 2HB + 70= 2.245 +70 =560 (MPa)

σ F lim 3 o = 1,8HB=1,8.245 = 441 (MPa)Bánh răng b đ ng ị trong bảng B ộng băng tải σ H lim 40 = 2HB + 70 = 2.230 +70 = 530 (MPa)

σ F lim 4 o = 1,8HB =1,8.230= 414 (MPa)

KHL ; KFL – H s tu i th ,xét đ n th i gian ph c v và ch đ t i tr ng c a b ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ổ lăn: m = 4 ọn n ết kế hệ dẫn động băng tải ờng kính tang: D = 300(mm) ục vụ: L ục vụ: L ết kế hệ dẫn động băng tải ộng băng tải ải ọn n ủa hệ: u = ộng băng tảitruy n :ền xích

ức căng ban đầu : F ất bộ truyền bánh răng: ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

NH0 = 30 H2,4HB Do đ i v i t t c các lo i thép thì Nốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2 ất bộ truyền bánh răng: ải ại đai và tiết diện đai : F0 = 4.10 6 , do v y :ận tốc băng tải: v = 1,35(m/s)

NF0 = 4.106

NHE,NHF - S chu kỳ thay đ i ng su t tốc băng tải: v = 1,35(m/s) ổ lăn: m = 4 ức căng ban đầu : F ất bộ truyền bánh răng: ươ bộ: ung đươ bộ: ung

3.Xác đ nh s b kho ng cách tr c : ịnh khoảng cách trục a : ơ bản của bánh đai : ộ quay của các trục ảng thông số: ục

Trang 20

[σH] - ng su t ti p xúc cho phép : [Ứng suất tiếp xúc và uốn cho phép : ất bộ truyền bánh răng: ết kế hệ dẫn động băng tải σH]= 555 (MPa)

u- T s truy n : u= 3,8ỉ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích

Ψba = bw/aw – h s , v i bệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2 w là h s chi u r ng vành răng , tra b ng ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ộng băng tải ải B6.697[1]

=> Ψba=0,4KHβ = 55˚,KFβ = 55˚ –H s k đén s phân b không đ u t i tr ng trên chi u r ng vành ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ểm tra vận tốc đai : ực kéo băng tải: F = 8500 (N) ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ải ọn n ền xích ộng băng tảirăng khi tính v ti p xúc và u n Tra b ng ền xích ết kế hệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ải B6.294[1] và xác đ nh :ị trong bảng B

Tra b ng ải B6.899[1] ta ch n m theo tiêu chu n m=2,5 (mm)ọn n ẩn cho trong bảng B

b.Xác đ nh s răng ị trong bảng B ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

ch n s b =14ọn n ơ bộ: u ộng băng tải β = 55˚ o => cos =0,970296β = 55˚

Z1 =2 a w cos β m(u+1) =2.190.0,9702962,5 (2,74+1) =39,75=> Z1= 40

Z2 =u.Z1 = 2,74.39,75 =108,915 => Z2= 109

T s truy n th c t :ỷ số truyền bộ truyền xích: u ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ực kéo băng tải: F = 8500 (N) ết kế hệ dẫn động băng tải

ut=Z2

Z1 =10940 = 2,725Sai l ch t s truy n :ệ dẫn động băng tải ỷ số truyền bộ truyền xích: u ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích

∆ u =|u tu

u |.100% =|2,7525−2,742,74 |.100% =0,55% < 4% th a mãnỏa mãnc.Xác đ nh góc nghiêng c a răng :ị trong bảng B ủa hệ: u =

Trang 21

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

Góc nghiêng c a răng trên hình tr c s :ủa hệ: u = ục vụ: L ơ bộ: u ởng của góc ôm

β = 55˚b=arctg(cosαt.tg ) =arctg(cos 20β = 55˚ o.tg10o) =9o

5 Xác đ nh các h s và các thông s đ ng h c : ịnh khoảng cách trục a : ệu làm bánh răng : ố đầu vào: ố đầu vào: ộ quay của các trục ọn đường kính hai bánh đai :

T s truy n th c t : uỷ số truyền bộ truyền xích: u ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ực kéo băng tải: F = 8500 (N) ết kế hệ dẫn động băng tải t = 2,741

Đường kính tang: D = 300(mm)ng kính vòng lăn c a c p bánh răng :ủa hệ: u = ặc tính làm việc: êm

dw1 = 2 a w

u t+1 =2,725+12.190 = 102(mm)dw2 = 2.aw – dw1 =2.190 -102 = 278 (mm)

V n t c vòng c a bánh răng :ận tốc băng tải: v = 1,35(m/s) ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ủa hệ: u =

v= π d w 1 n1

60000 = π 102 233,6560000 = 1,25 (m/s)

Tra b ng ải B6.13106[1] v i bánh răng tr răng nghiêng và v=1,25(m/s) ta đớp: n = 2 ục vụ: L ược:c

c p chính xác c a b truy n là CCX =9ất bộ truyền bánh răng: ủa hệ: u = ộng băng tải ền xích

Tra ph l c ục vụ: L ục vụ: L PL2502.3[1] v i :ớp: n = 2

-CCX=9-HB <350-Răng nghiêng -v=1,25 (m/s)

N i suy tuy n tính ta động băng tải ết kế hệ dẫn động băng tải ược:c :

KHv=1,01KFv=1,04

T thông tin trang 91 và 92 trong [1] ta ch n ừ (1) & (2) suy ra ọn n

Ra = 2,5÷1,25 μmm => ZR = 0,95

HB <350 => v 5 thì Zv =1da2 dw2 = 278 < 700 (mm) => KxH =1 , KxF = 1

ch n Yọn n R=1

YS = 1,08 – 0,0695 ln(m)=1,08-0,0695ln(2,5)=1,02

H s t p trung t i tr ng : Kệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ận tốc băng tải: v = 1,35(m/s) ải ọn n H β = 55˚= 1,12

KF β = 55˚= 1,24 KHα, KFα - H s phân b không đ u t i tr ng trên các đôi răng khi ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ền xích ải ọn ntính v ng su t ti p xúc , u n Do b truy n là bánh răng tr răng th ng ền xích ức căng ban đầu : F ất bộ truyền bánh răng: ết kế hệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ộng băng tải ền xích ục vụ: L ẳng

Trang 22

a Ki m nghi m v ng su t ti p xúc :ểm tra vận tốc đai : ệ dẫn động băng tải ền xích ức căng ban đầu : F ất bộ truyền bánh răng: ết kế hệ dẫn động băng tải

2 M2 K H (u t+1)

b w u t d w 12 [σH]

[σH] - ng su t ti p xúc cho phép :Ứng suất tiếp xúc và uốn cho phép : ất bộ truyền bánh răng: ết kế hệ dẫn động băng tải

ZM - H s k đ n c tính v t li u c a các bánh răng ăn kh p , Tra b ng ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ểm tra vận tốc đai : ết kế hệ dẫn động băng tải ơ bộ: u ận tốc băng tải: v = 1,35(m/s) ệ dẫn động băng tải ủa hệ: u = ớp: n = 2 ải B6.596[1]

Zɛ - H s s trùng h p c a răng , ph thu c vào h s trùng kh p ngang ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ực kéo băng tải: F = 8500 (N) ợc: ủa hệ: u = ục vụ: L ộng băng tải ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2 ɛα

và h s trùng kh p d c ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2 ọn n ɛβ = 55˚ :

H s trùng kh p ngang :ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2

Trang 23

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

Trang 24

Kqt – H s quá t i :ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ải

7 M t vài thông s hình h c c a c p bánh răng ộ quay của các trục ố đầu vào: ọn đường kính hai bánh đai : ủa các trục ặp bánh răng

Đường kính tang: D = 300(mm)ng kính vòng chia :

d1=m Z1

cosβ =0,9702962,5.40 =103,06 (mm)d2= m Z2

Đường kính tang: D = 300(mm)ng kính đáy răng :

df1= d1-2,5m=103,06-2,5.2,5=96,81 (mm)df2= d2-2,5m=285,04 -2,5.2,5=274,59 (mm)

Đường kính tang: D = 300(mm)ng kính vòng c s :ơ bộ: u ởng của góc ôm

Góc profin g c =20ốc băng tải: v = 1,35(m/s) α o

8 B ng t ng h p các thông s c a b truy n bánh răng : ảng thông số: ổng hợp thông số của bộ truyền đai : ợp thông số của bộ truyền đai : ố đầu vào: ủa các trục ộ quay của các trục ền đai :

Thông s đ u vào :ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ần với n

Thông sốc băng tải: v = 1,35(m/s) Ký hi uệ dẫn động băng tải Đ n vơ bộ: u ị trong bảng B Giá trị trong bảng B

Trang 25

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

H s trùng kh p d c ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2 ọn n ɛβ = 55˚ 1,85

PH N 4: ẦN 2

TÍNH TOÁN THI T K TR C, CH N LĂN KH P N I ẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI ẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI ỤC, CHỌN Ổ LĂN KHỚP NỐI ỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN Ổ LĂN KHỚP NỐI ỚP NỐI ỐI TỶ SỐ TRUYỀN

I.Tính ch n kh p n i ọn đường kính hai bánh đai : ớp ố đầu vào:

1.Ch n kh p n i ọn khớp nối ớp nối ối

Thường kính tang: D = 300(mm)ng ch n n i tr c đàn h iọn n ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ục vụ: L ồ thị ĐT

Ch n n i tr c theo đi u ki n: ọn n ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ục vụ: L ền xích ệ dẫn động băng tải

Mt – mô men xo n tính toán, Mắn trên trục động cơ: t=k.M

k – h s ch đ làm vi c, ph thu c vào lo i máy, tra b ng ệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ết kế hệ dẫn động băng tải ộng băng tải ệ dẫn động băng tải ục vụ: L ộng băng tải ại đai và tiết diện đai : ải  

16.1258

a B

v i đi u ki nớp: n = 2 ền xích ệ dẫn động băng tải {M t=1,5.1310367,07=1965,6(N m)

Trang 26

b B

2.Ki m tra đ an toàn c a kh p n i ểm tra độ an toàn của khớp nối ộ an toàn của khớp nối ủa khớp nối ớp nối ối

Kh p n i đớp: n = 2 ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ược:c ki m nghi m theo2 đi u ki n:ểm tra vận tốc đai : ệ dẫn động băng tải ền xích ệ dẫn động băng tải

a Đi u ki n s c b n d p c a vòng đàn h i:ền xích ệ dẫn động băng tải ức căng ban đầu : F ền xích ận tốc băng tải: v = 1,35(m/s) ủa hệ: u = ồ thị ĐT

2

b Đi u ki n s c b n c a ch t:ền xích ệ dẫn động băng tải ức căng ban đầu : F ền xích ủa hệ: u = ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

1 3

.0,1.D

3.các thông s c b n c a kh p n i tr c đàn h iốc băng tải: v = 1,35(m/s) ơ bộ: u ải ủa hệ: u = ớp: n = 2 ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ục vụ: L ồ thị ĐT

Thông sốc băng tải: v = 1,35(m/s) Kí hi uệ dẫn động băng tải Giá trị trong bảng B

Mô men xo n l n nh t có th truy n đắn trên trục động cơ: ớp: n = 2 ất bộ truyền bánh răng: ểm tra vận tốc đai : ền xích ược:c cf

Đường kính tang: D = 300(mm)ng kính vòng tâm ch tốc băng tải: v = 1,35(m/s) D0 200 (mm)

Chi u dài đo n công xôn c a ch tền xích ại đai và tiết diện đai : ủa hệ: u = ốc băng tải: v = 1,35(m/s) l1 52 (mm)

Đường kính tang: D = 300(mm)ng kính c a ch t đàn h iủa hệ: u = ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ồ thị ĐT d0 24 (mm)

II.Thi t k tr c ết kế ết kế ục

Trang 27

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

1.Ch n v t li u làm tr c ọn khớp nối ật liệu làm trục ệu làm trục ục

Thường kính tang: D = 300(mm)ng dung thép 45 thường kính tang: D = 300(mm)ng hóa ho c tôi c i thi n đ ch t o tr cặc tính làm việc: êm ải ệ dẫn động băng tải ểm tra vận tốc đai : ết kế hệ dẫn động băng tải ại đai và tiết diện đai : ục vụ: L

2.Xác đ nh l c và s đ phân b l c tác d ng lên tr c ịnh lực và sơ đồ phân bố lực tác dụng lên trục ực và sơ đồ phân bố lực tác dụng lên trục ơ đồ phân bố lực tác dụng lên trục ồ phân bố lực tác dụng lên trục ối ực và sơ đồ phân bố lực tác dụng lên trục ục ục

1.S đ phân b l c ơ bản của bánh đai : ồ phân bố lực ố đầu vào: ực tác dụng lên trục :

Trong đó :

- Fa: l c d c tr c luôn hực kéo băng tải: F = 8500 (N) ọn n ục vụ: L ướp: n = 2ng v b m t làm vi c c a răngền xích ền xích ặc tính làm việc: êm ệ dẫn động băng tải ủa hệ: u =

- Fr: l c hư ướp: n = 2ng tâm, luôn hướp: n = 2ng v tr cền xích ục vụ: L

- F: l c vòng, hực kéo băng tải: F = 8500 (N) ướp: n = 2ng v tâm tr cền xích ục vụ: L

b Xác đ nh giá tr c a các l c tác d ng lên tr c, bánh răng, tr c vítị trong bảng B ị trong bảng B ủa hệ: u = ực kéo băng tải: F = 8500 (N) ục vụ: L ục vụ: L ục vụ: L

- L c tác d ng lên b truy n đai thang : Fực kéo băng tải: F = 8500 (N) ục vụ: L ộng băng tải ền xích d= 2151,8 N

- L c tác d ng lên tr c t kh p n i : ực kéo băng tải: F = 8500 (N) ục vụ: L ục vụ: L ừ (1) & (2) suy ra ớp: n = 2 ốc băng tải: v = 1,35(m/s) F kn=1310367,07(N m)

- L c tác d ng lên tr c t tr c vít, bánh vítực kéo băng tải: F = 8500 (N) ục vụ: L ục vụ: L ừ (1) & (2) suy ra ục vụ: L

Trang 28

- V i b truy n răng tr răng nghiêng:ớp: n = 2 ộng băng tải ền xích ục vụ: L

- di:đường kính tang: D = 300(mm)ng kính tính toán s b các tr cơ bộ: u ộng băng tải ục vụ: L

- M: mô men xo n ắn trên trục động cơ:

-  x (15 30) MPa ng su t xo n cho phép v i v t li u tr c là thép 45 L yức căng ban đầu : F ất bộ truyền bánh răng: ắn trên trục động cơ: ớp: n = 2 ận tốc băng tải: v = 1,35(m/s) ệ dẫn động băng tải ục vụ: L ất bộ truyền bánh răng:

tr s nh đ i v i tr c vào(=15MPa) c a h p gi m t c và tr s l n v i ị trong bảng B ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ỏa mãn ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2 ục vụ: L ủa hệ: u = ộng băng tải ải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ị trong bảng B ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2 ớp: n = 2

tr c ra (=30MPa)ục vụ: L

- Ch n ọn n

1 2 3

354560

- b.Xác đ nh kho ng cách gi a các g i đ và đi m đ t l cị trong bảng B ải ữa các dây đai , tra ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ỡ và điểm đặt lực ểm tra vận tốc đai : ặc tính làm việc: êm ực kéo băng tải: F = 8500 (N)

- - Xác đ nh chi u r ng lăn trên các tr cị trong bảng B ền xích ộng băng tải ổ lăn: m = 4 ục vụ: L

10.2

1189

B

ta ch n đọn n ược:c chi u r ng lăn trên các tr c ền xích ộng băng tải ổ lăn: m = 4 ục vụ: L

01 02 03

Trang 29

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

Vẽ s đ h p gi m t c:ơ bộ: u ồ thị ĐT ộng băng tải ải ốc băng tải: v = 1,35(m/s)

 : Xác đ nh các kho ng cách :ị trong bảng B ải

+ Chi u dài may bánh đai :ền xích ơ bộ: u

lm12 = (1,2 1,5).d1 = (1,2 1,5).35 = (42 52,5) (mm) =>Ch n lọn n m12= 50 (mm)

+ Chi u dài may bánh răng côn :ền xích ơ bộ: u

 V i bánh răng côn nh :ớp: n = 2 ỏa mãnlm13 = (1,2 1,4).d1 =(1,2 1,4)35 = (42 53) (mm)

=>Ch n lọn n m13 = 50 (mm)

 V i bánh răng côn l n :ớp: n = 2 ớp: n = 2lm23 = (1,2 1,4).d2 = (1,2 1,4)50 = ( 60 70)(mm)

=>Ch n lọn n m23 = 60 (mm)+ Chi u dài may bánh răng trền xích ơ bộ: u ục vụ: L

 V i bánh răng tr nh :ớp: n = 2 ục vụ: L ỏa mãnlm22 =(1,2 1,5).d2 = (1,2 1,5)50 = (60 70)(mm)

Trang 30

=>Ch n lọn n m22 = 70(mm)

 V i bánh răng tr l n :ớp: n = 2 ục vụ: L ớp: n = 2lm33 = ( 1,2 1,5).d3 = (1,2 1,5)70 = (81 105)(mm)

=>Ch n lọn n m33= 90 (mm)+ Chi u dài may n a kh p n i : đ i v i n i tr c răng :ền xích ơ bộ: u ử dụng ớp: n = 2 ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ớp: n = 2 ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ục vụ: L

- Kho ng cách t m t mút đ n thành trong c a h p : kải ừ (1) & (2) suy ra ặc tính làm việc: êm ổ lăn: m = 4 ết kế hệ dẫn động băng tải ủa hệ: u = ộng băng tải 2 =10(mm)

- Kho ng cách t m t mút c a chi ti t quay đ n n p :kải ừ (1) & (2) suy ra ặc tính làm việc: êm ủa hệ: u = ết kế hệ dẫn động băng tải ết kế hệ dẫn động băng tải ắn trên trục động cơ: ổ lăn: m = 4 3 = 10 (mm)

- Chi u cao n p và đ u bu lông : hền xích ắn trên trục động cơ: ổ lăn: m = 4 ần với n n = 15 (mm)

→Kho ng cách gi a các g i đ 0 và 1 trên tr c th k (lải ữa các dây đai , tra ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ỡ và điểm đặt lực ục vụ: L ức căng ban đầu : F k1) :

Trên tr c II:ục vụ: L

l21 = lm22 + lm23 + bo + 3.k1 + 2.k2

= 70+ 70 +27 + 3.10 + 2.7 = 211 (mm) Trên tr c III:ục vụ: L

l31 = l21 = 211 (mm)

Trên tr c I:ục vụ: L L11 = l21 = 211 (mm)

→ Kho ng cách côngxôn trên tr c III, tính t chi ti t th 2 (kh p n i) ải ục vụ: L ừ (1) & (2) suy ra ết kế hệ dẫn động băng tải ức căng ban đầu : F ớp: n = 2 ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ởng của góc ôm

ngoài h p gi m t c đ n g i đ :ộng băng tải ải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ết kế hệ dẫn động băng tải ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ỡ và điểm đặt lực

lc12 = 0,5(lm31 + bo) + k3 + hn

Trang 31

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

= 0,5(50 + 21) + 10 + 15 =60,5 (mm)

→Kho ng cách gi a các g i đ 0 đ n ti t di n th i trên tr c th k (lải ữa các dây đai , tra ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ỡ và điểm đặt lực ết kế hệ dẫn động băng tải ết kế hệ dẫn động băng tải ệ dẫn động băng tải ức căng ban đầu : F ục vụ: L ức căng ban đầu : F ki)

 Kho ng cách t g i đ 0 d n ti t di n th 2 trên tr c II: ải ừ (1) & (2) suy ra ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ỡ và điểm đặt lực ết kế hệ dẫn động băng tải ết kế hệ dẫn động băng tải ệ dẫn động băng tải ức căng ban đầu : F ục vụ: L

l22 = 0,5(lm22 + bo) + k1 + k2 = 0,5(70 + 27) + 10 + 7 =65,5 (mm)

 Kho ng cách t g i đ 0 d n ti t di n th 3 trên tr c II: ải ừ (1) & (2) suy ra ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ỡ và điểm đặt lực ết kế hệ dẫn động băng tải ết kế hệ dẫn động băng tải ệ dẫn động băng tải ức căng ban đầu : F ục vụ: L

l23 = l22 + 0,5(lm22 + lm23) + k1 = 65,5 + 0,5(70+70) + 10 = 145,5 (mm)

 Kho ng cách t g i đ 0 d n ti t di n th 2 trên tr c III: ải ừ (1) & (2) suy ra ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ỡ và điểm đặt lực ết kế hệ dẫn động băng tải ết kế hệ dẫn động băng tải ệ dẫn động băng tải ức căng ban đầu : F ục vụ: L

Kho ng cách t g i đ 0 đ n ti t di n th trên tr c I: ải ừ (1) & (2) suy ra ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ỡ và điểm đặt lực ết kế hệ dẫn động băng tải ết kế hệ dẫn động băng tải ệ dẫn động băng tải ức căng ban đầu : F ục vụ: L

Trang 32

Có các giá tr l c: ị trong bảng B ực kéo băng tải: F = 8500 (N) F x13¿cos β F đ=cos 45 2151,8=1234,2(N )

Vây véc t ơ bộ: u F ly10 có chi u ngền xích ược: ại đai và tiết diện đai :c l i

Xét các phươ bộ: ung trình momen và phươ bộ: ung trình hình chi u c a các l c trên m t ết kế hệ dẫn động băng tải ủa hệ: u = ực kéo băng tải: F = 8500 (N) ặc tính làm việc: êm

Vây véc t ơ bộ: u F lx11có chi u ngền xích ược: ại đai và tiết diện đai :c l i

B, xây d ng bi u đ momen u n và xo n trên tr c I: ực kéo băng tải: F = 8500 (N) ểm tra vận tốc đai : ồ thị ĐT ốc băng tải: v = 1,35(m/s) ắn trên trục động cơ: ục vụ: L

C,Tính moomen tươ bộ: ung đươ bộ: ung t i các ti t diên trên chi u dài truc:ại đai và tiết diện đai : ết kế hệ dẫn động băng tải ền xích

Trang 33

SVTH: Đào Thị Huyền GVHD: Nguyễn Duy Chỉnh

Ngày đăng: 26/08/2017, 21:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w