BẢN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN CƠ HỌC MÁY THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ Đề 2 phương án 3 PHẦN 1. CHỌN ĐÔNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN Thiết kế hệ dẫn động băng tải Lực kéo băng tải : F = 4500 ( N ) Vận tốc băng tải: v = 1,8 ( ms ) Đường kính tang: D = 500 ( mm ) Bộ truyền đai: dẹt Thời gian phục vụ: Lh = 15600 ( giờ ) Góc nghiêng đường lối tâm bộ truyền ngoài: β = 50° Đặc tính làm việc: Va đập nhẹ Công suất làm việc : Plv = = = 8,1 ( kw ) = Pct Hiệu suất hệ dẫn động : η = (ηbr)n . ( ηol )m . ( ηđ(x) )k . ( ηkn )h Trong đó : Số cặp bánh răng ăn khớp : n = 2 Số cặp ổ lăn : m = 5 Số bộ truyền xích : k = 1 Số khớp nối : h = 2 Tra bảng B ta được : Hiệu suất bộ truyền bánh răng : ηbrt = 0,98 và ηbrc = 0,97 Hiệu suất bộ truyền đai ( xích ) : ηđ(x) = 0,95 Hiệu suất ổ lăn : ηol= 0,99 Hiệu suất khớp nối : ηkn= 1 η = 0,97.0,98 . ( 0,99 )5.0,95.1 = 0,859
Trang 1L I NÓI Đ U ỜI NÓI ĐẦU ẦU
Đ án nguyên lý máy là m t trong nh ng đ án quan tr ng c a sinh viên ột trong những đồ án quan trọng của sinh viên ững đồ án quan trọng của sinh viên ọng của sinh viên ủa sinh viên ngành kỹ thu t, trong đó bao g m c ngành Kỹ Thu t Tuy n Khoáng N i dung ật, trong đó bao gồm cả ngành Kỹ Thuật Tuyển Khoáng Nội dung ả ngành Kỹ Thuật Tuyển Khoáng Nội dung ật, trong đó bao gồm cả ngành Kỹ Thuật Tuyển Khoáng Nội dung ển Khoáng Nội dung ột trong những đồ án quan trọng của sinh viên
th hi n nh ng ki n th c c b n c a sinh viên v tra c u tài li u ,vẽ kĩ thu t, ển Khoáng Nội dung ững đồ án quan trọng của sinh viên ến thức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ả ngành Kỹ Thuật Tuyển Khoáng Nội dung ủa sinh viên ề tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ật, trong đó bao gồm cả ngành Kỹ Thuật Tuyển Khoáng Nội dung dung sai l p ghép và c s thi t k máy, giúp sinh viên làm quen v i cách th c ơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ở thiết kế máy, giúp sinh viên làm quen với cách thực ến thức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ến thức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ới cách thực ực
hi n đ án m t cách khoa h c và t o ti n đ c s cho các đ án ti p theo ột trong những đồ án quan trọng của sinh viên ọng của sinh viên ạo tiền đề cơ sở cho các đồ án tiếp theo ề tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ề tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ở thiết kế máy, giúp sinh viên làm quen với cách thực ến thức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật,
H p gi m t c là m t c c u đ ột trong những đồ án quan trọng của sinh viên ả ngành Kỹ Thuật Tuyển Khoáng Nội dung ốc là một cơ cấu được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói ột trong những đồ án quan trọng của sinh viên ơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ấu được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói ược sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói c s d ng r ng rãi trong ngành c khí nói ử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói ụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói ột trong những đồ án quan trọng của sinh viên ơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, riêng và công nghi p nói chung Trong môi tr ường công nghiệp hiện đại ngày ng công nghi p hi n đ i ngày ạo tiền đề cơ sở cho các đồ án tiếp theo nay,vi c tìm hi u và thi t k h p gi m t c sao cho ti t ki m mà v n đáp ng ển Khoáng Nội dung ến thức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ến thức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ột trong những đồ án quan trọng của sinh viên ả ngành Kỹ Thuật Tuyển Khoáng Nội dung ốc là một cơ cấu được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói ến thức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ẫn đáp ứng ức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật,
đ b n là h t s c quan tr ng ột trong những đồ án quan trọng của sinh viên ề tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ến thức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ọng của sinh viên
Đ ược sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói ực ưới cách thực c s h ng d n t n tình c a th y Nguy n Duy Ch nh, em đã th c hi n ẫn đáp ứng ật, trong đó bao gồm cả ngành Kỹ Thuật Tuyển Khoáng Nội dung ủa sinh viên ầy Nguyễn Duy Chỉnh, em đã thực hiện ễn Duy Chỉnh, em đã thực hiện ỉnh, em đã thực hiện ực thi t k h p gi m t c tr c vít-bánh vít đ t ng h p ki n th c v nguyên lý máy ến thức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ến thức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ột trong những đồ án quan trọng của sinh viên ả ngành Kỹ Thuật Tuyển Khoáng Nội dung ốc là một cơ cấu được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói ụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói ển Khoáng Nội dung ổng hợp kiến thức về nguyên lý máy ợc sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói ến thức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ề tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật,
và ôn t p ki n th c đã h c vào m t h th ng hoàn ch nh S giúp đ c a th y ật, trong đó bao gồm cả ngành Kỹ Thuật Tuyển Khoáng Nội dung ến thức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ọng của sinh viên ột trong những đồ án quan trọng của sinh viên ốc là một cơ cấu được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói ỉnh, em đã thực hiện ực ỡ của thầy ủa sinh viên ầy Nguyễn Duy Chỉnh, em đã thực hiện chính là ngu n đ ng l c l n lao c vũ tinh th n cho em trong quá trình thi t k ột trong những đồ án quan trọng của sinh viên ực ới cách thực ổng hợp kiến thức về nguyên lý máy ầy Nguyễn Duy Chỉnh, em đã thực hiện ến thức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ến thức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, Tuy nhiên, vì trình đ và kh năng có h n nên đ án ch c ch n không tránh ột trong những đồ án quan trọng của sinh viên ả ngành Kỹ Thuật Tuyển Khoáng Nội dung ạo tiền đề cơ sở cho các đồ án tiếp theo.
kh i sai sót, em r t mong nh n đ ấu được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói ật, trong đó bao gồm cả ngành Kỹ Thuật Tuyển Khoáng Nội dung ược sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói c nh ng nh n xét quý báu c a th y cùng v i ững đồ án quan trọng của sinh viên ật, trong đó bao gồm cả ngành Kỹ Thuật Tuyển Khoáng Nội dung ủa sinh viên ầy Nguyễn Duy Chỉnh, em đã thực hiện ới cách thực các th y cô trong b môn ầy Nguyễn Duy Chỉnh, em đã thực hiện ột trong những đồ án quan trọng của sinh viên
Em xin chân thành g i l i c m n sâu s c đ n th y Nguy n Duy Ch nh đã ử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói ờng công nghiệp hiện đại ngày ả ngành Kỹ Thuật Tuyển Khoáng Nội dung ơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ến thức cơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ầy Nguyễn Duy Chỉnh, em đã thực hiện ễn Duy Chỉnh, em đã thực hiện ỉnh, em đã thực hiện giúp em hoàn thành đ án này.
SVTH: Hoàng Thị Thu Hương MSV: 1321040134
Lớp: Tuyển khoáng B – K58
Trang 2BẢN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN CƠ HỌC MÁY THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ
Đề 2 - phương án 3 PHẦN 1 CHỌN ĐÔNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
Thiết kế hệ dẫn động băng tải
- Lực kéo băng tải : F = 4500 ( N )
- Vận tốc băng tải: v = 1,8 ( m/s )
- Đường kính tang: D = 500 ( mm )
- Bộ truyền đai: dẹt
- Thời gian phục vụ: Lh = 15600 ( giờ )
- Góc nghiêng đường lối tâm bộ truyền ngoài: β = 50°
19 ta được :
- Hiệu suất bộ truyền bánh răng : ηbrt = 0,98 và ηbrc = 0,97
Trang 3- Hiệu suất bộ truyền đai ( xích ) : ηđ(x) = 0,95
- Hiệu suất ổ lăn : ηol = 0,99
- Hiệu suất khớp nối : ηkn = 1
4 Số vòng quay trên trục công tác :
= 68,79 ( v/ph ) đối với hệ dẫn động băng tải
5 Chọn sơ bộ tỷ số truyền
Usb = Uđ(x).Uh
Trong đó, tra bảng B
2.4 1
Trang 4Tỷ số truyền bộ truyền ngoài: Uđ(x) = h
43 ta có uh = 10 => u1 = 3,83 , u2 = 2,61
Tất cả các tỷ số truyền trên phải phù hợp với các giá trị trong bảng B
2.4 121
Công suất trên trục công tác: Pct = Plv = 8,1 ( kw )
Công suất trên các trục khác:
Trang 5Số vòng quay trên trục động cơ: nđc = 1458 (v/ph)
Số vòng quay trên trục II: n2 =
1 1
n
u =
6883,83 = 179,63( v/ph )
Số vòng quay trên trục III: n3 =
2 2
n
u =
179,632,61 = 68,82 ( v/ph )
Số vòng quay trên trục công tác: nct = u n3
kn= 68,821 = 68,82 ( v/ph )
Mômen xoắn trên trục động cơ: Mđc = 9,55.106
dc dc
P
n = 9,55.106
8,78179,63 = 466787,29 ( N.mm )
Mômen xoắn trên trục III: MIII = 9,55.106
III III
P
n = 9,55.106
8,4368,82= 1169812,55 ( N.mm )
Mômen xoắn trên trục công tác: Mct = 9,55.106
ct ct
P
n = 9,55.106
8,168,82 = 1124019,18 (N.mm )
11 Lập bảng thông số :
Trang 6PHẦN 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI
I Tính toán thiết kế bộ truyền đai dẹt
Thông số đầu vào :
63 , ta được d1 = 250 ( mm )Kiểm tra vận tốc đai
= 19,08( m/s ) < Vmax = 25 ( m/s ), => thỏa mãn
Xác định d2:
d2 = uđ.d1(1-ɛ) = uđ.d1(1-0,015) = 2,119 250 ( 1- 0,015 ) = 521,8 ( mm )
Trang 7Sai lệch tỷ số truyền : ∆u = d
t d
u
.100% =|2,11−2,119
2,119 |.
100% = 0,42% < 4%, thỏa mãn Xác định chiều dài đai và khoảng cách trục:
Khoảng cách trục : a = ( 1,5 2,0 )( d1 + d2 ) = ( 11551540)( mm ) , chọn a = 1250, chú ýchọn a nhỏ khi v lớn và ngược lại
Chiều dài đai:
π (250+520)
(520−250)24.1250 = 3724 ( mm )Lấy L = 4090 ( mm ), chú ý làm tròn và cộng thêm 100400 mm tùy theo cách nối đai
Số vòng chạy của đai trong một giây:
Xác định tiết diện đai và chiều rộng bánh đai:
Tiết diện đai:
Kđ – Hệ số tải trọng động, tra bảng B
4.7 1
55 ta được Kđ = 1.3
Trang 8Δ – Chiều dày đai: được xác định theo d1
: tra bảng B
4.8 1
55 với loại đai cao su ta chọn
51 ,ta dùng loại đai vải cao su ,không có lớp lót (có lớp lót, số lớp lót…),chiều dài đai δ = 6,25 ( mm ), dmin = 250( mm )
Kiểm tra: d1 ≥ dmin , nếu đúng => thỏa mãn, nếu sai thì tăng d1 và tính lại từ đầu
k d
với k1 k2 là hệ số phụ thuộc vào ứng suất căng ban đầu và loại đai.0
56 với σ0 = 1,8 Mpa, ta được k1 = 2,5 , k2= 10
Cv- Hệ số ảnh hưởng của lực ly tâm đến độ bám của đai trên bánh đai :
Cv = 1- kv(0,01 v2 -1), do sử dụng đai vải cao su nên kv = 0,04
Trang 9Chiều rộng đai: b =
t d F
F K
=
520,44.1,31,937.6,25= 55,89( mm )
164 theo chiều rộng đai b = 63 ,được B = 71 1(mm )
3 Xác định sức căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:
Sức căng ban đầu : F0 = = 1,8.6,25.55,89 = 628,76 ( N )0 b
Lực tác dụng lên trục : Fr = 2F0
1
sin 2
Trang 10Góc ôm bánh đai nhỏ α1 Độ 167,7
Phần 3 : Tính Toán Thiết Kế Bộ Truyền Trong
I Tính toán thiết truyền động bánh răng côn răng thẳng
Thông số đầu vào:
Trang 11- Giới hạn chảy: σ ch2 = 450 ( Mpa )
- Giới hạn chảy: σ ch1 = 580 ( Mpa )
Chú ý: Chọn vật liệu của hai bánh răng đều phải là vật liệu nhóm I : HB ≤ 350 và nênchọn HB1 = HB2 + 10 ÷ 15
Trang 13NHE2 = NFE2 = 60.c.n2.t Σ = 60.c. n1
u.t Σ = 60.1.3,83688.15600 = 168.106
Ta có:
NHE1 > NHO1 => lấy NHE1 = NHO1 => KHL1 = 1
NHE2 > NHO2 => lấy NHE2 = NHO2 => KHL2 = 1
NFE1 > NFO1 => lấy NFE1 = NFO1 => KFL1 = 1
NFE2 > NFO2 => lấy NFE2 = NFO2 => KFL2 = 1
Do là bộ truyền bánh răng côn răng thẳng => σ H = min( σ H 1; σ H 2 ) = 481,8 ( MPa )
b Ứng suất cho phép khi quá tải:
[σ H]max = 2,8.min(σ ch1; σ ch2 ) = 2,8.580 = 1624 ( MPa )
[σ F 1]max = 0,8.σ ch1 = 0,8.580 = 464 ( MPa )
[σ F 2]max = 0,8.σ ch2 = 0,8.450 = 360 ( MPa )
3 Xác định sơ bộ chiều dài côn ngoài:
Trang 14K Hβ; K Fβ - Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về
ứng suất tiếp xúc và uốn: Tra bảng B6.21113 [1] với:
Trang 154 Xác định các thông số ăn khớp:
a Xác định mô đun vòng ngoài và vòng trung bình mte; mtm:
Đường kính vòng chia ngoài: d e 1= 2 R e
2.181
√1+3,832 = 91,5 ( mm )Tra bảng B6.22114 [1] với d e 1= 91,5 ( mm ) và tỉ số truyền u = 3,83 ta được số răng: Z 1 p = 17
Mô đun vòng trung bình: mtm = ( 1 - 0,5Kbe )mte = ( 1 -0,5.0,27).4 = 3,46 ( mm )
∆u = |u t−u
u |.100% = |3,826−3,83
3,83 |.100%= 0,001% < 4% => thỏa mãn
Trang 17Từ thông tin trang 91 và 92 trong [1] ta chọn:
Tra bảng B6.899 [1]chọn m theo tiêu chuẩn m = 2 (mm )
Chọn YR = 1 – Hệ số ảnh hưởng của độ nhám bề mặt chân răng
Ys = 1,08 – 0,0695.ln(m) = 1,08 - 0,0695.ln2 = 1,03 ( mm )
Hệ số tập trung tải trọng: K Hβ = 1,03 K Fβ = 1,08
K Hα , K Fα –Hệ số phân bố không đều tải trọng trên các đôi răng khi tính về ứng suất tiếp xúc
, uốn : Do bộ truyền là bánh răng trụ răng thẳng =>K Hα=1 , K Fα = 1
6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng:
a Kiểm nghiệm về ứng suất tiếp xúc:
σ H = ZMZHZε√2 M1K H√u t2+1
0,85 b w u t d m 12 ≤[σ H] [σ H]- Ứng suất tiếp xúc cho phép [σ H] = 481,8
ZM – Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng ăn khớp: tra bảng B6.596 [1]
ta có ZM = 274 Mpa1/3
Trang 18ZH – Hệ số kể đến hình dạng của bề mặt tiếp xúc: tra bảng B1066.5 [1] với x1 + x2 = 0 và β = 0°
KF - Hệ số tải trọng khi tính về uốn: KF = K Fα K Fβ K Fv = 1.1,08.1,28 = 1,38
Trang 19Y β - Hệ số kể đến độ nghiêng cuả răng: Y β = 1 - β
c Kiểm nghiệm về quá tải:
σ Hmax = σ H√K qt = 481,8.√1,8 = 646,4 ( MPa ) ≤[σ H]max = 1624 ( MPa )
σ Fmax 1 = K qt σ F 1 = 1,8.70,48 = 126,86 ( MPa ) ≤[σ F 1]max = 464 ( MPa )
σ Fmax 2 = K qt σ F 2 = 1,8.74,13 = 133,43 ( MPa ) ≤[σ F 2]max = 360 ( MPa )
Nếu đúng => thỏa mãn nếu sai thì chọn lại vật liệu và tính lại
Ở đây Kqt là hệ số quá tải: Kqt = M max
M = 1,8
7 M t vài thông s hình h c c a c p bánh răng: ột vài thông số hình học của cặp bánh răng: ố hình học của cặp bánh răng: ọc của cặp bánh răng: ủa cặp bánh răng: ặp bánh răng:
Đường công nghiệp hiện đại ngàyng kính vòng chia : de1 = mteZ1 = 4.23 = 92 ( mm )
de2 = mteZ2 = 4.88 = 352 ( mm )
Chi u cao răng ngoài: hề tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, e = 2,2mte = 2,2.4 = 8,8 ( mm )
Chi u cao đ u răng ngoài: hề tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ầy Nguyễn Duy Chỉnh, em đã thực hiện te = cosβ = cos 0°=¿1
Trang 20dae1 = de1 +2hae1cosδ1 = 92 + 2.5,52.cos14,65° = 102,68 ( mm )
dae2 = de2 +2hae2cosδ2 = 352 + 2.2,48.cos75,43° = 353,25 ( mm )
8 B ng t ng h p các thông s b truy n ảng tổng hợp các thông số bộ truyền ổng hợp các thông số bộ truyền ợp các thông số bộ truyền ố hình học của cặp bánh răng: ột vài thông số hình học của cặp bánh răng: ền :
Thông sốc là một cơ cấu được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói Ký hi u Đ n vơ bản của sinh viên về tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ị Giá trịChi u dài côn ngoàiề tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, Re ( mm ) 181,9
Chi u r ng vành răngề tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ột trong những đồ án quan trọng của sinh viên B ( mm ) 49
T s truy nỷ số truyền ốc là một cơ cấu được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói ề tra cứu tài liệu ,vẽ kĩ thuật, ut 3,826
S răng c a bánh răngốc là một cơ cấu được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói ủa sinh viên Z1 23
II Tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Thông số đầu vào:
P = P2 = 8,78 ( kW )
M = M2 = 466787,29( kW )
n = n2 = 179,63
u = ubr = 2,61
Trang 21- Giới hạn chảy: σ ch1 = 580 ( Mpa )
Chú ý: Chọn vật liệu của hai bánh răng đều phải là vật liệu nhóm I : HB ≤ 350 và nênchọn HB1 = HB2 + 10 ÷ 15
Trang 23M1 – Mômen xoắn trên trục chủ động: M1 = 466787,29 ( N.mm )
[σ H] – Ứng suất tiếp xúc cho phép: [σ H] = [σ H 1]+[σ H 2]
K Hβ; K Fβ – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi
tính về tiếp xúc và uốn Tra bảng B6.798 [1] ( sơ đồ 5 ) và xác định
Trang 24Tỷ số truyền thực tế: Ut = Z Z2
1 = 9737 = 2,62Sai lệch tỷ số truyền:
=>α t = α tw = arctag(cosββ tgαα ) = arctag(tgα20 °0,985) = 20,28°
Góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở:
Trang 25Hệ số tập trung tải trọng:
K Hβ = 1,03 K Fβ = 1,08
K Hα , K Fα –Hệ số phân bố không đều tải trọng trên các đôi răng khi tính về ứng suất tiếp xúc
uốn : Do bộ truyền là bánh răng trụ răng nghiêng =>K Hα=1,13 , K Fα = 1,37
Trang 266 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng:
a Kiểm nghiệm về ứng suất tiếp xúc:
σ H = ZMZHZε√2 M1K H(u t+1)
b w u t d w 12 ≤[σ H] [σ H]- Ứng suất tiếp xúc cho phép
ZM – Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng ăn khớp , tra bảng B6.596[1]
ta có ZM = 274 Mpa1/3
ZH – Hệ số kể đến hình dạng của bề mặt tiếp xúc:
ZH = √ 2 cosββ b
sin (2 α tw) = √sin (2.20,28 °) 2 cos9,34 ° = 1,74
Zε – Hệ số sự trùng khớp của răng, phụ thuộc vào hệ số trùng khớp ngang ε α và hệ số trùng
Trang 27[σ F 1];[σ F 2] - Ứng suất uốn cho phép của bánh chủ động và bị động.
KF - Hệ số tải trọng khi tính về uốn:
Trang 28Nếu đúng => thỏa mãn, nếu sai thì tăng m và tính lại.
c Kiểm nghiệm về quá tải:
σ Hmax = σ H√K qt = 470,68.√1,8 = 631,48 ( MPa )≤ [σ H]max = 2,8.σ ch2 = 2,8.450 = 1260 ( MPa)
σ Fmax 1 = K qt σ F 1 = 1,8.117,8 = 212 (MPa ) ≤[σ F 1]max = 0,8.σ ch1 = 0,8.580 = 464 ( MPa )
σ Fmax 2 = K qt σ F 2 = 1,8.114,6 = 206,3 ( MPa ) ≤[σ F 2]max = 0,8. σ ch2= 0,8.450 = 360 (MPa )