Mục lục PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 5 I .Chọn động cơ 5 II. Phõn phối tỉ số truyền 7 2.1. Tỉ số truyền chung của hệ: 7 2.2. Cụng suất trờn cỏc trục. 8 2.3. Số vũng quay trờn cỏc trục. 8 2.4. Mễ men trờn cỏc trục. 8 PHẦN II: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀNBÁNH RĂNG 9 I:THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP NHANH 9 1.1 Chọn vật liệu bánh răng 9 1.2 Định ứng suất mỏi, tiếp xỳc uốn cho phộp: 10 1.2 chọn sơ bộ hệ số tải trọng K 13 1.3 chọn hệ số rộng bánh răng: 13 1.4 Xác định khoảng cỏch trục A: 13 1.5 Tớnh vận tốc vũng của bánh răng và chọn cấp chớnh xỏc chế tạo bánh răng : 14 1.6 Định chớnh xỏc hệ số tải trọng K và khoảng cỏch trục A: 14 1.7 Xác định mô đun, số răng, chiêu rộng bánh răng: 15 1.8 Kiểm tra sức bền uốn của răng: 16 1.9 Kiểm nghiệm sức bền của răng khi bị quỏ tải đột ngột trong thời gian ngắn: 17 1.10 Định cỏc thụng số hỡnh học chủ yếu của bộ truyền 19 1.11 Tớnh lực tỏc dụng: 20 II: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP CHẬM 20 2.1 Chọn vật liệu bánh răng 20 2.2 Định ứng suất mỏi, tiếp xỳc uốn cho phộp: 21 2.3 chọn sơ bộ hệ số tải trọng K 24 24 chọn hệ số rộng bánh răng: 24 2.5 Xác định khoảng cỏch trục A: 24 2.6 Tớnh vận tốc vũng của bánh răng và chọn cấp chớnh xỏc chế tạo bánh răng : 25 2.7 Định chớnh xỏc hệ số tải trọng K và khoảng cỏch trục A: 25 2.8 Xác định mô đun, số răng, chiêu rộng bánh răng: 26 2.9 Kiểm tra sức bền uốn của răng: 27 2.10 Kiểm nghiệm sức bền của răng khi bị quỏ tải đột ngột trong thời gian ngắn: 28 2.11 Định cỏc thụng số hỡnh học chủ yếu của bộ truyền 30 1.12 Tớnh lực tỏc dụng: 31 Phần III : thiết kế bộ truyền đai 31 3.1 Chọn loại đai 31 3.2 Xác định đường kính đai 32 3.3 Định A và L 33 3.5 Xác định tiết diện đai. 33 3.6 Định chiều rộng của bánh đai : B 34 3.7 Tớnh lực căng và lực tỏc dụng lờn trục : 35 PHẦN IV: THIẾT KẾ TRỤC VÀ TÍNH THEN 36 4.1 Chọn vật liệu cho trục. 36 4.2Cỏc thụng số cho trước : 36 4.3 Tớnh gần đúng các trục. 38 4.4: Tớnh phản lực tại cỏc ổ trục, Xác định mụ men Mud ,Mun ,Mx trờn cỏc trục để tỡm cỏc mặt cắt nguy hiểm. 40 4.4.1 Tớnh cho trục 1: 40 4.4.2 Tớnh cỏc phản lực: Tớnh cho trục 2: 45 4.4.3 Tớnh cỏc phản lực:Tớnh cho trục 3: 52 PhầnV:tính chọn ổ lăn và khớp nối 60 I. Chọn loai ổ : 60 II. Tính chọn ổ theo độ bền lâu : 60 III. khớp nối 65 PHẦN VI : bôi trơn hộp giảm tốc 66 1. Bôi trơn hộp giảm tốc. 66 2. Lắp bánh răng trên trục. 66 3. Điều chỉnh sự ăn khớp theo phương dọc trục . 67 4. Thiết kế chế tạo vỏ hộp giảm tốc . 67 5. Bôi trơn trong hộp giảm tốc: 69 6. Bôi trơn ổ lăn. 69
Trang 1Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
Mục lục PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 5
I Chọn động cơ 5
II Phân phối tỉ số truyền 7
2.1 Tỉ số truyền chung của hệ: 7
2.2 Công suất trên các trục 8
2.3 Số vòng quay trên các trục 8
2.4 MÔ men trên các trục 8
PHẦN II: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀNBÁNH RĂNG 9
I:THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP NHANH 9
1.1 Chọn vật liệu bánh răng 9
1.2 Định ứng suất mỏi, tiếp xúc uốn cho phép: 10
1.2- chọn sơ bộ hệ số tải trọng K 13
1.3- chọn hệ số rộng bánh răng: 13
1.4- Xác định khoảng cách trục A: 13
1.5- Tính vận tốc vòng của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng : .14
1.6- Định chính xác hệ số tải trọng K và khoảng cách trục A: 14
1.7 Xác định mô đun, số răng, chiêu rộng bánh răng: 15
1.8- Kiểm tra sức bền uốn của răng: 16
1.9- Kiểm nghiệm sức bền của răng khi bị quá tải đột ngột trong thời gian ngắn: 17
1.10- Định các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền 19
1.11- Tính lực tác dụng: 20
II: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP CHẬM 20
2.1 Chọn vật liệu bánh răng 20
Trang 2Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH 2.2 Định ứng suất mỏi, tiếp xúc uốn cho phép: 21
2.3- chọn sơ bộ hệ số tải trọng K 24
24- chọn hệ số rộng bánh răng: 24
2.5- Xác định khoảng cách trục A: 24
2.6- Tính vận tốc vòng của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng : .25
2.7- Định chính xác hệ số tải trọng K và khoảng cách trục A: 25
2.8 Xác định mô đun, số răng, chiêu rộng bánh răng: 26
2.9- Kiểm tra sức bền uốn của răng: 27
2.10- Kiểm nghiệm sức bền của răng khi bị quá tải đột ngột trong thời gian ngắn: 28
2.11- Định các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền 30
1.12- Tính lực tác dụng: 31
Phần III : thiết kế bộ truyền đai 31
3.1- Chọn loại đai 31
3.2- Xác định đường kính đai 32
3.3- Định A và L 33
3.5- Xác định tiết diện đai 33
3.6- Định chiều rộng của bánh đai : B 34
3.7- Tính lực căng và lực tác dụng lên trục : 35
PHẦN IV: THIẾT KẾ TRỤC VÀ TÍNH THEN 36
4.1 Chọn vật liệu cho trục 36
4.2-Các thông số cho trước : 36
4.3 Tính gần đúng các trục 38
4.4: Tính phản lực tại các ổ trục, Xác định mô men M ud ,M un ,M x trên các trục để tìm các mặt cắt nguy hiểm 40
4.4.1 Tính cho trục 1: 40
4.4.2 Tính các phản lực: Tính cho trục 2: 45
4.4.3 Tính các phản lực:Tính cho trục 3: 52
Phần V:tÝnh chän æ l¨n v à khớp nối 60
I Chän loai æ : 60
Trang 3Đ ỏn c h c mỏy ồ ỏn cơ học mỏy ơ học mỏy ọc mỏy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH II Tính chọn ổ theo độ bền lâu : 60
III khớp nối 65
PHẦN VI : bôi trơn hộp giảm tốc 66
1 Bôi trơn hộp giảm tốc 66
2 Lắp bánh răng trên trục 66
3 Điều chỉnh sự ăn khớp theo phơng dọc trục 67
4 Thiết kế chế tạo vỏ hộp giảm tốc 67
5 Bôi trơn trong hộp giảm tốc: 69
6 Bôi trơn ổ lăn 69
NHẬN XẫT CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN MễN HỌC (Đúng vào đầu bản thuyết minh) I THUYẾT MINH: -II BẢN VẼ: a) Bản vẽ lắp : Đạt: ……… Khụng đạt: …………
b) Bản vẽ chế tạo : Đạt: ……… Khụng đạt: …………
III ĐÁNH GIÁ: a) Hoàn thành thiết kế : Được bảo vệ: ………
b) Khụng hoàn thành thiết kế : Khụng được bảo vệ: ………
c) Đề nghị : Làm đề khỏc: ………
KẾT QUẢ BẢO VỆ
Trang 4Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
1 2
3
4 5
6
w w
w
w
I II
III IV
Ghi chú: 1: Động cơ điện 4: ổ trục
2: khớp nối 5: Bộ truyền đai dẹt
3: Hộp giảm tốc 6: Thùng trộn
Trang 5Đ ỏn c h c mỏy ồ ỏn cơ học mỏy ơ học mỏy ọc mỏy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
Lời nói đầu
Đồ án môn học Chi Tiết Máy với nội dung thiết kế hệ dẫn động cơ
khí Cụ thể ở đây là thiết kế hệ dẫn động băng tải , trong đó phải thiết kế hộpgiảm tốc bánh răng khai triển với các yêu cầu là phải đảm bảo về lực cũng
nh vận tốc của băng tải và các yêu cầu khác
Đồ án môn học Chi Tiết Máy với mục tiêu bớc đầu làm quen với côngviệc tự tính toán , thiết kế các chi tiết máy trong lĩnh vực cơ khí , một côngviệc quan trọng đối với các kỹ s chế tạo máy nhằm nâng cao kỹ năng tínhtoán và hiểu sâu hơn những gì đã học
Em xin cảm ơn thầy BÙI MINH HOÀNG đó hướng dẫn em làm tốt bài này
PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
Trang 6Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
= √(1,8.0,8987 )2. 3
3600+0,8987
2 4+(0,5.0,8987)2.4 3
Theo bảng 2.2 trang 15 giáo trình hướng dẫn thiết kế chi tiết máy chọn:
Tỉ số truyền đai : i d=3
Tỉ số truyền hộp giảm tốc: i hgt=30
n sb=n lv i d .i hgt=10.3.30=900(v/p)
Trang 7Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
Tra bảng 2P chọn động cơ A02(AOJI2)31- 6
II Phân phối tỉ số truyền
2.1 Tỉ số truyền chung của hệ:
Khi phân phối tỉ số truyền cho hộp giảm tốc theo yêu cầu bôi
trơn có thể tính theo công thức kinh nghiệm:
ihgt=inh.ich.
trong đó:
inh= (1,2 ÷1,3).ich.
inh: tỉ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc
ich: tỉ số truyền cấp chậm của hộp giảm tốc ich = 5 và inh =5.1,2= 6.
-Vậy phân phối tỉ số truyền như sau:
Tỉ số truyền cấp nhanh : inh=6
Tỉ số truyền cấp chậm : ich=5
Tỉ số truyền đai dẹt : id=3,1
Trang 8Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
2.2 Công suất trên các trục.
T rục 4: N4 = N lv=0,8017 (kw)
Trục 3: N3 = N4
η d η ol=
0,8017 0,96.0,99= 0,84(kw)
Trục 2: N2 = N3
η ol .η tr =0,99.0,980,84 = 0,87(kw)Trục 1: N1 = N2
η br η ol =0,98.0,990,87 = 0,9 (kW)Động cơ: N dc=N1
η ol =0,990,9 = 0,91(kW)Công suất động cơ tính được gần bằng công suất của động cơ đã chọn sai
số của tỉ số truyền đã chọn và tính được chỉ 3,3% nên chọn động cơ hợplý
Trang 9Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
PHẦN II: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀNBÁNH RĂNG
I:THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP
+ HB1 là độ rắn bề mặt của bánh răng trụ 1
Trang 10Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
+HB2 là độ rắn bề mặt của bánh răng trụ 2
- Nên lấy độ rắn của bánh răng trụ 1 như độ rắn của bánh răng trụ 2
* Dùng loại phôi đúc để chế tạo bánh răng.
Chọn loại thép: tra bảng 3 - 6
Bánh răng Nhãn hiệu
thép
Đườngkính phôi(mm)
Bánh răng
lớn
35 thườnghóa
1.2 Định ứng suất mỏi, tiếp xúc uốn cho phép:
a- ứng suất tiếp xúc cho phép:
Tính ứng suất tiếp xúc cho phép : TX N TX KN
Trang 11Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
'
: hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc
N0 : số chu kỳ cơ sở đường cong mỏi tiếp xúc
Ntd : số chu kỳ tương đương
Có
6 0'
Ti : tổng số thời gian làm việc T i=5.3.5.250=18750(h)
T1 : tổng thời gian bánh răng làm việc ở chế độ cấp 1
T2 : tổng thời gian bánh răng làm việc ở chế độ cấp 2
3 }]n1.T1 =60.1.[¿].930.9375=588515625>N0=
3 }]n2 T2
Trang 12Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
=60.1.[¿].155.8925=98085937,5>N0=10 7
Có Ntd>No K’n=1
- Vậy ứng suất tiếp xúc mỏi cho phép khi bánh răng làm việc lâu dài
được tra trong bảng 3 - 7 ta có : TX N0TX 2 , 6HB
b.Tính ứng suất uốn cho phép:
Giới hạn bền uốn của bánh răng nhỏ:
Trang 13Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
ứng suất uốn cho phép khi răng làm việc một mặt, răng chịu ứng suất thay đổi mạch động :
K K
Trang 14Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
A (i + 1)
2 6
2 3
2
1,05.10
[ ] tx A '.
2
. 1,4.0,87
0,5.1,3 155
= 90,8 (mm)
=1,215 theo trục rất cứng bằng phương pháp nội suy.Tính hệ số tậptrung tải trọng thực tế theo công thức
K tt= 1,215+1
2 =1,1075
Trang 15Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
Theo bảng 3-14[I] tìm được hệ số tải trọng động Kd = 1,3 ( giả sử
sin
Do chênh lệch không quá 5% nên ta chọn A=91 (mm)
1.7 Xác định mô đun, số răng, chiêu rộng bánh răng:
Mô đun pháp
mn = (0,01 0,02) A = (0,01 0,02) 91 = 0,91 1,82 chọn mn = 1,5
Với bánh răng trụ răng nghiêng cần chọn sơ bộ góc nghiêng trong khoảng 8 20.chọn sơ bộ = 120 ; ms = mn/cos = 1,53
Số răng của bánh nhỏ:
Z1= ( 1)
cos
2
i m
Chiều rộng bánh răng thỏa mãn điều kiện:
b=Ψ A.A=0.5.91=45,5 > 2,5 m n
sin (11,25) =2,5.1,50.195 = 15,38(mm) (thỏa mãn)
Trang 16Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
chọn b1 =45,5 (mm)chiều rộng bánh răng dẫn
đây là bộ truyền răng trụ nên chiều rộng b1=b2+(5-:-10) mm để đềphòng biến dạng của trục nên
b2=40 (mm) chiều rộng bánh răng bị dẫn
1.8- Kiểm tra sức bền uốn của răng:
Hệ số y (3-19) bằng phương pháp nội suy để tính vì có số răng khác sốrăng có trong bảng
Trang 17Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
Y,Z,n : hệ số dạng răng, số răng, số vòng quay của bánh răng đangtính
m : chiều dài tương đối của răng: m = m b
m n: mô đun pháp của bánh răng nghiêng
Y,Z,n : hệ số dạng răng, số răng, số vòng quay của bánh răng đangtính
m : chiều dài tương đối của răng: m = m b
Trang 18Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
σ txqt=σ tx√K qt ≤[σ]txqt
σ tx là ứng suất tiếp xúc tính được ở trên
[σ]txqt là ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép :
ứng suất uốn quá tải:
- Bánh răng nhỏ, thép co độ rắn trong lõi răng HB > 350:
[]Uqt1 = 0,36.bk = 0,36 750 = 270 (N/mm2)
- Bánh răng lớn, thép có độ rắn trong lõi răng HB >350:
[]Uqt2 = 0,36.bk = 0,36 480 = 172,8 (N/mm2)
Kiểm nghiệm sức bền uốn:
Theo công thức 3-38.[I] và 3-42[I]
Bánh răng nhỏ :
σ uqt1=σ u1 K qt=28,6.2= 57,2(N/mm2)< []Uqt1 =270 (N/mm2)Bánh răng lớn:
Trang 19Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
Bảng các thông số của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng cấp nhanh
Khoảng cách trục A=0,5(Z1 + Z2).ms=0,5(17+102).1,53= 91(mm)
Mô đun pháp mn = ms.cos = 1,5 (mm)
Chiều cao rang h = 2,25 mn = 2,25 1,5 = 3,375 (mm)
Chiều cao đầu rang hd = mn = 1,5 (mm)
Trang 20Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
Pr1 = p1 tgα
712.0,36397 0,98 =264,4(N)
Pr2 = p2 tgα
687.0,36397 0,98 =255(N)
II: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP CHẬM
Trang 21Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
* Dùng loại phôi đúc để chế tạo bánh răng.
Chọn loại thép: tra bảng 3 - 6
Bánh răng Nhãn hiệu
thép
Đườngkính phôi(mm)
Bánh răng
lớn
35 thườnghóa
2.2 Định ứng suất mỏi, tiếp xúc uốn cho phép:
a- ứng suất tiếp xúc cho phép:
Tính ứng suất tiếp xúc cho phép : TX N TX KN
: hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc
N0 : số chu kỳ cơ sở đường cong mỏi tiếp xúc
Ntd : số chu kỳ tương đương
Có
6 0'
Trang 22Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
U : số lần ăn khớp của một bánh răng khi quay một vòng chọn
1
U
Mi : momen xoắn
T: tổng số thời gian làm việc T=5.3.5.250=18750(h)
T1: tổng thời gian bánh răng làm việc ở chế độ cấp 1
T2: tổng thời gian bánh răng làm việc chế độ cấp 2
3 }]n2 T1 (v/p)
3 }]n3 T2
Trang 23Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
- Vậy ứng suất tiếp xúc mỏi cho phép khi bánh răng làm việc lâu dài
được tra trong bảng 3 - 7 ta có : TX N0TX 2 , 6HB
b.Tính ứng suất uốn cho phép:
Giới hạn bền uốn của bánh răng nhỏ:
Trang 24Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
ứng suất uốn cho phép khi răng làm việc một mặt, răng chịu ứng suất
K K
Trang 25Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
Đối với bánh răng trụ răng nghiêng ta có công thức thiết kế :(chọn
3 3
3
1,05.10
[ ] tx A '.
2.6- Tính vận tốc vòng của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng :
Trang 26Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
Với theo bảng 3-12 ta tìm được hệ số tải trọng động k
Do chênh lệch không quá 5% nên ta chọn A=132 (mm)
2.8 Xác định mô đun, số răng, chiêu rộng bánh răng:
Mô đun pháp
mn = (0,01 0,02) A = (0,01 0,02) 132 = 1,32 2,64 chọn
mn = 2,5
Với bánh răng trụ răng nghiêng cần chọn sơ bộ góc nghiêng
trong khoảng 8 20.chọn sơ bộ = 120 ; ms = mn/cos = 2,56
Số răng của bánh nhỏ:
Z3= ( 1)
cos 2
i m
Trang 27Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
Xác định góc nghiêng theo công thức 3-28.[I]
Cos = (Z3 +Z4)m n
2 A =
(17+85) 2,5 2.132 =0,965
150
Chiều rộng bánh răng thỏa mãn điều kiện:
b=Ψ A A = 0,5.132 = 66>2,5.m n
sinβ =24(mm) (thỏa mãn)chọn b3 = 66 (mm) chiều rộng bánh răng dẫn
đây là bộ truyền răng trụ nên chiều rộng b3= b4 + (5-:-10)mm để đềphòng biến dạng của trục nên
b4 = 60(mm) chiều rông bánh răng bị dẫn
2.9- Kiểm tra sức bền uốn của răng:
Hệ số y (3-19) bằng phương pháp nội suy để tính vì có số răng khác sốrăng có trong bảng
Trang 28Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
Kiểm nghiệm ứng suất uốn theo công thức 3-34[I] đối với bánh răng
nhỏ: m n 3
√ 19,1.106 K N2
y Z3 n2 Ψ m .[σ ] u }¿¿ =√3 19,1,106.1,392 0,87
0.379.17 155 26,4 76,55 1,5 =1,96
m n: mô đun pháp của bánh răng nghiêng
Y,Z,n : hệ số dạng răng, số răng, số vòng quay của bánh răng đang tính
m : chiều dài tương đối của răng: m =
66
26, 4 2,5
m n: mô đun pháp của bánh răng nghiêng
Y,Z,n : hệ số dạng răng, số răng, số vòng quay của bánh răngđang tính
m : chiều dài tương đối của răng: m =
66
26, 4 2,5
Trang 29Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
2.10- Kiểm nghiệm sức bền của răng khi bị quá tải đột ngột trong thời gian ngắn:
Hệ số quá tải : Kqt 1,82,2 chọn Kqt = 2
ứng suất tiếp xúc quá tải:
σ txqt=σ tx√K qt ≤[σ]txqt
σ tx là ứng suất tiếp xúc tính được ở trên
[σ]txqt là ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép :
Trang 30Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
n
m
Bảng các thông số của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng cấp chậm:
Khoảng cách
trục
A=0,5(Z3 + Z4).ms = 0,5(17+85).2,5=132(mm)
Mô đun pháp mn = ms.cos = 2,5 (mm)
Chiều cao răng h = 2,25 mn = 2,25 2,5 = 5,625(mm)
Chiều cao đầu
Trang 31Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
Pr4 = p4.tgα
2352.0,36397 0,965 =886(N)
Phần III : thiết kế bộ truyền đai
3.1- Chọn loại đai
- Các thông số cho trước :
Trang 32Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
+ Công suất trên trục dẫn (trục sơ cấp): N3 = 0,84 (KN)
+ Số vòng quay trên trục sơ cấp : n3 = 31(v/p)
+ Tỉ số truyền : id = 3,1
+ Mô men trên trục sơ cấp: M3 = 258774 (N/mm)
Ta chọn loại đai vải cao su, làm việc thích hợp ở chỗ ẩm ướt
Trang 33Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
- Vậy theo tiêu chuẩn ta có D2 =1120 (mm) có sai lệch : 6
Như vậy ta có tỉ số truyền thực tế là :
Kiểm nghiệm góc ôm trên bánh đai nhỏ: α1>1500
Nếu α1 < 1500 thì cần tang A hoắc dùng bánh căng đai
Trang 34Đ án c h c máy ồ án cơ học máy ơ học máy ọc máy
GVHD: NGUY N DUY CH NHỄN DUY CHỈNH ỈNH
3.5- Xác định tiết diện đai.
Để giảm ứng suất uốn, chiều dày đai được chọn theo tỉ số /D1
Do đây là đai vải cao su nên [D δ1]max=401
b
.
1000
.
- C0,94 ( hệ số ảnh hưởng của góc ôm, tra bảng 5 - 6 [TL] )
- Cv1 ( hệ số ảnh hưởng của vận tốc, tra bảng 5 - 8 [TL] )
- Cb1 ( hệ số ảnh hưởng của tải trọng, tra bảng 5 - 9 [TL] )