Câu 2 3đ: So sánh lớp 1 lá mầm và hai lá mầm, nêu rõ nguồn gốc cây trồng, so sánh đặc điểm giữa cây trồng và cây dại Câu 3 4đ: Thực vật có vai trò to lớn đối với đời sống con ngời thể hi
Trang 1đề kiểm tra học kỳ II: Sinh học Lớp 6: năm 2011
-2012 Thời gian 45 phút
Câu I (3đ) Trình bày cấu tạo của hạt, điều kiện nẫy mầm của
hạt, gieo trồng đúng thời vụ có ý nghĩa gì
Câu 2 (3đ): So sánh lớp 1 lá mầm và hai lá mầm, nêu rõ nguồn
gốc cây trồng, so sánh đặc điểm giữa cây trồng và cây dại
Câu 3 (4đ): Thực vật có vai trò to lớn đối với đời sống con ngời
thể hiện ở đặc điểm nào Hiện nay các nhà trờng đang thực hiện phong trào nào tạo ra môi trờng ngày càng tốt đẹp hơn, nêu rõ các việc em đang thực hiện
viên
Nguyễn Khắc San Lê Thị Kim Cúc
Hoàng Quốc Việt
đề kiểm tra học kỳ II: Sinh học Lớp 6: năm 2011 - 2012
Thời gian 45 phút
Câu I (3đ) Có mấy loại quả, đặc điểm từng loại quả, bấm
ngọn, tỉa cành có ý nghĩa gì
Câu 2 (3đ): Nêu rõ các đặc điểm của thực vật hạt kín cho ví
dụ, hiện nay để cải tạo giống cây trồng ngày một có năng suất cao chất lợng tốt ngời ta đã chú trọng những phơng pháp nào?
Câu 3 (4đ): Thực vật có vai trò quan trọng gì đối với động
vật, hạn chế ô nhiễm môi trờng các nhà trờng đang thực hiện phong trào nào tạo ra môi trờng ngày càng tốt đẹp hơn Nêu rõ các việc em đang thực hiện
Đề I
Đề II
Trang 2Chuyên môn Tổ chuyên môn Giáo
viên
Hoàng Quốc Việt
đề kiểm tra học kỳ II: Sinh học Lớp 6: năm 2011 - 2012
Thời gian 45 phút Câu I (3đ) Trình bày cấu tạo của hạt, điều kiện nẫy mầm của
hạt, gieo trồng đúng thời vụ có ý nghĩa gì
Câu 2 (3đ): So sánh lớp 1 lá mầm và hai lá mầm, nêu rõ nguồn
gốc cây trồng, so sánh đặc điểm giữa cây trồng và cây dại
Câu 3 (4đ): Thực vật có vai trò to lớn đối với đời sống con ngời
thể hiện ở đặc điểm nào Hiện nay các nhà trờng đang thực hiện phong trào nào tạo ra môi trờng ngày càng tốt đẹp hơn, nêu rõ các việc em đang thực hiện
viên
Nguyễn Khắc San Lê Thị Kim Cúc
Hoàng Quốc Việt
đề kiểm tra học kỳ II: Sinh học Lớp 6: năm 2011 - 2012
Thời gian 45 phút
Câu I (3đ) Có mấy loại quả, đặc điểm từng loại quả, bấm
ngọn, tỉa cành có ý nghĩa gì
Đề III
Đề IV
Trang 3Câu 2 (3đ): Nêu rõ các đặc điểm của thực vật hạt kín cho ví
dụ, hiện nay để cải tạo giống cây trồng ngày một có năng suất cao chất lợng tốt ngời ta đã chú trọng những phơng pháp nào?
Câu 3 (4đ): Thực vật có vai trò quan trọng gì đối với động
vật, hạn chế ô nhiễm môi trờng các nhà trờng đang thực hiện phong trào nào tạo ra môi trờng ngày càng tốt đẹp hơn Nêu rõ các việc em đang thực hiện
Hoàng Quốc Việt
đáp án sinh 6
Câu I
(3đ):
Nêu đặc điểm cấu tạo của hạt gồm có 3 phần
Võ hạt -> chất dự trữ và phôi 0,5
đ Phôi có 4 phần, rễ mầm, thân mầm, lá mầm, chồi mầm
0,5
đ + Nêu đủ 4 điều kiện nẩy mầm của hạt:
Hạt nẩy mầm - Cần có đủ không khí 0,25
đ
đ -Có nhiệt độ phù hợp (20 - 30oC) 0,25 -Có chất lợng hạt giống tốt 0,25
đ + Nếu đợc gieo trồng đúng thời vụ đảm bảo thích hợp cả
4 điều kiện cho hạt nẩy mầm
0,5
đ Quá trình phát triển của cây con thuận lợi với thời tiết
0,5
đ
Câu II
(3đ)
Lớp 1 lá mầm: Cây thờng có rễ cọc cánh hoa lẻ, gân lá hình
0,5d
đ Lớp 1 lá mầm: Cây có rễ chùm, gân song song, số cánh hoa nhiều chẵn, phôi của hạt chứa 1 lá mầm
+ Cây trồng bắt nguồn từ cây dại nhng trải qua 1 quá 0,5
Đề I
Trang 4trình lâu dài tích lũy kinh nghiệm, cải tạo thành cây trồng,
cây trồng ngày càng nhiều, phong phú
đ
Cây dại: Từ 1 loại ban đầu -Cây trồng có hàng chục
loại
0,5
đ
Ví dụ: Cây cải dại -Nhiều loại: cải bẹ, su
hào, bắp cải, su lơ
Cả 2
ý đúng đạt
1đ
Năng suất thấp, chất lợng kém - Năng suất cao chất lợng
tốt
Câu III
(4đ)
Nêu 8 vai trò chính của thực vật với con ngời: mỗi vai trò
(0,25
đ) Thực vật cung cấp: Lơng thực, thực phẩm, dợc phẩm
(làm thuốc) cung cấp cây làm gổ xây dựng, (lim, gọ, sến),
cây ăn quả (mít, ổi, bởi) cây công nghiệp (chè, cà phê, cao
su ) cây làm cảnh (mng, mai ) cây làm chất đốt
Thực vật bảo vệ môi trờng, hạn chế lủ lụt, hạn hán và
bảo vệ nguồn nớc ngầm
1đ
2đ
-Trờng thực hiện phong trào xanh - sạch - đẹp;
-Trồng cây cảnh ở trờng, làm sạch vệ sinh, làm đẹp
tr-ờng lớp
1đ
viên
Nguyễn Khắc San Lê Thị Kim Cúc
Hoàng Quốc Việt
Trang 5đáp án sinh 6
Câu I
(3đ):
Nêu đợc quả chia làm 2 nhóm chính: quả khô và quả thịt
0,5
Quả khô là quả khi chín vỏ khô, cứng và mỏng 0,25
đ Quả chín chia làm 2 loại: Quả khô không nẻ khi chín võ
không rẻ (quả bồ kết, trám
0,25
đ Quả khô nẻ là quả khi chính võ nẻ ra 2, nhiều mảnh
(đậu xanh, cải
Quả thịt khi chín thì mềm võ dày chứa đầy thịt quả 0,25
đ Quả thịt chia làm 2 loại: Quả khi chính toàn thịt gọi là
quả mọng (cà chua, chuối
0,25
đ Quả hạch là quả có hạch cứng bao lấy hạt (xoài, táo ) 0,5
đ Bấm ngọn là cho nhiều cành cây tập trung ra nhiều hoa
quả
0,5
đ Tỉa cành là tạo cho cây vơn cao lấy gỗ tốt 0,5
đ
Câu II
(3đ)
Đặc điểm thực vật hạn kín
-Rế đa dạng có đủ rễ cọc, rễ chùm 1 số rễ biến dạng phù hợp
môi trờng sống
0,25
-Thân nhiều loại: Thân đứng, thân leo, thân bò, thân gỗ, thân cỏ,
mạch dâu phát triển
0,25
-Lá nhiều dạng, lá đơn, lá kép có nhiều kiểu mọc lá trên
cành
0,25
đ -Cơ quan sinh sản: có đủ hoa, quả, hạt, hạt mầm trong
quả
0,25
đ -Môi trờng sống đa dạng phân bố khắp mọi nơi 0,5
đ Các phơng pháp cải tạo giống cây trồng
-Dùng nhiều biện pháp: ( nh lai tạo, gây đột biến, di
truyền) nhằm cải biến đặc điểm di truyền
0,5
đ -Chọn lọc biến đổi có lợi duy trì, loại bỏ biến đột xấu 0,25
đ -Nhân giống bằng nhiều cách (ghép, chiết, chọn hạt,
nhân giống vô tính)
0,5
đ -Cung cấp đầy đủ các điều kiện thuận lợi cho chọn giống 0,25
Đề II
Trang 6và phát triển đ
Câu III
(4đ)
Nêu vai trò thực vật với động vật là:
-Cung cấp nguồn thức ăn chính cho động vật
-Cung cấp nơi ở và nơi sinh sản của động vật
-Điều hòa hàm lợng các bo nic và ô xi cho môi trờng sống
-Thực vật hạn chế lũ lụt,giảm những tác hại ô nhiễm môi trờng
cho động vật
-Thực vật và động vật có quan hệ chặt chẽ với nhau tại môi
tr-ờng sống
0,75
đ 0,75
đ 0,5
đ 0,5
đ 0,5
đ + Cây xanh có vai trò cực kỳ to lớn: Trờng thực hiện phong trào
xanh, sạch, đẹp
0,5
đ + Vừa trồng cây xanh, vừa vệ sinh bỏ rác đúng quy định, vừa
bảo vệ cơ sở vật chất trờng sạch, đẹp
0,5
đ
viên
Hoàng Quốc Việt
đáp án sinh 6 kiểm tra học kỳ ii năm 2011-2012
Câu I
(3đ):
Nêu đợc quả chia làm 2 nhóm chính: quả khô và quả thịt
0,5
Quả khô là quả khi chín vỏ khô, cứng và mỏng 0,25
đ Quả chín chia làm 2 loại: Quả khô không nẻ khi chín võ
không rẻ (quả bồ kết, trám
0,25
đ Quả khô nẻ là quả khi chính võ nẻ ra 2, nhiều mảnh
(đậu xanh, cải
Quả thịt khi chín thì mềm võ dày chứa đầy thịt quả 0,25
đ Quả thịt chia làm 2 loại: Quả khi chính toàn thịt gọi là
quả mọng (cà chua, chuối
0,25
đ Quả hạch là quả có hạch cứng bao lấy hạt (xoài, táo ) 0,5
đ Bấm ngọn là cho nhiều cành cây tập trung ra nhiều hoa 0,5
Đề III
Trang 7quả đ Tỉa cành là tạo cho cây vơn cao lấy gỗ tốt 0,5
đ
Câu II
(3đ)
Lớp 1 lá mầm: Cây thờng có rễ cọc cánh hoa lẻ, gân lá hình
0,5d
đ Lớp 1 lá mầm: Cây có rễ chùm, gân song song, số
cánh hoa nhiều chẵn, phôi của hạt chứa 1 lá mầm
+ Cây trồng bắt nguồn từ cây dại nhng trải qua 1 quá
trình lâu dài tích lũy kinh nghiệm, cải tạo thành cây trồng,
cây trồng ngày càng nhiều, phong phú
0,5
đ
Cây dại: Từ 1 loại ban đầu -Cây trồng có hàng chục
loại
0,5
đ
Ví dụ: Cây cải dại -Nhiều loại: cải bẹ, su hào,
bắp cải, su lơ
Cả 2
ý đúng đạt
1đ
Năng suất thấp, chất lợng kém - Năng suất cao chất lợng tốt
Câu III
(4đ)
Nêu 8 vai trò chính của thực vật với con ngời: mỗi vai trò
(0,25
đ) Thực vật cung cấp: Lơng thực, thực phẩm, dợc phẩm (làm
thuốc) cung cấp cây làm gổ xây dựng, (lim, gọ, sến), cây ăn
quả (mít, ổi, bởi) cây công nghiệp (chè, cà phê, cao su ) cây
làm cảnh (mng, mai ) cây làm chất đốt
Thực vật bảo vệ môi trờng, hạn chế lủ lụt, hạn hán và bảo
vệ nguồn nớc ngầm
1đ
2đ
-Trờng thực hiện phong trào xanh - sạch - đẹp;
-Trồng cây cảnh ở trờng, làm sạch vệ sinh, làm đẹp trờng
lớp
1đ
viên
Nguyễn Khắc San Lê Thị Kim Cúc
Hoàng Quốc Việt
đáp án sinh 6 kiểm tra học kỳ ii năm học 2011-2012 Đề IV
Trang 8Câu I
(3đ):
Nêu đặc điểm cấu tạo của hạt gồm có 3 phần
Võ hạt -> chất dự trữ và phôi 0,5
đ Phôi có 4 phần, rễ mầm, thân mầm, lá mầm, chồi mầm
0,5
đ + Nêu đủ 4 điều kiện nẩy mầm của hạt:
Hạt nẩy mầm - Cần có đủ không khí 0,25
đ
đ -Có nhiệt độ phù hợp (20 - 30oC) 0,25 -Có chất lợng hạt giống tốt 0,25
đ + Nếu đợc gieo trồng đúng thời vụ đảm bảo thích hợp cả 4
điều kiện cho hạt nẩy mầm
0,5
đ Quá trình phát triển của cây con thuận lợi với thời tiết
0,5
đ
Câu II
(3đ)
Đặc điểm thực vật hạn kín
-Rế đa dạng có đủ rễ cọc, rễ chùm 1 số rễ biến dạng phù hợp
môi trờng sống
0,25
-Thân nhiều loại: Thân đứng, thân leo, thân bò, thân gỗ, thân cỏ,
mạch dâu phát triển
0,25
-Lá nhiều dạng, lá đơn, lá kép có nhiều kiểu mọc lá trên
cành
0,25
đ -Cơ quan sinh sản: có đủ hoa, quả, hạt, hạt mầm trong
quả
0,25
đ -Môi trờng sống đa dạng phân bố khắp mọi nơi 0,5
đ Các phơng pháp cải tạo giống cây trồng
-Dùng nhiều biện pháp: ( nh lai tạo, gây đột biến, di
truyền) nhằm cải biến đặc điểm di truyền
0,5
đ -Chọn lọc biến đổi có lợi duy trì, loại bỏ biến đột xấu 0,25
đ -Nhân giống bằng nhiều cách (ghép, chiết, chọn hạt,
nhân giống vô tính)
0,5
đ -Cung cấp đầy đủ các điều kiện thuận lợi cho chọn giống
và phát triển
0,25
đ
Trang 9Câu III
(4đ)
Nêu vai trò thực vật với động vật là:
-Cung cấp nguồn thức ăn chính cho động vật
-Cung cấp nơi ở và nơi sinh sản của động vật
-Điều hòa hàm lợng các bo nic và ô xi cho môi trờng sống
-Thực vật hạn chế lũ lụt,giảm những tác hại ô nhiễm môi trờng
cho động vật
-Thực vật và động vật có quan hệ chặt chẽ với nhau tại môi
tr-ờng sống
0,75
đ 0,75
đ 0,5
đ 0,5
đ 0,5
đ + Cây xanh có vai trò cực kỳ to lớn: Trờng thực hiện phong trào
xanh, sạch, đẹp
0,5
đ + Vừa trồng cây xanh, vừa vệ sinh bỏ rác đúng quy định, vừa
bảo vệ cơ sở vật chất trờng sạch, đẹp
0,5
đ
viên
Hoàng Quốc Việt
Trang 10Ma trận đề kiểm tra sinh học lớp 6: học kỳ II năm học 2011
-2012
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức tự luận 100%
Cộng Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng
Vận dụng cấp độ cao
Hạt, quả hạt và
sinh sản
Phân loại hạt quả hạt
Điều kiện cho hạt nẩy mầm
áp dụng vào sản xuất
3đ (30%)
Phân loại thực
vật
Các nhóm thực vật
Đặc điểm nổi bật của các nhóm thực vật
Phân biệt các lớp thực vật
3đ (30%)
Vai trò của
thực vật
Vai trò chung của thực vật
Thực vật
đối với
động vật
Thực vật
đối với con ngời
Thực tiễn phát triển môi trờng xanh hiện nay
4đ (40%)
(30%)
3đ
(30%)
3đ
(30%)
1đ (10%) 10đ
(100%)
Trang 11Gi¸o viªn: Hoµng Quèc ViÖt