+ Do thiếu iôt trong khẩu phần ăn hằng ngày... Phòng GD - ĐT Bố Trạch ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ IITrường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 8... Rửa nhiều lần trong ngày.. - Miệng của t
Trang 1Phòng GD - ĐT Bố Trạch MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 8
Năm học : 2011 - 2012
Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian chép đề )
Số câu: 1
Số điểm:2.5đTL:25%
giải thích đặc điểm thích nghi
Số câu: 1
Số điểm:3.5đTL:35%
Thần kinh và
giác quan
Cấu tạo ,chức năng dây thần kinh tủy , giải thích
Số câu: 1
Số điểm:2.0đTL:20%
Bướu cổ và bệnh "Bazơđô"
Số câu: 1
Số điểm:2,0đTL:20%
Số câu: 2 câu
Số điểm: 4,5đ45%
Số câu:1câu
Số điểm: 2,0đ20%
Số câu: 4câu
Số điểm:10đTL:100%
1
Mã đề 1
1
Trang 2Phòng GD - ĐT Bố Trạch ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 8
Năm học : 2011 - 2012
Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian chép đề )
2
Mã đề 1
1
Trang 3Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
3
Mã đề 1
1
Trang 4- Gồm thận , ống dẫn nước tiểu ( 0,25 đ )
- Ống đái và bóng đái ( 0,25 đ )
- Thận là cơ quan quan trọng nhất trong hệ bài tiết ( 0,25 đ ) gồm hai quả thận mỗi quả chứa khoảng 10 triệu đơn vị chức năng ( 0,25 đ ) để lọc máu và hình thành nước tiểu ( 0,25 đ )
- Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm : cầu thận ,( 0,25 đ ) nang cầu thận ,( 0,25 đ ) ống thận ( 0,25 đ )
- Rễ trước dẫn truyền xung thần kinh vận động ( li tâm )( 0,25 đ )
- Rễ sau dẫn truyền xung thần kinh cảm giác ( hướng tâm )( 0,25 đ )
Giải thích :
- Vì dây thần kinh bao gồm các bó sợi cảm giác và các bó sợi vận động( 0,25 đ )
- liên hệ với tủy sống qua các rễ sau và rễ trước ( 0,25 đ )
Câu 4 :(2.0điểm)
Bệnh Bazơđô:
+ Do tuyến giáp hoạt động mạnh ,( 0,25 đ ) tiết nhiều hooc môn làm tăng cường trao đổi chất , tăng tiêu dùng ôxi ( 0,25 đ ) Nhịp tim tăng ( 0,25 đ ) người bệnh luôn trong trạng thái hồi hộp , mất ngủ , sút cân nhanh ( 0,25 đ )
Bệnh bướu cổ :
4
Trang 5+ Do thiếu iôt trong khẩu phần ăn hằng ngày ( 0,25 đ ) Tiroxin không tiết ra.( 0,25 đ )
Tuyến yên sẽ tiết ra hooc môn thúc đẩy tuyến giáp tăng cường hoạt động gây phì đai tuyến
( 0,25 đ )
+ Trẻ em bị bệnh sẽ chậm lớn , trí não kém phát triển , người lớn thần kinh giảm sút
( 0,25 đ )
Phòng GD - ĐT Bố Trạch MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 8
Năm học : 2011 - 2012
Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian chép đề )
Mức độ thấp Mức độ
cao
quá trình hình thành nước tiểu
Số câu: 1
Số điểm:2.5đTL:25%
5
Mã đề 2
1
Trang 6Da Nêu được các
phương pháp bảo vệ da
Số câu: 1
Số điểm:2.5đTL:25%
Thần kinh và
giác quan
Phân biệt được bệnh cận thị vàviễn thị , cách khắc phục
Số câu: 1
Số điểm:4.0đTL:40%
điểm tuyến nội tiết
Số câu: 1
Số điểm:1,0đTL:10%
Số câu: 2 câu
Số điểm: 3,5đ35%
Số câu:1câu
Số điểm: 2,5đ25%
Số câu: 4câu
Số điểm:10đTL:100%
6
Trang 7Phòng GD - ĐT Bố Trạch ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 8
Trang 8Quá trình tạo thành nước tiểu
- Đầu tiên là quá trình lọc máu , ( 0,25 đ )ở cầu thận ( 0,25 đ ) tạo thành nước tiểu đầu ( 0,25 đ ), ở nang cầu thận ( 0,25 đ )
- Tiếp đó là quá trinh hấp thụ lại,( 0,25 đ ) vào máu các chất cần thiết ,( 0,25 đ ) bài tiết các chất không cần thiết ,( 0,25 đ ) chất có hại ở ống thận , ( 0,25 đ )tạo ra nước tiểu chính thức ( 0,25 đ ), duy trì ổn định nồng độ các chất trong máu ( 0,25 đ )
Câu 2 :(2.5điểm)
Biện pháp bảo vệ và cơ sở khoa học
- Để giữ gìn da luôn sạch sẽ cần tắm giặt thường xuyên ( 0,25 đ ) Rửa nhiều lần trong ngày ( 0,25 đ )
- Những bộ phận hay bám bụi như mặt chân , tay ( 0,25 đ )
- Da sạch có khả năng diệt 85%số vi khuẩn bám trên da ( 0,25 đ ) Da bẩn chỉ diệt được chừng 5% nên gây ngứa ngáy ( 0,25 đ )
- Ở tuổi dậy thì chất tiết của tuyến nhờn dưới da tăng lên ( 0,25 đ )
8
Mã đề 2
1
Trang 9- Miệng của tuyến nhờn bám ở các chân lông bị sừng hóa làm cho chất nhờn tích tụ lại tạo
- Muốn nhìn rõ vật bình thường phải đeo kính cận ( 0,25 đ ) Làm giảm độ hội tụ ,
( 0,25 đ )làm cho ảnh lùi về đúng màng lưới( 0,25 đ )
• Viễn thị là tật mà mắt có khả năng nhìn xa ( 0,25 đ ) Vì ảnh của vật thường hiện phía sau màng lưới muốn nhìn rõ phải đẩy vật ra xa( 0,25 đ )
9
Trang 10Phòng GD - ĐT Bố Trạch MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 9
Năm học : 2011 - 2012
Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian chép đề )
Mức độ thấp Mức độ
cao Ứng dụng di
Số câu: 1
Số điểm:2.0đTL:20%
Sinh vật và
môi trường
Ảnh hưởng củaánh sáng lên thực vật như thế nào
Số câu: 1
Số điểm:2.5đTL:25%
Hệ sinh thái Mật độ quần
thể là gì ? Tăng, giảm mật độ phụ thuộc yếu tố nào
Số câu: 1
Số điểm:2.5đTL:25%
10
Mã đề 1
1
Trang 11Số câu: 1
Số điểm:3,0đTL:30%
Số câu: 1 câu
Số điểm: 2,5đ25%
Số câu:1câu
Số điểm: 3,0đ30%
Số câu: 4câu
Số điểm:10đTL:100%
11
Trang 12Phòng GD - ĐT Bố Trạch ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 9
Vì sao phải sử dụng hợp lí tài nguyên rừng ?
12
Mã đề 1
1
Trang 13+ VD về thực vật : ( 0,25 đ )
+ VD về động vật : ( 0,25 đ )
Câu 2 :(2.5điểm)
+ Ánh sáng có ảnh hưởng lớn đến thực vật ( 0,25 đ )
- Ánh sáng có ảnh hưởng lớn đến sinh thái ( 0,5 đ )
+ Ánh sáng ảnh toíư hoạt động sinh lí của cây( 0,25 đ )
+ Cây có tính hướng sáng( 0,25 đ )
+ Những cây mọc trong rừng có thân cao , thẳng( 0,25 đ )
+ Cành tập trung ở phần ngọn cây ( 0,25 đ )
+ Các cành cây ở dưới sớm bị rụng ( 0,25 đ )
+ Các cây mọc ngoài sáng thường thấp và tán rộng( 0,25 đ )
+ Ánh sáng còn ảnh hưởng tới hình thức của lá cây( 0,25 đ )
- Mật độ quần thể tăng khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào ( 0,25 đ )
- Mật độ quần thể giảm mạnh do những biến động bất thường của điều kiện sống ,
+ Rừng là ngôi nhà chung của các loài động vật ( 0,25 đ ) và vi sinh vật ( 0,25 đ )
+ Rừng còn là nguồn gen quý giá ( 0,25 đ ) , góp phần quan trọng trong việc giữ cân bằng sinh thái ( 0,25 đ )
13
Mã đề 1
1
Trang 14+ Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên rừng là phải kết hợp giữa khai thác có mức độ tài nguyên
rừng ( 0,25 đ ) với việc bảo vệ và trồng rừng ( 0,25 đ )
+ Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên , các vườn quốc gia để bảo vệ khu rừng quý ( 0,25 đ )
Phòng GD - ĐT Bố Trạch MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 9
Năm học : 2011 - 2012
Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian chép đề )
Mức độ thấp Mức độ
cao Ứng dụng di
truyền học
Vai trò của phương pháp tựthụ phấn bắt buộc và giao phối gần
Số câu: 1
Số điểm:1.0đTL:10%
Số câu: 1
Số điểm:2.5đTL:25%
việc tăng dân
số Biện pháp khắc phục
Số câu: 1
Số điểm:2.0đTL:20%
Con người,
Dân số , Môi
trường
Tác nhân gây ônhiễm môi trường
Biện pháp bảo
vệ tài nguyên sinh vật
Số câu: 1
Số điểm:2.0đTL:20%
Số câu: 2
Số điểm:4,5đTL:45%
Số câu: 2 câu
Số điểm: 3,0đ30%
Số câu:1câu
Số điểm: 2,0đ20%
Số câu: 5câu
Số điểm:10đTL:100%
14
Mã đề 2
1
Trang 15P Hiệu trưởng Giáo viên bộ môn
15
Trang 16Phòng GD - ĐT Bố Trạch ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 9
Trong xã hội loài người hiện tượng tăng dân số quá nhanh sẽ dẫn đến những hậu quả
gì ? Biện pháp khắc phục những hậu quả này là gì ?
Câu 4: (2.5 điểm)
Ô nhiễm môi trường là gì ? Tác nhân gây ô nhiễm môi trường ?
Câu 5: (2.0 điểm)
Nêu các biện pháp bảo vệ tái nguyên sinh vật ? Bản thân em cần phải làm gì để bảo
vệ tài nguyên sinh vật ?
Phòng GD - ĐT Bố Trạch ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIÊM
Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 9
Năm học : 2011 - 2012
Trang 17Câu 1 :( 1.0 điểm)
- Củng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn ( 0,25 đ )
- Tạo dòng thuần có cặp gen đồng hợp ( 0,25 đ )
- Thuận lợi cho sự đánh giá kiểu gen từng dòng ( 0,25 đ )
- Phát hiện gen xấu đẻ loại ra khỏi quần thể ( 0,25 đ )
Câu 2 :(2.5điểm)
Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật trái đất với một nhân tố sinh thái
nhất định ( 0,5 đ )
Giới hạn này được xác định bởi :( 0,25 đ )
- Giới hạn trên : Giới hạn tối đa mà sinh vật có thể chịu đựng ( 0,25 đ )
- Giới hạn dưới : Giới hạn tối thiểu mà sinh vật có thể chịu đựng ( 0,25 đ )
- Trong giới hạn chịu đựng có một điểm mà sinh vật phát triển tốt nhất là điểm cực thuận
( 0,25 đ )
- Nếu sinh vật ở ngoài giới hạn chịu đựng thì sẽ không tồn tại ( 0,25 đ )
- Giới hạn sinh thái có ảnh hưởng đến vùng phân bố của sinh vật ( 0,25 đ )
- Sinh vật có giới hạn rộng thì có vùng phân bố rộng và ngược lại ( 0,25 đ )
- VD : Về giới hạn nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam ( 0,25 đ )
Câu 3 :(2.0điểm)
- Sự gia tăng dân số quá nhanh sẽ dẫn đến hậu nhiều quả
- Thiếu nơi ở và lương thực ( 0,25 đ )
- Thiếu trường học , bệnh viện( 0,25 đ )
- Ùn tắc giao thông , chặt phá rừng bừa bãi ,ô nhiễm môi trường ( 0,25 đ )
• Biện pháp khắc phục :( 0,25 đ )
- Mỗi quốc gia cần có chính sách phát triển dân số hợp lí ( 0,25 đ )
- Số con sinh ra phải phù hợp với khả năng nuôi dưỡng của gia đình và xã hội( 0,25 đ )
- Thực hiện đúng hôn nhân( 0,25 đ )
- Mỗi cặp vợ chồng chỉ có 1 -2 con( 0,25 đ )
Câu 4 :(2.5 điểm)
Nêu được khái niệm:
- Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn ( 0,25 đ )
- Các tính chất vật lí , hóa học , sinh học của môi trường cũng bị thay đổi ( 0,25 đ )
- Gây tác hại đến đời sông con người và các sinh vật khác( 0,25 đ )
+ Tác nhân gây ô nhiễm ( 0,25 đ )
- Ô nhiễm từ các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt ( 0,5 đ )
- Ô nhiễm do các chất bảo vệ thực vật và khí độc hóa học ( 0,25 đ )
Trang 18- Bảo vệ các khu rừng già ( 0,25 đ )
- Bảo vệ các khu rừng đầu nguồn( 0,25 đ )
- Xây dựng các khu bảo tồn( 0,25 đ )
- Xây dựng các vườn quốc gia để bảo vệ các động vật hoang dã( 0,25 đ )
- Trồng cây gây rừng đẻ tạo môi trường sống cho nhiều loài sinh vật( 0,25 đ )
- Không săn bắn động vật hoang dã và khai thác quá mức các loài sinh vật ( 0,25 đ )
- Ứng dụng công nghệ sinh học để bảo tồn nguồn gen quý hiếm( 0,25 đ )
Trang 19VËndông cao
Sè c©u: 013,0®=20%
Sè c©u:
013,0
10
®=100%
19
Trang 20ViÖt Trung ,ngµy 10 th¸ng 4 n¨m 2012
§a d¹ng sinh häc lµ g× ?Nªu c¸c biÖn ph¸p b¶o vÖ ®a d¹ng sinh häc ?
Phßng GD-§T Bè Tr¹ch kiÓm tra chÊt lîng häc Kú II
Trang 22+ Chi sau: 3 ngón trớc, 1 ngón sau(0,25)
- Chức năng giúp chim bám cặt vào cành cây và khi tiếp xúc đất (0,25)+ Lông ống: có các sợi lông làm thành phiến mỏng (0,25)
- Chức năng làm cho cánh chim khi giang ra tạo thành một diện tích rộng(0,25)
Trang 23+ Cổ: Dài khớp với thân (0,25)
- Chức phát huy tác dụng các cơ quan, bắt mồi, rỉa lông (0,25)
Câu 2(3.0 điểm)
Xu hớng tiến hóa của hệ tuần hoàn ở động vật có xơng sống là :
- Trong quá trình chuyển hóa từ nớc lên cạn (0,25)
- Động vật có xơng sống dần dần hoàn chỉnh hệ tuần hoàn (0,25)
• Đa dang sinh học là:
- Đợc biểu thị băng số lợng loài đa dạng (0,25)
- Đa dạng về hình thái (0,25)
- Đa dạng về tập tính (0,25)
- Đa dạng về môi trờng sống (0,25)
- Các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học:
- Cấm đột phá rừng bừa bãi (0,25)
- Cấm săn bắt động vật (0,25)
- Có các biện pháp cải thiện chăn nuôi động vật(0,25)
- Đẩy mạnh các biện pháp chống ô nhiễm môi trờng (0,5)
- Cải tiến môi trờng sống của động vật (0,25)
- Thuần hoá, lai tạo giống để tăng số lợng vật nuôi (0,5)
Việt Trung ,ngày 10 tháng 4 năm 2012
Trang 24Phßng GD-§T Bè Tr¹ch kiÓm tra chÊt lîng häc Kú II
VËndông cao
24
Trang 25Líp thó §Æc ®iÓm
chung cña líp thó
Sè c©u : 013,0 =30%
Sè c©u : 01
vµ líp thó
So s¸nh gièng vµ kh¸c nhau gi÷a thá
vµ th»n l»n
Sè c©u:
014,0
®=40%
Sè c©u:
014,0®=40
%Tæng sè
c©u,sè
®iÓm
Sè c©u:013,0®=30% Sè c©u: 013,0®=30% Sè c©u: 01
4,0
®=40%
Sè c©u:03
Trang 26- Cã hiÖn tîng thai sinh(0,25)
- Nu«i con b»ng s÷a mÑ(0,25)
Trang 27- Cha có cơ hoành(0,25) -Đã có cơ hoành(0,25)
- Chi nằm ngang (bò sát )(0,25) - Chi thẳng góc nâng đỡ cơ thể
Trang 28Phòng GD-ĐT Bố Trạch kiểm tra chất lợng học Kỳ II
thấp dụng caoVận
1 Hoa và
sinh sản
hữu tính
Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ gió
Số câu : 01
2,5 = 25%
để phân biệt lớp 1 lá
mầm và lớp
2 lá mầm
Nêu đợc
ví dụ cây 1 lá
mầm và cây 2 lá
mầm`
Số câu: 013,0đ = 30%
Số câu:
012,0đ = 20%
Số câu:
025,0đ = 50%
28
Trang 293 Vai trß
cña thùc
vËt
C¸c biÖn ph¸p b¶o
vÖ ®a d¹ngthùc vËt
Sè c©u: 012,5® = 25%
Sè c©u:
012,5® = 25%
Tæng sè
c©u,sè
®iÓm
Sè c©u: 012,5® = 25%
Sè c©u: 012,5® = 25%
Sè c©u: 013,0® = 30%
Sè c©u:
012,0® = 20%
Sè c©u:04
Trang 30KÓ 4 lo¹i c©y thuéc líp 2 l¸ mÇm vµ 4 lo¹i c©y thuéc líp 1 l¸ mÇm ?
C©u 4 (2,5 ®iÓm)
Nªu c¸c biÖn ph¸p b¶o vÖ sù ®a d¹ng cña thùc vËt?
Phßng GD-§T Bè Tr¹ch kiÓm tra chÊt lîng häc Kú II
C©u 3: Gi¶i thÝch (3,5 ®iÓm)
a T¹i sai nãi: “Rõng c©y nh l¸ phæi xanh cña con ngêi”?
b V× sao khi nu«i c¸ c¶nh ngêi ta thêng bá thªm rong, rªu vµo hå?
ViÖt Trung ,ngµy 10 th¸ng 4 n¨m 2012
p hiÖu trëng gvbm
Ng« V¨n Phong §Æng Ngäc Ch¬ng
30
Trang 32- Hoa bao tiêu giảm
- Hoa tập trung ở ngọn cây
- Chỉ nhị dài
- Bao phấn treo lủng lẵng
- Hạt phấn rất nhiều
- Nhỏ nhẹ
- Đầu hoặc vòi nhuỵ dài
- Có nhiều lông
0,50,50,250,250,250,250,250,25
Hình song song ( 0,25 )
Phôi của
hạt
Phôi có 2 lá mầm (0,25)
Phôi có 1 lá mầm (0,25)
3 Học sinh lấy ví dụ đúng là cho điểm, một loại cây
0,25 điểm
4 Các biện pháp bảo vệ sự đa dạng thực vật
- Ngăn chặn phá rừng
- Bảo vệ môi trờng sống của thực vật
- Hạn chế việc khai thác rừng bừa bãi
- Hạn chế khai thác các loại thực vật quý hiếm
- Xây dựng các vờn thực vật
- Xây dựng vờn quốc gia
- Xây dựng khu bảo tồn
- Cấm buôn bán
- Cấm xuất khẩu các loại TV quý hiếm đặc biệt
- Tuyên truyền giáo dục rộng rãi trong nhân dân
để cùng tham gia bảo vệ rừng
0,250,250,250,250,250,250,250,250,250,5
32
Trang 33Việt Trung ,ngày 10 tháng 4 năm 2012
Vậndụng cao
1 Quả và
hạt Nêu đợc các điều kiện
cần cho sự nảy mầm của hạt
Trong trồng trọt muốn chohạt nảy mầm tốt cần phải làm gì?
Số câu : 01
1 điểm =
10 %
Số câu : 012điểm = 20
%
Số câu : 2
3đ = 30%
2 Các
nhóm
thực vật
Nêu đợc những ngành thực vật đã học?
Đặc điểm chính của mỗi ngành
đó
Số câu: 01
3,5đ = 35%
33
Trang 34phæi xanh cña con ngêi”
V× sao khi nãi c¸
c¶nh ngêi
ta bá thªm rong, rªu vµo hå nu«i
Sè c©u: 012® = 15%
Sè c©u:
011,5® = 15%
Sè c©u:
023,5 = 35%
Tæng sè
c©u,sè
®iÓm
Sè c©u: 024,5® = 45% Sè c©u: 024® = 40% Sè c©u: 01
1,5® = 15%
Sè c©u:05
1
C©u 1: (3 ®iÓm)
34
Trang 35Những điều kiện cần thiết cho hạt nảy mầm:
- Điều kiện bên ngoài: + Cần đủ nớc, đủ không khí (0,25đ)
+ Cần có nhiệt độ thích hợp (0,25điểm)
- Điều kiện bên trong:
+ Chất lợng hạt giống tốt (0,25điểm)
+ Chắc, không bị sâu mọt (0,25 điểm)
* Muốn hạt nảy mầm tốt cần làm những việc sau đây:
- Lầm đất tơi xốp (0,25 điểm)
- Đất thoáng nh: cày , cuốc, xới (0,25 điểm)
- Tới đủ nớc cho đất, hoặc ngậm hạt khi gieo (0,25 điểm)
- Nếu bị ngập úng phải tháo hết nớc (0,25 điểm)
- Gieo hạt đúng thời vụ (0,25 điểm)
- Khi trời rét phải phủ rơm rạ lên (0,25 điểm)
Đặc điểm chính của mỗi ngành là:
- Ngành tảo: + Cha có rể, thân, lá (0,25 điểm)
+ Sống chủ yếu ở nớc (0,25 điểm)
- Ngành rêu: + Có thân lá đơn giản và rể giả (0,25 điểm)
+ Sinh sản bằng bào tử, sống ở nơi ẩm ớt (0,25 điểm)
- Ngành dơng xỉ: + Có thân, lá, rể thật (0,25 điểm)
+ Sinh sản bằng bào tử sống ở nhiều nơi (0,25
điểm)
35