1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 môn sinh học lớp 6 7 8 9

37 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 397,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Do thiếu iôt trong khẩu phần ăn hằng ngày... Phòng GD - ĐT Bố Trạch ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ IITrường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 8... Rửa nhiều lần trong ngày.. - Miệng của t

Trang 1

Phòng GD - ĐT Bố Trạch MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 8

Năm học : 2011 - 2012

Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian chép đề )

Số câu: 1

Số điểm:2.5đTL:25%

giải thích đặc điểm thích nghi

Số câu: 1

Số điểm:3.5đTL:35%

Thần kinh và

giác quan

Cấu tạo ,chức năng dây thần kinh tủy , giải thích

Số câu: 1

Số điểm:2.0đTL:20%

Bướu cổ và bệnh "Bazơđô"

Số câu: 1

Số điểm:2,0đTL:20%

Số câu: 2 câu

Số điểm: 4,5đ45%

Số câu:1câu

Số điểm: 2,0đ20%

Số câu: 4câu

Số điểm:10đTL:100%

1

Mã đề 1

1

Trang 2

Phòng GD - ĐT Bố Trạch ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 8

Năm học : 2011 - 2012

Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian chép đề )

2

Mã đề 1

1

Trang 3

Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu

3

Mã đề 1

1

Trang 4

- Gồm thận , ống dẫn nước tiểu ( 0,25 đ )

- Ống đái và bóng đái ( 0,25 đ )

- Thận là cơ quan quan trọng nhất trong hệ bài tiết ( 0,25 đ ) gồm hai quả thận mỗi quả chứa khoảng 10 triệu đơn vị chức năng ( 0,25 đ ) để lọc máu và hình thành nước tiểu ( 0,25 đ )

- Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm : cầu thận ,( 0,25 đ ) nang cầu thận ,( 0,25 đ ) ống thận ( 0,25 đ )

- Rễ trước dẫn truyền xung thần kinh vận động ( li tâm )( 0,25 đ )

- Rễ sau dẫn truyền xung thần kinh cảm giác ( hướng tâm )( 0,25 đ )

Giải thích :

- Vì dây thần kinh bao gồm các bó sợi cảm giác và các bó sợi vận động( 0,25 đ )

- liên hệ với tủy sống qua các rễ sau và rễ trước ( 0,25 đ )

Câu 4 :(2.0điểm)

Bệnh Bazơđô:

+ Do tuyến giáp hoạt động mạnh ,( 0,25 đ ) tiết nhiều hooc môn làm tăng cường trao đổi chất , tăng tiêu dùng ôxi ( 0,25 đ ) Nhịp tim tăng ( 0,25 đ ) người bệnh luôn trong trạng thái hồi hộp , mất ngủ , sút cân nhanh ( 0,25 đ )

Bệnh bướu cổ :

4

Trang 5

+ Do thiếu iôt trong khẩu phần ăn hằng ngày ( 0,25 đ ) Tiroxin không tiết ra.( 0,25 đ )

Tuyến yên sẽ tiết ra hooc môn thúc đẩy tuyến giáp tăng cường hoạt động gây phì đai tuyến

( 0,25 đ )

+ Trẻ em bị bệnh sẽ chậm lớn , trí não kém phát triển , người lớn thần kinh giảm sút

( 0,25 đ )

Phòng GD - ĐT Bố Trạch MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 8

Năm học : 2011 - 2012

Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian chép đề )

Mức độ thấp Mức độ

cao

quá trình hình thành nước tiểu

Số câu: 1

Số điểm:2.5đTL:25%

5

Mã đề 2

1

Trang 6

Da Nêu được các

phương pháp bảo vệ da

Số câu: 1

Số điểm:2.5đTL:25%

Thần kinh và

giác quan

Phân biệt được bệnh cận thị vàviễn thị , cách khắc phục

Số câu: 1

Số điểm:4.0đTL:40%

điểm tuyến nội tiết

Số câu: 1

Số điểm:1,0đTL:10%

Số câu: 2 câu

Số điểm: 3,5đ35%

Số câu:1câu

Số điểm: 2,5đ25%

Số câu: 4câu

Số điểm:10đTL:100%

6

Trang 7

Phòng GD - ĐT Bố Trạch ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 8

Trang 8

Quá trình tạo thành nước tiểu

- Đầu tiên là quá trình lọc máu , ( 0,25 đ )ở cầu thận ( 0,25 đ ) tạo thành nước tiểu đầu ( 0,25 đ ), ở nang cầu thận ( 0,25 đ )

- Tiếp đó là quá trinh hấp thụ lại,( 0,25 đ ) vào máu các chất cần thiết ,( 0,25 đ ) bài tiết các chất không cần thiết ,( 0,25 đ ) chất có hại ở ống thận , ( 0,25 đ )tạo ra nước tiểu chính thức ( 0,25 đ ), duy trì ổn định nồng độ các chất trong máu ( 0,25 đ )

Câu 2 :(2.5điểm)

Biện pháp bảo vệ và cơ sở khoa học

- Để giữ gìn da luôn sạch sẽ cần tắm giặt thường xuyên ( 0,25 đ ) Rửa nhiều lần trong ngày ( 0,25 đ )

- Những bộ phận hay bám bụi như mặt chân , tay ( 0,25 đ )

- Da sạch có khả năng diệt 85%số vi khuẩn bám trên da ( 0,25 đ ) Da bẩn chỉ diệt được chừng 5% nên gây ngứa ngáy ( 0,25 đ )

- Ở tuổi dậy thì chất tiết của tuyến nhờn dưới da tăng lên ( 0,25 đ )

8

Mã đề 2

1

Trang 9

- Miệng của tuyến nhờn bám ở các chân lông bị sừng hóa làm cho chất nhờn tích tụ lại tạo

- Muốn nhìn rõ vật bình thường phải đeo kính cận ( 0,25 đ ) Làm giảm độ hội tụ ,

( 0,25 đ )làm cho ảnh lùi về đúng màng lưới( 0,25 đ )

Viễn thị là tật mà mắt có khả năng nhìn xa ( 0,25 đ ) Vì ảnh của vật thường hiện phía sau màng lưới muốn nhìn rõ phải đẩy vật ra xa( 0,25 đ )

9

Trang 10

Phòng GD - ĐT Bố Trạch MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 9

Năm học : 2011 - 2012

Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian chép đề )

Mức độ thấp Mức độ

cao Ứng dụng di

Số câu: 1

Số điểm:2.0đTL:20%

Sinh vật và

môi trường

Ảnh hưởng củaánh sáng lên thực vật như thế nào

Số câu: 1

Số điểm:2.5đTL:25%

Hệ sinh thái Mật độ quần

thể là gì ? Tăng, giảm mật độ phụ thuộc yếu tố nào

Số câu: 1

Số điểm:2.5đTL:25%

10

Mã đề 1

1

Trang 11

Số câu: 1

Số điểm:3,0đTL:30%

Số câu: 1 câu

Số điểm: 2,5đ25%

Số câu:1câu

Số điểm: 3,0đ30%

Số câu: 4câu

Số điểm:10đTL:100%

11

Trang 12

Phòng GD - ĐT Bố Trạch ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 9

Vì sao phải sử dụng hợp lí tài nguyên rừng ?

12

Mã đề 1

1

Trang 13

+ VD về thực vật : ( 0,25 đ )

+ VD về động vật : ( 0,25 đ )

Câu 2 :(2.5điểm)

+ Ánh sáng có ảnh hưởng lớn đến thực vật ( 0,25 đ )

- Ánh sáng có ảnh hưởng lớn đến sinh thái ( 0,5 đ )

+ Ánh sáng ảnh toíư hoạt động sinh lí của cây( 0,25 đ )

+ Cây có tính hướng sáng( 0,25 đ )

+ Những cây mọc trong rừng có thân cao , thẳng( 0,25 đ )

+ Cành tập trung ở phần ngọn cây ( 0,25 đ )

+ Các cành cây ở dưới sớm bị rụng ( 0,25 đ )

+ Các cây mọc ngoài sáng thường thấp và tán rộng( 0,25 đ )

+ Ánh sáng còn ảnh hưởng tới hình thức của lá cây( 0,25 đ )

- Mật độ quần thể tăng khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào ( 0,25 đ )

- Mật độ quần thể giảm mạnh do những biến động bất thường của điều kiện sống ,

+ Rừng là ngôi nhà chung của các loài động vật ( 0,25 đ ) và vi sinh vật ( 0,25 đ )

+ Rừng còn là nguồn gen quý giá ( 0,25 đ ) , góp phần quan trọng trong việc giữ cân bằng sinh thái ( 0,25 đ )

13

Mã đề 1

1

Trang 14

+ Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên rừng là phải kết hợp giữa khai thác có mức độ tài nguyên

rừng ( 0,25 đ ) với việc bảo vệ và trồng rừng ( 0,25 đ )

+ Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên , các vườn quốc gia để bảo vệ khu rừng quý ( 0,25 đ )

Phòng GD - ĐT Bố Trạch MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 9

Năm học : 2011 - 2012

Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian chép đề )

Mức độ thấp Mức độ

cao Ứng dụng di

truyền học

Vai trò của phương pháp tựthụ phấn bắt buộc và giao phối gần

Số câu: 1

Số điểm:1.0đTL:10%

Số câu: 1

Số điểm:2.5đTL:25%

việc tăng dân

số Biện pháp khắc phục

Số câu: 1

Số điểm:2.0đTL:20%

Con người,

Dân số , Môi

trường

Tác nhân gây ônhiễm môi trường

Biện pháp bảo

vệ tài nguyên sinh vật

Số câu: 1

Số điểm:2.0đTL:20%

Số câu: 2

Số điểm:4,5đTL:45%

Số câu: 2 câu

Số điểm: 3,0đ30%

Số câu:1câu

Số điểm: 2,0đ20%

Số câu: 5câu

Số điểm:10đTL:100%

14

Mã đề 2

1

Trang 15

P Hiệu trưởng Giáo viên bộ môn

15

Trang 16

Phòng GD - ĐT Bố Trạch ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 9

Trong xã hội loài người hiện tượng tăng dân số quá nhanh sẽ dẫn đến những hậu quả

gì ? Biện pháp khắc phục những hậu quả này là gì ?

Câu 4: (2.5 điểm)

Ô nhiễm môi trường là gì ? Tác nhân gây ô nhiễm môi trường ?

Câu 5: (2.0 điểm)

Nêu các biện pháp bảo vệ tái nguyên sinh vật ? Bản thân em cần phải làm gì để bảo

vệ tài nguyên sinh vật ?

Phòng GD - ĐT Bố Trạch ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIÊM

Trường TH & THCS Ba Rền Môn : Sinh học 9

Năm học : 2011 - 2012

Trang 17

Câu 1 :( 1.0 điểm)

- Củng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn ( 0,25 đ )

- Tạo dòng thuần có cặp gen đồng hợp ( 0,25 đ )

- Thuận lợi cho sự đánh giá kiểu gen từng dòng ( 0,25 đ )

- Phát hiện gen xấu đẻ loại ra khỏi quần thể ( 0,25 đ )

Câu 2 :(2.5điểm)

Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật trái đất với một nhân tố sinh thái

nhất định ( 0,5 đ )

Giới hạn này được xác định bởi :( 0,25 đ )

- Giới hạn trên : Giới hạn tối đa mà sinh vật có thể chịu đựng ( 0,25 đ )

- Giới hạn dưới : Giới hạn tối thiểu mà sinh vật có thể chịu đựng ( 0,25 đ )

- Trong giới hạn chịu đựng có một điểm mà sinh vật phát triển tốt nhất là điểm cực thuận

( 0,25 đ )

- Nếu sinh vật ở ngoài giới hạn chịu đựng thì sẽ không tồn tại ( 0,25 đ )

- Giới hạn sinh thái có ảnh hưởng đến vùng phân bố của sinh vật ( 0,25 đ )

- Sinh vật có giới hạn rộng thì có vùng phân bố rộng và ngược lại ( 0,25 đ )

- VD : Về giới hạn nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam ( 0,25 đ )

Câu 3 :(2.0điểm)

- Sự gia tăng dân số quá nhanh sẽ dẫn đến hậu nhiều quả

- Thiếu nơi ở và lương thực ( 0,25 đ )

- Thiếu trường học , bệnh viện( 0,25 đ )

- Ùn tắc giao thông , chặt phá rừng bừa bãi ,ô nhiễm môi trường ( 0,25 đ )

Biện pháp khắc phục :( 0,25 đ )

- Mỗi quốc gia cần có chính sách phát triển dân số hợp lí ( 0,25 đ )

- Số con sinh ra phải phù hợp với khả năng nuôi dưỡng của gia đình và xã hội( 0,25 đ )

- Thực hiện đúng hôn nhân( 0,25 đ )

- Mỗi cặp vợ chồng chỉ có 1 -2 con( 0,25 đ )

Câu 4 :(2.5 điểm)

Nêu được khái niệm:

- Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn ( 0,25 đ )

- Các tính chất vật lí , hóa học , sinh học của môi trường cũng bị thay đổi ( 0,25 đ )

- Gây tác hại đến đời sông con người và các sinh vật khác( 0,25 đ )

+ Tác nhân gây ô nhiễm ( 0,25 đ )

- Ô nhiễm từ các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt ( 0,5 đ )

- Ô nhiễm do các chất bảo vệ thực vật và khí độc hóa học ( 0,25 đ )

Trang 18

- Bảo vệ các khu rừng già ( 0,25 đ )

- Bảo vệ các khu rừng đầu nguồn( 0,25 đ )

- Xây dựng các khu bảo tồn( 0,25 đ )

- Xây dựng các vườn quốc gia để bảo vệ các động vật hoang dã( 0,25 đ )

- Trồng cây gây rừng đẻ tạo môi trường sống cho nhiều loài sinh vật( 0,25 đ )

- Không săn bắn động vật hoang dã và khai thác quá mức các loài sinh vật ( 0,25 đ )

- Ứng dụng công nghệ sinh học để bảo tồn nguồn gen quý hiếm( 0,25 đ )

Trang 19

VËndông cao

Sè c©u: 013,0®=20%

Sè c©u:

013,0

10

®=100%

19

Trang 20

ViÖt Trung ,ngµy 10 th¸ng 4 n¨m 2012

§a d¹ng sinh häc lµ g× ?Nªu c¸c biÖn ph¸p b¶o vÖ ®a d¹ng sinh häc ?

Phßng GD-§T Bè Tr¹ch kiÓm tra chÊt lîng häc Kú II

Trang 22

+ Chi sau: 3 ngón trớc, 1 ngón sau(0,25)

- Chức năng giúp chim bám cặt vào cành cây và khi tiếp xúc đất (0,25)+ Lông ống: có các sợi lông làm thành phiến mỏng (0,25)

- Chức năng làm cho cánh chim khi giang ra tạo thành một diện tích rộng(0,25)

Trang 23

+ Cổ: Dài khớp với thân (0,25)

- Chức phát huy tác dụng các cơ quan, bắt mồi, rỉa lông (0,25)

Câu 2(3.0 điểm)

Xu hớng tiến hóa của hệ tuần hoàn ở động vật có xơng sống là :

- Trong quá trình chuyển hóa từ nớc lên cạn (0,25)

- Động vật có xơng sống dần dần hoàn chỉnh hệ tuần hoàn (0,25)

• Đa dang sinh học là:

- Đợc biểu thị băng số lợng loài đa dạng (0,25)

- Đa dạng về hình thái (0,25)

- Đa dạng về tập tính (0,25)

- Đa dạng về môi trờng sống (0,25)

- Các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học:

- Cấm đột phá rừng bừa bãi (0,25)

- Cấm săn bắt động vật (0,25)

- Có các biện pháp cải thiện chăn nuôi động vật(0,25)

- Đẩy mạnh các biện pháp chống ô nhiễm môi trờng (0,5)

- Cải tiến môi trờng sống của động vật (0,25)

- Thuần hoá, lai tạo giống để tăng số lợng vật nuôi (0,5)

Việt Trung ,ngày 10 tháng 4 năm 2012

Trang 24

Phßng GD-§T Bè Tr¹ch kiÓm tra chÊt lîng häc Kú II

VËndông cao

24

Trang 25

Líp thó §Æc ®iÓm

chung cña líp thó

Sè c©u : 013,0 =30%

Sè c©u : 01

vµ líp thó

So s¸nh gièng vµ kh¸c nhau gi÷a thá

vµ th»n l»n

Sè c©u:

014,0

®=40%

Sè c©u:

014,0®=40

%Tæng sè

c©u,sè

®iÓm

Sè c©u:013,0®=30% Sè c©u: 013,0®=30% Sè c©u: 01

4,0

®=40%

Sè c©u:03

Trang 26

- Cã hiÖn tîng thai sinh(0,25)

- Nu«i con b»ng s÷a mÑ(0,25)

Trang 27

- Cha có cơ hoành(0,25) -Đã có cơ hoành(0,25)

- Chi nằm ngang (bò sát )(0,25) - Chi thẳng góc nâng đỡ cơ thể

Trang 28

Phòng GD-ĐT Bố Trạch kiểm tra chất lợng học Kỳ II

thấp dụng caoVận

1 Hoa và

sinh sản

hữu tính

Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ gió

Số câu : 01

2,5 = 25%

để phân biệt lớp 1 lá

mầm và lớp

2 lá mầm

Nêu đợc

ví dụ cây 1 lá

mầm và cây 2 lá

mầm`

Số câu: 013,0đ = 30%

Số câu:

012,0đ = 20%

Số câu:

025,0đ = 50%

28

Trang 29

3 Vai trß

cña thùc

vËt

C¸c biÖn ph¸p b¶o

vÖ ®a d¹ngthùc vËt

Sè c©u: 012,5® = 25%

Sè c©u:

012,5® = 25%

Tæng sè

c©u,sè

®iÓm

Sè c©u: 012,5® = 25%

Sè c©u: 012,5® = 25%

Sè c©u: 013,0® = 30%

Sè c©u:

012,0® = 20%

Sè c©u:04

Trang 30

KÓ 4 lo¹i c©y thuéc líp 2 l¸ mÇm vµ 4 lo¹i c©y thuéc líp 1 l¸ mÇm ?

C©u 4 (2,5 ®iÓm)

Nªu c¸c biÖn ph¸p b¶o vÖ sù ®a d¹ng cña thùc vËt?

Phßng GD-§T Bè Tr¹ch kiÓm tra chÊt lîng häc Kú II

C©u 3: Gi¶i thÝch (3,5 ®iÓm)

a T¹i sai nãi: “Rõng c©y nh l¸ phæi xanh cña con ngêi”?

b V× sao khi nu«i c¸ c¶nh ngêi ta thêng bá thªm rong, rªu vµo hå?

ViÖt Trung ,ngµy 10 th¸ng 4 n¨m 2012

p hiÖu trëng gvbm

Ng« V¨n Phong §Æng Ngäc Ch¬ng

30

Trang 32

- Hoa bao tiêu giảm

- Hoa tập trung ở ngọn cây

- Chỉ nhị dài

- Bao phấn treo lủng lẵng

- Hạt phấn rất nhiều

- Nhỏ nhẹ

- Đầu hoặc vòi nhuỵ dài

- Có nhiều lông

0,50,50,250,250,250,250,250,25

Hình song song ( 0,25 )

Phôi của

hạt

Phôi có 2 lá mầm (0,25)

Phôi có 1 lá mầm (0,25)

3 Học sinh lấy ví dụ đúng là cho điểm, một loại cây

0,25 điểm

4 Các biện pháp bảo vệ sự đa dạng thực vật

- Ngăn chặn phá rừng

- Bảo vệ môi trờng sống của thực vật

- Hạn chế việc khai thác rừng bừa bãi

- Hạn chế khai thác các loại thực vật quý hiếm

- Xây dựng các vờn thực vật

- Xây dựng vờn quốc gia

- Xây dựng khu bảo tồn

- Cấm buôn bán

- Cấm xuất khẩu các loại TV quý hiếm đặc biệt

- Tuyên truyền giáo dục rộng rãi trong nhân dân

để cùng tham gia bảo vệ rừng

0,250,250,250,250,250,250,250,250,250,5

32

Trang 33

Việt Trung ,ngày 10 tháng 4 năm 2012

Vậndụng cao

1 Quả và

hạt Nêu đợc các điều kiện

cần cho sự nảy mầm của hạt

Trong trồng trọt muốn chohạt nảy mầm tốt cần phải làm gì?

Số câu : 01

1 điểm =

10 %

Số câu : 012điểm = 20

%

Số câu : 2

3đ = 30%

2 Các

nhóm

thực vật

Nêu đợc những ngành thực vật đã học?

Đặc điểm chính của mỗi ngành

đó

Số câu: 01

3,5đ = 35%

33

Trang 34

phæi xanh cña con ngêi”

V× sao khi nãi c¸

c¶nh ngêi

ta bá thªm rong, rªu vµo hå nu«i

Sè c©u: 012® = 15%

Sè c©u:

011,5® = 15%

Sè c©u:

023,5 = 35%

Tæng sè

c©u,sè

®iÓm

Sè c©u: 024,5® = 45% Sè c©u: 024® = 40% Sè c©u: 01

1,5® = 15%

Sè c©u:05

1

C©u 1: (3 ®iÓm)

34

Trang 35

Những điều kiện cần thiết cho hạt nảy mầm:

- Điều kiện bên ngoài: + Cần đủ nớc, đủ không khí (0,25đ)

+ Cần có nhiệt độ thích hợp (0,25điểm)

- Điều kiện bên trong:

+ Chất lợng hạt giống tốt (0,25điểm)

+ Chắc, không bị sâu mọt (0,25 điểm)

* Muốn hạt nảy mầm tốt cần làm những việc sau đây:

- Lầm đất tơi xốp (0,25 điểm)

- Đất thoáng nh: cày , cuốc, xới (0,25 điểm)

- Tới đủ nớc cho đất, hoặc ngậm hạt khi gieo (0,25 điểm)

- Nếu bị ngập úng phải tháo hết nớc (0,25 điểm)

- Gieo hạt đúng thời vụ (0,25 điểm)

- Khi trời rét phải phủ rơm rạ lên (0,25 điểm)

Đặc điểm chính của mỗi ngành là:

- Ngành tảo: + Cha có rể, thân, lá (0,25 điểm)

+ Sống chủ yếu ở nớc (0,25 điểm)

- Ngành rêu: + Có thân lá đơn giản và rể giả (0,25 điểm)

+ Sinh sản bằng bào tử, sống ở nơi ẩm ớt (0,25 điểm)

- Ngành dơng xỉ: + Có thân, lá, rể thật (0,25 điểm)

+ Sinh sản bằng bào tử sống ở nhiều nơi (0,25

điểm)

35

Ngày đăng: 26/08/2017, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w