1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KHUNG MA TRẬN, DE KIỂM TRA HOC KY 1 LY 6; 7,8,9 (2011 2012)

10 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 233 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Định luật truyền thẳng - Vớ dụ nguồn sỏng, vật sỏng - Giải thớch hiện tượng Nguyệt thực Phản xạ ỏnh - vẽ chựm tia phản - Cỏch đặt gương Gương phẳng, Gương lồi, Gương lừm - So sỏnh

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra Vật lí 6 học kì I

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số

câu-Số điểm Vận dụng thấp Vận dụng cao

Khối

l-ợng,trọng lợng Khối lợng riêng ,trọng

l-ợng rieng ,công thức tính ,đơn

vị đo 1 2,0đ

Tính khối lợng riêng,thể tích ,trọng lợng

1 2.5 đ

Tính khối l-ợng riêng,thể tích ,trọng l-ợng

1 2,0 đ

3 6,5đ Lực

Biết đợctác dụng của lực 1

1,5 đ

1 1,5đ

Đo chiều

dai, liên hệ

thực hành

Biết xác định GHĐvà

ĐCNNva tác dụng của việc xác định 1 2,0 đ

1 2,0 đ Tổng cộng

1 2,0đ

1 1,5

2 4,5

1 2,0đ

5 10

Đề kiểm tra Vật lý lớp 6 Thời gian 45 phút

Đề I :

Câu 1( 2đ ) : Khối lợng riêng của một vật là gì ? Công thức tính ? Đơn vị?

Câu 2 ( 2 đ) : Tại sao trớc khi đo cần phải ớc lợng giá trị cần đo ? Khi đo chiều dài cuốn

sách vật lí6 em chọn loại thớc đo có GHĐ và ĐCNN là bao nhiêu ?

Trang 2

Câu 3 (1,5 đ ): Trong các sự vât và hiện tợng sau đây.hãy chỉ ra vật tác dụnglực và kết quả mà lực đã gây ra cho vật bị nó tác dụng ?

a, Nhà cửa, cây cối bị đổ, gãysau cơn bão ?

b, Chiếc phao của cần câu đang nổi bỗng bị chìm xuống

c,Quả bóng đang rơi xuống chạm mặt đất rồi nảy lên

Câu 4 (2,5 đ): Biết 10 dm3 có khối lợng 15 kg

a, Tính thể tích của một tấn cát

b, Tính trọng lợng của một đống cát 3 m3

Câu 5 (2đ): Đăt một bình chia độ rỗng lên bàn cân tự động thấy kim của cân chỉ vach

125 g Đổ vào bình chia độ 250 cm3 dầu hỏa thấy kim của cân chỉ vào vạch 325 g

a, Xác định khối lợng riêng của dầu hỏa

b, Xác định thể tích của thủy tinh dùng làm bình chia độ ( Cho biết D thủy tinh là: 2,5g/cm3 )

Đề II

Câu 1(2 đ ) : Trọng lợng riêng của một vật là gì ? Công thức tính ? Đơn vị?

Câu 2(2 đ ) : Tại sao trớc khi đo cần phải ớc lợng giá trị cần đo ? Khi đo chiều dài cuốn sách vật lí 6 em chọn loại thớc có GHĐ và ĐCNN là bao nhiêu ?

Câu 3( 1,5đ): Trong các sự vât và hiện tợng sau đây.hãy chỉ ra vật tác dụng lực và kết quả mà lực đã gây ra cho vật bị nó tác dụng ?

a, Nhà cửa, cây cối bị đổ, gãy sau cơn bão ?

b, Chiếc phao của cần câu đang nổi bỗng bị chìm xuống

c, Quả bóng đang rơi xuống chạm mặt đất rồi nảy lên

Câu 4 ( 2,5 đ): Biết 10 dm3 có khối lợng 15 kg

a, Tính thể tích của 9 tạ cát

b, Tính trọng lợng của một đống cát 2 m3

Câu 5 (2 đ ) : Đăt một bình chia độ rỗng lên bàn cân tự động thấy kim của cân chỉ vach

125 g Đổ vào bình chia độ 250 cm3 dầu hỏa thấy kim của cân chỉ vào vạch 325 g

a, Xác định khối lợng riêng của dầu hỏa

b, Xác định thể tích của thủy tinh dung làm bình chia độ ( Cho biêt khối lợng rieng của thủy tinh là 2,5 g/cm3)

Đáp án và biểu điểm

Đề I

Câu 1: Trả lời đúng nh SGK Vật lí 6

ý thứ nhất (1 đ)

Viết đúng công thức (0,5 đ )

Viết đúng đơn vị ( 0,5 đ )

Câu 2: Để chọn dụng cụ đo có GHĐ và ĐCNN phù hợp tránh đợc sai số ,tránh đợc hỏng dụng cụ đo.và tiến hành nhanh hơn ( 1đ )

Phải chọn thớc có GHĐ 30cm và ĐCNN 1mm ( 1 đ)

Câu 3: a, Gió mạnh đã tạo nên lực làm nhà cửa cây cối bị đổ,gãy ( 0,5đ )

b, Cá cắn câu đã tác dụng một lự kéo lên chiếc phao ( 0,5 đ

c,Mật đất đã tác dụng lên quả bóng làm cho quả bóng bị biến dạng và biến đổi chuyển động ( 0,5đ )

Câu 4 : D cát =15 : 0,01= 1500 kg/ m3 (0,5 đ )

Trang 3

a , V= 0,667 m3 ( 1 đ )

b, m = D V =4500kg Nên P=10 m =45000 N ( 1 đ )

Câu 5 : a, Thể tích của dầu hỏa V =250 cm3 (0,5đ)

Khối lợng dầu hỏa m = 200g (0,5đ )

D của dầu hỏa 0,8 g/cm3 ( 0,5đ )

b, Thể tích bình chia độ 50 cm3 (0,5 đ )

Đề II

Biểu điểm nh đề I

Câu 4: a, V =0,6 m3

b, P =30000 N

Kiểm tra HỌC KỲ I- Lí 7

Thời gian;45phỳt (khụng kể thời gian chộp đề)

Cấp độ

Tờn

Chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Sự truyền thẳng

vật được chiếu sỏng

- Định luật truyền thẳng

- Vớ dụ nguồn sỏng, vật sỏng

- Giải thớch hiện tượng Nguyệt thực

Phản xạ ỏnh

- vẽ chựm tia phản

- Cỏch đặt gương

Gương phẳng,

Gương lồi,

Gương lừm

- So sỏnh vựng nhỡn thấy

Đặc điểm của gương phẳng

Trang 4

Số điểm, TL % 1đ - 10% 1đ -10% 2đ - 20% Ngồn õm

-chống ụ nhiểm

tiếng ồn

Do õm truyền tốt trong thể rắn ,truyền kộm trong thể khớ

Số cõu

Số điểm;TL%

1 1đ -10%

1 1đ 10%

2 ĐỀ BÀI

- Đề 1:

Câu 1 (2đ): Nguồn sáng là gì? Cho 4 ví dụ về nguồn sáng?

Câu 2 (1đ): Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng?

Câu 3 (2đ)sánh vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi, gơng cầu lõm và gơng phẳng?

b.Nờu đặc điểm của sự tạo ảnh qua gương phẳng?

Cõu 4(2đ)Tại sao khi ỏp tai vào tường,ta cú thể nghe được tiếng cười núi ở phũng bờn cạnh, cũn khi khụng ỏp tai vào tường lại khụng nghe được?

Câu5(3đCho mũi tên AB đặt vuông góc với gơng phẳng.

a Vẽ ảnh của mũi tên tạo bởi gơng phẳng?

b Vẽ một tia tới AI trên gơng và một tia phản xạ tơng ứng?

c Đặt AB nh thế nào thì ảnh A'B' cùng chiều với vật?

- Đề 2:

Câu 1 (2đ): Vật đợc chiếu sáng là vật nh thế nào Cho ví dụ ?

Câu 2(2đ): Giải thích hiện tợng xảy ra nguyệt thực? Nó thờng xảy ra vào thời kỳ nào? Vì sao? Câu 3(2đ):a-Tần số là gỡ?đơn vị của tần số là gỡ?

b-độ.to của õm quan hệ như thế nào với biờn độ?

Câu 4(1đ): So sánh vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi, gơng cầu lõm và gơng phẳng?

Câu 5(3đ): Cho mũi tên AB đặt vuông góc với gơng phẳng.

a Vẽ ảnh của mũi tên tạo bởi gơng phẳng?

b Vẽ một tia tới AI trên gơng và một tia phản xạ tơng ứng?

c Đặt AB nh thế nào thì ảnh A'B' cùng chiều với vật?

3 ;ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1

2

3

5

- Khỏi niệm nguồn sỏng

- Vớ dụ

- Nờu định luật đỳng

a vựng nhỡn thấy của gương

cầu lồi rộng hơn gương gương

phẳng rồi đến gương cầu lỏm

b-nờuđặc điểm của ảnh qua

gương phẳng đỳng

.b vẽ đẹp

1 1 1 1 1

1 2

3

- Khỏi niệm vật chiếu sỏng.

- Vớ dụ

- Giải thớch hiện tượng nguyệt thực đỳng

- Xảy ra vào đờm rằm

- khi đú 3hệ mặt trăng ,mặt trời, trỏi đất thẳng hàng

a-khỏi niệm tần số đỳng -đơn vị tần số đỳng./

1 1 0,5

0,5 1

0,5 0,5

A

I

Trang 5

c

vì không khí truyền âm kém

hơn thể rắn

0,5 0,5 1 1

2

; 4

5

b.-biên độ càng rộng âm phát

ra càng to

-vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn gương phẳng rồi đến gương cầu lỏm

-(như đề 1)

1

1

3

A

A'

Trang 6

Kiểm tra lý 8 kỳ 1

I KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Tờn

Chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Tớnh ;V= S/t

V =S S/T+T

bằng

Giải thich

-Lực đẩy Ac

đẩy Ac si Met

Vận dụng;F=V.d

lăng

Đổi hướng Lợi lực

Tớnh;A=p.t

II Đề bài

- Đề 1:

Câu 1 (2đ): a; Lực đẩy Ác Si Một là gỡ?

.bHai thỏi đồng cú thể tớch bằng nhaumột thỏ nhỳng ngập trong nước một thỏi nhỳng ngập trong dầu thỏi nào chịu lực đẩýAc Si Một lớn hơn Câu 2 (2đ): a ;Khi nào thì hai lực cân bằng?

b;Treo một vật vào một sợi dõy,tại sao vật khụng rơi?

Câu 3 (3đ): Một ngời đi bộ trên một đoạn đờng đầu dai 3Km với vận tốc 2m/s, đoạn sau dài 1,9Km hết 0,5h Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên cả hai đoạn đờng ra m/s?

Câu 4(3đ)Một người đứng dượi đất muốn dựng rũng rọc để đư cỏc bao xi

măng 50Kg lờntầng nhà3 của toà nhà đang xõy với lực kộo500N

a ;Hóy vẽvà giải thichsow đồ hệ thụng rũng rọc người đú dựng

b;Nếu bỏ qua ma sỏt và trọng lựng của rũng rọc thỡ cụng tối thiểu để đưa 20bao xi măng lờn là bao nhiờu ;Biết tầng ba cao 10m?

- Đề 2:

Câu 1 (2đ):

a cong cơ học phụ thuộc yểu tố nào

Trang 7

b ,Viết cong thức tớnh cụng cơ học ,

Câu 2 (2đ): a; Khi nào thì hai lực cân bằng?

b;Treo một vật vào một sợi dõy,tại sao vật khụng rơi?

Câu 3 (3đ): Một ngời đi bộ trên một đoạn đờng đầu dai 5Km với vận tốc 2m/s, đoạn sau dài 2,5Km hết 0,5h Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên cả hai đoạn đờng ra m/s?

Câu 4(3đ)Một người đứng dượi đất muốn dựng rũng rọc để đư cỏc bao xi

măng 50Kg lờntầng nhà3 của toà nhà đang xõy với lực kộo500N

a ;Hóy vẽvà giải thichsow đồ hệ thụng rũng rọc người đú dựng

b;Nếu bỏ qua ma sỏt và trọng lựng của rũng rọc thỡ cụng tối thiểu để đưa 20bao xi măng lờn là bao nhiờu ;Biết tầng ba cao 10m?

III;ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1

2

3

4

- a.- Khỏi niệm lực đẩy Ac Si

Met đỳng

-b; lực đẩy Ac Si Met lờn hai

thỏi bằng nhău

Cựng tỏc động vào 1 vật

- cựng phương ngược chiều

- Độ lớn bằng nhau

-vỡ chịu hai lực cõn bằng

- Đổi đỳng

- Viết đỳng cụng thức đỳng

Thay số- đỳng

- Vtb=1,5m/s

-Vẻ hỡnh đỳng

-Giải thớch đỳng

Tớnh cụng tối thiểu A=p.h

A=20.50.100

A =100000j=100Kj

1 1

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 1,5

0,75 0,75 0,5 1

1

2

3

4

- cụng cơ học phụ thuộc hai yếu tố

A=F.S

- Cựng tỏc động vào 1 vật

- cựng phương ngược chiều

- Độ lớn bằng nhau

vỡ chịu hai lực cõn bằng

- Đổi đỳng

- Viết đỳng cụng thức -Thay số đỳng

- Vtb= 1,7m/s

Vẻ hỡnh đỳng -Giải thớch đỳng Tớnh cụng tối thiểu A=p.h A=20.50.100

A =100000j=100Kjb

1 1

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 1,5

0,75 0,75 0,5 1

KIẺM TRA HỌC KỲ I: MễN Lí LỚP 9

Thời gian 45 phỳt (khụng kể chộp đề)

I KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Trang 8

Cấp độ

Tờn

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độcao

Điện trơ của dõy dẫn;

định luật ụm

Điện trở suất

Điện trở;

điện trở suất

R=U/I giải thớch

tớnh số điện trở trong đoạn mạch mắc nối tiếp

cụng và cụng suất của

dũng điện

-Định luật jun-Len Xơ

-Biến trở

-Mắc nối tiếp mắc

song song

Khỏi niệm cụng suất và cụng.

- í nghĩa số ghi trờn dụng cụ

- Số đếm trờn cụng tơ -Nờu và giải thớch được tinh trang của búnh đốn

I=U/R Tớnh

U

P

I  t P

P

U R

2

 ` I=I 1 =I 2

I

U

R 

Q=P.t

S

l

R.

R R

2

1 ' 

-Quy tắc nắm bàn tay phải -Quy tắc bàn tay trỏi

Vận dụng quy tắc vẽ được đ s t -chiều của lực điện từ

-chiều của dũng điện

-

II Đề kiểm tra.

MÃ ĐỀ I

Câu 1(1đ ) Công suất của bóng đèn là gì? Số W ghi trên dụng cụ cho ta biết điều gì?

Câu 2;(2đ ) Điện trở suất là gì? Công thức tính và đơn vị tính của điện trở suất là gì?

Cho điện trở suất của đồng y = 1,7.10 -8 m, em hiểu nh thế nào?.

Câu 3;(2đ ) Một bàn là điện có ghi 220V - 1000W đợc mắc vào dòng điện có hiệu điện thế 110V.

a Tính cờng độ dòng điện chạy qua bàn là khi đó?

b Bàn là này đợc sử dụng nh trên, tính lợng điện năng mà bàn là sử dụng trong 3h theo

đơn vị Jun và số đếm tơng ứng của công tơ điện?

Trang 9

Câu 4: (3đ ) Một bếp điện đợc mắc vào mạch điện có hiệu điện thế 110V thì cờng độ dòng

điện qua bếp là 4A.

a Tính điện trở của bếp?

b Tính công suất của bếp và nhiệt lợng toả ra trong 30 phút?

c Nếu cắt ngắn điện trở đi một nửa và vẫn mắc vào hiệu điện thế nh trên thì công suất của bếp so với lúc cha cắt ra sao?

Cau 5(2đ )Đặt một ống dõy dẫn cú trục vuụng gúc và cắt ngang một dõy dẫnthẳng AB

cú dũng điện khụng đổi chạy qua ?

-Hóy vẽ hỡnh ?

Dựng quy tắc nào để xỏc định chiều đường sức từ trong lũng ống dõy?Hóy vẽ chiều cỳa nú?

-Dựng quy tắc nào để xỏc định chiều của lực iện từ tỏc dụng lờn dõy dẫn AB?

MÃ ĐỀ 2

Câu 1(1,5đ): Điện trở là gì? Công thức tính và đơn vị của điện trở?

Dụng cụ đo điện trở là dụng cụ nào?

Câu 2:(1,5đ) Công suất của bóng đèn là gì? Số W ghi trên dụng cụ cho ta biết điều gì?

Câu 3: (2đ) Một bàn là điện có ghi 220V - 1000W đợc mắc vào dòng điện có hiệu điện thế 110V.

a Tính cờng độ dòng điện chạy qua bàn là khi đó?

b Bàn là này đợc sử dụng nh trên, tính lợng điện năng mà bàn là sử dụng trong 3h theo

đơn vị Jun và số đếm tơng ứng của công tơ điện?

Câu 4 (3đ) Hai bóng đèn Đ 1 có ghi 6V - 4,5W và Đ 2 có ghi 3V - 1,5W

a, Có thể mắc nối tiếp 2 bóng đèn này vào hiệu điện thế U = 9V để chúng sáng bình thờng đợc không? vì sao?

b, Mắc 2 bóng đèn này cùng với 1 biến trở vào hiệu diện thế U= 9V nh sơ đồ Phải điều chỉnh biến trở có điện trở là bao nhiêu để 2 đèn sáng bình thờng.

R b Đ 1

Đ 2

Cau 5(2đ )Đặt một ống dõy dẫn cú trục vuụng gúc và cắt ngang một dõy dẫnthẳng AB

cú dũng điện khụng đổi chạy qua

-Hóy vẽ hỡnh?

Dựng quy tắc nào để xỏc định chiều đường sức từ trong lũng ống dõy?Hóy vẽ chiều cỳa nú?

-Dựng quy tắc nào để xỏc định chiều của lực iện từ tỏc dụng lờn dõy dẫn AB

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1

2

3

- Khỏi niệm cụng suất điện đỳng

- Giải thớch số W đỳng

- Khỏi niệm điện trở suất đỳng

a)

P

U

R

2

R

U

1đ 0,5đ 1đ 0,5đ

0,75đ 0,75đ

1

2 3

- Khỏi niệm điện trở đỳng

- Cụng thức tớnh

I

U

R 

- Đơn vị Ω

- Khỏi niệm cụng suất đỳng.

Giải thớch đỳng a)

P

U

0,5đ 0,5đ 0,5đ

1đ 0,5đ 0,75đ 0,75đ

Trang 10

Đề 1 Đề 2

4

5

b) A=U.I.t=2.700.000J

Số đếm A=0,75KWh

a)

I

U

b) P=U.I=440W

Q=P.t=792.000J

c)

S

l

điện trở giảm 2 lần.

2 /

2

R

U

 P tăng 2 lần

-Vẽ hình đúng

-Quy tắc nắm bàn tăy phải

-Quy tắc bàn tăy trái

1đ 0,5đ

1đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

1đ 0,5đ 0,5đ

4

5

R

U

b) A=U.I.t=2.700.000J

Số đếm A=0,75KWh

a) I 1 =

1

1

U

P

=0,75A

2

2 2

U

P

1

2 1 1

P

U

2

2 2 2

P

U

I cm =

tđ R

U

=0,65

So sánh kết luận đúng

I b =I đ2 -I đ1 =0,25A

R b 0,325=12Ω

-Vẽ hình đúng -Quy tắc nắm bàn tăy phải -Quy tắc bàn tăy trái

0,75đ 0,75đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

1đ 0,5đ 0,5

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w