1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử đại học môn hóa

7 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 74,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng X với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 3,04 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau.. Số chất tác dụng được cả

Trang 1

NGỌC NGU NGỐC Hóa 24 Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; Na = 23; Al =27; P = 31; Cl =35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56;

Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108

Câu 1: Hỗn hợp X gồm 6,28 gam hai este A và B đều ở dạng mạch hở (MA < MB) Đun nóng X với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 3,04 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau Nếu đem đốt cháy hoàn toàn X thì cần vừa đủ 8,736 lit khí O2 (đktc) và thu được 7,168 lit khí CO2 (đktc) % Khối lượng của A có trong hỗn hợp X là

Câu 2: Cho m gam hỗn hợp A gồm Cu, Al, Na:

- Nếu Cho A tan trong nước (dư), kết thúc phản ứng còn lại 8 gam chất rắn không tan

- Nếu thêm 50% lượng Al vào A, sau đó hòa tan vào nước dư thì còn lại 9,35 gam chất rắn không tan

- Nếu thêm 75% lượng Al vào A, sau đó hòa tan vào nước dư thì còn lại 12,05 gam chất rắn không tan Giá trị m là

Câu 3: Có các phát biểu sau về phenol

(1) Khả năng tham gia phản ứng thế giảm dần theo thứ tự Toluen > phenol > nitrobenzen

(2) Phenol tan ít trong nước lạnh nhưng tan nhiêù trong nước ở 60oC

(3) Do ảnh hưởng của gốc phenyl đến gốc nhóm hiđroxyl nên phenol có phản ứng thế dễ dàng với Brom

(4) Nitrophenol được sử dụng làm chất diệt nấm mốc

Số phát biểu đúng là

Câu 4: Hòa tan hết 8,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Na vào nước dư, sau phản ứng chỉ thu được dung dịch Y

và thấy thoát ra 7,28 lit H2 (đktc) Nếu cho 300 ml dung dịch HCl a M hay 700 ml dung dịch HCl a M nhỏ từ

từ vào dung dịch X thì đều thu được b gam kết tủa Giá trị a là

Câu 5: Cho các chất sau: Al2O3, NaHS, HCOONH4, SnO2, Pb(OH)2, (NH4)2CO3, Na2HPO3, SiO2, CrO3 Số chất tác dụng được cả với dung dịch NaOH đậm đặc và dung dịch HCl đậm đặc là

Câu 6: Cho luồng khí H2 dư đi qua ống sứ nung nóng chứa 43,2 gam hỗn hợp X gồm Al2O3, FexOy, CuO, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,4 gam nước Mặt khác 43,2 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với

900 ml dung dịch H2SO4 1M % Khối lượng của Al2O3 có trong hỗn hợp X là

Câu 7: Có các phát biểu sau

(1) Tất cả các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối (2) Natri cháy trong không khí khô tạo ra natri peoxit

(3) Tất cả các kim loại kiềm đều nổ khi tiếp xúc với axit

(4) Xesi được sử dụng làm tế bào quang điện

(5) Na2CO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh

(6) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O sử dụng để bó bột trong y học (7) Các zeolit cũng được sử dụng để làm mềm nước

(8) Nước mềm là nước không chứa ion Ca2+ và Mg2+

Số phát biểu đúng là

Trang 2

A.(NH2)2CO B SO2 C CO2 D N2.

Câu 9: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với 400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan % Khối lượng của X trong A là:

Câu 10: Cho các cân bằng hóa học sau:

(1) CO (k) + H2O (k) CO2(k) + H2 (k); ∆H < 0

(2) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ∆H < 0

(3) PCl5 (k) PCl3 (k) + Cl2 (k); ∆H >0

(4) 4NH3 (k) + 3O2 (k) 2N2 (k) + 6H2O (k); ∆H < 0

Biết khi giảm nhiệt độ hoặc giảm áp suất chung của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận Cân bằng hóa học thỏa mãn điều kiện trên là

Câu 11 : Cho các chất sau : Stiren, 1,1,2,2-tetrafloeten, acrilonitrin, cumen, isopren, caprolaptan,

vinyl axetat, metyl metacrylat, ancol anlylic Số chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

Câu 12 : Phát biểu nào dưới đây đúng ?

A.CO2, C2H2 đều có liên kết cộng hóa trị phân cực trong phân tử

B.I2 ở trạng thái rắn, nước đá, photpho trắng đều có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

C.Magie có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm diện

D.Trong phân tử NH4Cl chỉ chứa liên kết cộng hóa trị và liên kết cho nhận

Câu 13 : Cho 7,2 gam Mg vào 100 ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1,5M, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị m là

Câu 14 : Phát biểu nào dưới đây đúng ?

A.Cấu hình electron của Cr2+ là [Ar]3d3

B.Có tất cả 3 kim loại có tổng số electron trên phân lớp s là 7

C.Nguyên tử có 5 electron nằm trong phân lớp d là Mangan

D.Nguyên tử có 13 electron nằm trong phân lớp s và d là sắt

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen sau phản ứng hấp thụ toàn bộ sản

phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 18 gam kết tủa, và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 7,92 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 16: Phát biểu nào dưới đây sai?

A.Bán kính nguyên tử Brom lớn hơn bán kính nguyên tử clo

B.Trong các halogen, chỉ có flo oxi hóa được nước

C.Axit flohiđric là chất điện li mạnh

D.Trong các chất AgI, AgBr, AgCl, AgF, chỉ có AgF tan được trong nước

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 12,32 lit hỗn hợp X (ở đktc) gồm một ankan, và hai ankin là đồng đẳng kế tiếp

của nhau cần vừa đủ 32,48 lit O2 (đktc), sau phản ứng thu được 21,28 lit CO2 (đktc) Nếu cho 2,68 gam hỗn hợp X tác dụng với nước Brom dư thì sau phản ứng thấy có m gam brom phản ứng giá trị m là

Câu 18: Cấu trúc phân tử của gluxit nào dưới đây có chứa mạch phân nhánh?

Câu 19: Tách nước hoàn toàn từ 25,8 gam hỗn hợp A gồm 2 ancol X và Y (MX < MY), sau phản ứng thu được

2 olefin B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn B cần vừa đủ 1,8 mol O2 Mặt khác nếu tách nước

Trang 3

không hoàn A (ở 140oC, xúc tác H2SO4 đặc), sau phản ứng thu được 11,76 gam hỗn hợp ete Biết hiệu suất ete hóa của Y là 50% Hiệu suất ete hóa của X là

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm axit đơn chức Y, mạch hở và ancol no, mạch hở Z, có

cùng số nguyên tử cacbon cần vừa đủ 30,24 lit O2 (đktc), sau phản ứng thu được 26,88 lit CO2 (đktc) và 19,8 gam H2O (biết số mol Y lớn hơn số mol Z) % Khối lượng của Z trong X là

A.42,57% B 38,78% C 44,66 % D 57,43%.

Câu 21: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 42 : 3 : 16.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X cho phản ứng tráng gương là

Câu 22: Cho 11,36 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lit khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc) và dung dịch X dung dịch X có thể hòa tan tối đa 12,88 gam Fe Số mol HNO3 ban đầu là

Câu 23: Cho các thí nghiệm sau

(1) Cho tinh thể NaBr vào dung dịch H2SO4 đặc , đun nóng

(2) Sục khí SO2 vào nước giaven

(4) Nhỏ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch FeCl2

(5) Cho Ag vào bình đựng khí O2

(6) Cho C2H5OH tiếp xúc với CrO3 ở điều kiện thường

(7) Cho Si vào bình đựng khí F2 ở điều kiện thường

(8) Cho bột S vào Hg ở điều kiện thường

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

Câu 24: Hỗn hợp X gồm Al và FexOy Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y chia Y thành hai phần

- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lit H2 (đktc) và còn lại 5,04 gam chất rắn không tan

- Phần 2 có khối lượng 29,79 gam, cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 8,064 lit NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị m và công thức oxit sắt là

A.39,72 gam và FeO B 39,72 gam và Fe3O4 C 36,48 gam và FeO D 36,48 gam và Fe3O4

Câu 25: Cho 1,99 gam hỗn hợp X gồm hai axit đơn chức mạch hở Y và Z (MY < MZ) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, dung dịch thu được sau phản ứng cho tác dụng với HCl dư thấy thoát ra 0,56 lit khí (đktc) Mặt khác, nếu cho 1,99 gam X tác dụng với NaOH thì sau phản ứng thu được 2,87 gam muối tên của

Z là

A.Axit axetic B Axit propionic C Axit fomic D Axit acrylic.

Câu 26: Có các thí nghiệm sau

(1) Sục khí CO2 vào nước vôi trong dư

(2) Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng

(3) Cho NaOH từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3

(4) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2

(5) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4

(6) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 ( Na[Al(OH)4])

(7) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3

Số thí nghiệm cho kết tủa sau phản ứng là

Trang 4

Câu 27: 0,4 lit dung dịch hỗn hợp gồm HCl 1M và Fe(NO3)3 0,5M có thể hòa tan tối đa m gam hỗn hợp Fe và

Cu (tỉ lệ mol 2 : 3), sau phản ứng thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) cô cạn Xthì khối lượng muối khan thu được là

Câu 28: Chỉ dùng quì tím có thể phân biệt được dãy gồm những dung dịch nào dưới đây?

Câu 29 : Cho các dung dịch X1, X2, X3, X4 Biết

X3 tác dụng với X1 hoặc X4 đều có khí thoát ra còn X1 tác dụng với X2 thấy xuất hiện kết tủa

Các chất X1, X2, X3, X4 lần lượt là

A.NaHSO4, BaCl2, NaHCO3, Na2CO3

B.NaHCO3, BaCl2, NaHSO4, Na2CO3

C.Na2CO3, BaCl2, NaHSO4, NaHCO3

D.BaCl2, Na2CO3, NaHCO3, NaHSO4

Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Y

X

Z CH4

X có thể là

A.Metyl axetat B etyl axetat C vinyl axetat D propyl axetat.

Câu 31: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

Câu 32: Cho phản ứng:

C6H5-CH(CH3)2 + KMnO4 C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là

Câu 33: Hòa tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 vào trong 400 ml dung dịch HCl a M được dung dịch Y và còn lại 1 gam đồng không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhấc thanh

Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu và có 1,12 lit khí H2 (đktc) Giá trị a là

Câu 34: Cho 0,2 mol P2O5 phản ứng với V lit dung dịch NaOH 1,1M, sau phản ứng thu được dung dịch X có chứa 63,4 gam muối Trong dung dịch X có chứa chất tan?

Câu 35: Dung dịch X có chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lit khí CO2 (đktc) Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 36: Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung

dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện, phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về pin điện

hóa trên?

A Ở anot xảy ra quá trình oxi hóa.

B Khối lượng kim loại ở katot tăng lên.

C Dòng electron di chuyển từ cực Zn sang cực Cu.

D Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng lên

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp X gồm K, Na, Ca vào 200ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng

thu được 2,464 lit H2 (đktc), và dung dịch X có pH = a Giá trị của a là

Trang 5

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một hợp chất hữu cơ đơn chức X, mạch hở, sau phản ứng thu được 4,48

lit khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Biết X cho phản ứng tráng gương Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

có phần trăm khối lượng oxi là 37,427% Cho m gam X tác dụng với 800ml dung dịch KOH 1M (dư) sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 90,7gam chất rắn khan m có giá trị là :

đipeptit Từ m gam X điều chế được m2 gam tripeptit Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 0,6 mol nước Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,55 mol H2O Giá trị của m là:

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

Câu 41: Hidro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức, mạch hở (số liên kết п trong phân tử

của hai anđehit đều không vượt quá 2), sau phản ứng thu được (m + 0,5) gam hỗn hợp Y gồm hai ancol no, đơn chức Hỗn hợp Y phản ứng tác dụng với Na dư, sau phản ứng thu được 1,68 lit H2 (đktc) nếu đốt cháy hoàn toàn Y thì sau phản ứng thu được 8,96 lit CO2 (đktc) % Khối lượng của anđehit có khối lượng phân tử nhỏ có trong X là

Câu 42: Hỗn hợp X gồm Ankan A và H2 có tỷ khối hơi của X so với He bằng 4 nung nóng X để cracking hoàn toàn A thu được hh Y có tỷ khối hơi so với H2 là bằng 2,4 Xác định công thức phân tử của A:

A C4H10 B C5H12 C C3H8 D C6H14

Câu 43: Có các phát biểu sau

(1) Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch C6H5ONa thấy xuất hiện vẩn đục

(2) Dung dịch Glucozo bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 cho muối amoni gluconat

(3) Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo

(4) Anbumin là protein đơn giản, tan được trong nước

(5) Tất cả các peptit đều có phản ứng phức chất màu tím với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH

(6) Trong công nghiệp, axit axetic được điều chế bằng metanol

(7) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng ta thu được chất béo rắn

Số phát biểu đúng là

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm amino axit Y, no, mạch hở và amin Z no, mạch hở, (tổng

số mol của Y và Z là 0,03 mol), sau phản ứng thu được 2,016 lit CO2 (đktc) Mặt khác, m gam X phản ứng vừa

đủ với 0,02 mol NaOH hoặc 0,03 mol HCl Giá trị m là

Câu 45: Hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức mạch hở và hai axit không no, đơn chức, mạch hở (có 1 nối

đôi C=C), kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH thì thu được 17,04 gam muối Đốt cháy hoàn toàn A, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH đặc thấy khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam % Khối lượng của axit có khối lượng phân tử nhỏ nhất là

A. 27,29% B 54,59% C 36,39% D 22,18%.

Câu 46: Cho các chất sau : phèn chua, mantozơ, amoni gluconat, ancol etylic, axit axetic, metyl amin Số chất

khi hòa tan trong nước tạo chất điện ly là

Câu 47: Trái đất nóng lên do hiện tượng hiệu ứng nhà kính Những khí nào dưới đây là nguyên nhân gây nên

Trang 6

hiệu ứng nhà kính ?

A. CO2 và CH4 B CO2 và NO2 C CO2 và SO2 D CO và SO2

Câu 48: Phát biểu nào dưới đây sai ?

A. Nhỏ dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 dung dịch sẽ chuyển từ màu vàng sang màu da cam

B. Tính dẫn điện của vàng tốt hơn nhôm

C. Trong các kim loại, crom cứng nhất

D. Tính khử của sắt mạnh hơn crom nhưng yếu hơn kẽm

Câu 49: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn Khi thấy cả hai điện cực đều xuất hiện bọt khí thì dừng lại kết quả ở anot có 448 ml khí thoát ra (đktc), khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam và có thể hòa tan tối đa 0,8 gam MgO Giá trị của m là

Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 41,15 gam hỗn hợp X gồm ZnO, FeO, MgO, CuO vào dung dịch HCl dư, cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được 72,775 gam muối khan Mặt khác, nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư , cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 111 gam muối khan % khối lượng của FeO trong

X là

Câu 51: Cho các chất sau : CH3COOCH3, C6H12O6 (glucozo), C2H4, C2H2, C2H5Cl, CH3CHO, C2H5ONa Trong số các chất trên, số chất có thể điều chế trực tiếp ra ancol etylic là

Câu 52: Nhận định nào dưới đây không đúng?

A. Để sản xuất gang người ta thường dùng quặng manhetit và pirit

B. Nguyên tắc luyện thép từ gang là oxi hóa các nguyên tố C, S, Si, P…

C. Tùy thuộc vào nhiệt độ, kim loại sắt có thể tồn tại ở mạng tinh thể lập phương tâm khối hoặc lập phương tâm diện

D. Oxi hóa sắt bằng nước ở nhiệt độ dưới 570oC thu được oxit sắt từ

Câu 53: Phản ứng nào dưới đây không đúng?

A. Ag2S + O2 2Ag + SO2 C Pb + 2HCl → PbCl2 + H2

B. Fe2O3 + 6HI → 2FeI2 + I2 + 3H2O D 2Mg + SO2 2MgO + S

Câu 54: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Phân tử mantozơ do 2 gốc α–glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C1, gốc thứ hai ở C4(C1–O–C4)

B Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi,

gốc α– glucozơ ở C1, gốc β–fructozơ ở C4(C1O–C4)

C Tinh bột có 2 loại liên kết α–[1,4]–glicozit và α–[1,6]–glicozit

D Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit

Câu 55: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

Câu 56: Tính pH của dd A gồm HF 0,1M và NaF 0,1M.Biết hằng số axit của HF là Ka = 6,8.10-4.

A 2,18 B 1,18 C 3,17 D 1,37

Câu 57: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (chúng cấu tạo từ 1 loại aminoaxit, tổng số nhóm

–CO–NH– trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY =1:3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glixin và 42,72 gam alanin m có giá trị là

Câu 58: Hỗn hợp X gồm ankan Y và ankin Z có tỉ khối so với H2 là 19,75 Cho 8,96 lit hỗn hợp X (đktc) qua dung dịch Br2 dư thấy thoát ra 6,72 lit khí (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị V là

Trang 7

A. 17,92 B 22,40 C 15,68 D 24,64.

Câu 59: Hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 15,8 Lấy 6,32 gam X lội vào 200 gam dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu được dung dịch Z và thấy thoát ra 2,688 lit khí khô Y (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 16,5 Biết rằng dung dịch Z chứa anđehit với nồng độ C% giá trị C là

Câu 60 : Chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo có chỉ số axit bằng 7 chứa tristearin có lẫn một lượng axit

stearic là

Ngày đăng: 26/08/2017, 19:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w