Những tính chất nào thuộc về tính thơm của aren.. Thuốc thử để nhận biết 3 mẫu hoá chất benzen, toluen và stiren là: A.. Đốt hỗn hợp 2 aren kế tiếp trong dãy đồng đẳng của benzen thu đư
Trang 1NGỌC NGU NGỐC: Đề Hóa 6
1 Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?
A stiren, butadien-1,3, isopentin, etylen B isopropylbenzen, pentin-2, propylen
C xiclopropan, benzen, isobutylen, propin D toluen, axetylen, butin-1, propen
2 Cho biết sản phẩm của phản ứng: C6H6 + 3Cl2 →as
? A.C6H6Cl6 B.C6H5Cl C.C6H4Cl2 D.Một sản phẩm khác
3 Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?
A.HNO3 đ/H2SO4 đ B.HNO2 đ/H2SO4 đ C.HNO3 lỗng/H2SO4 đ D.HNO3 đ
4 Khi vòng benzen đã có sẵn nhóm ankyl phản ứng thế vào vòng sẽ…(1)…và ưu tiên xảy ra ở vị trí …(2).
Từ thích hợp còn thiếu ở câu trên là:
A (1): dễ dàng hơn, (2): ortho và para B (1): dễ dàng hơn, (2): meta
C (1): khó khăn hơn, (2): ortho và para C (1): dễ dàng hơn, (2): meta
5 Những tính chất nào thuộc về tính thơm của aren?
a Dễ tham gia phản ứng thế b Dễ tham gia phản ứng cộng
c Bền vững với các chất oxi hoá d Có mùi thơm dễ chịu, không độc
Những tính chất đó là:
6 Cho một hiđrocacbon thơm X: C6H5 – CH =CH2
A X không phải là đồng đẳng của benzen B X thuộc đồng đẳng của benzen
7 Thuốc thử để nhận biết 3 mẫu hoá chất benzen, toluen và stiren là:
A Dung dịch Br2 B Dung dịch KMnO4
C Dung dịch Na2CO3 D Dung dịch HNO3/H2SO4
8 Một hiđrocacbon thơm A có hàm lượng cacbon trong phân tử là 90,57% CTPT của A là:
A C6H6 B C7H8 C C8H10 D C9H12
9 Phân tích 2,12 gam một hiđrocacbon thơm X thu được 7,04 gam CO2 và 1,8 gam H2O Tỉ khối của A so với không khí là 3,66 Công thức của X là:
A C6H6 B C7H8 C C8H10 D C9H12
10 Đốt hỗn hợp 2 aren kế tiếp trong dãy đồng đẳng của benzen thu được 2,912 lít CO2 ở (đktc và 1,26 gam nước Công thức phân tử của hai aren là:
A C6H6 và C7H8 B C7H8 và C8H10 C C8H10 và C9H12 D C9H12 và C7H4
11 Điều chế benzen bằng cách trùng hợp hoàn toàn 5,6 lit C2H2 (ĐKTC thì lượng benzen thu được là:
12 Thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol benzen là:
13 Tính thể tích H2 ở (đktc) cần hiđro hóa hoàn toàn 16 gam naphtalen thành đecalin là:
14 Khối lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với clo (xt Fe), hiệu suất pư
80% là:
15 Chất A là một đồng đẳng của benzen Khi đốt cháy hoàn toàn 1,50 gam chất A người ta thu được
2,52 lit CO2 (đktc)
a/ Xác định CTPT của A b/ Viết các CTCT của A và gọi tên
Trang 2C6H6 C2H4
16 Chất A là một đồng đẳng của benzen Để đốt cháy hoàn toàn 13,25 gam chất A cần dùng vừa hết
29,40 lit O2(đktc)
a/ Xác định CTPT của A b/ Viết các CTCT của A và gọi tên
17 Hidrocacbon X là chất lỏng có tỉ khối hơi so với không khí là 3,17 Đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2
có khối lượng bằng 4,28 lần khối lượng H2O Ở nhiệt độ thường X không làm mất màu dd brôm Khi đun nóng X làm mất màu dd KMnO4
a/ Tìm CTPT và viết CTCT của X
b/ Viết phương trình phản ứng của X với H2( xt Ni, t0), với brom (có mặt bột Fe), với hỗn hợp dư của axit HNO3 và axit H2SO4 đậm đặc
18 Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen Tính khối lượng nitrobenzen thu được khi dùng 1,00 tấn benzen với hiệu suất 78%
19 Từ etilen và benzen tổng hợp Stiren theo sơ đồ
a/ Viết các phương trình phản ứng thực hiện các biến đổi trên
b/ Tính khối lượng Stiren thu được từ 1,00 tấn benzen nếu hiệu suất của cả quá trình là 78%