36 đề thi thử đại học môn Hóa có đáp án (lời giải chi tiết) - Đề 04-06 - Tiến sĩ Phùng Ngọc Trác
Trang 1DE SO 04 Câu 1: Dung dịch nào dưới đây có thể dùng đề nhận biết ba dung dich : NaCl, ZnCh, AICh ?
Câu 2: Có thê dùng phương pháp đơn giản nào đưới đây để phân biệt nhanh nước có độ cứng tạm thời và nước có độ cứng vĩnh cửu ?
A Cho vào một ít NayCOy B Cho vào một ít NayPOa
Cau 3: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe va 1,92 gam Cu vào 400ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm HạSO¿ 0.5M và NaNO; 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dich X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho VmI dung dịch NaOH 1M vào dung dich X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiêu của V là
Câu 4: Trong công thức CS, tổng số đôi electron lớp ngoài cùng của C và § chưa tham gia
liên kêt là
Cau 5 : Một polime mà một mắt xích của nó pồm các nguyên tử C và các nguyên ttr Cl Polime nảy có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35.000 Polime đó có công thức là
su 6: Cho hỗn cies X gồm NaCl va NaBr tac dụng với dung dịch AgNO; dư thì lượng kết tủa thu được sau phản ứng bằng khối lượng AgNO; đã tham gia phản ứng Thành phần % khối lượng NaCl trong X là
Câu 7: Cho phản ứng sau : FeS; + HạSOa „——> Fea(SO¿); + SO;T + HạO
Hệ số cân bằng tối giản của HạSO¿ là
Câu 8: Điện phân nóng chay hoan toan 19,0 gam mudi MCh thu due 4.48 lit khi (dktc) ở anot (đktc) Kim loại M là
Câu 9: Sản xuất amoniae trong công nghiệp dựa trên phương trình hoá học sau :
1”, P Xt
N;(k) + 3Ha(k) ————— 2NH;(k) ; AH =-92kJ
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniae nhiều hơn nếu
Á giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro
Œ tăng nhiệt độ của hệ D tăng áp suất chung của hệ
20
Trang 2Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam một axit hữu cơ X mạnh thăng được 1,792 lít khí CO; (đktc) và 1,44 gam HạO Công thức cấu tạo của X là
Câu 11: Dẫn 1.68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hidrocacbon vào bình đựng dung dịch brom
(dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1.12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2.8 lít khí CO; Công thức phân tử của hai
hiđrocacbon là (các thê tích khí đều đo ở dktc)
A CH, va C›;H¡ B CH, va C3H4 CH, va C3Heg D CoHe va C3He
Câu 12: Tổng số đồng phân cấu tạo của CsH¡; là
Cfiu 13: Cé 3 mau hop kim : Fe — Al, K = Na, Cu — Mg Dung dịch có thể dùng để phân biệt
3 mẫu hợp kim này là
Câu 14: Chọn câu đúng trong các câu đưới đây ?
A Dầu mỡ động thực vật và đầu bôi trơn máy có bản chất khác nhau
B Dầu mỡ động thực vật và đầu bôi trơn máy giống nhau hoàn toàn,
C Dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy chỉ giống nhau về tính chất hoá học
D Dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy đều là lipit
Câu 15: Hầu hết các kim loại đều có ánh kim là do
A kim loại hấp thụ được các tia sáng tới
B các kim loại đều ở thể rắn
C cdc electron tự do trong kim loại có thê phản xạ những tỉa sáng trông thấy được
D kim loai mau trăng bạc nên giữ được các tia sáng trên bề mặt kim loại
Câu 16: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO: 0.01M và dung dịch NaOH
0.03M thì thu được dung dịch có pH băng
Ciu 17: Cho cdc chat A (CaHio), B (C4HoCl), C (CuHioO), D (CsHiN) 86 long cac déng
phân của A, B, C, D tương ứng là :
Câu 18: Hoà tan 0.72 gam bét Mg vao 200ml dung dich hén hop AgNO; 0,15 M va Fe(NO3); 0.1 M Khuay đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được m gam chat rắn Giá trị của mì là
Câu 19: Cho 15.§ gam KMnO; tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCI đặc, dư Thể tích khí thu được ở (đktc) là
A 4,8 lit B 5,6 lít C 0,56 lit D 8,96 lit
Câu 20: Đề phân biệt được bốn chất hữu cơ : axit axetie, glixerol, ancol etylic và glucozo chi
cần dùng một thuốc thử nào dưới đây ?
21
Trang 3Câu 21: Một bình cầu đựng đây khí HCI, được đậy bằng một nút cao su cắm ống thủy tỉnh vuốt nhọn xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một cốc thủy tỉnh đựng dung dịch NaOH loãng có pha thêm một vài giọt dung dịch phenolphtalein (có màu hồng) Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên
A Không có hiện tượng gì xảy ra
B Nước ở trong cốc thủy tỉnh phun mạnh vào bình cầu và nước mất màu hồng
C Nước ở trong cốc thủy tỉnh phun mạnh vào bình cầu và không mắt màu hồng ban dau
Ð Nước không phun vào bình nhưng mất màu dần dần
Câu 22: Cho a gam hỗn hợp CH;COOH và C;H;OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí Hạ
(đktc) thu được là 2.24 lít Giá trị của a là
Câu 23: Tiến hành điện phân 500ml dung dich NaCl 0,6M (D =1,1g/ml) với điện cue tro mảng ngăn xốp Sau khi ở catot thoát ra 5.6 lít khí (đkte) thì ngừng điện phân Nồng độ % của chất tan trong dung địch sau điện phân là
Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC¿H; và CH;COOCH; bằng dung địch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với HạSO;
đặc ở 140C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
Câu 25: Hỗn hợp X gồm ancol metylie và một ancol no, đơn chức Y,„ mạch hở Cho 2.76 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,672 lít Hạ (đktc), mặt khác oxi hóa hoàn toàn 2.76 gam X băng CuO (Ú) thu được hỗn hợp andehit Cho toàn bộ lượng anđehit này tác dụng với dung dich AgNO/NH; dư thu được 19,44 gam chất kết tủa Công thức cấu tạo của Y là
Câu 26: Este X được điều ché tir aminoaxit A va ancol etylic 2,06 gam X hóa hơi hoàn toàn
chiếm thé tích bằng thể tích của 0,56 gam N ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất X có công
thức cầu tạo là
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn m gam Na2O nguyén chat vao 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 511% Giá trị của m là
Câu 28: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông 1a 1750000 dvC, con
trong sợi gai là 5.900.000 đvC Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử xenlulozơ của
mỗi loại sợi tương ứng là
A 10802 và 36420 B 12500 và 32640 € 32450 và 38740 D 16780 va 27900 Câu 29: Thê tích dung dịch HCI 0,3M cần đề trung hoà 100ml dung dịch hỗn hop NaOH 0,1M va
Ba(OH)› 0.1M là
22
Trang 4Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam chất hữu cơ X cần dùng vừa đủ 3,92 lít O; (dkte) thu
được CÓ; và HạO có tỉ lệ số mol là 1 : 1 X tác dụng với KOH tạo ra hai chất hữu cơ Số đồng phân cầu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 31: Đem hỗn hợp các đồng phân mạch hở của CHs cộng hợp với HạO (H', ) thì thu được tối đa số sản phẩm cộng đồng phân của nhau là
Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng :
Xenlulozơ —- 9% y X—#amea y1 — lu" y2—— > T
Công thức cấu tạo thu gọn của T là
Á C›H:COOCH¡: B CH;COOH C CoHsCOOH D CH;COOC Hs
Câu 33: Nông độ ion NO; trong nước uống tôi đa cho phép là 9 ppm Nếu thừa ion NO; sẽ
gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong
đường tiêu hoá) Đề nhận biết ion NO; người ta có thé ding
A dung dịch CuSOa và dung dịch NaOH _B Cu và dung dịch HạSOa
C Cu va dung dịch NaOH D dung dich CuSO, va dung dich H2SO,
Câu 34: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phan tt CsHioO không tác dụng được với Na và NaOH 2
Cfiu 35: Axit X mach hé, khéng phan nhanh cé céng thre thye nghi¢m (C3HsO2), Công thức cau tạo thu gọn của X là
Câu 36: Khi nung nóng mạnh 25,4 gam hỗn hợp gồm kim loại M và một oxit sắt để phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu duge 11,2 gam sắt và 14.2 gam một oxit của kim loại M M là
Câu 37: Có thể dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt năm lọ chứa các chất mau den sau : AgaO CuO, FeO, MnO¿, (Fe + FeO) ?
Câu 38: Hợp kim nào dưới đây không chứa nhôm ?
Câu 39: Điện phân dung dich mudi CuSO, dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam
Cu ở catot Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây ?
Câu 40: Ở trạng thái cơ bản nguyên tử Fe (Z=26) có số electron độc thân là
Câu 41: Có ba chất lỏng là CạH:OH, C¿Hạ, CạÖH¿NH; và ba dung địch là NH4HCO3, NaAlOa
C¿H:ONa Chỉ dùng dung địch chất nào dưới đây có thể nhận biết được tất cả các chất trên ?
23
Trang 5Câu 42: Cho một ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCla, lắc nhẹ ống nghiệm
và quan sát, nhận thấy
A kết tủa sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh,
B không có hiện tượng gì xảy ra
C đồng tan và dung dịch chuyển dần sang màu xanh
Ð có khí màu vàng lục (khí Cl;) thoát ra
Câu 43: Chia hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, thuộc cùng đãy đồng đẳng thành hai phần bảng nhau
— Phần 1 : Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO› (đktc)
~ Phần 2 : Thực hiện phản ứng tách nước hoàn toàn với HạSOa đặc, ở 180°C thu được hỗn
hợp Y gồm hai anken Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy đi chậm
qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư, kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình tăng lên
m gam Gia tri cla m là
Câu 44: Cho hỗn hợp X gồm Nạ, Hạ và NHạ đi qua dung dịch H;SO;¿ đặc dư thì thê tích khí còn
lại một nửa Thành phần phần trăm theo thê tích của NHạ trong X là
Câu 45: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO; 0,8M và HzSOa 0.2M
thì thể tích khí NO (sản phẩm khử đuy nhất ở đkte thu được là
Á 0.672 lít B 0.448 lít C 0,224 lit D 0,336 lit
Câu 46: Cho 11.0 gam hỗn hợp X gồm AI và Fe vào dung dịch HNO; loãng dư, thu được
dung dịch Y và 6.72 lít khí NO ở đkte (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn cần thận dung dịch Y
thì lượng muỗi khan thu được là
A 33,4 gam B 66,8 gam Œ 29,6 gam D 60,6 gam
Câu 47: Nhóm các khí nào đưới đây đều không phản ứng với dung dịch NaOH
A CO2, NO» B Clo, H2S, N20 Œ CO, NO, NO; D CO, NO
Câu 48: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí X gồm CO¿, CO, Hạ Toàn bộ
lượng khí X vừa đủ khử hết 4§ gam FesO; thành Fe và thu được 10,8 gam HạO Phần trăm thẻ
tích COs trong hỗn hợp khí X là
Câu 49: Trên bề mặt của các hỗ nước vôi hay các thùng nước vôi để ngoài không khí thường có một lớp váng mỏng Lớp váng này chủ yếu là
A canxi B canxi hiđroxit C canxi cacbonat D canxi oxit
Câu 50: Cho 14 gam bột Fe vào 400ml dung dịch X gồm : AgNO; 0,5M và Cu(NO)); xM Khuấy nhẹ cho tới khi phản ứng kết thúc thu được dung địch Y và 30,4 gam chất rắn Z Giá
trị của x là
24
Trang 6DE SO 05 Câu 1: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl›, KMnO¿, KaCrzO;, MnO; lần lượt phản ứng với
lượng dư dung dịch HCI đặc chat tạo ra lượng khí Cl; nhiều nhất là
Câu 2: Nguyên tử nguyên tổ A có 5 eleetron năm trong các phân lớp s, nguyên từ nguyên tô B có
11 electron năm trong các phân lớp p Hợp chất M tạo bởi hai nguyên tô A và B M chứa
liên kết
Câu 3: Cho hỗn hop gdm 1,2 mol Mg va x mol Zn vao dung dich chứa 2 mol Cu”” và 1 mol
Ag’ dén khi cac phan tg xay ra hoan toan, thu duge mét dung dịch chứa ba ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên?
Câu 4: Hoa tan Mg vao dung dich HNO; thay giải Bóng hỗn hợp khí gồm NO; và NO Tiếp tục cho thêm dung địch HạSO¿ loãng vào hỗn hợp sau phản ứng thấy giải phóng thêm một khí X nặng hơn oxi Khi X là
Cau 5: Oxi hoa 200ml dung dich FeSO, 1M băng đung dịch KMnOx 0,1M trong mdi trudng H2SO,
Thể tích dung dich KMnQO, tôi thiêu cần dùng là
Cầu 6: Diện phân một dung dịch chứa FeC]h, NaCl, HCl va CuCl voi điện cực trơ, màng ngăn xốp Cho quỳ tím vào dung dịch sau điện phân thấy quỳ không đổi màu, chứng tỏ đã dừng điện phân ở thời điềm vừa hết
Cau 7: Cho can bing sau trong bình kín: 2NO: /&) ——> N:OÖ¡ (È)
màu nâu đỏ — không màu
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt đân Phản ứng thuận có
Á AH < 0 phản ứng thu nhiệt B AH > 0, phản ứng toả nhiệt
C AH > 0, phan tng thu nhiệt D AH < 0, phan tmg toa nhiệt
Câu 8: Theo dinh nghia axit-bazơ của Bron-stêt, các ion thuộc dãy nào sau đây chỉ đóng vai trò axit 2
A Fe”, AI", Cu”, HSO;, NH} B Mg?”, Ca?”, Cụ”, HSO;, NH}
C NH; HCO;, CHạCOO”, CO7" D Na’, NH}, H*, HCO}, CH;COO’
Câu 9: Trộn hai thê tích bằng nhau ctia hai dung dich : NaOH 0,037M va HNO; 0,017M thu
được dung dịch X có giá trị
A pH = 1,70 B pH = 2 C pH = lề, D, pH = 12,30
Câu 10: Có hai dung địch, mỗi dung dịch đều chứa hai cation và hai anion không trùng nhau
trong các ton sau : K” : 0,15 mol, Mẹ” : 0,1 mol, NH : 0,25 mol, H : 0,2 mol, CI” : 0,1 mol, SO? : 0,075 mol, NO; : 0,25 mol va CO; : 0,15 mol Một trong hai dung dịch trên chứa
25
Trang 7Cau I1: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na;CO; 1,5M và KHCO; 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung địch HCI IM vào 100ml dung dich X, sinh ra V lít khí (ở đkte) Giá
trị của V là
Câu 12: Trong công nghiệp, HNO; được sản xuất từ chất nào và qua bao nhiêu giai đoạn ? A.N› và qua ba giai đoạn B NH¡ và qua ba giai đoạn
C.N; và qua bốn giai đoạn D NH; và qua bốn giai đoạn
Cau 13: Hoa tan 33.8 gam olêum H;SOx.nSOs vào nước thành 100ml dung dịch X Đề trung hoà
30ml dung dịch X cần tôi thiêu 200ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của n là
Câu 14: Quặng nào sau đây chứa CaCO; trong thành phần hoá học ?
Câu 15: Đẻ tách Au ra khéi hén hop gém : Au, Cu, Ag va Fe ngudi ta ding
Cau 16: Một vật bằng gang hoặc bằng thép bị ăn mòn trong không khí â am 1a do
A sắt tác dụng với oxi B sắt tác dụng với hơi nước
Câu I7: Hoà tan 1,52 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 200ml dung dịch HNO¿, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được dung dịch A 224ml khí NO duy nhất (ở đkte) và còn 0,64 gam chat rin không bị hoà tan Nồng độ mol của dung địch HNO; ban đầu là
Câu 18: Chỉ có một dung dịch NaOH không rõ nồng độ một bình khí CO; và một cốc thuỷ tỉnh chia độ, không được dang them bất cứ phương tiện hoặc nguyên liệu nào khác, hãy điều
ché dung dich NaạCO; tỉnh khiét
A Dẫn khi CO2 vao dung dich NaOH vita da
B Dẫn khí CO2 vao dung dịch NaOH tới dư sau đó đun sôi dung dịch
C Dẫn khí COs vào dung dịch NaOH tới dư sau đó cho thêm một thể tích dung dịch
NaOH như ban đầu vào cốc sau đó khuấy đều
D Dẫn khí CO; vào dung dịch NaOH dư
Câu 19: Có 4 chất bột màu trắng riêng biệt : NaaSO¿, CaCO¿, Na;CO; và CaSOa.2H›O Nếu chỉ được dùng dung dịch HCI lam thuốc thử thì có thể nhận biết được
A Ca 4 chất B 3 chat C 2 chat D 1 chat
Câu 20: Một loại nước cứng có chứa các ion : Ca”, Mg”, Na”, HCO; và CL néng do du
lớn, chứng tỏ nước trong cốc
AÁ có độ cứng tạm thời B có độ cứng vĩnh cửu
C có độ cứng toàn phân D là nước mêm
Câu 21: Dẫn toàn bộ khí CO; điều chế được từ 5 gam CaCO; vào 200ml dung dịch Ba(OH)› thấy tạo thành 3,94 gam kết tủa trăng Nông độ mol/ của dung địch Ba(OH); đã dùng là
Câu 22: Chi dùng thêm một dung dịch nào sau day dé nhan biet cac chat Mg, Al, AlO3 ?
Câu 23: Cho 200ml dung dịch Als(SO¿); 0,5M tác dụng với 200 gam dung dịch NaOH thu duoe 11,7 gam ket tha trang Nong d6 dung dich NaOH da dung 1a
eis
Trang 8Câu 24: Có thế dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt hai chất bột màu trắng chứa nhôm nguyên chất và hỗn hợp gồm nhôm và nhôm oxit
Cau 25: Cacbohidrat nhat thiét phải chứa nhóm chức của
Câu 26: Cho 3.024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO: loãng, thu được
940,8ml khi NO, (san phẩm khử duy nhất, ở đkte) có tỉ khối hơi đối với Hạ băng 22 Khí
N,Oy va kim loai M là
A NO va Mg B NạO va Fe C N20 va Al D NO: va Al
Cau 27: Hoa tan quang xidérit chita 13% tap chat trơ vào dung dịch HNO; dư giải phóng 4,48
lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm NO và CO¿ Khôi lượng quặng đem hoà tan là
A 20 gam B 15,138 gam C 35,6 gam D 26,95 gam
Câu 28: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân
tử Hỗn hợp X có khối lượng 12.4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đkte) Số mol, công thức phân tử
của M và N lần lượt là :
A 0,lmol C;Ha và 0.2 mol C;:H¡ B 0.2 mol CH¿ và 0.1 mol C;H:
C 0.1 mol CoH, va 0.2 mol C;Ha D 0.2 mol C3H¢ va 0.1 mol C3Hy
Câu 29: Khi cho các đồng phân mạch nhánh của penten tác dụng với nước thì tạo thành sản phẩm chính gồm
A hai ancol bậc 2 B hai ancol bậc 3
€ một ancol bậc 2 và một ancol bậc 3 D hai ancol bậc 2 2 và một ancol bậc 3
Câu 30: Ba chất hữu cơ A, B, C có công thức phân tử lần lượt là : C;H,Oa, CạHạO› và C;ạHạO¿ Trong phân từ của mỗi chất trên chỉ chứa một loại nhóm chức Khi cho ba chất tác
uụng với Cu(OH)s thì những chất nào có phản ứng ?
A A vaC B A va B C B và C D Ca ba chat
Câu 31: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở (chứa C, H, O) cé phan tir khdi bang 60 gam/mol tác
dụng được với Na 2
Câu 32: Thủy phân chất hữu cơ B trong mỗi trường axit vô cơ tạo thành hai chất hữu co, đều
có khả năng tham gia phản ứng trắng gương Công thức phân tử của B là
Câu 33: Hỗn hợp A gồm các este là đồng phân của nhau được tạo thành từ axit đơn chức và aneol đơn chức Cho 2.2 gam hỗn hợp A bay hơi thu được 840ml hơi ở 136.5°C và latm Hỗn hợp A gồm tối đa bao nhiêu este ?
Câu 34: Iste vinyl axetat được điều chế bằng cách cho axit tương ứng tác dụng với
A ancol, B dan xuat halogen C ankin D anken
Câu 3Š: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Suc khí HạS vào dung dịch FeCl B Sục khí Clạ vao dung dich FeCl
C Suc khi H2S vao dung địch CuC]a D Cho Fe vào dung dịch HạSO¿x loãng nguội Câu 36: Trong số các chất cho dưới đây, chất nào không có khả năng tham gia phản ứng
trùng ngưng 2
A Axit adipic B Axit glutamic C Xilen D Alanin
Cau 37: Trong các đồng phân hợp chất thơm công thức phân tử CạH¡gO, có bao nhiêu chất có thê điều chế trực tiếp ra stiren ?
27
Trang 9Cau 38: Khi cho 7.4 gam hỗn hợp hai anđehit no, đơn chức là đồng đăng kế tiếp phản ứng với dung dịch AgNOz/NH; dư thu được 64.8 gam Ag kết tủa Thành phần % về khối lượng
của hai anđehit trong hỗn hợp là
Câu 39: X là axit oxalic Biết rằng 1.26 gam tỉnh thể X.2H;O tác dụng vừa đủ với 250ml dung
dịch KMnO¿ trong môi trường HạSOa Nông độ mol của dung dịch KMnO; là
Câu 40: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCI (dư), thu được 15 gam mudi S6 đồng phan cau tạo của X là
Câu 41: Chỉ dùng thuốc thử nào đưới đây có thể phân biệt ba bình khí không màu mắt nhãn
là CH¡ Cai I> va HCHO ?
A Dung dich AgNO3/NH, du B Cu(OH)/OH
Câu 42: X 1a este của glixerol với axit cacboxylie đơn chức, mạch hở Đun nóng 7,9 gam X với dung dịch NaOH tới khi phản ứng xảy ra hoàn toản thu được 8,6 gam hỗn hợp muối Số gam glixerol thu được là
Câu 43: Cho | mol amino axit X phan img véi dung dich HCI (dư), thu được mị gam muối
Y Cũng l mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư) thu được mạ gam muỗi Z
Biết mạ — mụ = 7,5 Công thức phân tử của X là
A Cyl pO2No, B CsHgO4No Œ C;H¿O,N D CsH),;O2N
Câu 44: Trong các hợp chat sau, hop chất nào không lưỡng tính ?
Cfu 45: CyHsO2N c6 sé déng phan amino axit la
Câu 46: Cho các chất hữu cơ : andehit axetic glixerol, ancol etylic va glucozo Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết các chất trên ?
Câu 47: Tính khối lượng dung dịch HNO; 63% cần dùng dé sản xuất 1 tấn xenlulozơ trinitrat biết
sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 12%
A 1.1478 tấn B 888,89 kg C 1.01 tan D 1,245 tan
Câu 48: Nhận định nào đưới đây không đúng ?
A Tơ tăm, bông, cao su, tỉnh bột là polime thiên nhiên
B To capron, to enang, to clorin va nilon-6,6 1a to tong hợp
C Chat déo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ, áp suất và Ø1ữỮ nguyên sự
biến dạng ấy khi thôi tác dụng
D To capron, to enang, nilon=6,6 và tơ clorin bị phân hay trong cả môi trường axit và bazơ - Câu 49: Cho các thuốc thử sau : Quỳ tím, CaCl;, HCI NaNO3 Số thuốc thử có thé dùng đê
phan biét hai dung dich NazCO va NaCl la
Câu 50: Cho 0,685 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn vào dung dịch HCI dư thấy thoát ra 0,448 lít
H; (đktc) Cô cạn dụng địch sau phản ứng khối lượng chất rắn khan thu được là
A 2,105 gam B 3,95 gam C 2,204 gam D 1,885 gam
28
Trang 10DE SO 06
Câu 1: Phenol là hợp chất hữu cơ mà phân tử cĩ chứa nhĩm
A —OH va vịng benZen,
B -OH liên kết trực tiếp với nguy ên tử cacbon của vịng benzen
C —NH; liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon cla vịng benzen
DĐ -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngồi vịng benzen
Cầu 2: Theo Bron-stêt, ion nào dưới đây là lưỡng tính ?
Câu 3: Cho các mệnh đề dưới đây :
a) Cac halogen (F, Cl, Br, I) cĩ số oxi hĩa từ —1 đến +7
b) Flo là chất chỉ cĩ tính oxi hĩa
©) F¿ đây được Ca ra khỏi dung dich mudi NaCl
đ) Tính axit của các hợp chất với hiđro của các halogen tang theo thir ty : HF, HCl, HBr, HI
Các mệnh đề luơn đúng là
Câu 4: Cho các thuốc thử sau : Na ; CuO (Ú); AgNONH; và quỳ tím Số thuốc thử cĩ thể dùng
đề phân biệt hai đồng phân khác chức cĩ cơng thức phân tử C;HạO là
Câu Š: Chỉ dùng dung địch nào dưới đây cĩ thể phân biệt được 5 dung dịch mất nhãn khơng
¡ậu : NHỊNO¡, NaCl, (NH¿)SO¿, Me(NO 3), FeCh
Câu 6: Cĩ bao nhiêu đồng phân cấu tạo cĩ cơng thức phân tử CaH¡¡N ?
Câu 7: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung địch HNO; lỗng, dư Kết thúc thí nghiệm khơng cĩ khí thốt ra, dung dịch thu được cĩ chứa § gam NH¿„NO; và 113,4 gam Zn(NO;); Phần trăm số mol Zn cĩ trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu ?
Câu 8: Trong một bình kín chứa hỗn hop A g gom hiđrocacbon X và Hạ với Ni Nung nĩng bình một thời gian ta thu được một khí B duy nhất Đốt cháy B, thu được 8,§ gam CO) va 5,4 gam H20
Biết Vụ = 3Vụ Cơng thức của X là
Cầu 9: Biết thành phần % khối lượng P trong tỉnh thể NayHPO¿.nHaO là 8,659% Tỉnh thể muối ngậm nước đĩ cĩ số phân tử HO là
an 10: Cĩ bao nhiêu đồng phân cĩ cùng cơng thức phân tử C;H¡zO khi oxi hĩa bằng CuO (Ủ) tạo sản phẩm cĩ phản ứng trắng gương ?
Câu 11: Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng hết với dung dich HCI thu được 5,6 lít khí (đktc) Phần hai cho vào dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí (đkte) % khối lượng Cu cĩ trong hỗn hợp X là
29