b b.Hình ảnh ông đồ trong những mùa xuân ế khách.. +Tả cảnh ngụ tình.Tâm trạng buồn th ơng c.Tâm t của tác giả.. Ca ngợi tài hoa của ông đồ Nh ng mỗi năm mỗi vắng Ng ời thuê viết nay đâ
Trang 2I.Đọc Tìm hiểu chú thích–Tìm hiểu chú thích
1.Tác giả.
-Lòng th ơng ng ời- Tình hoài cổ
2.Đọc văn bản
3.Giải nghĩa từ khó
II Đọc- tìm hiểu văn bản.
1.Cấu trúc.
-Thể thơ :Ngũ ngôn
-P T B Đ: -Biểu cảm
+Miêu tả, tự sự
-Bố cục : 3 phần
2.Nội dung
III.ý nghĩa.
Tiết 66- Văn bản: Ông đồ
(Vũ Đình Liên )
a.Hình ảnh ông đồ thời đắc ý.
-Khung cảnh: Đông vui, nhộn nhịp
-NT :+So sánh +Thành ngữ
Thái độ :Quý trọng-mến mộ
b
b.Hình ảnh ông đồ trong những mùa xuân ế khách
-NT :+T ơng phản, đối lập
+Nhân hoá.Nỗi cô đơn,buồn hiu hắt
+Tả cảnh ngụ tình.Tâm trạng buồn th ơng
c.Tâm t của tác giả
-NT :+ Kết cấu đầu cuối t ơng ứng +Câu hỏi tu từ
Tâm trạng bâng khuâng, xót xa, tiếc nuối
Ca ngợi tài hoa của ông đồ
Nh ng mỗi năm mỗi vắng
Ng ời thuê viết nay đâu ?
Giấy đỏ buồn không thắm;
Mực đọng trong nghiên sầu.
Ông đồ vẫn ngồi đấy,
Qua đ ờng không ai hay,
Lá vàng rơi trên giấy;
Ngoài giời m a bụi bay.
Năm nay đào lại nở,
Không thấy ông đồ x a.
Những ng ời muôn năm cũ
Hồn ở đâu bây giờ ?
Mỗi năm hoa đào nở Lại thấy ông đồ già Bày mực tàu giấy đỏ Bên phố đông ng ời qua.
Bao nhiêu ng ời thuê viết Tấm tắc ngợi khen tài
“Hoa tay thảo những nét
Nh ph ợng múa rồng bay”.
Trang 5Ông đồ và câu đối tết
Trang 6Câu hỏi trắc nghiệm :
Câu 1: ý nào nhận xét ch a chính xác về nghệ thuật của bài thơ :
A.Thể thơ ngũ ngôn đ ợc khai thác, sử dụng có hiệu quả cao
B.Kết cấu bài thơ giản dị mà chặt chẽ, có nghệ thuật
C.Ngôn ngữ bài thơ chau chuốt,gọt giũa cầu kì, tinh vi
D.Ngôn ngữ bài thơ trong sáng, bình dị
Câu 2 : Theo em, ý nào nhận xét đúng nhất về nội dung đặc sắc
A Bài thơ thể hiện sâu sắc tình cảnh đáng th ơng của ông đồ
B Bài thơ thể hiện niềm th ơng cảm chân thànhtr ớc một lớp ng ời
đang tàn tạ và nhớ tiếc cảnh cũ ng ời x a
C Bài thơ thể hiện niềm nhớ tiếc những nét đẹp văn hoá cổ truyền
của dân tộc
D Cả 3 ý trên
Trang 7Bµi h¸t