B: There are four people in my family.De a pho pi pồ in mai phe mơ li-Nhà tôi có 4 ngời A: What's your job?/ What do you do?Guát s do gióp/ Guát đu iu đu- Bạn làm nghề gì B: I'm a worker
Trang 1Unit 1: Những câu đàm thoại thông dụng hàng
ngày
A: How do you do?(Hao đu iu đu)
B: How do you do?
A: Good morning, Sir/ Madam.(Gút mo nình, sơ/
Ma đừm)
B: Good morning/ afternoon/ evening.(Gút mo
nình/ áp tơ nun/ íp vơ ninh)
A: Goodbye./ Bye (gút bai/ bai)
B: Goodbye./ Bye (gút bai/ bai)
A: Nice to meet you.(Nai tu mít iu)
B: Nice to meet you, too.(Nai to mít iu, tu)
A: What's your name?( Guát do nêm)
B: I'm twenty-two years old (am thuen ti thu ia
âu)- Tôi 20 tuổi
A: What's your date of birth? (Guát i do dết ợp
bớt)- Ngày tháng năm sinh của bạn là gì?
B: It's the twenty-first of April, nineteen nine.(ít dơ thuen ti phớt ợp ây pờ rồ, nai tin se vừn
Trang 2English for the beginners
A: How many children do you have? (Hao men ni chiu rừn đu iu hev)- Bạn có mấy cháu rồi?
B: I have two children, a son and a daughter.(Ai hev tu chiu rừn, ơ săn en a do thờ)- Tôi có 2 cháu rồi, một trai, một gái
A: How many people are there in your family?
(Hao men ni pi pồ a de in do fe mơ li)- Gia đình bạn có bao nhiêu ngời?
B: There are four people in my family.(De a pho pi
pồ in mai phe mơ li)-Nhà tôi có 4 ngời
A: What's your job?/ What do you do?(Guát s do gióp/ Guát đu iu đu)- Bạn làm nghề gì
B: I'm a worker/ a carpenter/ a builder/ a tailor/ an insurance broker.(Am ơ guốc cờ/ ơ kha pen tờ/ ơ biu đờ/ ơ thây lờ/ ân in sua rừn b rốc kờ )- Tôi là công nhân/thợ mộc/ thợ xây/ thợ may/ ngời môi giới bảo hiểm
A: Would you like something to eat?(út iu lai săm thinh tu ít -Bạn muốn ăn gì)
B: Yes I'd like some noodle/ rice/ meat/ fish/ fruit.(yết s , ai đ lai xăm nút đồ/ rai/ mít/ phít/ ph rút- Tôi muốn ăn chút mì/ cơm/ thịt/ cá/ hoa quả)
A: Would you like something to drink?(út iu lai săm thinh tu đ rinh- Bạn muốn uống gì)
B: Yes I'd like some water/ orange juice/ beer .(yết s , ai đ lai xăm guốt tờ/ o rin giu s/ bia)
A: Where are you going now?(Goe a iu gâu inh nao- bạn đang đi đâu)
B: I'm going to work/ to the market/ to the airport/ home.( am gâu inh tu guốc/ tu dơ mác kịt/ tu di e pót/ hôm- Tôi đang đi làm/ đi chợ/ đến sân bay/ vềnhà)
A: What are you doing?( guát a iu đu inh - Bạn
đang làm gì)
2
Trang 3B: I'm working/ playing/ watching TV/ listening tomusic/ eating/ drinking( am guốc kinh/ p lây inh/ guát chinh ti vi/ lít sừn ninh tu miu díc/ ít tinh/ đ rinh kinh- Tôi đang làm việc/ chơi/ xem ti vi/ nghenhạc/ ăn/ uống)
A: Don't smoke at work.( đôn s mốc ất guốc-
không hút thuốc nơi làm việc)
You are banned to drink wine.(iu a ben to đ rinh
goai- các ban bị cấm uống rợu)
Remember to bring your working card.( ri mem bờ tu
b ring do guốc king cát- nhớ mang theo thẻ làm việc)
Entrance( en chừn- Lối vào); exit( e sít- lối ra)
Unit 2: Numbers/năm bờ/: Số đếm
One 1 oăn seventeen 17 xe vừn tin two 2 thu eighteen 18 ết tin
three 3 thri nineteen 19 nai n tin four 4 pho twenty 20 thoen ti five 5 phai thirty 30 thớt ti
six 6 xích x forty 40 pho ti
seven 7 xe vừn fifty 50 phíp ti
eight 8 ết sixty 60 xích xti nine 9 nai n seventy 70 xe vừn ti ten 10 then eighty 80 ết ti
eleven 11 i le vừn ninety 90 nai ti
twelve 12 theo hundred trăm hăn đ rựt thirteen 13 thơ tin thousand nghìn thao dừn fourteen 14 pho tin million triệu mi liền fifteen 15 phíp tin billion Tỷ bi liền
sixteen 16 xích x tin zero/ oh 0 dia râu/ âu
2 Greetings/ g rits tinh/: Chào hỏi
How are you? Hao a iu? Bạn có khoẻ không? I'm fine, thanks Am phai, thanh k x Tôi khoẻ, cảm ơn
bạn.
What's your name? Guát x gio nêm? Tên bạn là gì
How old are you? Hao au đ a iu? Bạn bao nhiêu tuổi?
Trang 4English for the beginners
Where are you
from? Goe a iu ph rom? Bạn Từ đâu đến?What do you do? Guát đu iu đu/ Bạn làm công việc
gì?
Where do you live? Goe đu iu liv? Bạn (sống) ở đâu Are you married? A iu me rít? Bạn kết hôn cha? What's your phone
number? Guát x gio phôn năm bờ? Số điện thoại của bạn? What's your
address? Guát x gio ơ đ rét? Địa chỉ của bạn?
Unit 3: Everyday conversation(Hội thoại hàng ngày)
A At work/ất guốc/: ở nơi làm việc
take it easy thếch ít i sy cứ tự nhiên
make yourself at
home mếch gio seof ất hôm tự nhiên nh ở nhà
Dialogue/đai loóc/: Hội thoại:
A Hello, Mr Tan Come in, please.
B Hello, Mrs Nga How are you?
A Fine, thanks Sit down, please Would you like
Trang 5A What time do you get up?
B I get up at six
A What do you have for breakfast?
B Bread and milk
A What do you do to keep fit?
B I do exercise
A What do you do in your free time?
B I watch TV and I listen to music
A Do you go to bed early?
B No I go to bed late
Trang 6English for the beginners
Dialogue
A:I want a table
for four, please. Ai guan ơ thây bồ pho pho , p lít
x
Tôi muốn 1 bàn cho 4 ngời.
Tôi muốn gọi 1
đĩa bò, bò xào nhé, một đĩa gà hấp và một ít rau
Trang 7B: Any fruit? Eni ph rút? Ngài có dùng
trái cây không ạ A: Some
oranges, please. Xăm o rin gi, p lít s cho vài trái cam nhé B: Is that’s all,
đồ pho my săn
dát x ô
Để tôi xem nào
à, cho một bát phở heo cho con trai tôi thế thôi.
đi in ơ phiu mi nít Hev ơ gút mi l
vâng tha ngài
mọi thứ sẽ xong trong vài phút nữa Chúc quý khách ngon miệng.
Unit 5: Go shopping/Gâu sóp pinh/:
Xin chào Tôi
có giúp gì đợc khônh ạ?
Không Cảm
ơn Tôi chỉ xem thôi.
Dialogue 2:
A: Excuse
me ích kiu x mi Xin lỗi
B: Yes, Sir? iết, xớ? Vâng tha ngài A: May I have
a look at that
shirt?
mây ai hev
ơ lúc ất dát sớt?
Làm ơn cho tôi xem chiếc áo sơ mi nam kia
đợc không?
Trang 8English for the beginners
Đu iu hev
en ni thinh chíp pờ?
Ôi trời! Thế thì
đắt quá Có cái nào rẻ hơn
3 đô thôi ạ B: That's
good I'll take
Còn gì nữa không ạ?
B: Goodbye gút bai Tạm biệt
8
Trang 9Unit 6:Asking for the way//
1
A: Excuse me ích kiu x me Xin lỗi.
A: Could you please
show me the way to this
hotel?
Khút iu p lít sâu
mi dơ guây tu dít hâu theo
Bạn làm ơn chỉ
đờng giúp tôi
đến khách sạn này ạ?
B: Turn left at the
second street, go
straight ahead and take
the first turning on the
right The hotel is on
the right, opposite the
supermarket
Tơn lép ất dơ xe cừn xtrít, gâu strết ơ hét enđ
thếch dơ phớt tơn ninh on dơ rait
dơ hâu theo iz on dơ rait, óp pâu zít dơ siu pờ mác kịt.
Rẽ trái ở phố thứ 2 đi thẳng rồi rẽ phải ở con phố đầu tiên Khách sạn ở bên tay phải, đối diện với siêu thị.
A: Thank you very
much
Thanh kiu ve ri mắt Cảm ơn bạn rấtnhiềuB: Not at all nót ất ô l ko có gì.
2.
A: Excuse me May I
ask you a question?
ích kiu x me
Mây ai ác kiu ơ quét sừn?
Xin lỗi Cho tôi hỏi bạn 1 câu đ-
tu mếch ơ phôn khô l.
Gần đây có bu
điện nào không a? Tôi muốn gọi
A: I'm sorry Am so ri Mít Tôi xin lỗi Hiện ông
tin đã đi ra ngoài Xin
Trang 10English for the beginners
tu líp v ơ mét sịt?
ông vui lòng để lại lời nhắn.
B: No, thanks
I'll call him
later
Nâu, thanh Ai lkho him lây tờ
Không Cảm ơn tôi Sẽ gọi lại cho ông ấy sau vậy.
xe vừn pho,thu phai thu Hu z dát?
Xin chào Đây là số: 0280.874.252 Ai ở
đầu dây đấy ạ?
Xin Chào Tôi là Hải
đây làm ơn Cho tôi gặp ông Tin
A:Yes Tin
speaking Hello
Mr Hai.
Iết Tin s pích kinh hê lâu mít tơ Hai.
Vâng Tin đây Chào bác Hải.
Phai, thanh kiu út
iu lai tu hev đin
nờ guýt ớt dít íp vơ ninh?
Khỏe, xin cảm ơn Tối nay mừi chú dùng bữa với gia đình nhé
B:At my house ất mai hao ở nhà thôi.
A: That's good
What time shall
Dát x gút goát thaim seo gui mít.
Thế thì đợc Mấy giờ
ạ.
10
Trang 11B: Remember to
bring your wife
and children
Ri mem b¬ tu b ring gio goai ph
t gót bai.
V©ng HÑn gÆp l¹i lóc bÈy rìi tèi nay T¹m biÖt.
Unit 8: What? Who?/Gu¸t? Hu?/:
C¸i g×? Ai?
A:What is it? Gu¸t iz it? C¸i g× ®©y?
B: It's a book Ýt z¬ bóch. Nã lµ quyÓn
Chóng lµ nh÷ngc¸i bµn
Trang 12English for the beginners
B: That's Mai D¸t x Mai §ã lµ mai
Hä lµ Nga vµ Phong
Ngêi Phô n÷ nµy lµ ai?
B: She is Lan Si iz Lan Bµ Êy lµ Lan
Trang 13Unit 9: Things around us /thinh z ¬ rao ®
ít/ Nh÷ng thø xung quanh ta
A Clothing
wardrobe guèt ® rèp Tñ quÇn ¸o
coffee table co phi th©y bå bµn trµ
television set the l¬ vi zõn sÐt V« tuyÕn
Trang 14English for the beginners
truyền hình air
condirtioner eơ co đi sừn nờ Máy điều hoà nhiệt độ
lighting fixture lai tinh phích trờ đèn chùm trang
trí ceiling fan xây linh phan quạt
vase of flowers Vây ợp ph lao ờ lọ hoa
computer com piu tờ Máy vi tính
Unit 9: Things around us
C My kitchen:
Trang 15rice cooker rai s cóc kê nåi c¬m ®iÖn washing
referegerato
Unit 10: Our house
Living-room li vinh rum Phßng kh¸ch sitting room sÝt tinh rum
dining room dai ninh rum phßng ¨n
downstairs ®ao s te tÇng díi
outside ao sai t bªn ngoµi
inside in sai ® bªn trong
Trang 16English for the beginners
Unit 11: In the city/in dơ xi ti/: ở thành phố
hospital hót x pi tồ bệnh viện
supermarket siu pơ mác kịt siêu thị
bus station bát s tây sừn bến xe buýt police station pơ lít s tây sừn đồn công an post-office pốt s óp phít bu điện
trafic lights che phích lai t
hairdresser's he ơ đ rét sờ tiệm uốn tóc clinic k li ních hiệu thuốc
stadium s tây điềm sân vận động
bookstore búch s to hiệu sách
movie theatre mu vi thi ết
ticket booth tích kịt bút quầy bán vé
16
Trang 17pub p¾p qu¸n rîu
Unit12: The weather/d¬ goe dê/: Thêi tiÕt
1 A: What's the weather like today?
B: It's hot.
2 A What's the weather like in the fall?
B: It's cool in the fall.
3 A: What weather do you like?
B: I like warm weather.
4 A: What do you often do when it's hot?
chíp
Unit 13: Everyday activities
go to bed G©u tu bÐt ®i ngñ
brush my teeth Br¾t s mai tÝt Ch¶i r¨ng
wash my face Gu¾t s mai fÕt
Trang 18English for the beginners
clean the
house K lin dơ hao s Dọn, lau nhà make the bed Mếch dơ bét Gấp chăn màn cook the meal Kúc dơ mia l Nấu ăn
prepare
breakfast P ri pe ờ brếch phớt Chuẩn bị bữa điểm tâm sáng
go shoping Gâu sóp pinh đi mua sắm
wash clothes Guắt s k lâu dờ Giặt quần áo wash the
dishes Guắts dơđíchsiz Rửa bát đĩa
go to work Gâu tu guốc đi làm
go to school Gâu tu s cu l đi học
tidy the room Thai đI the
do gaderning đu ga đừn ninh Làm vờn
lock the door Lóc dơ đo Khoá cửa
close the
window Clâu z dơ guin đâu đóng cửa sổ
stay in bed Stây in bét Nghỉ(ốm)
stay at home Stay ất hôm ở nhà
take a rest Thếch a rét s Nghỉ
ngơi(mệt) take a nap Thếch a náp Nghỉ tra
18
Trang 19learn L¬n Häc tËp
Listen to/ hear LÝt sõn tu/hia Nghe
speak/ say/talk SpÝch/s©y/
1 Remember to lock the door.
2 Don't forget to close the window.
3 You should stay in bed when you have flu.
4 I get up at six I brush my teeth, wash my face and have breakfast I go to work at eight o'clock.
I have lunch at work I go home at four p.m I often go shoping and buy food for dinner at five p.m.
Unit 14: What are you doing?
1.
A: What are you
B: I’m watching
A: What’s your
husband doing? Go¸t do ha z bõn ® ®u inh Chång b¹n ®ang lµm g×.
viÕt A: What’s your
son doing? Go¸t do x¨m ®u inh Con trai b¹n ®ang lµm g× B: He’s doing his
homework Hi z ®u inh hÝt z h«m guèc Ch¸u ®ang lµm bµi tËp vÒ
nhµ
Trang 20English for the beginners
A: Where are you
going now? Goe a iu gâu inh nao? Bạn đang đi đâu đấy? B: I’m going to
work Am gâu inh tu guốc Tôi đang đi làm A: Where is she
going? Goe iz si gâu inh Cô ấy đang đi đâu? B: She is going
home Si iz gâu inh hôm Cô ấy đang về nhà 3.
A: Why are you
laughing? Goai a iu láp phinh Sao bạn lại cời nh vậy? B: I’m reading a
funny story Am rít đinh ơ phăn ni sto ri Tôi đang đọc truyện cời mà 4.
Who are you
talking to? Hu a iu thoóc kinh tu? Bạn đang nói chuyện với ai
A: What are you
looking for? Goát a iu luch kinh pho? Bạn đang tìm cái gì vậy/ B: I’m looking for
the keys Am lúch kinh pho dơ ki z Tôi đang tìm chìa khoá
6
A: Are you
studying? A iu s ta đi inh Bạn đang học à?
20
Trang 21B: Yes, I am No
I’m listening to
music.
Iết, ai em Nâu.
Am lít sừn ninh tu mu zích
Vâng./ Không Tôi đang nghe nhạc.
Unit 15: Do this! Don't do that!
Làm việc này! Đừng làm việc kia!
Walk on the grass Guắc on dơ g rát đi lên cỏ
Pick the flowers pích dơ flao ờ Hái hoa
Touch the button Tắch dơ bắt từn chạm vào nút đó
Be careful Bi ke ơ phu li hãy cẩn thận
take photographs Thếch phô tô g
keep silence kíp sai lừn giữ yên lặng
open the radio âu pừn dơ rây đi
Sing a song xinh ơ xoong hát 1 bài
Unit 16: What's the matter?
Trang 22English for the beginners
I,What's the
22
Trang 23problem p rob lừm vấn đề
Trang 24English for the beginners
anh ấy dạy ỏ
1 trờng tiểu học.
I run my own
business.
Ai răn mai ôn
bi zi nít x Tôi có cửa hàng riêng.
How long
have you
been working
Hao loong hev iu bin guốc kinh de?
Bạn làm ở đó bao lâu rồi?
24
Trang 25Tôi đã làm ở
đó đợc 10 năm.
Where is
your office?
Goe iz do óp phít? Văn phòng bạn ở đâu?
It's in Thai
Nguyen city.
ít x in Thái Nguyên xi ti.
ở thành phố Thái Nguyên.
It's on Hoang
Van Thu
Street.
ít x on Hoàng Văn Thụ x trít
ở đờng Hoàng Văn Thụ.
bai mô tô bai kh/ bai trên
Tôi đi làm bằng xe hơi/ bằng xe máy/ bằng tàu hỏa
Once or twice
a year.
Oăn o thoai ơ ia.
Một hoặc hai lần 1 năm.
Trang 26English for the beginners
Unit 18: Pastimes: Hoạt động khi rảnh rỗi
Bạn làm gì khi vào thời gian rảnh rỗi?
I watch TV Ai guát ti vi Tôi xem Ti vi
I play sports Ai plây spót Tôi chơi thể
thao
Do you play
soccer?
Đu iu plây sóc cờ
hobbies? Goát a do hóp bi z? Sở thích của bạn là gì?
Trang 27B¹n lµm g×
vµo cuèi tuÇn?
weekend guÝc ken ® T7+CNhËt
I go on a
picnic to the
countryside.
Ai g©u on ¬ pÝch nÝc tu d¬
can tri sai ®
T«i ®i d·
ngo¹i ë vïng n«ng th«n
picnic pÝc nÝc ®i ch¬i ngoµi
trêi cã ¨n uèng
countryside C¨n tri sai ® vïng quª
Unit 19: What did you do last night?
Trang 28English for the beginners
Tháng trớc bạn đi thăm Malaisia à?
Did you stay at
home last
night?
Đứt iu s tây
ất hôm lát nai?
Tối qua bạn ở nhà k?
Did you travel
Who did you
go with?
Hu đứt iu go
28
Trang 29Tôi đi HN với gia đình
Did you see
Mr Tin this
morning?
Đứt iu xi Mít tơ Tin dít mo ninh
Sáng nay bạn
có gặp Ông Tin k?
Unit 20:
Trang 30English for the beginners
Unit 21: Where were you at 8.00
yesterday?
Where were you
yesterday?
Goe ua iu iết tơ đây Hôm qua bạn ở đâu?
I was at home ai ua ất hôm Tôi ở nhà.
What were you
doing at 8.00?
Guát ua iu đu inh ất ết o lóc?
Bạn đang làm gì vào lúc 8 giờ
I was watching
TV
Ai guát chinh
Ti Vi. Tôi đang xem Ti Vi.
What was your
wife doing then?
Guát ua do goai đu inh den?
Vợ bạn đang làm gì vào lúc đó?
She was washing
the dishes
Si ua goát sinh dơ đích si.
Cô ấy đang rửa bát.
What was your son
doing?
Goát ua do săn đu inh? Con trai bạn đang làm gì?
He was doing his
homework
Hi ua đu inh hít s hôm guốc
Cháu nó đang làm bài tập.
What was you
daughter doing?
Goát ua do đo thờ đu inh? Con gái bạn đanglàm gì?
She was drawing Si ua đro inh cháu nó đang vẽ
What were you
doing at 9.00
yesterday
morning?
goát ua iu đu inh ất nai iết tơ đây mo ninh
Bạn đang làm gì vào lúc 9 giờ sáng hôm qua.
I was meeting the
director
Ai ua mít tinh dơ đai rếch tờ. Tôi đang gặp giám đốc.
What was he doing
when you arrived?
Goát ua hi đu inh goen iu ơ rai vđ
Ông ấy đang làm gì khi bạn đến?
Trang 31What was your
Th ký của bạn
đang làm gì khi bạn đang họp?
She was putting
What are they
talking when I
came?
Goát a dây thoóc kinh goen ai khêm?
Họ đang nói gì khi tôi đến?
They were not
talking about you
Dây ua nót thóoc kinh ơ bao iu.
Họ k nói gì về bạn đâu.
My teacher was
singing when I
came
Mai tít chờ ua sinh inh goen
Bạn từ đâu đến?
B: I’m from Viet Nam Am ph rom
Viet nam.
Tôi đến từ Việt Nam.
A: What is your date
of birth?
Goát iz do đết
ợp bớt?
Ngày tháng năm sinh của bạn?B: June the sixteenth,
nineteen seventy-four
Giun dơ síc thin th, nai tin
se vn tip ho.
Ngày 16 tháng 6 năm 1974.
A: What’s your
address?
Goát do ơ đ rét?
Địa chỉ của bạn?