1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra học kì 2 môn hoá 8

4 285 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 8 Nội dung kiến thức Mức độ kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng cộng 1.Phân loại, gọi tên các hợp chất Câu 1 3,0

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN HÓA HỌC LỚP 8

Nội dung

kiến thức

Mức độ kiến thức Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Tổng cộng

1.Phân loại,

gọi tên các

hợp chất

Câu 1

3,0 điểm 30%

2 Hiđro,

nước, các

phản ứng hóa

học

Câu 2

3,0 điểm 30%

3 Dung dịch,

bài tập định

lượng

Câu 3 2,5 điểm 1,5 điểm 2 câu

4,0 điểm 40%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Trang 2

ĐỀ I:

Câu 1 (3 đ) Em hãy phân loại và gọi tên các hợp chất sau:

NaNO3 ; Ba(HCO3)2 ; Fe(OH)3 ; HBr ; CuO; CO2 ; H2SO4 ; Ca(OH)2

Câu 2 (3 đ): Em hãy điền các chất thích hợp và lập phương trình các phản ứng sau,

cho biết các phản ứng thuộc phản ứng nào đã học

a) …… + H2SO4 H2 + ……

b) KMnO4 t 0 …… + O2 + ……

c) …… + H2O H3PO4

d) CaCO3 t 0 …… + ……

Câu 3 (4 đ): Cho kẽm dư tác dụng với 200 ml dung dịch axit clohiđric 1M, thu được

V (lít) khí hiđro (đktc)

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính khối lượng kẽm đã phản ứng và thể tích khí hiđro thu được

c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng, biết DHCl =1,1 (g/ml)

ĐỀ II:

Câu 1 (3 đ) Em hãy phân loại và gọi tên các hợp chất sau:

AgNO3 ; Ba(HSO4)2 ; Fe(OH)2 ; HCl ; Fe2O3; NO2 ; H3PO4 ; KOH

Câu 2 (3 đ): Em hãy điền các chất thích hợp và lập phương trình các phản ứng sau,

cho biết các phản ứng thuộc phản ứng nào đã học

a) …… + HCl H2 + ……

b) KClO3 t 0 …… + ……

c) …… + H2O H2SO4

d) …… + …… t 0 H2O

Câu 3 (4 đ): Cho sắt dư tác dụng với 100 ml dung dịch axit clohiđric 2M, thu được V

(lít) khí hiđro (đktc)

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính khối lượng sắt đã phản ứng và thể tích khí hiđro thu được

c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng, biết DHCl =1,1 (g/ml)

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 8

ĐỀ II:

Câu 1: Nếu sai một hợp chất thì được nửa số điểm.

- Muối: AgNO3 và Ba(HSO4)2

+ AgNO3 : Bạc nitrat ; Ba(HSO4)2 : Bari hiđrophotphat

- Oxit: NO2 và Fe2O3

+ NO2 : Nitơ đioxit ; Fe2O3 : Sắt (III) oxit

- Axit: HCl và H3PO4

+ HCl : axit Clohiđric ; H3PO4 : axit photphoric

- Bazơ : KOH và Fe(OH)2

+ NaOH : Kali hiđroxit ; Fe(OH)2 : Sắt (II) hiđroxit

Câu 2:

a) Zn + 2 HCl H2 + ZnCl2

Phản ứng thế

b) 2KClO3 t 0 2 KCl + 3 O2

Phản ứng phân huỷ

c) SO3 + H2O H2SO4

Phản ứng hóa hợp

d) 2H2 + O2 t 0 2H2O

Phản ứng hóa hợp

Câu 3:

a) Phương trình phản ứng :

Fe + 2 HCl FeCl2 + H2

b) Ta có: n HCl =C V M = 2.0,1 0, 2( = mol)

Theo ptpư ta có: 2 2 1 0,1( )

2

Fe H FeCl HCl

Vậy: m Fe = 0,1.56 5,6( ) = g

V H2 = 0,1.22, 4 2, 24( ) = l

c) Khối lượng dung dịch HCl là = D.V =1,1 200 =220 (g)

Khối lượng dung dịch sau phản ứng là khối lượng của FeCl2

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

2

dd HCl Fe H 220 5,6 (0,1.2) 225, 4( )

m FeCl2 = 0,1.136 12,7( ) = g

Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

12,7

% 100% 5,63%

225, 4

0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,5

0,5 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,25

0,5 0,25 0,5

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 8

ĐỀ I:

Câu 1: Nếu sai một hợp chất thì được nửa số điểm.

- Muối: NaNO3 và Ba(HCO3)2

+ BaSO4 : Bari sunfat ; Ba(HCO3)2 : Bari hiđrocacbonat

- Oxit: CO2 và CuO

+ CO2 : Cacbon đioxit ; CuO : Đồng (II) oxit

- Axit: HBr và H2SO4

+ HBr : axit bromhiđric ; H2SO4 : axit sunfuric

- Bazơ : Ca(OH)2 và Fe(OH)3

+ Ca(OH)2 : Canxi hiđroxit ; Fe(OH)3 : Sắt (III) hiđroxit

Câu 2:

a) Zn + H2SO4 H2 + ZnSO4

Phản ứng thế

b) 2KMnO4 t 0 K2MnO4 + O2 + MnO2

Phản ứng phân huỷ

c) P2O5 + 3H2O 2H3PO4

Phản ứng hóa hợp

d) CaCO3 t 0 CaO + CO2

Phản ứng phân huỷ

Câu 3:

a) Phương trình phản ứng :

Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2

d) Ta có: n HCl =C V M = 1.0, 2 0, 2( = mol)

Theo ptpư ta có: 2 2 1 0,1( )

2

Zn H ZnCl HCl

Vậy: m Zn = 0,1.65 6,5( ) = g

V H2 = 0,1.22, 4 2, 24( ) = l

e) Khối lượng dung dịch HCl là = D.V =1,1 200 =220 (g)

Khối lượng dung dịch sau phản ứng là khối lượng của ZnCl2

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

2

dd HCl Zn H 220 6,5 (0,1.2) 226,3( )

m ZnCl2 = 0,1.136 13, 6( ) = g

Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

13,6

% 100% 6%

226,3

0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,5

0,5 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,25

0,5 0,25 0,5 Giáo viên:

Hoàng Văn Dũng

Ngày đăng: 26/08/2017, 17:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w