Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?. Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giácb. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến?. Nêu đúng cách nhâ
Trang 1phòng gd bố trạch
Trờng tHCS hoàn Trạch
đề Kiểm tra học kỳ II Năm học 2011-2012
Môn: Toán Lớp 7 Thời gian: 90 phút
A.Ma trân
Cấp độ
Chủ đề
Mức độ kiến thức
Tổng Nhận
biết Thông hiểu
Vận dụng
Cấp
độ thấp
Cấp
độ cao
Đơn thức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Nhân hai
đơn thức Tính:
0,5 0,5 1 1,0
Tỉ lệ:10%
Thống kê
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Nhận biết dấu hiệu
Lập bảng tần số
Tính số trung bình cộng
0,
5
1,0 1
,0
1
2,5
Tỉ lệ 25%
Đa thức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa của biến
Cộng,trừ da thức
0,5
2,
0
1
2,5
Tỉ lệ 25%
Các đờng
đồng qui
trong tam
giác
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
T/chất đ-ờng trung tuyến
Vẽ hình,
0,5
0,5 2,
5
0,5
2
4.0
Tỉ lệ 40%
Tổng Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ %:
1,0
Tỉ lệ 10%
2,5
Tỉ lệ 25% Tỉ lệ 65% 6,5
5
10,0
Tỉlệ 100%
Trang 2PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ II
TRƯỜNG THCS HOÀN TRẠCH NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn: Toán ; Khối : 7
MÃ ĐỀ :01 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Học sinh làm bài trên giấy thi Cần ghi rõ họ tên, lớp, môn thi và mã đề vào tờ giấy làm bài.)
Câu1: (1 điểm)
a Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
b Áp dụng: Tính tích của 3x2yz và –5xy3
Câu 2: (1 điểm) a Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
b Áp dụng: Cho ABC, AM là đường trung tuyến (MЄBC)
G là trọng tâm Tính AG biết AM = 9cm
Câu 3: (2,5 điểm)
Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như sau:
8 9 6 5 6 6 7 6 8 7
5 7 6 8 4 7 9 7 6 10
5 3 5 7 8 8 6 5 7 7
a Dấu hiệu ở đây là gì? b Lập bảng tần số? c Tính số trung bình cộng Câu
4: (2,5 điểm)Cho hai đa thức:
Cho P(x)=
2
1 2
5
3x3 −x5 − x2 + x−x4 + ;
4
1 7
5 )
(x =x2 + x5 − x−x3 −
Q
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b Tính P( x ) + Q( x ) và P( x ) – Q( x ).
Câu 5: (3 điểm)
Cho ABC∆ vuông tại A Đường phân giác BD (DЄ AC) Kẻ DH vuông góc với BC (H ∈ BC) Gọi K là giao điểm của BA và HD
Chứng minh:
a) AD=HD
b) BD⊥KC
c) DKC=DCK
Trang 3C©u Híng dÉn chÊm- §Ò I b.®iÓm
Câu
1.
a Nêu đúng cách nhân hai đơn thức
b 3x2yz ( –5xy3)=-15x3y4z
(0,5đ) (0,5đ)
Câu
2.
a Nêu đúng tính chất
b AG 2 AG 2.AM 2.9 6(cm)
AM = ⇒ 3 = 3 = 3 =
(0,5đ) (0,5đ)
Câu
3.
a Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán
b Bảng “tần số”:
c Số trung bình cộng:
6 , 6 30
1 4 1 10 1 3 5 5 8 7 7 6 2 9 5
8 + + + + + + + =
=
X
(0,5 đ)
(0,5 đ) (0,5 đ)
(0,5đ) (0,5đ)
Câu
4.
a P(x)=
2
1 2 5
3 3 2 4
4
1 7 5
) (x = x5 −x3 +x2 − x−
Q
4
1 5 4 2 4
) 4
1 7 5
( ) 2
1 2 5 3 (
) ( ) (
*
.
2 3 4 5
2 3 5 2
3 4 5
+
−
− +
−
=
−
− +
− + + +
− +
−
−
= +
x x x x x
x x x x x
x x x x x
Q x P b
4
3 9 6 4 6
) 4
1 7 5
( ) 2
1 2 5 3 (
) ( ) (
*
.
2 3 4 5
2 3 5 2
3 4 5
+
−
− +
−
−
=
−
− +
−
− + +
− +
−
−
=
−
x x x x x
x x x x x
x x x x x
Q x P b
(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)
Câu 5 Vẽ hình,gt,kl đúng
a) Chứng minh được
ABD= HBD (cạnh huyền - góc nhọn)
=>AD=HD ( Cạnh tương ứng)
b) Xét BKC có D là trực tâm => BD là đường cao ứng cạnh KC
=> BD vuông góc KC
c) AKD= HCD ( cạnh góc vuông- góc nhọn kề)
=>DK=DC =>DKC cân tại D => ∠DKC=∠DCK
(0,5 đ)
(0,5 đ) (0,5 đ)
(0,5 đ) (0,5 đ)
(0,5 đ) A
B
C D
H
K
A
B
C D
H
K
Trang 4* (Học sinh giãi cách khác đúng vẫn đợc điểm tối đa của câu hỏi
đó)
PHềNG GD-ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ II TRƯỜNG THCS HOÀN TRẠCH NĂM HỌC 2011 - 2012
Mụn: Toỏn ; Khối : 7
MÃ ĐỀ :02 Thời gian làm bài: 90 phỳt (Khụng kể thời gian phỏt đề)
(Học sinh làm bài trờn giấy thi Cần ghi rừ họ tờn, lớp, mụn thi và mó đề vào tờ giấy làm bài.)
Cõu1: (1 điểm)
a Muốn nhõn hai đơn thức ta làm như thế nào?
b Áp dụng: Tớnh tớch của -3xy2 và 6x3yz
Cõu 2: (1 điểm) a Nờu tớnh chất ba đường trung tuyến của tam giỏc
b Áp dụng: Cho MNP, MQ là đường trung tuyến (QЄNP)
G là trọng tõm Tớnh MG biết MQ = 12cm
Cõu 3: (2,5 điểm)
Điểm kiểm tra mụn Toỏn của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như sau:
7 9 3 6 10 8 9 4 5 6
5 3 5 7 6 6 7 6 8 7
4 5 6 8 7 5 6 7 4 5
a Dấu hiệu ở đõy là gỡ? b Lập bảng tần số? c Tớnh số trung bỡnh cộng Cõu
4: (2,5 điểm) Cho hai đa thức:
P(x) = 3x3 –x -5x4 -2x2 +5
Q(x) = x2 –x – 8 + 4x4 -3x3
a Sắp xếp cỏc hạng tử của mỗi đa thức trờn theo luỹ thừa giảm dần của biến
b Tớnh P( x ) + Q( x ) và P( x ) – Q( x ).
Cõu 5: (3 điểm)
Cho MNP∆ vuụng tại M Đường phõn giỏc NQ (QЄ NP) Kẻ QI vuụng gúc với NP (I ∈ NP) Gọi E là giao điểm của NM và IQ
Chứng minh:
a) MQ = IQ
b) NQ⊥EP
c) QEP= QPE
Trang 5C©u Híng dÉn chÊm- §Ò II b.®iÓm
Câu
1.
a Nêu đúng cách nhân hai đơn thức
b (-3xy2) ( 6 x3yz)=-18x4y3z
(0,5đ) (0,5đ)
Câu
2.
a Nêu đúng tính chất
b MG 2 MG 2.MQ 2.12 8(cm)
MQ = ⇒ 3 = 3 = 3 =
(0,5đ) (0,5đ)
C
âu 3.
a Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán
b Bảng “tần số”:
c Số trung bình cộng:
X=(10.1+9.2+8.3+7.6+6.7+5.6+4.3+3.2) : 30 = 6,1
(0,5 đ)
(0,5 đ) (0,5 đ)
(0,5đ) (0,5đ)
Câu
4.
a P(x) = -5x4 +3x3-2x2 –x +5
Q(x) = 4x4 - 3x3 + x2 –x – 8
b P(x) = -5x4 +3x3- 2x2 –x +5
+ Q(x) = 4x4 - 3x3 + x2 –x – 8
P(x) + Q(x) = -x4 -x2 – 2x – 3
P(x) = -5x4 +3x3- 2x2 –x +5
- Q(x) = 4x4 - 3x3 + x2 –x – 8
P(x)- Q(x) = - 9x4 +6x3 -3x2 +13
(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)
Câu 5
Vẽ hình,gt,kl đúng
a) Chứng minh được
NMQ= NIQ (cạnh huyền - góc nhọn)
=>MQ=IQ ( Cạnh tương ứng)
b) Xét NEP có Q là trực tâm => NQ là đường cao ứng cạnh EP
=> NQ vuông góc EP
c) MEQ= IPQ ( cạnh góc vuông- góc nhọn kề)
=>EQ=PQ =>EQP cân tại Q => ∠QEP=∠QPE
(0,5 đ)
(0,5 đ) (0,5 đ)
(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) A
B
C D
H
K
M
N
P Q
I
E
Trang 6* (Học sinh giãi cách khác đúng vẫn đợc điểm tối đa của câu hỏi
đó)