1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề và đáp án thi HSG Lớp 9 môn Hoá 2010-2011

6 420 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 160,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu cách nhận ra từng dung dịch, viết các phơng trình hoá học của phản ứng.. a Tuỳ chọn thuốc thử b Không dùng thêm thuốc thử nào khác.. Lấy thí dụ bằng phơng trình hoá học cho các trờng

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HềA AN

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CÁC MễN VĂN HểA

LỚP 9 NĂM HỌC 2010-2011

Mụn: Húa học 9 Thời gian: 150 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)

Bài 1.( 4 điểm)

1 Có 4 dung dịch không màu bị mất nhãn : K2SO4 ; K2CO3 ; HCl ; BaCl2

Nêu cách nhận ra từng dung dịch, viết các phơng trình hoá học của phản ứng

a) Tuỳ chọn thuốc thử

b) Không dùng thêm thuốc thử nào khác

2 Hoà tan 1 muối cacbonat của kim loại M bằng 1 lợng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8% thu đợc dung dịch muối sunfat 14,18 % Tìm kim loại M

Bài 2.(4 điểm)

1 Lấy thí dụ bằng phơng trình hoá học cho các trờng hợp sau : Khi cho một kim loại vào một dung dịch muối sản phẩm tạo thành là:

a) Muối + kim loại

b) Muối + bazơ + khí

2 Trong những chất sau : P2O5 ; Fe3O4 ; H2SO4(đặc) ; Na ; CaO chất nào đợc dùng làm khô khí CO2 ? Giải thích, viết phơng trình phản ứng (nếu có)

3 Nêu 4 cách khác nhau điều chế Khí SO2

Bài 3 .( 4 điểm) Viết phơng trình phản ứng hoàn thành sơ đồ

sau

FeCl2 € Fe(OH)2

Fe Fe2O3

FeCl3 € Fe(OH)3

Bài 4.( 4 điểm)

Chia V lit hỗn hợp khí CO và H2 thành 2 phần bằng nhau

- đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất bằng khí Oxi sau đó dẫn sản phẩm đi qua nớc vôi trong d thu đợc 20 gam chất kết tủa màu

trắng

- Dẫn phần thứ hai đi qua bột CuO d ,đun nóng phản ứng xong thu

đợc 19,2 gam kim loại Cu

a) Viết PTHH của các phản ứng xảy ra

b) xác định V (ĐKTC)

c) tính % của hỗn hợp khí ban đầu theo khối lợng và thể tích

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Bài 5.(4 điểm)

Hỗn hợp A gồm M2CO3, MHCO3, MCl Cho 1 lít dung dịch HCl 0,5M vào 47,5 gam hỗn hợp A giải phóng ra 8,96 lít khí (ở đktc)

và dung dịch B Để trung hoà dung dịch B cần dùng 125 ml dung dịch NaOH 0,8 M đợc dung dịch C Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch C đến d thu đợc 114,8 gam kết tủa Xác định M

( Biết: H=1; S=32; O=16; Fe=56; C=12; Ca=40;

Cu=64 ; Na = 23; Cl =35,5; Ag = 108 ; N =14)

Thang điểm và hớng dẫn chấm

Môn Hoá học lớp 9

Bài 1

4 điểm

1 a) Nhận ra từng dd đợc 0,25 điểm b) Lấy mỗi dung dịch một ít, cho lần lợt vào các dung dịch còn lại, hiện tợng đợc ghi trong bảng sau :

K2SO4 K2CO3 HCl BaCl2 Kết

luận

K 2 SO

4

Kết tủa

1 kết tủa

K 2 CO

3

tủa 1 kếttủa

+ 1khí

BaCl

2

Kết tủa

Kết tủa

2 kết tủa Dung dịch nào khi cho vào 3 dung dịch còn lại cho 1 trờng hợp kết tủa là dd K2SO4 :

K2SO4 + BaCl2  → BaSO4 + 2KCl

(1) Dung dịch nào khi cho vào 3 dung dịch còn lại cho 1 trờng hợp khí thoát ra, 1 trờng hợp kết tủa

là dung dịch K2CO3 :

K2CO3 + 2HCl  → 2KCl + H2O +

K2CO3 + BaCl2  → 2KCl + BaCO3

(3) Dung dịch nào khi cho vào 3 dung dịch còn lại cho 1 trờng hợp khí thoát ra là dd HCl (pthh1) : Dung dịch nào khi cho vào 3 dung dịch còn lại cho 2 trờng hợp kết tủa là dd BaCl2 (pthh 1 và 3) :

2 Phơng trình hoá học của phản ứng :

1 đ

0,5 đ

0,5đ

0,5đ

0,5 đ

0,5 đ

Trang 3

Công thức muối cacbonat : M2(CO3)n (n : hoá trị của kim loại) :

M2(CO3)n + nH2SO4  → M2(SO4)n + nH2O + nCO2

(2M + 60n)g 98n g (2M + 96n) g 44n g

Để hoà tan 1 mol muối cacbonnat (2M + 60n) gam cần 98n gam H2SO4

=> khối lợng dung dịch axit : 98n.1009,8 = 1000 n (gam)

2

CO

m = 44n ; mmuối sunfat = 2M + 96n, theo đầu bài nồng độ muối sunfat 14,18% ta có :

(2M 96n).100 1000n 2M 60n 44n

+ + + − = 14,18 ⇒ M = 28n

Thoả mãn với n = 2 ⇒ M = 56 vậy kim loại là Fe

0,5 đ

Bài 2

4 điểm

1 a) Fe + CuSO4  → FeSO4 + Cu b) Na + CuCl2 Xảy ra theo phơng trình hoá học sau:

2Na + 2H2O  → 2NaOH + H2

CuCl2 + 2NaOH  →Cu(OH)2 + 2NaCl

những chất đầu bài cho)

P2O5 : P2O5 + 3H2O  → 2H3PO4

H2SO4 đặc : H2SO4 + nH2O  →

H2SO4.nH2O

- Những chất không làm khô đợc khí CO2

Fe3O4 : Không có khả năng hút nớc

Na : 2Na + 2H2O  → 2NaOH + H2 (phản ứng với nớc)

2NaOH + CO2  → Na2CO3 + H2O (phản ứng với CO2)

CaO : CaO + CO2  → CaCO3

hay CaO + H2O  → Ca(OH)2

3

+Cỏch 1: Đốt lưu huỳnh : S + O2 →t0 SO2

+ Cỏch 2 : Cho muối sunfit + axit ( HCl , H2SO4) -> Khớ SO2

Na2SO3 + HCl -> 2NaCl + H2O + SO2

+ Cỏch 3: H2SO4 đặc, núng + kim loại ( Cu, Fe, Al) ->

0,5 đ

0,5 đ 0,75 đ

0,75 đ

1,5 đ

Trang 4

Khớ SO2

Cu + 2H2SO4 đặc, núng -> CuSO4 + 2H2O + SO2

+ Cỏch 4: đốt quặng pirit FeS2 4FeS2 + 11O2

0

t

→ 2Fe2O3 + 8SO2

Bài 3

4 điểm

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

2FeCl3 + Fe → 3FeCl2

FeCl2 + NaOH →Fe(OH)2 + 2NaCl Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O FeCl3 + NaOH →Fe(OH)3 + 3NaCl Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O →4Fe(OH)3

4Fe(OH)2+ O2

0

t

→ 2Fe2O3 + 4H2O 2Fe(OH)3

0

t

→Fe2O3 + 3H2O

( Mỗi PTHH đúng đợc

4/11 điểm )

Bài 4

4 điểm a) Các PTHH xảy ra: 2CO + O2 →t0 2CO2 (1)

0,2 mol 0,2 mol

2H2 + O2

0

t

→2H2O (2)

CO2 + Ca(OH)2  →CaCO3 + H2O (3)

0,2 mol 0,2 mol

3

CaCO

CuO + H2

0

t

→Cu + H2O ( 4) 0,3 mol 0,3 mol

Cu

b) Theo các PTHH ta có

2

H

n ở (4) = 0,3 mol =>

2

H

n = 0,6 mol

=> v H2 = 0,6.22,4 = 13,44 (l)

Tương tự ta cú n CO trong hỗn hợp là 0,2.2 = 0,4 mol

=> vCO = 0,4 22,4 = 8,96 (l) Vậy V = v H2 +vCO = 13,44+ 8,96 = 22,4 (l)

%vCO = 40%

Khối lượng H2 = 0,6.2 = 1,2 g Khối lượng CO = 0,4.28 = 11,2 g Khối lượng hỗn hợp 1,2 + 11,2 = 12,4 g

=> %m H2 = 1, 2.10012, 4 = 9,7%

1,5 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,5đ

0,5 đ

Trang 5

% mCO = 90,3 % 0,5 đ

Bµi 5

4 ®iÓm x, y, z (®k: x, y, z >0)- Gäi sè mol cña M2CO3, MHCO3 vµ MCl lÇn lît lµ

- Sè mol HCl: nHCl = 0,6.1 = 0,6 mol

M2CO3 + 2HCl → 2MCl + H2O + CO2 (1)

2x mol 2x mol x mol

MHCO3 + HCl → MCl + H2O + CO2 (2)

y mol y mol y mol

- Tõ (1) vµ (2) ⇒ n

CO2 = x + y = 224

96 8 ,

, = 0,4 mol (I)

Dd B lµ HCl cßn d

- Sè mol NaOH: nNaOH = 0,8.0,125 = 0,1 mol NaOH + HCl → NaCl + H2O (3)

- Tõ (1), (2) vµ (3) ⇒ 2x + y = 0,5 mol (II)

- KÕt hîp (I) vµ (II) ta cã:

= +

= +

5 0 2

4 0 , y x

, y x

=

=

3 0

1 0 , y

, x

dd C lµ NaCl , MCl

- Sè mol cña AgCl: nAgCl = 143114, = 0,8 mol5

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaOH (4) MCl + AgNO3 → AgCl + MNO3 (5)

- Tõ (3), (4) vµ (5) ⇒ nMCl = nAgCl = 0,8 - 0,1

= 0,7 mol

- Mµ nMCl = nMCl(1) + nMCl(2) + nMCl(ban ®Çu) Hay : 0,7 = 2x + y + z ⇒ 0,7 = 0,5 + z ⇒ z = 0,2

- Gäi khèi lîng mol cña M lµ a gam (a > 0)

⇒ mA = 0,1(2a + 60) + 0,3(a + 61) + 0,2(a +

35,5) ⇒ a = 23 ⇒ M lµ Na

(0,25® )

(0,25® )

(0,25® )

(0,25® )

(0,25® )

(0,25® )

(0,25® )

(0,25® )

(0,25® )

(0,25® )

(0,25® )

(0,25® )

0,25 đ

Trang 6

0,75 đ

* L

u ý : Nếu HS giải theo cách khác đúng thì vẫn tính điểm

Ngày đăng: 26/08/2017, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w