1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1430820436 a de 8 1

6 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 487,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M và song song với đường thẳng  đồng thời khoảng cách giữa đường thẳng  và mặt phẳng P bằng 4.. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy

Trang 1

Câu Lời giải Điểm

1.1

(1 điểm) Cho hàm số

(m 3) 1 m ( m)

yx   x   C Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C m ) của hàm số đã cho khi m0

Với m0 thì 3 2

yxx  Tập xác định:D

Sự biến thiên:

+ Chiều biến thiên: 2

yxx 0

' 0

2

x y

x

    

0,25

Hàm số đồng biến trên từng khoảng  ; 2và 0;

Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0

+ Giới hạn:

xlim y

0,25

+ Bảng biến thiên:

x  -2 0 

y’ + 0 – 0 +

y

5 

 1

0,25

+ Đồ thị

0,25

ĐỀ Đ 2015 MÔN : OÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

Trang 2

1.2

(1 điểm)

Tìm các giá trị của m để hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường

2

d y x .

Ta có 2

0

( 3) 3

x

   

Để hàm số có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi m 3

0,25

y xm ymx m

cực đại, cực tiểu có dạng 2( 3) 1

9

y  mx m

Với x = 0 thì ta có y 1 m

3

( 3) 1 27

Am B mm  m

I mm  m

0,5

Để A, B đối xứng nhau qua đường thẳng : 5

2

d y x khi và chỉ khi

2

2

2

9

2

AB d k

AB d

m

m

 

      

   

 Vậy với 3

2

m thì thỏa mãn bài toán

0,25

2

(1 điểm) Giải phương trình: sin 3 x48sin2x 2 s inx2

Điều kiện: TXĐ = R

Phương trình tương đương với:

2

sin 3 os3x+8 2 sin 2 sin 2 2 3sin 4 sin 4 cos 3cos 2 sin 2 2(4 sin 1) 0 (s inx 4 sin ) (4 cos 3cos ) 2 2(1 4 sin ) 0

s inx(1 4 sin ) osx(4 cos 3) 2 2(1 4 sin ) 0

s inx(1 4 sin ) osx(1 4 sin ) 2 2(1

2

4 sin ) 0 (1 4 sin )(s inx osx-2 2) 0

x

0,25

1 4sin 0

1 sin 4(loai)

s inx osx-2 2 0

4 2

1

x x

x c

 

0,25

Trang 3

Vậy phương trình có nghiệm:

6

x   k k  b) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết rằng: 3 4

z

Đặt z a bi a b ,    z a bi

3 4

1 2

29 37

i

a bi

a b

a

b

  

  

      



 



Vậy Im z   2;Rez 1 hoặc   29 59

0,5

3

2 1

log x 4 2

Đk:

1 0

x

x

 

     

  

2

1

2

1

3

x

        

  



0,5

4

(1 điểm) Giải hệ phương trình sau:

2

log ( 5) log ( 4) = 1



Đk: 2

x

     

    

  

  

2

hpt

 



 



0,5

1

1

t

          

 

1

           Thay vào (2) ta được:

0,5

Trang 4

   

 

2

4

4 0 4

x

x

x

 

        

   

5

(1 điểm) Tính tích phân:

1 2

2 0

( 2)

x

x e

x

Đặt

2 2

( 2) 1

u x e du x x e dx

dx

 Khi đó

2

1

0

x

0,5

Tính

1 1 0

x

I xe dx

Đặt u x x du x dx

Khi đó

1 0

1

Ixe e dx e e

0,25

6

(1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :x11 y13 4z

   và M(0; 2;0) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và song song với đường thẳng đồng thời khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng (P) bằng 4.

Giả sử (P) có dạng: axby cz  d 0(a2b2c2 0)

Ta có M( )P nên     2b d 0 d 2b hay (P):axby cz 2b0

Đường thẳng  đi qua điểm A(1;3;0) có vecto chỉ phương u(1;1; 4)

Từ giả thiết ta có:

/ /( )

| 5 |

4 (2) ( ; ( )) 4

P

b a

d A P

    

 

0,5

Từ (1) ta có b = - a – 4c thay vào (2) ta được:

4

2

a c

a c

 

  



TH1: với a 4

c  ta chọn a = 4 và c = 1 khi đó b = -8 và phương trình mặt phẳng (P): 4x – 8y + z – 16 = 0

TH2: với a 2

c   ta chọn a = 2 và c = -1 khi đó b = 2 và phương trình mặt phẳng (P): 2x + 2y – z + 4 = 0

0,5

7

(1 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, gọi I là trung điểm của AB Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của CI, góc giữa SA và đáy là 60 0

Tính thể tích khối chóp SABC và khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SBC).

Trang 5

Ta có 2 2 3; 3

CIACAIIH

Do đó:

.tan 60

4

a

SHAH

0,25

Vậy

3

S ABC ABC

a

Gọi A’, H’, I’ lần lượt là hình chiếu của A, H, I trên BC; E là hình chiếu của H trên

SH’ thì HE(SBC)d H SBC( ;( ))HE

a

HHIIA A

0,25

8

(1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB: x -2y -1 =0, đường chéo BD: x- 7y +14 = 0 và đường chéo AC đi qua điểm M(2;1) Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật.

(7;3)

BDABB , pt đg thẳng BC: 2x + y – 17 = 0

(2 1; ), ( ;17 2 ), 3, 7

AABA aa CBCC cc ac ,

;

a c ac

0,25

IBDc a    a c A cc 0,25

Ta lại có AC(35 5 ;35 5c) c  (35 5c)(1;1)

Phương trình AC đi qua điểm ( ;17 2 )C cc và nhận AC(1;1) làm vecto chỉ

phương nên có phương trình: x c y 17 2c       x y 3c 170

Mặt khác điểm MAC   2 1 3c 17  0 c 6

0,25

9

(0,5

điểm)

Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 6 viên bi vàng (các viên bi có kích thước giống nhau, chỉ khác nhau về màu) Người ta chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đó Tính xác suất để 4 viên bi chọn ra không có đủ cả ba màu

Gọi P là phép thử: chọn ngẫu nhiên 4 viên bi thì hộp

Gọi A là biến cố: 4 viên bi chọn ra không có đủ ba màu

Khi đó biến cố A là: 4 viên bi chọn ra có đủ ba màu

TH1: 4 viên bị được chọn ra có 2 bi đỏ, 1 bi trắng và 1 bi vàng Vậy sô cách

chọn là 2 1 1

4 5 6

C C C

TH2: 4 viên bị được chọn ra có 1 bi đỏ, 2 bi trắng và 1 bi vàng Vậy sô cách

0,25

A

C

B

S

I H

A' I' H'

Trang 6

chọn là 1 2 1

4 5 6

C C C

TH3: 4 viên bị được chọn ra có 1 bi đỏ, 1 bi trắng và 2 bi vàng Vậy sô cách

chọn là 1 1 2

4 5 6

C C C

2 1 1 1 2 1 1 1 2

4 5 6 4 5 6 4 5 6

15

n  C

Do đó ( ) ( ) 720 48 ( ) 1 ( ) 43

n A

n

0,25

10

(1 điểm) Cho a, b, c là các số thực không âm thay đổi thỏa mãn:

2

1a  1 2 b 1 2 c5 Tìm

2

Pa  b c

Với a, b là các số thực không âm ta luôn có 1 a 1  b 1 1 a b

Bất đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi hoặc a = 0 hoặc b = 0 0,25 Vậy khi đó ta có

Nên suy ra

2

2

a

Ta có

3 2

2

a

Từ giả thiết a, b, c không âm thỏa mãn điều kiện

5 1a  1 2 b 1 2 c 1a    1 1 a 2 2  0 a 2 2

0,5

Ta xét hàm số

3 2 3

( ) 2 a 4

2

a

   

  liên tục trên 0; 2 2  ta được:

2 2

0;2 2

3 '( ) 6 3 4 ( 2) (12 a ) 2(16 )

0 '( ) 0

2

a

a

f a

a

   

Ta có

0;2 2 (0) 64; (2) 24; (2 2) 32 2 max ( ) (0) 64

Vậy max P=64 đạt a = 0; b = 0, c = 4 hoặc a = 0; b = 4; c = 0

0,25

Ngày đăng: 26/08/2017, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w