U BUỒNG TRỨNG CHỨC NĂNG Có mặt do hoạt động sinh lý của buồng trứng Kích thước nhỏ < 6cm, 1 thùy, vỏ mỏng, không chồi sùi và thoái biến sau 1 thời gian theo dõi – Nang xuất huyết...
Trang 1U BUỒNG TRỨNG
BS LÊ THỊ HỒNG VÂN
Trang 2MỤC TIÊU
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
nang buồng trứng chức năng
Trang 4U BUỒNG TRỨNG CHỨC NĂNG
Có mặt do hoạt động sinh lý của buồng trứng
Kích thước nhỏ (< 6cm), 1 thùy, vỏ mỏng, không chồi sùi và thoái biến sau 1 thời gian theo dõi
– Nang xuất huyết
Trang 7NANG HOÀNG TUYẾN
Lượng hCG trong máu cao kích thích nang noãn quá mức
Nguyên do hCG cao:
– Bệnh tế bào nuôi
– Đa thai
– Điều trị hiếm muộn
– Ung thư nhau
Trang 8U BUỒNG TRỨNG THỰC THỂ
hợp, vách rõ có thể có chồi sùi, không thoái biến theo thời gian.
Trang 9U biểu mô- mô điệm
Trang 11U DỊCH NHÂỲ
Khoảng 10-20% của tất cả các khối u biểu mô buồng trứng,
Khoảng 75% -85% là lành tính.
Các khối u lành tính thường được tìm thấy trong độ tuổi 30 đến 50
Khối u xảy ra ở hai bên chiếm 8-10%
Khối u thường không có triệu chứng
U gồm 1 hay nhiều thuỳ, đôi khi rất to, chứa chất dịch nhầy dính
trong
U nứt hay vỡ: gây viêm phúc mạc giả nhầy
Nang đơn hoặc có vách vỏ mỏng đa thùy Chứa những phản âm bên trong với các ngăn có tính phản
âm khác nhau do chất nhày
Trang 12 Thường không triệu chứng trừ khi xảy ra các biến chứng
như xoắn hoặc vỡ, gây viêm phúc mạc
Biến chứng ác tính hiếm gặp, u xảy ra hai bên khoảng
10%
U quái buồng trứng có hình ảnh rất thay đổi, từ cấu trúc nang có hồi âm trống hoàn toàn cho đến nang hoàn toàn có hồi âm dày.
Trang 13U LẠC NỘI MẠC TỬ CUNG
80% LNMTC có biểu hiện ở BT
Cấu tạo vỏ giống niêm mạc TC
Lòng chứa dịch nâu chocolate,
dính với cơ quan bên cạnh
U có thể lớn 15 – 20cm
Nang lớn, có phản âm kém.
Vỏ mỏng, đôi khi rất dày.
Trang 14CHẨN ĐOÁN
Trang 15TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG
Tiến triển âm thầm, không có triệu chứng
Chỉ có khi đã tiến triển nhiều
Triệu chứng gợi ý:
– Đau vùng chậu
– Rối loạn nội tiết
Triệu chứng ngoài phụ khoa:
– Bụng to, báng bụng
– Chèn ép
Trang 16TRIỆU CHỨNG THỰC THỂ
– Khối u ở hố chậu trái, phải, hoặc ngay vùng hạ vị
– Khi u to chiếm hết vùng bụng dưới
– Phối hợp tay trên, tay dưới có thể xác định khối u ở hố chậu trái, phải
– Độc lập với TC, di động CTC khối u không di động theo, có 1 rãnh giữa TC và khối u
– Mất đi tính chất di động này khi u dính vào TC
Trang 17CẬN LÂM SÀNG
Đặc tính siêu âm của buồng trứng
Nang đơn giản với phản âm trống
Nang đơn giản với phản âm rải rác
Phản âm hỗn hợp
Phản âm hỗn hợp với thành dày
Phản âm sáng với bóng lưng
Phản âm trống với nhú hay chồi bên trong, vách (> 2 – 3 mm) Phản âm hỗn hợp với thành dày không đều hay có phần đặc Phần đặc không đồng nhất cùng với phần nang không đều Trở kháng dòng chảy thấp (Doppler màu)
Vị trí mạch máu khối u xuất hiện ở trung tâm
Trang 18CẬN LÂM SÀNG
– Là những chất có nồng độ cao hơn bình thường trong máu, nước tiểu, mô cơ thể của bệnh nhân có khối u ác tính
– CA12-5 cao kéo dài xảy ra ở hơn 80% các trường hợp ung thư thượng mô buồng trứng không tiết dịch nhầy
– Ở phụ nữ mãn kinh với khối u vùng chậu, nồng độ CA12-5 trong huyết thanh >
35 U/L tiên đoán ác tính trong 75% các trường hợp
– Các chất đánh dấu khối u khác như AFP, hCG, LDH, Inhibin A
Trang 20CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
Trang 21BIẾN CHỨNG
Trang 22 Xuất huyết trong nang xảy ra sau xoắn, hoặc xuất huyết ngoài nang sau vỡ
gây bệnh cảnh như thai ngoài tử cung vỡ
Vỡ nang thường xảy ra sau xoắn, gây bệnh cảnh viêm phúc mạc, đau bụng
dữ dội, khám âm đạo các túi cùng đau
Trang 23BIẾN CHỨNG
Biến chứng bán cấp: bán xoắn, nứt u, rất khó chẩn đoán
Biến chứng khác :Chèn ép cơ quan lân cận, thoái hóa ác tính.
– U dịch trong có tỉ lệ hóa ác cao 25%
– U dịch nhầy hóa ác 15%
– U bì hóa ác < 5%
Trang 24ĐIỀU TRỊ
Trang 25ĐIỀU TRỊ
Nguyên tắc điều trị
Nếu nghĩ là u chức năng: theo dõi trong 2-3 chu kỳ tiếp theo.
Nếu không phân biệt được u chức năng hay u thực thể: nội soi để chẩn đoán và xử trí.
Nếu nghĩ là u thực thể: chỉ định mổ lấy u, xác định bản chất khối
Trang 26ĐIỀU TRỊ
Nguyên tắc phẫu thuật
nhớ thám sát các cơ quan trong ổ bụng, phúc mạc
Trang 27Tuổi hậu mãn kinh
< 5cm Theo dõi: echo trống, 1 thùy
≥ 5 cm Phẫu thuật: u dạng hỗn hợp hay nhiều
thùy
Trang 28ĐIỀU TRỊ
Ở phụ nữ trẻ tuổi: bóc u nang chừa lại mô lành
Phụ nữ < 50 tuổi, đủ con: cắt PP
Phụ nữ ≥ 50 tuổi, mãn kinh: cắt TC và 2pp
Trang 29CHÂN THÀNH CẢM ƠN