1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Lý thuyết tổng hợp hoá hữu cơ

17 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 531,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic... S ch trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là: A.. G uc zơ mantozơ axit fomic, an ehit axetic.. tác,

Trang 1

ÔN NHANH LÝ THUYẾT HỮU CƠ

A LÝ THUYẾT HỮU CƠ CẦN NHỚ

DẠNG 1: CTCT-DANH PHÁP

Đ c n h c i CTCT c a c c es e ch n sacca i isacca i i e isacca i a in a in axit sau

1 CH3COO[CH2]2CHCH3 ; 2 CH3COOCH=CH2 ; 3 CH3OOCC2H5. ; 4 CH3COOC2H5

5 (C17H35COO)3C3H5 : 6 (C17H33COO)3C3H5 : 7.(C15H31COO)3C3H5 :

8 CH2OH[CHOH]4CHO 9 CH2OH CHOH]3 2OH 10 [C6H7O2(OH)3]n

11

3

2

|

COOCH

n

CH C

12

13 CH3 2 2 2 2, 14 CH3 2NH2,

1.Benzyl fomiat 2 Isopropyl fomiat:

3.Poli(vinyl clorua) 4 Polistiren

5 Teflon 6 Nilon-6,6

7 Poli(etylen terephtalat) 8 Tơ nitron (hay olon)

9 Cao su buna S 10 Cao su buna N

11 Metyl acrylat 12.Metyl metacrylat

Công thức câu tạo Tên gốc chức Tên thường

CH3CH2NH2

CH3CH2CH2NH2

isopropyl amin etyl metyl amin phenyl amin

H2N[CH2]6NH2

CH2 OH

Gly

CH3

Ala

CH3

H2N- CH2[CH2]3

Lys

HOOC-CH-CH2-CH2-COOH

Glu

|

2

NH

|

2

NH

|

2

NH

|

3

CH

| 2 NH

|

2

NH

3

|

C H

| 3

C H

Trang 2

DẠNG 2: VIẾT ĐỒNG PHÂN

X là C2H4O2 có 3 ồng hân 1 axi CH3COOH

1 este HCOOCH3

1 ạ chức HO- CH2-CH=O X là C3H6O2 có ồng hân 1 axi C2H5COOH

2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3

ạ chức ( hức ạ ) X là C4H8O2 có ồng hân 2 axi C3H7COOH

4 es e ( HS ự i )

ạ chức ( hức ạ ) X là C5H10O2 có ồng hân 4 axi C4H9COOH

4 es e ch hản ứng ng gương( HS ự i )

5 es e không ch hản ứng ng gương( HS ự i ) X là C3H7O2N có ồng hân H2N- CH(CH3) – COOH ( ùng ngưng )

( c dụng HC à NaOH KOH) H2N – CH2-CH2 – COOH ( ùng ngưng )

CH2 = CH - COONH4 ( ạ khí NH3 mùi khai ) HCOONH3CH=CH2 ( T c dụng ới B 2)

H2N - CH2-COOCH3 ( sản hẩ sinh a c dụng CuO có

hản ứng ng gương)

X là C4H9O2N có 5 ồng hân amino axit

X là C2H7N có 2 ồng hân c u ạ CH3 – CH2 – NH2 và CH3 – NH – CH3

X là C3H9N có 4 ồng hân ( HS i CTCT à hân ại )

X là C4H11N có 8 ồng hân ( 4 ậc 1 ; 3 ậc 2 à 1 ậc 3 )

X là C7H9N có 5 ồng hân a in hơ

X là C7H8O có 5 ồng hân hơ ( 3 dạng c ez ( -;m-; p-) 1 e e à 1 anc hơ

DANG 3: KIẾN THỨC CẦN NHỚ ( VIẾT TẤT CẢ CÁC PHẢN ỨNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP)

1 p ch t c nh :

 N u 2 nhó OH n 2 cac n i n i h à an Cu(OH)2 a dung dịch xanh a c ưng

Vd: glixerol C3H5(OH)3 , etilenglicol C2H4(OH)2 , glu, fruc, sac, man

.+ C no –OH anc Bậc ( có 1 i n k C-C) xi hóa ạ an hi ( ng gương)

+ Bậc hai ( có 2 i n k C-C oxi hóa ạ xe n (không ng gương)

 C hơ – OH là phenol ính axi u nhưng ạnh hơn anc c dụng ới NaOH (như hen ( c e a a a )cresol CH3-C6H4 - OH)

 N u nhó OH g n n cac n có i n k ôi C=C k n h c 2 nhó OH cùng g n à c c n k n

ạ an hi h c xe n

Vd: CH2 =CH-OH  CH3CH=O ; CH3-C(OH)2-CH3  CH3-CO-CH3

- T anc i u ch ch h u cơ ng 1 hản ứng du nh Ch s cac n ng nhau ( CH3OH + CO 

CH3COOH)

2 p ch t c nh -C=O- ( an ehi h c xe n) c dụng ới H2 ạ nhó OH

( an ehi h c xe n ạ anc g u f uc ạ s i ) Ch có an ehi hể hiện ính khử khi c dụng ới AgNO3 ạ

k a Ag à à àu nước B 2 (xeton thì không)

3 p ch t c nh -COO-

+ ( axit, este A in axi es e c a a in axi u i a ni u i a ni c a a in axi ) T c dụng ới NaOH ạ thành –COONa

+ ( es e A in axi es e c a a in axi u i a ni u i c a a in axi ) T c dụng ới HC ạ –COOH h c

-NH3C h c cả hai

+ Axi c dụng dụng ới ki ại hợ ch xi hi xi c a ki ại à c c u i cac na u i sunfu i

+ a p n :

 N u es e c ng NaOH ạ 2 u i + H2O

Trang 3

 es e ơn chức dạng RCOO-C6H4-R’

 N u es e c ng NaOH ạ 1 u i + an ehi

 es e ơn chức dạng RCOO-CH=CR’R’’(R’ R’’ có hể à H)

 N u es e c ng NaOH ạ 1 u i + xe n

 es e ơn chức dạng RCOO-CR’=CR’’(R’ không hải à H)

 N u es e c ng 2 NaOH ạ 1 u i + 2 anc

 es e 2 chức dạng R1’OOC-R-COOR2’ (axi 2 chức + anc ơn chức)

 N u es e c ng NaOH ạ 2 u i + 1 anc

 es e 2 chức dạng R1COO-R’-OOC-R2 (anc 2 chức + 1 axi ơn chức)

Lưu ý es e ơn chức + NaOH u i + anc

( c c ch ơn chức có s n hương ình ng nhau )

 N u este < m u i  R’< Na 23  es e có g c R’ à CH315

T hản ứng n n u cô cạn dung dịch ược n

 TH1 N u neste > nbazo (NaOH)  m n = m u i (RCOONa)

 TH2 N u neste < nNaOH  m n = m u i + mNaOH dư

( KOH cũng ương ự NaOH )

C c ch d a hơi gồ anc axi es e (nước khi un nóng)

b .C ất o: g i n c c axi à c c ies e hư ng g

 G ixe h hợ ới 2 axi ạ 6 ies e ( có 2 ies e cùng g c axi )

 G ixe h hợ ới 3 axi ạ 18 ies e ( có 3 ies e cùng g c axi à 3 ies e chứa ồng h i 3 g c axi )

 Phản ứng chu ển hóa ch ng (d u hực ậ ) hành ch n ( ng ậ ơ) à hản ứng hid hóa

 Ch s axi = s i iga KOH 1 ng 1g ch NHỚ nKOH1

= naxit béo

 Ch s es e = KOH(2) ( ính he ies e) NHỚ nKOH2

= ntrieste

 Ch s xà h ng = KOH (1) + mKOH(2) ( ơn ị i iga )

S n = m

M M i i n hệ gi a à hóa ị nB=nA(htriA

htriB)

Vd: nNaOH=n u i=ntrieste3

1

ntrieste= nglixerol =nKOH1

3

4 p ch t c N

+ Nitro ( 2,4,6- ini uen ( hu c nổ TNT); 2 4 6-trinitrophenol (axit picric); 2,4,6 – in ani in; xen u zơ trinitrat)

+ A in có ính azơ u (a in a in hơ ) T c dụng ới axi ( ính ch i ng c a ani in à àu Brom)

+ Aminoaxit-peptit- ein e i h hân n cùng ng ôi ư ng axi h c azơ ạ c c

α-a in axi an u (a in axi có ính ch c a cả axi cac x ic à a in ng ài a có hản ứng ùng ngưng)

à hợ ch h u cơ ạ chức à hân ử chứa nhó NH2(amino) và nhóm COOH(cacboxyl)

Nhóm COOH(tính axit), NH 2 (tính bazơ), so sánh ng công hức nhó chức nà nhi u hơn sẽ ảnh hưởng n gi

ị H c a dung dịch ( H >7 ; H < 7 ; H=7 )

CTTQ: R(COOH)a(NH2)b có hân ử khổi à M=14n + 2 -2k –(a+ b) + 45a + 16b:

+ a chẵn ẻ hì PTK ẻ

+ a ẻ ẻ hì PTK ẻ

+ a chẵn chẵn hì PTK chẵn

+ a chẵn ẻ hì PTK ẻ

DẠNG 4: SO SÁNH TÍNH A IT, TÍNH BAZƠ, NHIỆT ĐỘ SÔI

- Tính axit : HCl > R(COOH)a > CO2, H2O > C6H5OH ( phenol )> ancol

R n hú e à giả ính axi càng nhi u nhó COOH ính axi càng ạnh

Tính axit ạnh hơn H2CO3 ổi àu quỳ í

=> c dụng NaOH Cu(OH)2 c c u i c c na ( CO32−

- Tính bazơ NaOH > a in n ( ậc2 > ậc1) > NH3 > C6H5NH2 ( anilin )

Trang 4

R n nhả à ăng ính azơ càng nhi u nhó C6H5 ính azơ càng u càng nhi u nhó NH2 ính azơ càng ạnh

Tì s nhó NH2 = nHCl : n hcơ

- Nhiệt độ sôi: Axit > ancol > andehit>este>ete>hidrocacbon

8 C p ản ứn :

C c es e dạng HCOOR’ ch hản ứng ng gương ạ 2 Ag à khí CO2

C c es e dạng RCOOCH=CHR’ khi h hân ha xà h ng hóa hì không ạ anc à ạ an ehi R’-CH2 -CHO

C c es e có i n k ôi C=C ch hản ứng c ng hid àu dung dịch B 2 ùng hợ

d h inh h u cơ à i e ược ạ a e e ac a CH2=C(CH3)-COOCH3

 nhiệ hư ng c c ch h a an ược Cu(OH)2 ạ dung dịch xanh a gồ g uc z f u z sacca z

an z g ixe à e i eng ic C2H4(OH)2

ưu ý: dung dịch àu xanh a ạ a g uc z f u z an z un nóng ạ k a gạch

 nhiệ ca c c ch hản ứng Cu(OH)2 ạ k a gạch gồ g uc z f u z an z an ehi

 Phản ứng h hân gồ es e isacca i à isacca i

 Phản ứng ới i ạ àu c ưng xanh í  ch hản ứng à inh

 Phản ứng n en ượu à g uc z

C6H12O6  2C2H5OH + 2CO2

 Phản ứng ạ hu c nổ c a xe u z ới axi ni ic

 A u in( ng ng ứng ) hản ứng ới Cu(OH)2 ạ àu í ới HNO3 ạ k a àu àng ông ụ khi

un nóng

 à (Phen ani in) c dụng ới dung dịch B 2 ạ k a ng + 3HB

nX = nk a và nBr

2 = nHBr

 Đ c iệ sacca z không ch hản ứng ng ạc nhưng khi h hân ạ sản hẩ ch hản ứng ng ạc thu ược 4Ag

Saccarozo 4Ag

BÀI TẬP ÁP DỤNG:

CẤU TẠO – TÊN GỌI - ĐỒNG PHÂNVÀ TÍNH CHẤT

Câu 1.T n g i c a es e có ạch cac n không hân nh nh có công hức hân ử C4H8O2 có hể ha gia hản ứng

ng gương à

A propyl fomiat B.etyl axetat C Isopropyl fomiat D Metyl propionat

Câu 2.Th hân in axe a ng dd KOH a Sản hẩ hu ược à

A CH3COOK, CH2=CH-OH B CH3COOK, CH3CHO

C CH3COOH, CH3CHO D CH3COOK, CH3CH2OH

Câu 3.Phen axe a ược di u ch ng hản ứng

A hen ới axi axe ic B hen ới axe andehi

C hen ới anhid i axe ic D hen ới axe n

Câu 4.Es e nà sau â không i u ch ược hản ứng es e hóa gi a axi à anc ương ứng

A HCOOCH2-CH=CH2 B CH3COOCH2CH3

C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH=CH-CH3

Câu 5.Amin có CTCT: CH3CH(CH3)NH2 có n g i à

A Đi e a in B propyl amin C Isopropyl amin D propan amin

Câu 6 Hợ ch CH 3  N(CH ) CH CH 3  2 3 có tên là

A Trimetylmetanamin B Đi e e ana in C N-Đi e e ana in D.N,N- i e e ana in

Caâu 7a : Có a nhi u hợ ch h u cơ ơn chức có công hức hân ử à C4H8O2 a ch hản ứng ới Na a

ch hản ứng ới NaOH

A.3 B 1 C 2 D 4

Câu 7.bT c c ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có hể ạ a a nhi u es e à ồng hân c u ạ c a nhau?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 8:Ch cả c c ồng hân ơn chức ạch hở có cùng công hức hân ử C2H4O2 n ượ c

Trang 5

dụng ới Na NaOH NaHCO3 S hản ứng xả a à

Câu 9:Tổng s hợ ch h u cơ n ơn chức ạch hở có cùng công hức hân ử C5H10O2 hản ứng ược ới dung dịch NaOH nhưng không có hản ứng ng ạc à

A 4 B 5 C 9 D 8

Câu 10:Tổng s ch h u cơ ạch hở có cùng công hức hân ử C2H4O2 là

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 11:Tổng s ồng hân c u ạ c a a in ậc nh à ậc a có công hức hân ử C4H11N?

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 12.M a in axi có công hức hân ử à C4H9NO2 S ồng hân a in axi à

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 13 A in hơ ứng ới CTPT C7H9N có ồng hân

Câu 14.Th hân ch nà sau â ng dd NaOH dư ạ 2 u i?

A CH3 – COO – CH = CH2 B CH3COO – C2H5

C CH3COO – CH2 – C6H5 D CH3COO – C6H5

Câu 15: Hợ ch h u cơ c dụng ược ới dung dịch NaOH à dung dịch nhưng không c dụng ới dung

dịch NaHCO3 T n g i c a à

A anilin B phenol C axit acrylic D metyl axetat

Câu 16:Ch c c ại hợ ch a in axi ( ) u i a ni c a axi cac x ic ( ) a in (Z) es e

c a a in axi (T) Dã gồ c c ại hợ ch u c dụng ược ới dung dịch NaOH à u c dụng ược ới dung dịch HC à

A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T

Câu 17:Ch c c ch e axe a ani in anc ( ượu) e ic axi ac ic hen hen a ni

clorua, ancol benzylic, p-c ez T ng c c ch nà s ch c dụng ược ới dd NaOH à

Câu 18.Ch c c dung d ịch sau CH3COOH, CH3CHO, C3H5(OH)3 g uc zơ sacca zơ C2H5OH

S ượng dung dịch có hể h a an ược Cu(OH)2 ở nhiệ h ng à

Câu 19: Ch dã chu ển h sau

Phenol+ X Phenylaxetat (du)

0

+ NaOH t



(hợ ch hơ ) Hai ch ng sơ ồ n n ượ à

A axit axetic, phenol B anhi i axe ic hen

C anhi i axe ic na i hen a D axit axetic, natri phenolat

Câu 20 Ch sơ ồ chu ển hóa g uc zơ → → → CH3COOH Hai ch n ượ à

A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CHO và CH3CH2OH

C CH3CH(OH)COOH và CH 3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 21.Ch sơ ồ C6H6 XYC6H5NH3Cl X, Y là:

A C6H5NO2, C6H5NH2 B C6H5NH2, C6H5NO2

C C6H5NH2, C6H5OH D C6H5Cl, C6H5OH

Câu 22 Ch sơ ồ ( ) → ( )→(Z)→ M  ( ng)

C c ch Z hù hợ sơ ồ n à

A C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 B C6H5CH(CH3)2), C6H5OH, C6H5NH2

C C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5OH D Cả A à C

Câu 23: Ch hai hợ ch h u cơ có cùng công hức hân ử là C3H7NO2 Khi hản ứng ới dung dịch NaOH

ạ a H2NCH2COONa à ch h u cơ Z; c n ạ a CH2=CHCOONa và khí

T C c ch Z à T n ượ à

A CH3OH và NH3.B CH3OH và CH3NH2.C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2

Câu 24:Hai hợ ch h u cơ à có cùng CTPT à C3H7NO2 u à ch n ở i u kiện hư ng Ch ứng

ới dd NaOH giải hóng khí Ch có ứng ùng ngưng C c ch à n ượ à

A axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic B axit 2-aminopropionic và amoni acrylat

C vinylamoni fomat và amoni acrylat D amoni acrylat và axit 2-aminopropionic

Trang 6

GIẢI THÍCH

Câu 25 Ch c c ch a niac 1, dietyl amin 2, anilin 3, etyl amin 4, NaOH 5 Dã c c ch ược s x he chi u ăng d n ực azơ à

A 3<4<5<1<2 B 3<1<4<2<5 C.1<3<5<4<2 D 4<1<3<2<5

Câu 26.Ch c c ch CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH, (C6H5)2NH và NH3 T ậ ự ăng d n ính azơ ( he chi u

i qua hải) c a 5 ch n à

A (C6H5)2NH,NH3, (CH3)2NH, C6H5NH2, CH3NH2 B.(C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH

C.(C6H5)2NH,NH3,C6H5NH2, CH3NH2 ,(CH3)2NH D.C6H5NH2 ,(C6H5)2NH ,NH3 ,CH3NH2,(CH3)2NH

Câu 27.Ch c c ch CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH, (C2H5)2NH và NH3 T ậ ự ăng d n ính azơ ( he chi u

i qua hải) c a 5 ch n à

A (C2H5)2NH,NH3, (CH3)2NH, C6H5NH2, CH3NH2 B.(C2H5)2NH, C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH C.(C2H5)2NH,NH3,C6H5NH2, CH3NH2 ,(CH3)2NH D.C6H5NH2 ,NH3 ,CH3NH2,(CH3)2NH,,(C2H5)2NH

Câu 28.Cho các chât sau: CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5OH, C2H5COOH Chi u giả d n nhiệ sôi ( i sang hải) à A 1,2,3,4 B 2,3,1,4 C 4,1,3,2 D 3,1,2,4

Câu 29:Ch c c ch axi i nic ( ) axi axe ic ( ) anc ( ượu) e ic (Z) à i e e e (T) Dã gồ c c ch

ược s x he chi u ăng d n nhiệ sôi à

A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z

Câu 30 H c a dung dịch cùng nồng c a a ch ăng he ậ ự nà sau â ?

A NH2CH2COOH < CH3CH2COOH < CH3[CH2]3NH2

B CH3CH2COOH < CH3[CH2]3NH2 < NH2CH2COOH

C CH3[CH2]3NH2 < NH2CH2COOH < CH3CH2COOH

D CH3CH2COOH < NH2CH2COOH < CH3[CH2]3NH2

Câu 31.Ch quì í à dung dịch c c ch sau dung dịch nà à quì í h

1

NH2CH2COOH; 2 NH3ClCH2COOH; 3 NH2CH2COONa;

4

NH2CH(COOH)2; 5 CH3CH(NH2)COOH; 6 CH3CH2COOH

A 2, 3, 6 B 1, 2, 6 C 3, 4, 5 D 2, 4, 6

Câu 32: Ch c c hợ ch sau

(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH

(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH

(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3

C c ch u c dụng ược ới Na Cu(OH)2 là:

A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)

NHẬN BIẾT

Câu 33.Để hân iệ c c dd g uc zơ g ixe à an ehi axe ic a có hể dùng hu c hử nà sau â

A H2/Ni B Cu(OH)2 C Dd AgNO3/NH3 D Dung dịch

Câu 34 Để hân iệ c c dd g uc zơ g ixe e an à ng ng ứng (a u in) ch c n dùng hu c hử à

A dd NaOH B.dd AgNO3 trong NH3 C HNO3 c D Cu(OH)2/NaOH

Câu 35.S x c c ch G uc zơ F uc zơ Sacca zơ he hứ ự ng ăng d n?

A.G uc zơ < Sacca zơ < F uc zơ B.F uc zơ < g uc zơ < Sacca zơ

C.G uc zơ < F uc zơ < Sacca zơ D Sacca zơ <F uc zơ < g uc zơ

Câu 36.C ch hân iệ ược saca z inh à xen u z ở dạng à

A ch ng ch c dụng ới HNO3/H2SO4

B ch ng ch c dụng ới dd i

C h a an ng ch à nước sau ó un nóng à hử ới dd i

D ch ng ch c dụng ới ôi s a

Câu 37.Để nhận i c c ch àu ng Tinh xen u zơ sacca zơ à g uc zơ có hể dùng ch nà ng

c c hu c hử sau?

1 Nước 2 Dung dịch AgNO3 3 Nước I2 4 Gi quỳ

A 2 à 3 B 1 2 à 3 C 3 à 4 D 1 và 2

Câu 38.Ch c c dung dịch sau sacca zơ g uc zơ an ehi axe ic an zơ g ixe e i eng ic axe i en

f uc zơ.S ượng dung dịch có hể ha gia hản ứng ng gương à

Trang 7

A.3 B.4 C.5 D.6

Câu 39.Ch c c ch g uc zơ; f uc zơ; Z.Sacca zơ; T en u zơ C c ch hản ứng ược ới dung dịch

AgNO3/NH3,t0 cho ra Ag là

A.Z, T B.X, Z C.Y, Z D.X, Y

PEPTIT - POLIME

Câu 40 Có a nhi u e i à hân ử có 3 g c a in axi kh c nhau ?

A 3 ch B 4 ch C 5 ch D 6 ch

Câu 41: S i e i i a có hể ạ a hỗn hợ gồ a anin à g xin à

Câu 42.Hợ ch nà sau â hu c ại i e i ?

A H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH

C H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH D H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH

Câu 43.B adikinin có c dụng à giả hu ó à n na e i có công hức à

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-A g Khi h hân không h àn àn e i nà có hể hu ược a nhi u

i e i à hành h n có chứa hen a anin ( he)

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 44 Thuỷ hân e i A a-Gly-Glu-Val-L s hì ng sản hẩ hu ược sẽ không chứa e i nà dưới

â ?

A Ala-Gly-Glu B Glu-Lys C Glu-Val D Gly-Glu-Val

Câu 45 Thuỷ hân h àn àn 1 en a e i hì hu ược 3 g ixin 1 a anin à 1 a in Khi huỷ

hân không h àn àn hì ng hỗn hợ sản hẩ h có c c i e i A a-Gly, Gly-Ala, và tripeptit

a T ình ự c c −amino axit trong X là:

A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Ala-Gly-Gly-Val

C Gly-Gly-Val-Ala-Gly D Gly-Gly-Val-Gly-Ala

Câu 46.Ca su ược sản xu sản hẩ ùng hợ c a u a-1,3- ien ới CN-CH=CH2 có tên

g i hông hư ng à

A cao su Buna B cao su Buna-S C cao su Buna- N D cao su cloropren

Câu 47.Dã gồ c c ch ược dùng ể ổng hợ ca su Buna-S là:

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2 ưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

Câu 48.L ại ơ dưới â hư ng dùng ể dệ ải a qu n h c ện hành sợi “ en” an

rét là A ơ ca n B ơ ni n -6,6 C ơ ca n D ơ ni n

Câu 49.Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 ược ạ hành c c n e ương ứng à

A CH3COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH

B CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N-[CH2]6COOH

C CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N-[CH2]5COOH

D CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6COOH

Câu 50.Kh i ượng c a ạn ạch ơ ni n-6 6 à 27346 (u) à c a ạn ạch ơ ca n

à 17176 (u) S ượng xích ng ạn ạch ni n-6 6 à ca n n u n n ượ à

A 113 và 152 B 121 và 114 C 113 và 114 D 121 và 152

Câu 51.P i e có hân ử kh i à 336000 à hệ s ùng hợ à 12000 ậ à

Câu 52.Khi ch i e hu ược khí CO2 à hợi nước he ệ s ương ứng à

1 1 ậ à

A poli(vinyl clorua) B polistiren C polipropilen D xen u zơ

Câu 53.Khi ch i e hu ược khí CO2 à hợi nước he ệ s ương ứng à

2 1 ậ à

A poli(vinyl clorua) B polistiren C polipropilen D en u zơ

B KIẾN THỨC TÍNH CHẤT HÓA HỌC TRỌNG TÂM CẦN NHỚ

DẠNG 1 N ữn ất phản ứng đƣợ với dung dị AgNO 3 /NH 3

Nh ng ch phản ứng ược ới AgNO3/NH3 gồ

1 Ank – 1- in ( An kin có liên k u mạch) P ản ứn t ế bằng ion kim loại

Trang 8

Các phương trình phản ứng:

R-C≡CH + AgNO3 + NH3 → R-C≡CAg + 2NH4NO3

Đ c iệ

CH CH + 2AgNO3 + 2NH3 → AgC≡CAg + 2NH4NO3

Các ch thư ng g axetilen( etin) C2H2 , propin CH≡C-CH3, Vinyl axetilen CH2=CH-C≡CH

N ận xét: Ch có axetilen phản ứng theo ệ 1-2

Các ank-1-in khác phản ứng theo t ệ 1-1

2 Anđe it: P ản ứng tráng bạ ( tráng ƣơng ) trong hản ứng này an ehi óng vai trò là ch khử

Các phương trình phản ứng:

R(CHO)x + 2xAgNO3 + 3x NH3 + xH2O → R(COONH4)x + 2xNH4NO3 + 2xAg

ới an ehit ơn chức( x=1)

RCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → RCOONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

T ệ mol: nRCHO : nAg = 1:

2

Riêng ới HCHO theo t ệ mol: nHCHO : nAg = 1: 4

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 + 4Ag

N ận xét:

+ Dựa vào phản ứng tráng ạc có thể xác ịnh s nhóm chức –CHO trong phân tử an ehi Sau ó ể i t

an ehi no hay chưa no ta dựa vào ệ mol gi a an ehi và H2 trong hản ứng khử an ehi hành anc bậc I + Riêng với HCHO theo t ệ mol: nHCHO : nAg = 1: 4 Do ó n u 1 hỗn hợ 2 an ehi ơn chức tác dụng với AgNO3 cho nAg > 2.nan ehit thì m trong hai an ehit ó là HCHO

+ N u tìm công thức phân tử c a an ehit ơn chức thì trước h t giả sử an ehi này không phải là

an ehi fomic và sau khi giải xong hử ại

3 N ữn chất có nhóm –CHO

T ệ mol: nRCHO : nAg = 1:

2

+ Axit fomic: HCOOH

+ Este củ axit fomic: HCOOR

+ Glu ôzơ: C 6 H 12 O 6

+ M ntozơ: C 12 H 22 O 11

BÀI TẬP

Câu 1.( ĐH A – 2007) Dãy gồm các ch u tác dụng với AgNO3/NH3 là:

A An ehitaxetic, but-1-in, etilen B axit fomic, vinylaxetilen, propin

C an ehit fomic, axetilen, etilen D an ehi axetic, axetilen, but-2-in Câu 2 (ĐH B - 2008) Cho dãy các ch C2H2 , HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (man zơ) S

ch trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

A 4 B 5 C 6 D 3

Câu 3 ( ĐH A – 2009) Cho các hợ ch t h u cơ C2H2, C2H4, CH2O ( mạch hở) C3H4O2( mạch hở ơn chức), i C3H4O2 không làm ổi màu quỳ tím ẩm S ch tác dụng ới AgNO3/NH3 ạ ra k a à

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 4 ( ĐH A – 2009) Dãy gồm các dung dịch u tham gia phản ứng tráng ạc là:

A G uc zơ mantozơ axit fomic, an ehit axetic B Glucozơ Glixerol, man zơ axit fomic

C Fructozơ mant zơ Glixerol, an ehi axetic D G uc zơ Fruc zơ mantozơ sacca zơ

Câu 5( ĐH B – 2010) Tổng s hợ ch h u cơ no, ơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử

C5H10O2, hản ứng ới NaOH nhưng không có phản ứng tráng ạc là:

A 4 B 5 C 8 D 9

Câu 8 A à ch h u cơ Đ cháy 1 mol A tạ ra 4 mol CO2 và 3 mol H2O A ị th y phân, có xúc

Trang 9

tác, thu ược hai ch h u cơ u cho ược phản ứng tráng gương Công thức c a A là:

A Vinyl fomiat B HOC-COOCH=CH2

C HCOOCH=CH-CH3 D HCOOCH2CH=CH2

DẠNG 2 N ữn ất phản ứng đƣợ với dung dị brom

Dung dịch brom là dung dịch có màu nâu

Nh ng ch phản ứng ược ới dung dịch brom gồm:

1 Hiđro bon bao gồm các loại hi rocacbon sau:

+ Xiclo propan

+ Anken

+ Ankin

+ Ank đien

+ Stiren

2 Các ợp chất ữu ơ có chứ ố iđrocacbon không no

Điển hình là gốc: vinyl CH 2 = CH-

3 Anđe it

RCHO + Br2 + H2O → RCOOH + 2HBr

4 Các ất ữu ơ có nhóm chứ anđe it

+ axit fomic

+ este củ axit fomic

+ lu ozơ

+ mantozơ

5 phenol và anilin: Phản ứng h vòng benzen C6H5NH2, C6H5OHOH

BÀI TẬP

Câu 1 ( ĐH B – 2007 ) Có 3 ch ng benzen, anilin, stiren, ựng riêng biệ trong 3 l nhãn

Thu c hử ể phân iệ 3 ch ng trên là:

A dung dịch phenol phtalein B nước brom

C dung dịch NaOH D gi y quỳ tím

Câu 2 ( ĐH B – 2008 ) Cho dãy các ch CH4, C2H2, C2H5OH, CH2=CH – COOH, C6H5NH2 (anilin),

C6H5OH(phenol), C6H6( benzen) S ch trong dãy phản ứng ược với nước brom là:

A 7 B 5 C 6 D 4

Câu 3 ( ĐH A – 2009 ) Hi cac n X không làm m t màu dung dich brom ở nhiệ thư ng T n g i c a

X là: A Etilen B Xiclopropan C Xiclohexan D Stiren

Câu 3 ( ĐH B – 2010 ) Trong các ch xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat,

imetyl ete, s ch có khả năng làm m màu nước brom là:

A 4 B 5 C 6 D 3

DẠNG 3 N ữn ất có phản ứng ộng H 2

1 Hiđro bon bao gồm các loại hi rocacbon sau:

+ Xiclo propan, xiclo bu tan ( phản ứng ộng mở vòng )

+ Anken

+ Ankin

+ Ank đien

+ Stiren

2 Các ợp hất hữu ơ có chứ ố hiđro cbon không no Điển hình là gố :

vinyl CH 2 = CH–

3 Anđe it + H 2 → ancol ậ I

4 Xeton + H 2 → ancol bậ II

5 Các ất ữu ơ có nhóm chứ anđe it

+ lu ozơ: k ử glucozơ bằn hiđro

+ Fru tozơ

+ s rozơ

+ mantozơ

Trang 10

BÀI TẬP

Câu 1 ( ĐH B – 2010 ) Dãy gồm các ch u tác dụng với H2 ( xúc tác Ni, t0) tạ a sản phẩm có khả năng phản ứng ới Na là:

A C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH B CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH

C C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH

DẠNG 4 N ữn ất phản ứng đƣợ với Cu(OH) 2

Cu(OH) 2 là 1 c ất kết tủ và là 1 bazơ không tan

Nh ng ch phản ứng ược ới Cu(OH)2 gồm

1 Ancol đ ứ có nhóm – OH gần nhau tạo p ứ màu xanh lam với Cu(OH) 2

Ví dụ etylen glycol C2H4(OH)2 và glixerol C3H5(OH)3

2 N ữn chất có nhóm –OH ần nhau

+ Glu ôzơ

+ Fru tozơ

2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O

+ S rozơ

+ M ntozơ

3 Axit cacboxylic

2RCOOH + Cu(OH)2 → (RCOO)2Cu + 2H2O

Đặ iệt: Những chất có chứ nhóm chứ nđe it khi cho tác dụn với Cu(OH) 2 /NaOH nung

nóng sẽ cho kết tủ Cu 2 O màu đỏ gạ

+ Anđehit

+ Glu ôzơ

+ M ntozơ

4 Peptit và protein

Peptit: Trong môi trư ng ki m, peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp ch màu tím

Đó là màu c a hợ ch phức gi a peptit có t 2 liên k peptit trở lên với ion ồng

Protein: Có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 cho hợ ch màu tím

BÀI TẬP

Câu 1 ( ĐH A – 2007 ) Để chứng minh trong phân tử c a glucozơ có nhi u nhóm hi oxyl, ngư i ta cho dung dịch glucozơ phản ứng ới A ại Na B AgNO3/NH3, un nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH, un nóng D Cu(OH)2 ở nhiệ thư ng

Câu 2 ( ĐH B – 2008 ) Cho các ch : ancol etylic, glixerin, gluc zơ imetyl ete và axit fomic S

ch t tác dụng ược với Cu(OH)2 là: A 4 B 1 C 2

D 3

Câu 3 ( ĐH A – 2009) Thu c hử dùng ể phân biệ Gly – Ala – gly với Gly – Ala là: A

Cu(OH)2 trong môi trư ng ki m B Dung dịch NaCl C dung

dịch HCl D Dung dịch NaOH

Câu 4 ( ĐH B – 2009 ) Cho các hợ ch sau:

(a) HOCH2 – CH2OH (b) HOCH2 – CH2 – CH2OH (c) HOCH2 – CH(OH) – CH2OH (d) CH3 – CH(OH) – CH2OH (e) CH3 – CH2OH (f) CH3 – O – CH2Các ch u tác dụng với Na, Cu(OH)2 là:

A (a), (c), (d) B (c), (d), (f) C (a), (b), (c) D (c), (d), (e)

Câu 5 ( ĐH B – 2010 ) Các dung dịch phản ứng ược ới Cu(OH)2 ở nhiệ thư ng là:

A Fruc zơ axit acrylic, ancol etylic B glixerol, axit axetic, glucozơ

C an ehit axetic, sacca zơ axit axetic D Lòng tr ng trứng, Fructozơ axeton

DẠNG 5 N ứn ất phản ứng đƣợ với NaOH

+ Dẫn xuất halogen

+ Phenol

+ Axit cacboxylic

Ngày đăng: 26/08/2017, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w