Dung dịch NaOH tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?. Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây.. Các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch NaO
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2013 – 2014
HÓA 12
I- Mức độ biết:
1- Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào sau đây:
A Lập phương tâm diện B Lập phương tâm khối
C Lục giác D Lập phương tâm diện và lục giác
2- Kim oại kiềm t nh kh mạnh là do:
(1) Kim oại kiềm độ âm điện nhỏ, năng ượng ion hóa thấp
(2) Lớp ngoài cùng kim oại kiềm dễ nhận thêm 1 electron
(3) Kim oại kiềm năng ượng ion hóa lớn
(4) Kim oại kiềm bán kính nhỏ hơn á nguyên tố trong cùng chu kì
Các phát iểu đ ng là
A 1 B 1, 2 C 3,4 D 2, 3, 4
3- Phát biểu nào sau đây à sai
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
B Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ dễ dàng tác dụng được với nước
C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh
D Nhôm bền trong môi trường không kh và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
4- Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
A nước B dầu hỏa C cồn D amoniac lỏng
5- Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên t kim loại kiềm là :
A ns1 B ns2 C ns2np1 D (n–1)dxnsy
6- Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ?
A Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân
B Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2
C Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm
D Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm
7 Dung dịch NaOH tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A ZnCl2, Al(OH)3, AgNO3, Ag B HCl, NaHCO3, Mg, Al(OH)3
C CO2, Al, HNO3 , Cu D CuSO4 , SO2, H2SO4, NaHCO3
8 Kim loại nào sau đây khi háy trong oxi ho ngọn l a mà đỏ tía:
A Li B Na C K D Rb
9 Trong công nghiệp người ta điều chế nước giaven bằng cách:
A Cho khí Cl2 đi từ từ qua dd NaOH, Na2CO3
B Điện phân dd NaC không màng ngăn
C Sục khí Cl2 vào dd KOH
D Cho khí Cl2 vào dd Na2CO3
10 M là kim loại phân nhóm chính nhóm I ; X là clo hoặc brom.Nguyên liệu để điều chế kim loại nhóm
I là:
A MX B MOH C MX hoặc MOH D MCl
11 Ở trạng thái ơ ản, nguyên t kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là :
12 Có thể điều chế canxi từ CaCl2 bằng cách :
A Dùng Bari đẩy Canxi ra khỏi dung dịch CaCl2 B Điện phân dung dịch CaCl2
C Điện phân nóng chảy CaCl 2 D Điện phân nóng chảy Ca(OH)2
13 Chọn câu phát biểu đ ng :
A Mg không phản ứng với nước ở điều kiện thường
B Mg phản ứng với N2 khi đượ đun n ng
C Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao
D Cá âu trên đều đ ng
14 Ở điều kiện thường, những kim loại phản ứng được với nước là
A Mg, Sr, Ba B Sr, Ca, Ba C Ba, Mg, Ca D Ca, Be, Sr
Trang 215 Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với:
A H2SO4 loãng, CO2, NaCl B Cl 2 , Na 2 CO 3 , CO 2
C K2CO3, HCl, NaOH D NH4Cl, MgCO3, SO2
16 Chất nào sau đây được s dụng trong y học, bó bột khi xương ị gãy, đ tượng :
A CaSO4.2H2O B MgSO4.7H2O C CaSO4 D CaSO 4 H 2 O
17 Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi à nước có tính cứng tạm thời ?
A Ca2+ , Mg2+ , Cl– B Ca2+ , Mg2+ , SO42–
C Cl– , SO42–, HCO3–, Ca2+ D Ca2+ , Mg2+ , HCO 3 –
18 Hợp chất phổ biến nhất và có nhiều ứng dụng của kim loại kiềm thổ là hợp chất của :
A natri B magie C canxi D bari
19 Có thể điều chế canxi từ CaCl2 bằng cách :
A Dùng Bari đẩy Canxi ra khỏi dung dịch CaCl2 B Điện phân dung dịch CaCl2
C Điện phân nóng chảy CaCl 2 D Điện phân nóng chảy Ca(OH)2
20 X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, rất dẻo, nóng chảy ở nhiệt độ không cao lắm X là :
A Na B Ca C Al D Fe
21 Chọn câu đúng : Khi ho nhôm vào nước thì
A L đầu Al có phản ứng với nướ sau đ dừng lại, nên oi như nhôm không phản ứng với nước
B Nhôm có lớp Al 2 O 3 bảo vệ, làm sạch lớp oxit này thì nhôm có tác dụng với nước tạo ra Al(OH) 3
bảo vệ nên phản ứng dừng lại
C Nhôm phản ứng với nước tạo ra Al2O3 nên phản ứng dừng lại
D Nhôm phản ứng với nước tạo thành Al(OH)3
22 Chọn câu sai trong á âu sau đây
A Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ
B Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
C Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại ho on người
D Al là nguyên tố ưỡng tính
23 Tính chất nào sau đây ủa nhôm là đúng
A Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện
B Nhôm tan được trong dung dịch NH3
C Nhôm bị thụ động hóa với HNO 3 đặc nguội và H 2 SO 4 đặc nguội
D Nhôm là kim loại ưỡng tính
24 Thành phần chính của quặng boxit là
A FeS2 B FeCO3 C Fe3O4 D Al 2 O 3 2H 2 O
25 Cấu hình electron ngoài cùng của Al và Al3+ tương ứng lần ượt là:
A 3s2 3p1 ; 3s2 3p4 B 2s2 2p6 , 3s2 3p1 C 3s2 3p1 ; 3s2 D 3s2 3p1 ; 2s2 2p6
26 Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
A dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH B dd H 2 SO 4 loãng, dd AgNO 3 , dd Ba(OH) 2
C dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH D dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3
27 Các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch NaOH?
A Na, Al, Al 2 O 3 B Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
C MgCO3, Al, CuO D KOH, CaCO3, Cu(OH)2
28 Chọn phát biểu đ ng
A Quặng boxit sau khi nghiền nhỏ nấu trong NaOH đặc sẽ loại bỏ được tạp chất không tan là Fe2O3
và SiO2
B X lí dung dị h thu được sau khi nấu quặng boxit trong dung dị h NaOH đặc bằng khí CO2 ta thu được Al2O3
C Sự kh Al3+ trong Al2O3 à kh nhưng thể dùng CO, H2
D Trong điện phân nóng chảy để sản xuất nhôm cần hoà tan Al2 O 3 trong criolit và cự dương ằng than chì
29 Khi hòa tan một vật bằng nhôm vào dung dịch NaOH, phản ứng đầu tiên xảy ra là
A 2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2 B 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
C Al2 O 3 + 2NaOH 2NaAlO 2 + H 2 O D Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
Trang 330 Trong phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
Vai trò của nước trong phản ứng
A chất kh B chất oxi hoá C chất tạo môi trường D dung môi
31 Vai trò của criolit (Na3AlF6) trong sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Al2O3 là
1 Tạo hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp
2 Làm tăng độ dẫn điện
3 Tạo xỉ, ngăn nhôm n ng hảy bị oxi hóa trong không khí
4 Làm cho Al2O3 điện li tốt hơn
A 1, 2,4 B 1, 3 C 2, 3, 4 D 1, 2, 3
32 Tính chất nào sau đây ủa nhôm là đúng
A Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện
B Nhôm tan được trong dung dịch NH3
C Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
D Nhôm là kim loại ưỡng tính
33 Nguyên liệu h nh dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng dolomit
34 Hợp chất nào sau đây ưỡng tính
A Al(OH)3 và Al2O3 B AlCl3 và Al(OH)3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(NO3)3 và AlCl3
35 Để chứng minh t nh ưỡng tính của Al(OH)3 người ta cho Al(OH)3 tác dụng với
A NaOH và HCl B NaOH và NaCl C NaCl và HCl D KCl và KOH
36 Trong các tính chất lý học của sắt thì tính chất nào à đặc biệt?
A Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao B.Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
C Khối ượng riêng rất lớn D.Có khả năng nhiễm từ
37 X là nguyên tố chu kỳ IV Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của nguyên t X và ion của X là:
- Của nguyên t X là: ( n-1)d6 4s2
- Của ion X2+ : (n-1) d6
- Của ion X3+ : (n-1) d5
X là kim loại nào sau đây:
A Cu B Fe C Zn D Mn
38 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – kh ?
A H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2
B 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
C 4H 2 SO 4 + Fe 3 O 4 → FeSO 4 + Fe 2 (SO 4 ) 3 + 4H 2 O
D 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
39 Cấu hình e e tron nào dưới đây viết đ ng?
A 26Fe: [Ar]4s23d6 B 26Fe2+: [Ar]4s23d4 C 26Fe2+: [Ar]3d44s2 D 26 Fe3+: [Ar]3d5
40 Phát biểu nào dưới đây không đ ng?
A Fe là kim loại chuyển tiếp, thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB, ô số 26 trong bảng tuần hoàn
B Fe là nguyên tố d, cấu hình electron là [Ar]3d64s2
C Khi tạo ra các ion sắt, nguyên t Fe nhường electron ở phân lớp 3d trước phân lớp 4s
D Nguyên t Fe khi tham gia phản ứng không chỉ nhường electron ở phân lớp 4s mà còn có thể nhường thêm electron ở phân lớp 3d
41 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:
A Sắt tác dụng với dung dịch HCl B Sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
C Sắt tác dụng với dung dịch HNO3 D Sắt tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc nguội
42 Trong các loại quặng sắt, quặng hàm ượng sắt cao nhất là
A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ
43 Chất t nh oxi hoá nhưng không có tính kh là
44 Phương trình h a họ nào dưới đây viết sai?
A 3Fe + 2O2
0 t
Fe3O4 B 2Fe + 3Cl 2 t 2FeCl3
0
Trang 4C Fe + 2S t0 FeS 2 D Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2
45 Phản ứng nào sau đây sai :
A 2Al + Fe2O3 → A 2O3 + 2Fe
B Fe3O4 + 8HC → FeC 2 + 2FeCl3 + 4 H2O
C FeO + CO → Fe + CO2
D Fe 3 O 4 + 8 HNO 3 → Fe(NO 3 ) 2 + 2Fe(NO 3 ) 3 + 4 H 2 O
46 Fe(OH)2 đượ điều chế từ phản ứng nào dưới dây:
A Fe + H2O → B FeO + H2O →
C Điện phân dung dịch FeCl2 màng ngăn → D FeSO 4 + dung dị h NaOH →
47 Để diều chế sắt trong công nghiệp người ta dùng phương pháp nào trong á phương pháp sau:
A Điện phân dung dịch FeCl2 B Kh Fe2O3 bằng Al
C Kh Fe 2 O 3 bằng CO D Mg tác dụng vơi FeC 2
48 Hợp hất sắt (II) sunfat ông thứ à
A FeSO4 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3
49 Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ ao đến khối ượng không đổi, thu được chất rắn là
50 Cấu hình e e tron nào sau đây à ủa ion Fe2+?
A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d44s2 D [Ar]3d3
II Mức độ hiểu:
51 Cho các dd sau: NaNO3, NaOH, NaCl, Na2CO3 Những dd có khả năng àm đổi màu quỳ tím thành xanh là
C NaNO3, NaOH, Na2CO3 D NaNO3, NaOH, NaCl, Na2CO3
52 Phản ứng nào sau đây không thuộc loại phản ứng oxi hoá-kh ?
A Na + HCl B Na + H2O C Na + O2 D Na 2 O + H 2 O.
53 Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào:
A 2NaCl dpnc
2Na + Cl 2 B.NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
C 2 NaNO3 0
t
2NaNO2 + O2 D Na2O + H2O 2NaOH
54 Cấu hình e của ion Na+
giống cấu hình e của ion hoặc nguyên t nào trong đây sau đây:
A Mg2+, Al3+, Ne B Mg2+, F –, Ar C Ca2+, Al3+, Ne D Mg2+, Al3+, Cl–
55 Phương trình điện phân nóng chảy nào đ ng.?
A 4 NaOH → 4Na + O 2 + 2H 2 O B 2 NaOH → 2Na + O2 + H2
C 2NaOH → 2Na + H2O2 D 4NaOH → 2Na2O + O2 + H2
56 Trộn dd NaHCO3 với dd NaHSO4 theo tỉ lệ số mol 1:1 rồi đun n ng , sau p/ư thu được dd có:
A pH > 7 B pH < 7 C pH =7 D pH = 14
57 Cho sơ đồ; NaHCO3 X Na SO2 4 Y NaClZ NaNO3
X, Y , Z tương ứng là:
A NaHSO 4 ; BaCl 2 ; AgNO 3 B H2SO4 ; BaCl2 ; HNO3
C K2SO4; HCl ; AgNO3 D (NH4)2SO4; HCl ; HNO3
58 Cho X, Y , Z là hợp chất của một kim loại , khi đốt nóng ở nhiệt độ ao đều cho ngọn l a màu vàng ,
X T/d với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ ao đượ Z hơi nước và khí E Khí E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z Vậy các chất X,Y, Z, E lần ượt là các chất nào
A NaOH ; Na2CO3 ; NaHCO3 ; CO2 B NaOH ; NaHCO 3 ; Na 2 CO 3 ; CO 2
C KOH ;KHCO3; CO2 ; K2CO3 D NaOH ; Na2CO3 ; CO2 ; NaHCO3
59 Cho các dd sau: NaNO3, NaOH, NaCl, Na2CO3 Những dung dịch có khả năng àm đổi màu quỳ tím thành xanh là
C NaNO3, NaOH, Na2CO3 D NaNO3, NaOH, NaCl, Na2CO3
60 Khi điện phân dd Na2SO4 trong bình chữ U với điện cự trơ pha vài giọt quỳ tím thì hiện tượng quan sát đượ trong quá trình điện phân là:
A Có khí H2 thoát ra ở Anot B Có Khí O2 thoát ra ở Catot
t 0
t0
t 0
Trang 5C Dung dị h màu đỏ ở Catot D Dung dịch có màu xanh ở Catot
61 Cho các phản ứng:
1 CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
2 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O
3 CaCO3 + 2CH3COOH → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
4 CaCO3 + 2KC → CaC 2 + K2CO3
Phản ứng xảy ra là
A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4 C 1, 3, 4 D 1, 2, 3
62 Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
A Nước cứng tạm thời B Nước mềm
C Nước cứng vĩnh ữu D Nước cứng toàn phần.
63 Nước cứng không gây tác hại nào dưới đây ?
A Làm hao tổn chất giặt r a tổng hợp B Làm giảm mùi vị thực phẩm
C Làm giảm độ an toàn của các nồi hơi D Làm tắc ống dẫn nước nóng
64 Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là
A có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư
B có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư
C không có kết tủa
D không có hiện tượng gì xảy ra
65 Phản ứng giải thích sự tạo thành thạ h nhũ trong á hang đá vôi, ặn trong ấm nước là:
C Ca(HCO3)2 ↔ CaCO3 + CO2 + H2O D CaSO4.2H2O → CaSO4.H2O + H2O
66 Từ MgO chọn sơ đồ thích hợp để điều chế Mg:
4
4
67 Cho dd Ba(HCO3)2 lần ượt vào các dd: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:
68 Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đ kết tủa tan dần
69 Cho Mg lần ượt vào các dung dịch AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2 Có bao nhiêu dung dịch phản ứng được với Mg?
70 Trong một chu kì thì tính kh của kim loại kiềm so với kim loại kiềm thổ là:
A nhỏ hơn B lớn hơn C bằng nhau D không so sánh được
71 Khi hoà tan một vật bằng nhôm vào dung dịch NaOH, phản ứng đầu tiên xảy ra sẽ là :
A 2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2 B 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
C Al2 O 3 + 2NaOH 2NaAlO 2 + H 2 O D Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
72 Khi thêm Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
A Nước vẫn trong suốt B Có kết tủa Nhôm cacbonat
C Có kết tủa Al(OH) 3 và có khí D Có kết tủa Al(OH)3 sau đ kết tủa tan trở lại
73 Làm sạch Ag có lẫn tạp chất là Al, có thể dùng
1 Dung dị h NaOH dư 2 Dung dị h HC dư
3 Dung dịch Fe(NO3)2 dư 4 Dung dịch AgNO3 dư
A 1, 2, 3 B 2, 3, 4 C 1, 2, 4 D 1, 3, 4
74 Cho sơ đồ phản ứng :
Al + HNO3 → A (NO3)3 + NO2 + H2O
Các hệ số cân bằng từ trái qua phải là:
A 3, 6, 3, 1, 3 B 1, 6, 1, 6, 3 C 1 6 , 1, 3, 3 D 2, 6, 2, 3, 3
75 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 đến khi dư, á hiện tượng xảy ra như thế nào
A Trong suốt cả quá trình, dung dị h trong B Ban đầu dung dị h trong, sau đục dần
Trang 6C Trong suốt cả quá trình, dung dịch bị đục D Dung dịch từ từ đục, sau trong dần
76 Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dị h HC đến dư vào dung dịch NaAlO2
A L đầu có kết tủa sau đ kết tủa tan B Không có hiện tượng gì
C Có kết tủa sau đ tan một phần D Có kết tủa không tan
77 Cho hỗn hợp gồm Na và A tan vào nước thấy hỗn hợp tan hết Nhận xét nào sau đây đ ng ?
A A tan hoàn toàn trong nướ dư B Đã dùng nướ dư
C H2O dư và số mol Al lớn hơn số mol Na D H2 O dư và số mol Al nhỏ hơn số mol Na
78 Chất nào sau đây à hợp chất ưỡng tính
1 (NH4)2CO3 2 Al2O3 3 AlCl3
79 Khi đốt cháy hỗn hợp Al và Fe3O4 trong môi trường không không kh thu được chất rắn X Biết X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HC đều thu được khí H2 (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Vậy hỗn hợp X gồm các chất nào sau đây
1 Al 2 Al2O3 3 Fe3O4
4 FeO 5 Fe2O3 6 Fe
A 2, 3, 4 B 1, 2, 6 C 2, 3, 6 D 1, 2, 3
80 Cho từng viên Na vào dung dịch AlCl3 ho đến dư, hiện tượng xảy ra là
A Natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng
B Có kết tủa trắng
C Natri tan, sủi bọt khí, có xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đ kết tủa tan
D Sủi bọt khí
81 Để chứng minh tính kh nhôm mạnh hơn sắt ta thực hiện phản ứng
A Phản ứng với nước ở nhiệt độ phòng B Phản ứng nhiệt nhôm
C Dùng phương pháp điện luyện D Điện phân nóng chảy nhôm oxit
82 Có các chất sau Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al Có bao nhiêu chất ưỡng tính
83 Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng
A Dung dị h xô đa B Dung dị h nước vôi trong
C Dung dịch giấm D Dung dịch HNO 3 đặ (đã àm lạnh )
84 Cho các thí nghiệm sau:
1- Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat
2- Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
3- Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch natri aluminat
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là
A 1 và 2 B 1 và 3 C 2 và 3 D 1, 2 và 3
85 Khi cho hỗn hợp gồm a mo ka i và mo A hoà tan trong nước, biết a > 4b Kết quả là
A ka i và A đều tan hết, thu được dung dịch trong suốt
B ka i và A đều tan hết, trong bình phản ứng có kết tủa trắng keo
C kali tan hết, A òn dư, dung dị h thu được trong suốt
D kali tan hết, A òn dư, trong ình phản ứng có kết tủa trắng keo
86 Phản ứng nào sau đây viết sai:
A 2Fe + 4H2SO4 đặ → Fe2(SO4)3 + S + 4H2O
B 8Fe + 15H2SO4 đặ → 4Fe2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O
C 2Fe + 3H 2 SO 4 oãng → Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2
D Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
87 Fe(OH)2 đượ điều chế từ phản ứng nào dưới dây:
A Fe + H2O → B FeO + H2O →
C Điện phân dung dịch FeCl2 màng ngăn → D FeSO 4 + dung dị h NaOH →
88 Khi ho ượng sắt dư tan trong HNO3 oãng thu được dung dịch X có màu xanh nhạt Hỏi trong X chủ yếu có chất gì ho dưới đây:
A Fe(NO3)3 + HNO3 + H2O B Fe(NO3)2 + HNO3 + H2O
C Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2O D Fe(NO 3 ) 2 + H 2 O
89 Phản ứng nào sau đây hứng tỏ các muối Fe(III) thể hiện tính oxi hoá:
t o
t o
t o
Trang 7(1) FeCl3 + Fe (2) Fe2(SO4)3 + Cu (3) Fe2(SO4)3 + AgNO3
(4) FeCl3 + KI (5) Fe(NO3)3 + Ca(OH)2 (6) FeBr3 + NaOH
A.Các phản ứng (3), (4) B Các phản ứng (1), (2), (4)
C Các phản ứng (1), (2) D Các phản ứng (3), (5), (6)
90 Phản ứng nào sau đây hứng tỏ sắt kh yếu hơn nhôm?
A.Phản ứng với H2O B Phản ứng với ZnSO 4
C.Phản ứng với HNO3 D.Phản ứng với CuCl2
91 Trong 3 oxít FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với axít HNO3 cho ra chất khí
A Chỉ có FeO B Chỉ có Fe2O3 C Chỉ có Fe3O4 D FeO và Fe 3 O 4
92 Phản ứng nào sau đây hứng tỏ Fe2+ có tính kh yếu hơn so với Cu:
A Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu B Fe2+ + Cu → Cu2+ + Fe
C 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+ D Cu2+ + 2Fe2+→ 2Fe3+
+ Cu
93 Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng với I– cho ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4– theo thứ tự độ mạnh tăng dần:
A Fe3+<I2<MnO4– B I 2 <Fe3+<MnO 4 – C I2<MnO4–<Fe3+ D MnO4–<Fe3+<I2
94 Cho phản ứng: Fe2O3 + CO 400 C0 X + CO2 Chất X là gì ?
A Fe 3 O 4 B FeO C Fe D Fe3C
95 Hỗn hợp A gồm Fe2O3, Al2O3 , SiO2 Để tách riêng Fe2O3 ra khổi hỗn hợp A, hoá chất cần chọn:
A dd NH3 B dd HCl C dd NaOH D dd HNO3
96 Ở nhiệt độ thường, trong không khí ẩm, sắt bị oxi hóa tạo thành gỉ sắt màu nâu do có phản ứng:
A 3Fe + 4H2O → Fe3O4 + 4H2 B 3Fe + 2O2 → Fe3O4
C 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3 D 4Fe + 3O 2 + 6H 2 O → 4Fe(OH) 3
97 Hòa tan sắt kim loại trong dd HCl Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dị h thu được
là:
A [Ar]3d5 B [Ar]3d6 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d44s2
98 Hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag, Cu Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch chỉ chứa chất B Sau khi Fe,
Cu tan hết, ượng bạc còn lại đ ng ằng ượng bạc có trong A Chất B là:
A AgNO3 B Fe(NO 3 ) 3 C Cu(NO3)2 D HNO3
99 Hợp chất nào của sắt phản ứng với HNO3 theo sơ đồ:
Hợp chất Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + H2O + NO
A FeO B Fe(OH)2 C FexOy (với x/y ≠ 2/3) D tất cả đều đ ng
100 Phản ứng nào sau đây, Fe2+ thể hiện tính kh
A FeSO4 + H2O dpdd Fe + 1/2O2 + H2SO4 B FeCl2 dpdd Fe + Cl2
C Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe D 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
III Mức độ vận dụng:
101 Na để lâu trong không khí có thể tạo thành hợp chất nào sau đây:
A Na2O B NaOH C Na2CO3 D Na2O, NaOH, Na2CO3
102 Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có :
A Cu B Cu(OH)2 C CuO D CuS
103 Hỗn hợp rắn Ca(HCO3)2 , NaOH, Ca(OH)2 có tỉ lệ số mo tương ứng là 2: 1:1 Khuấy kỹ hỗn hợp vào H2O dư Dd thu được có chứa:
A Na2CO3 B NaHCO3 C Ca(OH)2 D CaCO3, NaHCO3
104 Trộn dd NaHCO3 với dd NaHSO4 theo tỉ lệ số mol 1:1 rồi đun n ng , sau p/ư thu được dd có:
A pH > 7 B pH < 7 C pH =7 D pH = 14
105 Nhận biết các dd riêng biệt sau HCl ; HBr ; HNO3 ; NaCl ; NaBr ; NaNO3
A Quỳ tím và AgNO3 B Quỳ tím và NaOH
C Quỳ tím và Fe(NO3)2 D Phenolphtanein và AgNO3
106 Cho các dd sau: NaNO3, NaOH, NaCl, Na2CO3 Những dd có khả năng àm đổi màu quỳ tím thành xanh là
Trang 8A NaOH B NaOH, Na2CO3
C NaNO3, NaOH, Na2CO3 D NaNO3, NaOH, NaCl, Na2CO3
107 Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mo phương trình ion rút gọn là
A CO32– + 2H+ H2CO3 B CO32– + H+ HCO3–
C CO32– + 2H+ H2O + CO2 D 2Na+ + SO42– Na 2SO4
108 Cho một miếng Na vào dd CuCl2 từ từ đến dư, hiện tượng quan sát được là:
A Có khí thoát ra B Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu xanh
C Có kết tủa màu xanh D Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu xanh sau đ tan ra
109 Cho á hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hiđroxit t nh azơ mạnh nhất là
A NaOH B Mg(OH)2 C Fe(OH)3 D Al(OH)3
110 Cho dãy á kim oại: Fe, Na, K, Ca Số kim oại trong dãy tá dụng đượ với nướ ở nhiệt
độ thường à
111 Cho dãy biến hóa :
Ca → CaO → CaC 2 → X → CO2 → CaCO3 → Y → dung dịch làm quì tím hóa xanh
X , Y là:
A C, Ca(NO3)2 B CaCO3 ; CaO
C (CH3COO)2Ca ; CaCO3 D CaCO3 ; CaSO4
112 Chỉ dùng thêm thuốc th nào ho dưới đây thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các
dung dịch : H2SO4, BaCl2, Na2SO4 ?
A Quỳ tím B Bột kẽm C Na2CO3 D Quỳ tím hoặc bột kẽm hoặc Na2CO3
113 Trong một dung dịch có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl– d mol HCO3– Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là :
A a + b = c + d B 2a + 2b = c + d C 3a + 3b = c + d D 2a + c = b + d
114 Chỉ dùng hai thuốc th để phân biệt bốn chất bột: CaCO3, Na2CO3, BaSO4, Na2SO4 Có thể dùng:
A Nước, dd NaOH B dd HCl, và dd K2CO3 C Nước, dd HCl D Cả B và C
115 Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là:
116 Cho dd Ba(HCO3)2 lần ượt vào các dd: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:
117 Để nhận biết 3 cố đựng lần ượt: Nướ mưa, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh u Ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây
C Đun sôi, dùng Na2 CO 3 D Đun sôi, dùng Ca(OH)2
118 Cho phản ứng aAl + b H2SO4 → A 2(SO4)3 + d SO2 + H2O
Hệ số a,b,c,d,e là các số nguyên tối giản tổng a+b là
A 5 B 6 C 7 D 8
119 Khi nung hỗn hợp gồm A , CuO, MgO và FeO ( ượng vừa đủ), sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, chất rắn thu được gồm
A Al, Cu và Fe B Al2O3, Cu, MgO và Fe
C Al2O3, Cu, và Fe D Al, Cu, MgO và Fe
120 Lần ượt tiến hành 2 thí nghiệm sau
- Thí nghiệm 1: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al(NO3)3
- Thí nghiệm 2: Cho từ từ dung dị h NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3
Phát biểu đúng
Trang 9A Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đ kết tủa tan
B Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đ kết tủa giữ nguyên
không tan
C Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đ kết tủa giữ nguyên không tan
Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đ kết tủa tan
D Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đ kết tủa tan Thí nghiệm 2 xuất
hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan
121 Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc th với một ượt th để phân biệt các muối trên thì chọn chất
A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D.Dung dịch Ba(NO3)2
122 Có 4 chất bột rắn dựng trong 4 lọ mất nhãn là: K2O, Al2O3, Fe2O3, Al Chỉ dùng một thuốc
th hãy phân biệt 4 chất này Thuốc th đ à
A dung dịch HCl B dung dịchH2SO4 C dung dịch HNO3 D H2O
123 Dung dị h nào dưới đây àm quỳ t m đổi màu xanh ?
A K2SO4 B KAl(SO4)2.12H2O C NaAlO2.2H2O D AlCl3
124 So sánh thể tích H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với ượng dư dung dịch NaOH (1) và thể tích N2 duy nhất thu đượ khi ho ùng ượng nhôm trên tác dụng với dung dịch HNO3 oãng dư (2)
A (1) gấp 5 lần (2) B (2) gấp 5 lần (1) C (1) bằng (2) D (1) gấp 2,5 lần (2)
125 Đốt 1 ít bột sắt trong ình đựng kh oxi Sau đ để nguội và ho vào ình 1 ượng dư dung
dị h HC , người ta thu được dung dịch X Trong dung dịch X có những chất nào sau đây ?
A FeCl2, HCl B FeCl3, HCl C FeCl2, FeCl3, HCl D FeCl2, FeCl3
126 Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dị h HC Để bảo quản dungdịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt a, người ta có thể:
A Cho thêm vào dung dị h 1 ượng sắt dư B Cho thêm vào dung dị h 1 ượng kẽm dư
C Cho thêm vào dung dị h 1 ượng HC dư D Cho thêm vào dung dị h 1 ượng HNO3 dư
127 Hòa tan hết cùng một ượng Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra cùng trong điều kiện là
A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp rưỡi (1) D (2) gấp ba (1)
128 Cho 2 thanh Fe có khối ượng bằng nhau Lấy thanh 1 cho tác dụng với khí Cl2, thanh 2 ngâm trong dung dịch HCl Hỏi sau khi phản ứng xong thì khối ượng muối orua thu được có bằng nhau không? Vì lí do nào?
A Bằng nhau vì ượng Fe phản ứng bằng nhau
B Bằng nhau vì tạo ra cùng một loại muối
C Không bằng nhau vì số mol hai muối bằng nhau nhưng phân t khối hai muối khác nhau
D Không xá định đượ vì ượng Fe không biết trước
129 Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X Cho kim loại M tác dụng với HC được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta ũng được muối Y Kim loại M
là
A Mg B Zn C Al D Fe
130 Hai thuốc th nào dưới đây thể phân biệt được các kim loại: Al, Fe, Mg, Ag?
A Dung dịch HCl, qùi tím B Dung dịch HCl, dung dịch AgNO3
C Dung dịch HCl, dung dịch NaOH D Dung dịch CuSO4, dung dịch BaCl2
131 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đ Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV. D II, III và IV
132 Cho sơ đồ huyển hoá: FeX
FeCl3Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai hất X, Y ần ượt à
Trang 10A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2 , NaOH
133 Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO C Fe2 O 3 , Fe 2 (SO 4 ) 3 D FeO, Fe2O3
134 Khi ho ượng sắt dư tan trong HNO3 oãng thu được dung dịch X có mầu xanh nhạt Hỏi trong X chủ yếu có chất gì ho dưới đây:
A Fe(NO3)3 + HNO3 + H2O B Fe(NO3)2 + HNO3 + H2O
C Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2O D Fe(NO3)2 + H2O
135 Phân hủy Fe(OH)2 ngoài không khí ở nhiệt độ ao đến khối ượng không đổi, thu được chất rắn là
A FeO B Fe2 O 3 C Fe3 O 4 D Fe(OH)3
136 Dùng khí CO kh sắt (III) oxit, sản phẩm kh sinh ra có thể có là:
A Fe B Fe và FeO C Fe, FeO và Fe3O4 D Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3
137 Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đ ng?
A Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu
B Thêm một ít bột Fe vào ượng dư dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch có màu xanh nhạt
C Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dung dịch H2SO4 thấy hình thành dung dịch có màu vàng nâu
D Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh
138 Cho biết hiện tượng xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch FeCl3 và Na2CO3
A Kết tủa trắng B Kết tủa trắng và sủi bọt khí
C Kết tủa đỏ nâu D Kết tủa đỏ nâu và sủi bọt khí
139 Có ba lọ đựng ba hỗn hợp Fe + FeO; Fe + Fe2O3 và FeO + Fe2O3 Giải pháp lần ượt dùng các thuốc th nào dưới đây thể phân biệt ba hỗn hợp này?
A Dùng dung dị h HC , sau đ thêm NaOH vào dung dị h thu được
B Dung dịch H2SO4 đậm đặ , sau đ thêm NaOH vào dung dị h thu được
C Dung dịch HNO3 đậm đặ , sau đ thêm NaOH vào dung dị h thu được
D Thêm dung dị h NaOH, sau đ thêm tiếp dung dịch H2SO4 đậm đặc
140 Sắt tồn tại trong nước tự nhiên pH khoảng 6 – 7 (nguồn nước ngầm cung cấp cho các nhà
máy nước sinh hoạt) chủ yếu dưới dạng Fe(HCO3)2 Hãy chọn cách hiệu quả nhất (kinh tế nhất)
để loại sắt khỏi nguồn nướ dưới dạng hiđroxit?
A Dùng dung dị h nước vôi trong
B Sục khí Cl2
C Làm giàn mưa phun nướ vào không kh , để nước tiếp xúc với O2 không khí
D Dùng nước vôi trong hoặc khí Cl2
141 Cho 6,2 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với H2O thấy có 2,24 lít H2 ( đkt ) ay ra
Cô cạn dung dịch thì khối ượng chất rắn khan thu được là :
A 9,4 g B 9,5 g C 9,6 g D 9,7 g
142 Hoà tan hoàn toàn 5,2 g hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp vào nướ thu được 2,24 lít
khí H2 (đkt ) Hai kim oại đ à :
A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs
143 Khi hòa tan 39 g ka i vào 362 g nước , dung dị h thu được có nồng độ % là bao nhiêu?
A 15,47% B 13,97% C 14% D 14,04%
144 Cho 3 g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nướ Để trung hòa dung dịch
thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25M Kim loại M là :
A Li B Cs C K D Rb
145 Cho dd hứa 0,3 mo KOH tá dụng với 0,2 mo CO2 Dung dị h sau phản ứng gồm á hất:
A KOH, K2CO3 B KHCO3 C K2CO3 D KHCO3, K2CO3