d Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm duy nhất... Tìm mệnh đề sai: a U là tâm đối xứng của đồ thị b đồ thị cắt trục hoành tại ít nhất 1 điểm c Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm u
Trang 1450 CÂU TRẮC NGHIỆM THEO CHỦ
ĐỀ THI THPT QG 2017 Câu 1: Phương trình mx2-2(m+1)x+m-1=0 có nghiệm khi:
a) m=0 b) m=1
2 c)
013
m m
Câu 3: Phương trình x2+(2-a-a2)x-a2=0 có hai nghiệm đối nhau khi:
a) a=1 b) a=-2 c) a=1 hoặc a=-2 d) Tất cả đều sai
Câu 4 Phương trình mx2-2(m-1)x+m-3=0 có 2 nghiệm âm phân biệt khi:
a) a=0 b) a18 c) a=3 d) Tất cả đều sai
Câu 10 Nghiệm của hệ phương trình
1365
Trang 2S
Câu 23 Tập nghiệm của phương trình 5x 1 3x 2 x1
a) S 1 b) S 2 c) S 1; 2 d) S 1; 2
Câu 24 Phương trình x x 1 a có nghiệm khi:
a) 0<a<1 b) a1 c) 0 a 1 d) a, b, c đều sai
Trang 3Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình x23x 2 x 3 là:
x b) x=4 c) a, b đều sai d) a, b đều đúng
Câu 30 Nghiệm của phương trình log2xlog2x6log 72 là:
d) x=2
Câu 34 Nghiệm của phương trình 3.16x+37.36x=26.81x là:
a) x=-1/2 b) x=1/2 c) a, b đều đúng D) a, b đều sai
Câu 35 Tập nghiệm của phương trình 2x2 3x1 là:
y x y
Trang 4Câu 40 Nghiệm của phương trình 2 2 65
Câu 42 Nghiệm của phương trình log4x 3 log4x 1 2 log 84
Câu 43 Nghiệm của phương trình logxx63 là:
Trang 5a) x=y=0 b) x=y=-1 d) -1<x,y<2 d) a, b, c đều sai
Câu 62 Nghiệm của phương trình log5xlog5x 6 log5x2 là:
abc
c) x=1 d) x=2
Câu 65 Nghiệm của phương trình log2xlog3xlog10x là:
a) x=1 hoặc x=2 b) x=2 c) x=1 d) a, b, c đều sai
Câu 66 Nghiệm của phương trình 2
5 5
Trang 6a) (2;1) và (-2;-1) b)
11141141114114
c) a, b đều đúng d) a, b đều sai
Câu 69 Nghiệm của hệ phương trình 2 210
Câu 77 Nghiệm của phương trình 2xx2 6x212x 7 0 là:
a) 1 2 2 b) 1 2 2 c) 1 2 2 hoặc 1 2 2 d) vô nghiệm
Câu 78 Nghiệm của bất phưong trình 2x 1 2x3 là:
Trang 7c) (-1;-1) hoặc (-3/2;1/2) d) (-1;-1)
Câu 80 Nghiệm của phương trình 6x+2x=3x+5x là:
a) x=0 b) x=1 c) cả a và b đều đúng d) cả a và b đều sai
Câu 81 Tìm miền xác định của hàm số sau:
Câu 81.1 f(x)=ln(ln|x|)
a) R b) R\ {0} c) ; 1 1; d) 0;
Câu 81.2 1 4
ln2
Câu 81.8 f x x
x
a) (0;1) b) 1;1 \ 0 c) 1; d) R\ 0
Trang 8 d) 3; 3
Câu 81.15 1
21
Câu 81.16 f(x)=lg(2-x)+lg(x-1)
a) [1;2] b) (1;2] c) [1;2) d) (1;2)
Câu 82 Tìm giá trị của hàm số tại một điểm
Câu 82.1 f(x)=x2 Khi ấy f(f(f(8))) bằng:
c) 2
1 2
x x
d) - 2
1 2
x x
bằng a) 1
x x
c)
11
x x
d)
11
x x
f x mx mx m đi qua (0;1) Khi đó giá trị của m là:
a) 2 b) -3 hoặc 1 c) 2 hoặc -2 d) -1 hoặc 3
Trang 9x x y
x x
a) 0;5
c)
51;
Trang 10a) chẵn b) lẻ c) vừa chẵn vừa lẻ d) không chẵn không lẻ
d) Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm duy nhất
Câu 84.9 Cho hàm số f là hàm lẻ và g là hàm số chẵn Khi đó f.g là
a) Chẵn b) lẻ c) không chẵn không lẻ d) vừa chẵn vừa lẻ
Câu 84.10 Cho hàm số f lẻ và hàm g là hàm số lẻ Khi đó f.g là
a) Chẵn b) lẻ c) không chẵn không lẻ d) vừa chẵn vừa lẻ
Câu 85 Tìm chu kỳ của hàm số
Câu 86.4
3
2 2
8lim
4
x
x x
1
x
x x
Trang 11a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
Câu 86.6 2
0
1 os2xlim
x
c x
1 os2x
x
c c
x
x x
x x y
Trang 12y a x ax a x luôn đồng biến khi:
a) a<1/2 b) a<1/2 hoặc a>2 c) 1<a<2 d) 1 kết quả khác
Câu 97 Hoành độ cực đại của hàm số y x3 3x2 là:
a) -1 b) 0 c) 1 d) 1 kết quả khác
Câu 98 3
2
mx y
x ax
y
là (2;-1) Vậy a+b bằng a) 10 b) 8 c) 6 d) 4
Câu 101 Biết
2
23
mx m y
Câu 104 Hàm số yx33mx2 3 đạt cực đại tại điểm có hoành độ lớn hơn 0 thì
a) m>0 b) m<0 c) với mọi m d) không có m thỏa mãn
Câu 105 Điểm cực trị của hàm số y lnx 1
10 39
10 39
Trang 13Câu 108 Điều kiện để
2
2
2
x mx m y
a) Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành b) Hàm số luôn có cực trị
c) Đồ thị hàm số có tâm đối xứng d) lim
Câu 117 U(1;-2) là điểm uốn của hàm số yax3bx2 x 1 Vậy (a;b) bằng:
a) (-2;6) b) (2;-6) c) (-2;-6) d) (2;6)
Câu 118 Giả sử (C): 4 3 2
yx x x Khi ấy
a) đồ thị là một cung lồi b) đồ thị là một cung lõm
c) U(1;2) là điểm uốn của hàm số d) hàm số không có cực trị
Câu 119 Gọi (C): 2
ln 1
y x Tìm câu trả lời sai:
a) đồ thị là một cung lồi b) đồ thị là một cung lõm
c) đồ thị không có điểm uốn d) D=R\[-1;1]
m m
Trang 14Câu 121 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau:
y x
a) 0 &1
2 b) không có max và ymin=1/2
c) ymax=0 và không có giá trị min d) cả a,b,c đều sai
3
Trang 15Câu 121.12 2
1
ax b y
Câu 122 6 2
3
x y
x
Khi ấy tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số là:
a) Không có b) x=3 và y=-2 c) x=2 và y=3 d) x=-3 và y=-2
Câu 123 Các tiệm cận của hàm số y mx 4
c) không có tiệm cận ngang d) có 1 tiệm cận ngang
Câu 125 Tiệm cận xiên của hàm số
2
11
x mx y
a) -3 hoặc 5 b) 3 hoặc 5 c) 3 hoặc -5 d) -3 hoặc -5
Câu 126 Phương trình tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của hàm số
x y x
Trang 16Câu 131 Phương trình tiệm cận đứng và ngang của hàm số
2
2
11
x y x
là
a) không có tiệm cận đứng, y=1 b) x=-1 và y=-1 c) x 1;y1 d) x=1 và y=-1
Câu 132 Phương trình tiệm cận đứng và xiên của hàm số
2
1
x y x
x mx y
x x y
Trang 17a) a=-1 b) a=-9/5 c) a=-1; a=-9/5 d) a, b, c đều sai
Câu 145 Trên (C): y4x33x1 lấy điểm A có hoành độ bằng 1 Gọi d là đường thẳng qua A và có hệ số góc m Tìm m để đường thẳng d cắt (C) tại 2 điểm M và N khác A khi:
a) m0;m9 b) m0;m9 c) m1;m9 d) m 1;m 9
Câu 146 Giao điểm của đồ thị
2
32
x x y
Câu 154 Nếu d: y=k(x-2) cắt (C): y=(x+1)(x-2)2 cắt tại 3 điểm phân biệt A,B, C với
A(2;0) thì quỹ tích trung điểm I của BC là:
Trang 18Câu 158 (Cm):y=x4+mx2-(m+1) và d: y=2x-2 tiếp xúc nhau tại điểm có hoành độ bằng 1 khi:
a) m=-1 b) m=1 c) m=0 d) m=2;m=-2
Câu 159 (C): 8
4
x y x
và đường thẳng d đi qua A(2;1) có hệ số góc k cắt nhau tại 2 điểm
phân biệt khi:
163 Hệ số góc tiếp tuyến của (C): y=x4
-2x2-3 tại giao điểm của (C) và trục hoành là: a) k 8 3 b) k 8 3 c) k 8 3 d) a, b, c đều sai
Câu 164 Cho U là điểm uốn của (C): y=x3+bx2+cx+d Tìm mệnh đề sai:
a) U là tâm đối xứng của đồ thị b) đồ thị cắt trục hoành tại ít nhất 1 điểm
c) Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm uốn là nhỏ nhất
d) Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm uốn là lớn nhất
Câu 165 Gọi M là điểm thuộc đồ thị: 2
1
x y x
có hoành độ bằng 2 Phương trình tiếp
tuyến của đồ thị tại M là:
a) y=3x+10 b) y=-3x+10 c) y=-3x-10 d) y=3x-10
Câu 166 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị
2
11
x x y
x x y
a) y=x+1 b) y=-x+1 c) y=1 d) y=x-1
Câu 169 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C):y=2x3+3x2-1 đi qua A(0;-1) là:
Trang 19
và d: y=x+m cắt nhau tại 2 điểm phân biệt và tiếp tuyến tại 2 điểm
đó với (C) song song với nhau khi:
a) m=-2 b) m=1 c) m=-1 d) m=2
Câu 171 Phương trình tiếp tuyến với (C): 4
2
x y x
Câu 171.1 Đi qua M(-1;3) là:
a) y=x+4 b) y=-x+2 c) y=2x+5 d) y=-2x+1
Câu 171.2 Đi qua N(1;-1) là:
a) y=-2x+1 b) 2 7
9
x
c) a, b đều đúng d) a, b đều sai
Câu 172 Phương trình tiếp tuyến của (C): y=x3+3x2-8x+1 song song với y=x+1 là:
a) y=x-4 b) y=x+28 c) a, b đều sai d) a, b đều đúng
Câu 173 Tiếp tuyến với đồ thị (C):
2
11
x x y
x mx y
21
x m k
21
x m k
x m k
x x y
Trang 20Câu 179 Điểm cố định của Họ nguyên hàm của hàm số bằng: hàm số
x
a) (0;1) b) (1;1) c) (1;-1) d) a, b, c đểu sai
Câu 183 Điểm cố định của tiệm cận xiên của hàm số
a) y=x+1 b) y=9x+1 c) a, b đều sai d) a, b đều đúng
Câu 187 Họ nguyên hàm của hàm số bằng: 1
11
a) y=-x+1 b) y=x+1 c) y=x-1 d) y=-x-1
Câu 188 Họ nguyên hàm của hàm số bằng:
a) y=x-1 tại điểm (-1;-2) b) y=x-1
c) y=x-1 tại điểm (-1;-2) với k 2 d) y=x-1 với k 2
Câu 189 Khi Họ nguyên hàm của hàm số bằng: y=2x+m cắt đồ thị 4
1
x y x
tại 2 điểm
M và N thì tập hợp trung điểm I của MN nằm trên đường thẳng
a) y=2x-4 b) y=-2x-4 c) y=-2x+4 d) y=2x+4
Câu 190 Tập hợp điểm uốn của đồ thị y=x3+2mx2-4x-8m là đường cong có phương trình:
a) y=-2x2+8x b) y=2x2+8x c) y=-2x3-8x d) y=2x3-8x
Trang 21Câu 191 Tập các tâm đối xứng của đồ thị
2
62
x mx y
là đường thẳng:
a) y=x b) y=xx 2 c) y=-xx 2 d) a, b, c đều sai
Câu 192 Tập hợp các điểm cực trị của hàm số 2
a) y=2x2 b) y=-2x2 c) y=2x2+1 d) một kết quả khác
Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:
Trang 22
c)
3ln1
x
C x
x x
dx x
Trang 23x
Trang 24Câu 216
2
x dx
x C
x C x
Trang 25Câu 224 Tính
ln 2 2
4 42
4 44
4 44
Trang 262 0
2
4
1sin
0
1 2s in x1+sin2x
Trang 27Câu 241 Tính 4 4
2 0
11
3
C x dx Câu nào sau đây đúng:
A)A=2B B)A=2C C) A=B D)A=C
1
I t dt C)
2 3
1
2
I t dt D)
4 2 4
21
dt C
21
tdt C
Trang 282 0
11
D)2ln 3
Câu 258 Tính tích phân
2 2
1
12
Trang 29dx x
11
x dx x
Trang 300sin xdx1c)
Trang 312 0
11
tg x dx tgx
e d) một kết quả khác
Câu 283 Tính
e 2
3
29
e d)
3
29
e
Câu 284 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các hình
s inxy=0x=0x=2
y x y x x
Trang 32Câu 286 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các hình
3
3
22
y x x x
Câu 287 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
2
001
y x x
Câu 288 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
2
22
Câu 289 Cho Parabol y=x2-4x+5 và hai tiếp tuyến với Parabol tại A(1;2) và B(4;5) lần lượt là y=-2x+4 và y=4x-11 Tính diện tích hình phảng giới hạn bởi 3 đường nói trên a) 0 b) 9/8 c) 9/4 d) 9/2
Câu 290 Tính thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi các đường
s inx00
y y x
Câu 291 Cho hình thang
3
:01
y x
y x S
x x
c) 82 d) 8
Câu 292 Tính thể tích vật thể tròn xoay được giới hạn bởi các hình khi cho nó xoay quanh
Ox:
2
22
Trang 33Câu 294 Tính thể tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 3
12
quanh bởi trục Ox
a) 3 b) 2 c)
8
d)
4
Câu 295 Tính thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đường cong (C): x2+(y-4)2=4 khi cho
nó xoay quanh trục Oy
c) 42 d) 32
ab
c)
2
43
a b
d)
2
23
a b
Câu 298 Cho A(3;-1;2) B(4;-1;-1) C(2;0;2) Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A B C
là:
a) 3x+3y-z+2=0 b) 3x-2y+z-2=0 c) 3x+3y+z-2=0 d) 2x+3y-z+2=0
Câu 299 Cho A(2;0;-1) B(1;-1;3) và mặt phẳng (P) có phương trình: 3x+2y-z+5=0 Gọi
(Q) là mặt phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương trình của mặt phẳng (Q) là: a) -7x+11y+z-3=0 b) 7x-11y+z-1=0 c) -7x+11y+z+15=0 d) 7x-11y-z+2=0
Câu 300 Cho P(3;-1;2) Q(-3;1;2) Mặt phẳng trung trực của đoạn PQ là:
a) 3x-y-2z=0 b) x-2y+z=0 c) 3x+y+2z=0 d) 2x+y-2z=0
Câu 301 Cho M(1;-1;5) N(0;0;1) Mặt phẳng chứa MN và song song với Oy có phương
trình là:
a) 4x-z+1=0 c) x-4z+2=0 c) 2x+z-3=0 d) x+4z-1=0
Câu 302 Gọi (P) là mặt phẳng qua A(2;-1;1) và vuông góc với hai mặt phẳng 2x-z+1=0 và
y=0 Phương trình của mặt phẳng (P) là:
a) 2x+y-4=0 b) x+2z-4=0 c) x+2y+z=0 d) 2x-y+z=0
Câu 303 Cho hai mặt phẳng x-2z=0 và 3x-2y+z-3=0 Viết phương trình mặt phẳng chứa
giao tuyến của hai mặt phẳng trên đồng thời vuông góc với mặt phẳng x-2y+z+5=0
a) 11x-2y+15z+3=0 b) 11x+2y-15z-3=0
c) 11x-2y-15z-3=0 d) 2x+11y+15z-2=0
Câu 304 Mặt phẳng đi qua M(2;1;-1) và giao tuyến của hai mặt phẳng x-y+z-4=0 và
Trang 34a) 7x-15y+z-16=0 b) 1x+15y-7z+10=0 c) 15x-y+z-15=0 d) 15x-7y+7z-16=0
Câu 305 Cho A(1;-1;2) B(-2;-2;2) C(1;1;-1) Phương trình của mặt phẳng chứa AB và
vuông góc với mặt phẳng ABC là:
A) x-3y+2z-14=0 b) x-3y+5z-14=0 c) x+3y-5z+14=0 d) x-3y-5z+15=0
Câu 306 Cho hai mặt phẳng 2x-my+z=0 và kx-2y+2z-14=0 Tìm m và k để hai mặt phẳng
trên song song với nhau:
Câu 308 Phương trình mặt phẳng chứa trục Oz và đi qua điểm P(2;-3;5) là:
a) 2x+3y=0 b) 2x-3y=0 c) 3x+2y=0 d) y+2z=0
Câu 309 Cho H(2;1;1) Gọi (P) là mặt phẳng đi qua H và cắt trục tọa độ tại A, B và
C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC Phương trình của mặt phẳng (P) là:
a) 2x+y+z-6=0 b) x+2y+z-6=0 c) x+2y+2z-6=0 d) 2x+y+z-6=0
Câu 310 Cho G(1;2;3) Gọi mặt phẳng (Q) đi qua G và cắt các mặt phẳng tọa độ tại A, B
và C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC Phương trình của mặt phẳng (Q) là:
a) 2x+3y+6z-6=0 b) 3x+2y+6z-18=0
c) 6x+3y+2z-18=0 d) 6x+3y+3z-18=0
Câu 311 Điểm H(2;-1;-2) là hình chiếu của của gốc tọa độ O xuống mặt phẳng (P),
số đo giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q): x-y-6=0 là bao nhiêu:
a) 300 b) 450 c) 600 d) 900
Câu 312 Cho A(2;3;-1) và B(1;2;4) Trong các phương trình sau đây phương trình
nào là phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A và B
Câu 313 Cho đường thẳng d: 2 0
Trang 35qua M(2;0;-1) và nhận a(2; 3;5) làm một vectơ chỉ phương
y z
a) d1//d2 c) hai đường thẳng trên hợp với nhau 1 góc 600
b) d1d2 d) hai đường thẳng trên cắt nhau
Câu 317 Cho A(4;0;3) B(0;5;2) C(4;-1;4) D(3;-1;6) Phương trình nào sau đây là
phương trình đường cao xuất phát từ D của tứ diện ABCD
Trong các phương trình sau phương trình nào là phương
trình của đường thẳng đi qua M(1;-1;2) và vuông góc với cả hai đường thẳng trên:
Câu 320 Gọi d là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O, vuông góc với trục Ox và vuông
góc với đường thẳng có phương trình: 0
Trang 36Câu 321 Để hai mặt phẳng có phương trình: 2x+ly+3z-5=0 và mx-6y-6z+2=0 song
song với nhau thì giá trị của m và l là:
a) m=2 và l=6 b) m=-4 và l=3 c) m=4 và l=-3 d) m=2 và l=-6
Câu 322 Cho hai đường thẳng có phương trình lần lượt là: 1: 2 3 1 0
x y z d
Trong các phương trình sau đây hãy chọn phương trình mặt
phẳng chứa d1 và song song với d2
a) -4x+5y-z+3=0 b) 4x-5y+z-2=0 c) -4x+5y+z+3=0 d) 4x+5y-z+3=0
Câu 323 Cho mặt phăng (P) có phương trình: 9x+3y-10z+26=0 và đường thẳng d:
x y z
a) d//(P) b) (P) chứa d c) d cắt (P) d) d vuông góc với (P)
Câu 324 Cho mặt phẳng (P): 7x-3y+4z-7=0 và đường thẳng d: 2 3 5 5 0
Mệnh đề nào sau đây là đúng:
a) d vuông góc với (P) b) d hợp với (P) 1 góc 600
c) d//(P) d) (P) chứa d
Câu 325 Cho mặt phẳng (P): x+2y=0 Phương trình nào sau đây là phương trình
đường thẳng đi qua A(-1;3;-4) cắt Ox và song song với mặt phẳng (P)
Câu 327 Trong các phương trình dưới đây phương trình nào là phương trình tổng
quát của đường thẳng qua M(1;4;3) và song song với đường thẳng có phương trình:
Trang 37Câu 328 Cho mặt phẳng (P): 4x-3y-7z+3=0 và điểm I(1;-1;2) Phương trình mặt
phẳng (Q) đối xứng với (P) qua I là:
a) 4x-3y-7z-3=0 b) 4x-3y-7z+11=0 c) 4x-3y-7z-11=0 d) 4x-3y-7z+5=0
Câu 329 Cho M(8;-3;-3) và mặt phẳng (P): 3x-y-z-8=0 Tìm tọa độ hình chiếu vuông
nào vuông góc với d:
và điểm M(2;-6;3) Tìm tọa độ hình chiếu
của điểm M lên đường thẳng d:
a) (1;-2;0) b) (-8;4;-3) c) (1;2;1) d) (4;-4;1)
Câu 342 Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình lần lượt là: x-2y-2z+1=0 và
6x+2y+2z+5=0 Mặt phẳng đi qua M(1;2;1) và vuông góc với cả hai mặt phẳng trên
có phương trình là:
a) 2x+7y-13z-17=0 b) 2x+7y-13z+17=0 c) x+2y+z-6=0 d) 7x+2y-z-10=0
Câu 343 Cho tứ diện S.ABC với S(-1;6;2) A(0;0;6) B(0;3;0) C(-2;0;0) Phương trình
đường cao vẽ từ S của tứ diện có phương trình là: