1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 4 grammar TLBG

2 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 842,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ving đứng làm chủ ngữ Going to the cinema is fun.. Những thành ngữ với “go +V-ing”: Go camping đi cắm trại go shopping đi mua sắm go swimming Go dancing đi khiêu vũ go fishing đi câu c

Trang 1

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Khóa học: Tiếng anh cơ bản 11 (Cô Nguyễn Thanh Hương)

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 6933 - Trang | 1 -

I GERUND- Ving

1 Ving đứng làm chủ ngữ

Going to the cinema is fun

Reading books is my favourite hobby

2 Những thành ngữ với “go +V-ing”:

Go camping (đi cắm trại) go shopping (đi mua sắm) go swimming

Go dancing (đi khiêu vũ) go fishing (đi câu cá) go sightseeing

3 Preposition +gerund(giới từ +gerund):

Be interested in (thích thú) think about (nghĩ về) apologize for (xin lỗi về)

Insist on (khăng khăng về) talk about (nói về) instead of (thay vì)

Be accustomed to look forward to ( mong đợi ) be familiar with

be / get used to quen /thích nghi với

4 Những thành ngữ với gerund (expressions +gerund):

- can’t help = can’t bear = can’t stand = can’t resist (không thể chịu được)

- it is no good / it is no use (vô ích / không có ích)

- there’s no point in/ it’s not worth …

- What’s the point of…

- would you mind + V-ing ? (xin ông làm ơn…)

- do you mind + V-ing ? (bạn có phiền không…)

- have trouble (lo lắng, phiền muộn)

- Have a good time: vui vẻ

UNIT 4: GRAMMAR

(Tài liệu bài giảng)

Giáo viên: Nguyễn Thanh Hương

Trang 2

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Khóa học: Tiếng anh cơ bản 11 (Cô Nguyễn Thanh Hương)

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 6933 - Trang | 2 -

- Have a hard time = have difficulty : gặp khó khăn

- S + prefer + V-ing + to + V-ing : thích làm việc gì hơn việc gì khác

* Adjectives + gerund:

Be busy + V-ing (bận rộn) be worth + V-ing (đáng ,xứng đáng)

* See/ watch/ Hear Sb do Sth: Nhìn thấy ai làm gì (nhìn từ đầu đến cuối, toàn bộ hành động)

Eg: I saw her get into the car

See/ watch/ Hear Sb doing Sth: Nhìn thấy ai đó đang làm gì (Nhìn thấy một phần của hành động)

Eg: I saw her cooking in the kitchen

II PARTICIPLE (Ngữ Phân Từ)

Ngữ Phân Từ: xuất hiện khi 2 chủ ngữ của 2 mệnh đề là giống nhau

1 Chủ động

I felt tired I went to bed early

 Feeling tired, I went to bed early

I had finished the homework I went to bed

 Having finished the homework, I went to bed

Having P2: Nhấn mạnh hành động phía trước xảy ra và kết thúc rồi hành động tiếp theo mới xảy ra

2 Bị động

The girl was injured in the accident She was sent to hospital

 Injured in the accident, she was sent to hospital

The mountain was covered with snow It looked fantastic

 Covered with snow, the mountain looked fantastic

Trong câu chứa bị động đồng chủ ngữ, vế trước ta chỉ cần giữ P2

Giáo viên: Hương Fiona

Ngày đăng: 26/08/2017, 06:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w