tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể B.. tạo cho số lượng giảm hợp lí và sự phân bố các cá
Trang 1Ôn tập sinh thái học P1
Bài 1 Vai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể là
A tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
B tạo cho số lượng giảm hợp lí và sự phân bố các cá thể trong quần thể đồng đều trong khu phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
C tạo cho số lượng tăng hợp lí và sự phân bố của các cá thể trong quần thể theo nhóm trong khu phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
D tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức tối đa, đảm bảo sự tồn tại phát triển của quần thể
Bài 2 Nhận định nào dưới đây chưa đúng?
A hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại
B dòng năng lượng trong hệ sinh thái giảm dần qua các bậc dinh dưỡng
C hệ sinh thái là một cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là một hệ thống kín và tự điều chỉnh
D hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người
Bài 3 Đặc điểm của hiện tượng khống chế sinh học khác với ức chế - cảm nhiễm là:
A Loài này kiềm hãm sự phát triển của loài khác
B Xảy ra trong một khu vực sống nhất định
C Yếu tố kìm hãm là yếu tố sinh học
D Thể hiện mối quan hệ cạnh tranh
Bài 4 Ngoài vai trò của nhiễm sắc thể giới tính, giới tính ở động vật còn chịu ảnh hưởng bởi tác động của … (A)… và … (B)… (A) và (B) là:
A Môi trường ngoài, hoocmôn sinh dục
B Độ ẩm, cường độ trao đổi chất
C Nhiệt độ, hoá chất
D Ánh sáng, độ pH
Bài 5 Tập hợp nào sau đây là quần xã sinh vật?
A Các con dế mèn trong một bãi đất
B Các con cá trong một hồ tự nhiên
C Các con hổ trong một khu rừng
D Các con lươn trong một đầm lầy
Bài 6 Sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
A Nấm rơm
B Dây tơ hồng
C Mốc tương
D Rêu bám trên cây
Bài 7 Xây dựng các hồ chứa trên sông để lấy nước tưới cho đồng ruộng, làm thủy điện và trị thủy dòng sông sẽ đem lại hậu quả sinh thái nào nặng nề nhất?
A Làm giảm lượng trầm tích và chất dinh dưỡng cho các thủy vực sau đập
B Gây thất thoát đa dạng sinh học cho các thủy vực
C Gây ô nhiễm môi trường
D Gây xói lở bãi sông sau đập
Bài 8 Trong một hệ sinh thái, các bậc dinh dưỡng A, B, C, D, E lần lượt có sinh khối là 500kg, 400kg, 50kg, 5000kg, 5kg Chuỗi thức ăn có thể xẩy ra là
A A → B → C → D
B D → A → C → E
C A → B → E →D
D D → C → A → B
Bài 9 Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là
A mức tử vong
B xuất - nhập cư
Trang 2C mức sinh sản.
D nguồn thức ăn
Bài 10 Cho tập hợp các sinh vật sau:
(1) Nhóm cây thông 3 lá trên đồi
(2) Nhóm ốc trong ruộng
(3) Nhóm cá trong hồ
(4) Nhóm ba ba trơn trong đầm
(5) Nhóm cây keo tai tượng trên đồi
Tập hợp sinh vật nào là quần thể?
A (3), (4), (5)
B (1), (4), (5)
C (2), (3), ( 4)
D (1), (3), (4)
Bài 11 Trong cùng một ao nuôi cá người ta thường nuôi ghép cá mè trắng, cá mè hoa, cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá rô phi, có các ổ sinh thái dinh dưỡng khác nhau chủ yếu nhằm mục đích
A làm tăng tính đa dạng sinh học trong ao
B giảm dịch bệnh
C tận thu nguồn thức ăn tối đa trong ao
D giảm sự đa dạng sinh học trong ao
Bài 12 Các nhân tố vô sinh và hữu sinh trong một vùng nhất định tương tác với nhau hình thành nên
A một lưới thức ăn
B một mức dinh dưỡng
C một quần xã sinh vật
D một hệ sinh thái
Bài 13 Ý nghĩa của mối quan hệ vật ăn thịt - con mồi đối với sự tiến hóa của các loài trong quần xã sinh vật là
A vật ăn thịt là động lực phát triển của con mồi vì vật ăn thịt là tác nhân chọn lọc của con mồi
B con mồi là điều kiện tồn tại của vật ăn thịt vì nó cung cấp chất dinh dưỡng cho vật ăn thịt
C mối quan hệ này đảm bảo cho sự tuần hoàn vật chất và dòng năng lượng trong hệ sinh thái
D các loài trong mối quan hệ này mặc dù đối kháng nhau nhưng lại có vai trò kiểm soát nhau, tạo động lực cho sự tiến hóa của nhau
Bài 14 Những động vật sống trong vùng ôn đới, số lượng cá thể trong quần thể thường tăng nhanh vào mùa xuân hè chủ yếu phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây?
A Cường độ chiếu sáng ngày một tăng
B Bố mẹ chăm sóc và bảo vệ con tốt hơn
C Cường độ hoạt động của động vật ăn thịt còn ít
D Nguồn thức ăn trở nên giàu có
Bài 15 Ổ sinh thái của một loài về một nhân tố sinh thái là
A “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển
B giới hạn sinh thái của nhân tố sinh thái đó
C giới hạn sinh thái đảm bảo cho loài thực hiện chức năng sống tốt nhất
D nơi cư trú của loài đó
16 Cho chuỗi thức ăn: Cỏ → Thỏ → Cáo → Hổ → Vi sinh vật Giả sử mỗi loài trong chuỗi thức ăn trên đều có hệ số: dị hóa/ đồng hóa = 10% Mỗi loài chỉ nhận được 10% số năng lượng từ mắt xích trước, trong đó sinh vật sản xuất tích lũy 1010kcal Năng lượng tích lũy ở sinh vật tiêu thụ cấp I, cấp II, cấp III lần lượt là
A 109kcal, 108kcal, 107kcal
B 1010kcal, 108kcal, 106kcal
C 109kcal, 106kcal, 104kcal
D 108kcal, 106kcal, 104kcal
Trang 3Bài 17 Phát biểu không đúng về mức phản ứng là?
A Mức phản ứng không có khả năng di truyền
B Trong sản xuất, tập hợp năng suất của 1 giống trong điều kiện khác nhau tạo thành mức phản ứng của giống đó
C Mức phản ứng là tập hợp kiểu hình khác nhau của cùng 1 kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau
D Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng
Bài 18 Tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối có ý nghĩa thực tiễn
A đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể
B giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng cao khi điều kiện sống thay đổi
C giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp
D giải thích vai trò của quá trình giao phối trong việc tạo ra vô số biến dị tổ hợp dẫn tới sự đa dạng: Bài 19 Tăng trưởng kích thước của quần thể trong môi trường không bị giới hạn có đặc điểm gì?
A Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học, đường cong tăng trưởng hình chữ S
B Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học, đường cong tăng trưởng hình chữ J
C Tăng trưởng giảm, đường cong tăng trưởng hình chữ S
D Tăng trưởng giảm, đường cong tăng trưởng hình chữ J
Bài 20 Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
B Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
D Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Bài 21 Giả sử một lưới thức ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả như sau : cào cào, thỏ và nai ăn thực vật; chim sâu ăn cào cào; báo ăn thỏ và nai; mèo rừng ăn thỏ và chim sâu Trong lưới thức ăn này, các sinh vật cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 là
A chim sâu, mèo rừng, báo
B cào cào, thỏ, nai
C chim sâu, thỏ, mèo rừng
D cào cào, chim sâu, báo
Bài 22 Nhận định không đúng khi nói về phân bố cá thể trong không gian của quần xã:
A Phân bố cá thể trong không gian tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
B Phân bố theo chiều thẳng đứng như phân thành nhiều tầng cây thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau trong rừng mưa nhiệt đới
C Sự phân tầng của thực vật kéo theo sự phân tầng của động vật sống trong rừng
D Sự phân bố theo chiều ngang thuận lợi hơn phân bố theo chiều thẳng đứng và thúc đẩy sự cạnh tranh giữa các loài
Bài 23 Trong hệ sinh thái bị nhiễm kim loại nặng thủy ngân, trong số các chuỗi thức ăn sau chuỗi thức
ăn gây độc cao nhất cho con người là
A Thực vật → thỏ → người
B Thực vật → cá → vịt → chó → người
C Thực vật → người
D Thực vật → động vật phù du → cá → người
Bài 24 Trong các hệ sinh thái, bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được kí hiệu là A, B, C, D và Sinh khối
ở mỗi bậc là : A = 250 kg/ha; B = 350 kg/ha; C = 2500 kg/ha; D = 50 kg/ha; E = 2 kg/ha Các bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được sắp xếp từ thấp lên cao, theo thứ tự nh¬ư sau :
Hệ sinh thái 1: A → B → C → E Hệ sinh thái 2: A → B → D → E
Hệ sinh thái 3: C → B → A → E Hệ sinh thái 4: E → D → B → C
Hệ sinh thái 5: C → B → D → E
Trang 4Trong các hệ sinh thái trên Các hệ sinh thái bền vững nhất là
A 1,2
B 2, 3
C 3, 4
D 3, 5
Bài 25 Quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh số lượng cá thể khi số lượng tăng quá cao hoặc giảm quá thấp được gọi là
A Trạng thái cân bằng của quần thể
B Mức sinh sản của quần thể
C Cân bằng sinh học
D Biến động số lượng cá thể của quần thể
Bài 26 Yếu tố nào sau đây quyết định mức độ đa dạng của một thảm thực vật ở cạn?
A Nước
B Gió
C Ánh sáng
D Không khí
Bài 27 Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây không thuộc quan hệ kí sinh - vật chủ?
A Giun đũa và lợn
B Rận, bét và bò
C Phong lan và cây thân gỗ
D Tầm gửi và cây thân gỗ
Bài 28 Sự quần tụ giúp cho sinh vật trong quần thể
1 dễ dàng săn mồi và chống kẻ thù tốt hơn 2 dễ kết cặp trong mùa sinh sản
3 chống chịu được bất lợi của khí hậu 4 có giới hạn sinh thái rộng hơn
Phương án trả lời đúng gồm:
A 1,3,4
B 1,2,4
C 2,3,4
D 1,2,3
Bài 29 Khi mất loài nào sau đây thì cấu trúc của quần xã bị thay đổi mạnh nhất?
A Loài ưu thế
B Loài thứ yếu
C Loài ngẫu nhiên
D Loài đặc hữu
Bài 30 Quần thể nào sau đây có số lượng cá thể biến động theo chu kì mùa trong năm?
A Ếch nhái
B Thỏ và Mèo rừng
C Hươu, nai
D Cá suốt ở biển Califoocnia