1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐH Ngân hàng câu hỏi TN Công Nghệ 12

15 1,3K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Công Nghệ Lớp 11
Người hướng dẫn Lê Trung Trực
Trường học Trường THPT Đức Huệ
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Long An
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 294,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở ĐCĐT 2 kỳ, piston thực hiện những nhiệm vụ như:Tiếp nhận lực khí cháy I; thải sản vật cháy II; nạp hổn hợp nhiên liệu mới III; quét sạch sản vật cháy IV; nén khí V.. Chuyển động tịnh t

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÔNG NGHỆ LỚP 11

NĂM 2008- 2009

1 Hình chiếu bằng của PPCG3 cho biết chiếu nào của vật thể:

A Cao và rộng B Dài và cao C Rộng và dài D Rộng và chu vi

2 Muốn ghi kích thước phải có

A Chữ số kích thước B Đường kích thước

C Đường kích thước, đường gióng kích thước, chữ số kích thước

D Đường gióng kích thước, chữ số kích thước

3 Hình chiếu trục đo vuông góc đều có góc trục đo là:

4 Phương pháp chiếu góc thứ ba khác phương pháp chiếu góc thứ nhất ở chổ:

A Mặt phẳng hình chiếu B Hướng nhìn C Sự bố trí các hình chiếu D Hướng chiếu

5 Phương pháp chiếu góc thứ nhất khác phương pháp chiếu góc thứ ba ở chổ:

A Hướng nhìn B Mặt phẳng hình chiếu C Hướng chiếu D Cách đặt mặt phẳng chiếu

6 Tỉ lệ 1: 2 là tỉ lệ gì ?

A Nguyên hình B Nâng cao C Thu nhỏ D Phóng to

7 Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

a Phương chiếu l không vuông góc với mặt phẳng hình chiếu

b Phương chiếu l vuông góc với mặt phẳng hình chiếu

c C p = q = r = 0,5

d Ba hệ số biến dạng khác nhau

8 Các khổ giấy chính được lập ra từ khổ:

9 Kích thước theo TCVN bao nhiêu :?

A 5455: 1999 B 5705: 1993 C 5457: 1971 D 5455: 1971

10 Nét vẽ theo tiêu chuẩn ISO bao nhiêu ?

A 128- 20: 1996 B 5455: 1999 C 5457: 1971 D 8- 20: 2002

11 Hình cắt là hình biểu diễn:

A Mặt phẳng cắt B Mặt phẳng hình chiếu bằng

C Phần còn lại của vật thể D Phần bỏ đi của vật thể

12 Mặt cắt nào được vẽ ngay trên hình chiếu:

13 Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và xiên góc cân là:

A Hệ số biến dạng B Hướng chiếu

C Hướng chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ

D Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng

14 Khổ giấy trong vẽ kĩ thuật theo TCVN bao nhiêu?

A 7284: 2004 B 7285: 2004 C 7285: 2003 D 7286: 2003

15 Khổ giấy trong vẽ kĩ thuật có mấy loại?

16 Hình chiếu trục đo xiên góc cân có góc trục đo là:

Trang 2

C X O Z' ' ' 90 ,0 Z O Y' ' ' X O Y' ' ' 1350 D X O Y' ' 'Z O Y' ' 'X O Z' ' '1350

17 Nét vẽ có mấy loại:

18 Hệ số biến dạng theo phương O'Y' kí hiệu là :

19 Khổ giấy trong vẽ kĩ thuật theo tiêu chuẩn ISO bao nhiêu?

A 5457: 1971 B 5455: 1999 C 5457: 1999 D 5455: 1971

20 Từ khổ giấy A2 làm ra được bao nhiêu khổ giấy A4

21 .Khi áp suất trong mạch dầu của HT bơi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động

A) Van hằng nhiệt B) Khơng cĩ van nào C) Van khống chế lượng dầu qua két D) Van an tồn

22 .Để tránh bị nghẹt dầu diesel trong bơm cao áp và vịi phun thì trong hệ thống cung cấp nhiên liệu cần phải cĩ:

A) Bơm CNL B) Tất cả các chi tiết được nêu C) Bầu lọc tinh D) Bầu lọc thơ

23 So sánh nào sau đây về động cơ Xăng hai kỳ xăng bốn kỳlà sai? Động cơ hai kỳ:

A) không có xupap B) có công suất mạnh hơn bốn kỳ

C) có momen quay đều hơn bốn kỳ D) hao tốn nhiên liệu hơn bốn kỳ

24 Ở động cơ hai kỳ, ta pha nhớt vào xăng để bơi trơn theo những tỉ lệ nào?

A) 1/30  1/40 B) 1/30  1/20 C) 1/10  1/20 D) 1/20  1/40

25 Khi quay trục khuỷu động cơ diesel để khởi động, cần kết hợp với để quay được nhẹ hơn

A) Bơm tay trên bơm CNL B) Việc nới lỏng vịi phun C) Cơ cấu triệt áp D) Dây quấn để giật

26 Đỉnh piston có dạng lõm thường được sử dụng ở động cơ nào?

27 Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hồn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?

A) Van hằng nhiệt B) Két nước C) Quạt giĩ D) Bơm nước

28 Các má khuỷu to và nặng của trục khuỷu có tác dụng là:

A) tạo quán tính B) tạo đối trọng C) giảm ma sát D) tạo momen lớn

29 Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở ĐCĐT bốn kỳ cho đến khi trục khuỷu quay được một vịng thì: A) Động cơ đã thực hiện xong thì nạp và nén khí B) Động cơ đã thực hiện xong thì nổ và thải khí

C) Piston ở vị trí ĐCD và bắt đầu đi đến ĐCT D) Piston thực hiện được hai lần đi lên và hai lần đi xuống

30 Khi trục cam được lắp ở nắp máy thì người ta thường dùng để truyền động giữa trục cam với trục khuỷu

A) Dây đai (curoa) B) Bánh răng nĩn C) Xích D) Bánh răng trụ

31 Kết luận nào dưới đây là SAI? khi động cơ xăng bốn kỳ thực hiện được một chu trình thì:

A) Trục khuỷu quay được 2 vịng B) Động cơ đã thực hiện việc nạp - thải khí một lần C) Bugi bật tia lửa điện một lần D) Piston trở về vị trí ban đầu sau một lần đi và về

32 Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt cịn nguội là nhờ tác dụng của:

A) Van an tồn B) Van khống chế C) Két làm mát D) Bầu lọc nhớt

33 Tỉ số nén của động cơ là tỉ số giữa:

A) Vtp với Vct B) Vbc với Vtp C) Vct với Vbc D) Vtp với Vbc

34 Ở động cơ dùng bộ CHK, lượng hồ khí đi vào xilanh được điều chỉnh bằng cách tăng giảm độ mở của: A) Bướm giĩ B) Vịi phun C) Van kim ở bầu phao D) Bướm ga

Trang 3

A) Phần thân B) Phần bên ngồi C) Phần đỉnh D) Phần đầu.

36 Hai xupap của ĐCĐT đều mở là khoảng thời gian của :

A) Cuối kỳ hút-đầu kỳ nén B) Cuối kỳ thải-đầu kỳ hút C) Cuối kỳ nén-đầu kỳ nổ D) Cuối kỳ nổ-đầu kỳ thải

37 Trong động cơ 4kỳ, số răng trên trục khuỷu bằng mấy lần số răng trên trục cam?

A) 4 lần B) 1/4 lần C) 1/2 lần D) 2 lần

38 Ở ĐCĐT 2 kỳ, piston thực hiện những nhiệm vụ như:Tiếp nhận lực khí cháy (I); thải sản vật cháy (II); nạp hổn hợp nhiên liệu mới (III); quét sạch sản vật cháy (IV); nén khí (V) Khi piston chuyển động từ ĐCT  ĐCD thì nĩ đã thực hiện những nhiệm vụ nào?

A) (I), (II) và (IV) B) (I), (II), và (V) C) (I), và (II) D) (I), (II) và (III)

39 Bánh đà của ĐCĐT cĩ cơng dụng:

A) Cung cấp động năng cho piston ngoại trừ ở kỳ nổ

B) Tham gia vào việc biến đổi chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay

C) Thực hiện tất cả các cơng việc được nêu D) Tích luỹ cơng do hỗn hợp nổ tạo ra

40 Dựa vào yếu tố nào để phân loại hệ thống làm mát bằng nước và bằng khơng khí?

A) Nguyên lý hoạt động B) Cách thức làm mát C) Cấu tạo của hệ thống D) Chất làm mát

41 Để nạp đầy khí mới và thải sạch khí cháy ra ngồi thì các xupap (nạp và thải) phải

A) Mở sớm và đĩng sớm B) Mở sớm và đĩng muộn C) Mở muộn và đĩng muộn.D) Mở muộn và đĩng sớm

42 Chuyển động tịnh tiến của piston được chuyển thành chuyển động quay trịn của trục khuỷu ở kỳ nào của chu trình?

43 Kỳ nổ của động cơ 2kỳ được gộp chung bởi 2 kỳ nào của động cơ 4kỳ?

A) Kỳ nén và kỳ nổ B) Kỳ nổ và kỳ thải C) Kỳ thải và kỳ hút D) Kỳ hút và kỳ nén

44 Các xupap của ĐCĐT bốn kỳ hoạt động ở các kỳ:

A) Nạp và thải khí B) Nổ và nén khí C) Nạp và nén khí D) Nổ và thải khí

45 Động cơ Diesel khơng cĩ bugi vì:

A) Tỉ số nén lớn B) Nhiên liệu Diesel dễ bốc hơi

C) Nhiên liệu Diesel khĩ cháy D) Nhiên liệu Diesel rẽ tiền

46 Thể tích Xilanh là thể tích khơng gian bên trong xilanh được giới hạn bởi: nắp máy, xilanh, đỉnh piston

và khi

A) Piston ở vị trí ĐCT B) Piston ở bất kỳ vị trí nào

47 Chốt piston là chi tiết liên kết giữa:

A) Piston với trục khuỷu B) Piston với thanh truyền C) Piston với xilanh D) Thanh truyền với trục khuỷu

48 Van an tồn trong hệ thống bơi trơn tuần hồn cưỡng bức được mắc:

C) Song song với van khống chế D) Song song với két làm mát

49 Khi hai xupap đóng kín, piston chuyển động từ ĐCT đến ĐCD là kỳ nào của chu trình?

A) Kỳ hút B) Kỳ thải C) Kỳ nổ D) Kỳ nén

50 Điểm chết là điểm mà tại đĩ:

A) Piston ở xa tâm trục khuỷu B) Piston ở gần tâm trục khuỷu

động

51 Nếu nhiệt độ dầu bơi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến để làm mát A) Két dầu B) Cácte C) Bơm nhớt D) Mạch dầu chính

52 Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa hút (van hút) mở thì hỗn hợp nhiên liệu sẽ được nạp vào trong:

Trang 4

A) Nắp xilanh B) Cacte C) Xilanh D) Buồng đốt.

53 Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu ppk mà các xupap đĩng kín được các cửa khí ở ĐCĐT 4 kỳ

A) Lị xo xupap B) Đũa đẩy C) Gối cam D) Cị mổ

54 Ở ĐCĐT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là:

A) Hành trình piston B) Thể tích buồng cháy C) Thì (kỳ) của chu trình D) Thể tích cơng tác

55 Ở ĐCĐT 2 kỳ, người ta phân biệt hai kỳ này bằng cách nào sau đây?

A) Mỗi thì ứng với một lần bật tia lửa điện ở bugi hoặc phun nhiên liệu ở vịi phun

B) Khơng cĩ cách nào được nêu là đúng C) Mỗi thì ứng với một lần nạp khí vào xilanh

D) Mỗi thì ứng với một lần đi lên hoặc một lần đi xuống của piston

56 Trục quay của trục khuỷu là các:

A) Má khuỷu B) Chốt khuỷu C) Cả ba được nêu D) Cổ khuỷu

57 Van hằng nhiệt trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hồn cưỡng bức cĩ tác dụng: giữ cho nhiệt độ của nước trong luơn ở khoảng nhiệt độ cho phép

A) Két nước B) Bơm nước C) Tất cả được nêu D) Áo nước động cơ

58 Lượng nhiên liệu diesel phun vào xilanh được điều chỉnh nhờ vào:

A) Bơm cao áp B) Vịi phun C) Bơm chuyển nhiên liệu D) Các chi tiết được nêu

59 Ở động cơ 2 kỳ, việc đĩng mở các cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của:

A) Piston B) Xecmăng khí C) Cơ cấu PPK D) Các Xupap

60 Nhiên liệu Diesel được đưa vào buồng đốt của ĐCĐT ở kỳ nào?

A) Kỳ hút B) Cuối kỳ nén C) Cuối kỳ hút D) Kỳ nén

61 Dấu hiệu để nhận biết xupap treo là: các xupap được lắp ở

62 Piston được làm bằng hợp kim nhôm vì:

A) giảm được lực quán tính B) nhẹ và bền

C) dễ lắp ráp và kiểm tra D) tạo cho nhiên liệu hoà trộn đều với không khí

63 Một xe gắn máy cĩ dung tích xilanh là 50 cm3 Hỏi giá trị đĩ là của thể tích gì?

A) Thể tích tồn phần B) Thể tích xilanh C) Thể tích cơng tác D) Thể tích buồng cháy

64 Bốn kỳ trong một chu trình hoạt động của ĐCĐT, hỗn hợp nhiên liệu (khơng khí) phải chuyển vận theo thứ tự nào sau đây?

A) Bất cứ tập hợp nào được nêu B) Nén - nổ - thải - hút

65 Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:

A) Kỳ thải B) Cuối kỳ nén C) Kỳ nén D) Kỳ hút

66 Pittông được chia thành mấy phần: A 2 B 3 C 5 D 4

67 Phần nào của pittông có rảnh để lắp xecmăng.

68 Điểm chết mà tại đó pittông gần tâm trục khủyu nhất là:

A Hành trình pittông B Điểm chết dưới C Điểm chết trên D Thể tích buồn cháy

69 Phần nào của pittông cókhoang lổ để lắp chốt pittông.

70 5Trong động cơ Điêzen 4 kì, thì ở kì nào có hòa khí trong xilanh ?

71 Động cơ Điêzen ra đời vào năm nào.? A 1877.B 1885. C 1860 D 1897

72 Thể tích xilanh khi pittông ở điểm chết trên là thể tích : A Vbc B S. C Vtp D Vct

73 Thể tích công tác được tính theo công thức:

Trang 5

A

2

4

ct

DS

B

2

4

ct

D

C

2

2

ct

D S

D

2

4

ct

D S

74 9Trong động cơ xăng 4 kì thì kì nào Bugi bật tia lữa điện.

A Kì nén B Kì cháy- dãn nỡ C Cuối kì nén D Kì nạp

75 Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gốm mấy nhóm chi tiết chính A 2.B 5. C 4 D 3

76 Động cơ nào hòa khí được nén trong cate, trước khi vào xilanh động cơ.

A Điêzen 2 kì B Điêzen 4 kì C Xăng 2 kì D Xăng 4 kì

77 Chi tiết nào trong động cơ đốt trong thường để lắp vòi phun hoặc bugi.

A Trục khuỷu B Nắp máy C Pittông D Thân máy

78 Chi tiết nào trong động cơ đốt trong, dùng để truyền lực giữa pittông và trục khuỷu.

A Chốt khuỷu B Thanh truyền C Cổ khuỷu D Chốt pittông

79 Đối với đông cơ Điêzen thì kì nạp động cơ nạp vào: A Dầu B Xăng C Không khí D Hòa khí.

80 Đối với đông cơ xăng thì kì nạp động cơ nạp vào:

81 Mỗi chốt khủyu có mấy má khuỷu A 2. B 1 C 4 D 3

82 Động cơ xăng ra đời vào năm nào.? A 1860 B 1877. C 1885 D 1897

83 Trong động cơ xăng 4 kì, thì hòa khí vào xilanh ở kì nào ?

84 Trong động cơ 4 kì thì kì nào cả 2 xupap đều đóng.

A Nén B Thải C Nén và nạp D Nén và cháy- dãn nỡ

85 Cơ cấu phân phối khí nào có cò mổ.

A Dùng van trượt B Xupap treo C Xupap đặt D Dùng xupap

86 Độ cứng Rocven dùng khi đo độ cứng các lọai vật liệu có độ cứng:

87 Tính chất đặt trưng về cơ học trong vật liệu chế tạo cơ khí là:

A Độ dẻo, độ cứng B Độ bền, độ dẻo C Độ bền, độ dẻo, độ cứng D Độ bền, độ cứng

88 Vật liệu nào sau đây dùng để chế tạo đá mày, các mảnh dao cắt:

A Pôlieste không no B Poliamit C Gốm côranhđông D Êpoxi

89 Khi đúc trong khuôn cát, vật nào có hình dáng và kích thước giống như vật đúc.

A Mẫu và lòng khuôn B Khuôn đúc C Lòng khuôn D Mẫu

90 Mặt trước của dao tiện là mặt: A Đối diện với bề mặt đang gia công của phoi

B Tiếp xúc với phoi C Tiếp xúc với phôi D Đối diện với bề mặt đang gia công của phôi

91 Để hàn những chi tiết có chiều dày nhỏ (tấm mỏng) ta dùng phương pháp hàn:

A Hàn hơi B Không thể hàn được C Hàn điện D Hồ quan tay

92 Chuyển động tiến dao phối hợp để tiên các mặt nào sau đây:

A Các lọai ren B Các mặt đầu C Côn, định hình D Trụ

93 Phương pháp gia công kim lọai nào thì khối lượng và thành phần vật liệu không đổi.

94 Mặt tì của dao lên đài gá dao là:

A Mặt đáy B Mặt sau C Lưỡi cắt chính D Mặt trước

95 Góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao là :

A Góc sau B Góc trước C Góc  D Góc sắc

96 Giới hạn bền được chia thành mấy lọai:A 4. B 3 C 2 D 1

97 Để phoi thoát ra dễ dàng thì :

A Góc  phải nhỏ B Góc  phải lớn C Góc  phải lớn D Góc  phải lớn

Trang 6

98 Độ dãn dài tương đối càng lớn thì : A Độ bền kéo càng thấp.

B Độ dẽo càng thấp C Độ dẽo càng cao D Độ bền nén càng cao

99 Vật liệu làm khuôn cát là:

A Chất kết dính và nước B Hổn hợp của cát C Hổn hợp của cát và nước D Cát và nước

100 Nhược điểm của phương pháp hàn là: A Không chế tạo được chi tiết có hình dáng và kết cấu phức tạp

B Không tiết kiệm được vật liệu C Độ bền không cao D Biến dạng nhiệt không đều

101 Độ bền nén của vật liệu kí hiệu là: A bk B bn C  D 

102 Mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi là:

A Mặt trước B Lưỡi cắt chính C Mặt sau D Mặt đáy

103 Để dao tiện sắc, bén thì

A Góc  phải nhỏ B Góc  phải lớn C Góc  phải nhỏ D Góc  phải lớn

104 Độ dãn dài tương đối của vật liệu kí hiệu là: A  B bn C bk D 

105 Độ cứng chia ra mấy lọai: A 5. B 2 C 4 D 3

106 Độ cứng Rocven dùng khi đo độ cứng các lọai vật liệu có độ cứng:

107 Tính chất đặt trưng về cơ học trong vật liệu chế tạo cơ khí là:

A Độ dẻo, độ cứng B Độ bền, độ dẻo C Độ bền, độ dẻo, độ cứng D Độ bền, độ cứng

108 Vật liệu nào sau đây dùng để chế tạo đá mày, các mảnh dao cắt:

A Pôlieste không no B Poliamit C Gốm côranhđông D Êpoxi

109 Khi đúc trong khuôn cát, vật nào có hình dáng và kích thước giống như vật đúc.

A Mẫu và lòng khuôn B Khuôn đúc C Lòng khuôn D Mẫu

110 Mặt trước của dao tiện là mặt:

A Đối diện với bề mặt đang gia công của phoi B Tiếp xúc với phoi

C Tiếp xúc với phôi D Đối diện với bề mặt đang gia công của phôi

111 Để hàn những chi tiết có chiều dày nhỏ (tấm mỏng) ta dùng phương pháp hàn:

A Hàn hơi B Không thể hàn được C Hàn điện D Hồ quan tay

112 Chuyển động tiến dao phối hợp để tiên các mặt nào sau đây:

A Các lọai ren B Các mặt đầu C Côn, định hình D Trụ

113 Phương pháp gia công kim lọai nào thì khối lượng và thành phần vật liệu không đổi.

114 Mặt tì của dao lên đài gá dao là:

A Mặt đáy B Mặt sau C Lưỡi cắt chính D Mặt trước

115 Góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao là :

A Góc sau B Góc trước C Góc  D Góc sắc

116 Giới hạn bền được chia thành mấy lọai:

117 Để phoi thoát ra dễ dàng thì :

A Góc  phải nhỏ B Góc  phải lớn C Góc  phải lớn D Góc  phải lớn

118 Độ dãn dài tương đối càng lớn thì :

A Độ bền kéo càng thấp B Độ dẽo càng thấp C Độ dẽo càng cao D Độ bền nén càng cao

119 Vật liệu làm khuôn cát là:

Trang 7

A Chất kết dính và nước B Hổn hợp của cát C Hổn hợp của cát và nước.

D Cát và nước

120 Nhược điểm của phương pháp hàn là:

A Không chế tạo được chi tiết có hình dáng và kết cấu phức tạp

B Không tiết kiệm được vật liệu C Độ bền không cao D Biến dạng nhiệt không đều

121 Độ bền nén của vật liệu kí hiệu là:

122 Mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi là:

A Mặt trước B Lưỡi cắt chính C Mặt sau D Mặt đáy

123 Để dao tiện sắc, bén thì

A Góc  phải nhỏ B Góc  phải lớn C Góc  phải nhỏ D Góc  phải lớn

124 Độ dãn dài tương đối của vật liệu kí hiệu là:

125 Độ cứng chia ra mấy lọai:

126 Phần nào của pittông có rảnh để lắp xecmăng.

127 Điểm chết mà tại đó pittông gần tâm trục khủyu nhất là:

A Hành trình pittông B Điểm chết dưới C Điểm chết trên D Thể tích buồn cháy

128 Phần nào của pittông cókhoang lổ để lắp chốt pittông.

129 Trong động cơ Điêzen 4 kì, thì ở kì nào có hòa khí trong xilanh ?

130 Động cơ Điêzen ra đời vào năm nào.? A 1877. B 1885 C 1860

D 1897

131 Thể tích xilanh khi pittông ở điểm chết trên là thể tích : A Vbc B S. C Vtp D Vct

132 Thể tích công tác được tính theo công thức:

133 A

2

4

ct

DS

B

2

4

ct

D

C

2

2

ct

D S

D

2

4

ct

D S

134 Trong động cơ xăng 4 kì thì kì nào Bugi bật tia lữa điện.

A Kì nén B Kì cháy- dãn nỡ C Cuối kì nén D Kì nạp

135 Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gốm mấy nhóm chi tiết chính A 2.B 5 C 4 D 3.

136 Động cơ nào hòa khí được nén trong cate, trước khi vào xilanh động cơ.

A Điêzen 2 kì B Điêzen 4 kì C Xăng 2 kì D Xăng 4 kì

137 Chi tiết nào trong động cơ đốt trong thường để lắp vòi phun hoặc bugi.

A Trục khuỷu B Nắp máy C Pittông D Thân máy

138 Chi tiết nào trong động cơ đốt trong, dùng để truyền lực giữa pittông và trục khuỷu.

A Chốt khuỷu B Thanh truyền C Cổ khuỷu D Chốt pittông

139 Đối với đông cơ Điêzen thì kì nạp động cơ nạp vào: A Dầu B Xăng. C Không khí D Hòa khí

140 Đối với đông cơ xăng thì kì nạp động cơ nạp vào:

141 Mỗi chốt khủyu có mấy má khuỷu A 2. B 1 C 4 D 3

Trang 8

142 Động cơ xăng ra đời vào năm nào.? A 1860. B 1877 C 1885.

D 1897

143 Trong động cơ xăng 4 kì, thì hòa khí vào xilanh ở kì nào ?

144 Trong động cơ 4 kì thì kì nào cả 2 xupap đều đóng.

A Nén B Thải C Nén và nạp D Nén và cháy- dãn nỡ

145 Cơ cấu phân phối khí nào có cò mổ.

A Dùng van trượt B Xupap treo C Xupap đặt D Dùng xupap

146 Độ cứng Rocven dùng khi đo độ cứng các lọai vật liệu có độ cứng:

147 Tính chất đặt trưng về cơ học trong vật liệu chế tạo cơ khí là:

A Độ dẻo, độ cứng B Độ bền, độ dẻo C Độ bền, độ dẻo, độ cứng D Độ bền, độ cứng

148 Vật liệu nào sau đây dùng để chế tạo đá mày, các mảnh dao cắt:

A Pôlieste không no B Poliamit C Gốm côranhđông D Êpoxi

149 Khi đúc trong khuôn cát, vật nào có hình dáng và kích thước giống như vật đúc.

A Mẫu và lòng khuôn B Khuôn đúc C Lòng khuôn D Mẫu

150 Mặt trước của dao tiện là mặt: A Đối diện với bề mặt đang gia công của phoi

B Tiếp xúc với phoi C Tiếp xúc với phôi D Đối diện với bề mặt đang gia công của phôi

151 Để hàn những chi tiết có chiều dày nhỏ (tấm mỏng) ta dùng phương pháp hàn:

A Hàn hơi B Không thể hàn được C Hàn điện D Hồ quan tay

152 Chuyển động tiến dao phối hợp để tiên các mặt nào sau đây:

A Các lọai ren B Các mặt đầu C Côn, định hình D Trụ

153 Phương pháp gia công kim lọai nào thì khối lượng và thành phần vật liệu không đổi.

154 Mặt tì của dao lên đài gá dao là:

A Mặt đáy B Mặt sau C Lưỡi cắt chính D Mặt trước

155 Góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao là :

A Góc sau B Góc trước C Góc  D Góc sắc

156 Giới hạn bền được chia thành mấy lọai:A 4 B 3. C 2 D 1

157 Để phoi thoát ra dễ dàng thì :

A Góc  phải nhỏ B Góc  phải lớn C Góc  phải lớn D Góc  phải lớn

158 Độ dãn dài tương đối càng lớn thì : A Độ bền kéo càng thấp

B Độ dẽo càng thấp C Độ dẽo càng cao D Độ bền nén càng cao

159 Vật liệu làm khuôn cát là:

A Chất kết dính và nước B Hổn hợp của cát C Hổn hợp của cát và nước D Cát và nước

160 Nhược điểm của phương pháp hàn là: A Không chế tạo được chi tiết có hình dáng và kết cấu phức tạp

B Không tiết kiệm được vật liệu C Độ bền không cao D Biến dạng nhiệt không đều

161 Độ bền nén của vật liệu kí hiệu là: A bk B bn C  D 

162 Mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi là:

A Mặt trước B Lưỡi cắt chính C Mặt sau D Mặt đáy

163 Để dao tiện sắc, bén thì

A Góc  phải nhỏ B Góc  phải lớn C Góc  phải nhỏ D Góc  phải lớn

Trang 9

164 Độ dãn dài tương đối của vật liệu kí hiệu là: A  B bn C bk D 

165 Độ cứng chia ra mấy lọai: A 5. B 2 C 4 D 3

166. Hệ thống đánh lửa điện tử khơng tiếp điểm cĩ cấu tạo của bộ chia điện gồm:

A Hai điốt thường, hai cuộn W1 và W2 B Một tụ điện và hai cuộn WN và WĐK

C Cuộn WN, cuộn WĐK, cuộn W1, cuộn W2 D Hai điốt thường, một tụ điện và một điốt điều khiển

167. Chu trình làm vệc của động cơ là:

A Khoảng thời gian mà pittơng di chuyển từ ĐCT đến ĐCD B Tổng hợp của 4 quá trình nạp, nén, nổ, xả

C Hai vịng quay trục khuỷu D Số hành trình mà pittơng di chuyển trong xi lanh

168. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và khơng khí trong động cơ Diezel cĩ bộ phận nào quan trọng nhất:

A Bơm chuyển nhiên liệu B Vịi phun C Bơm cao áp D Bầu lọc dầu

169. Hệ thống đánh lửa được phân thành mấy loại:

170. Cơ cấu phân phối khí cĩ nhiệm vu gì:

A. Cung cấp dầu bơi trơn để giảm ma sát cho các bề mặt chuyển động của chi tiết

B. Cả 3 trường hợp trên

C. Đĩng, mở các cửa nạp và thải đúng lúc để động cơ làm việc bình thường

D. Cung cấp nhiên liệu và khơng khí vào xi lanh của động cơ

171. Tại sao gọi là hệ thống bơi trơn cưỡng bức:

A. Vì dầu được vung té để bơi trơn các bề mặt ma sát

B. Cả 3 trường hợp trên

C. Vì dầu được pha vào nhiên liệu để bơi trơn các bề mặt ma sát

D. Vì dầu được bơm đẩy đi đến các chi tiết cần được bơi trơn

172. Ở cơ cấu phân phối khí thì số vịng quay của trục cam bằng:

A 1/2 số vịng quay của trục khuỷu B Số vịng quay trục khuỷu

C 2 lần số vịng quay trục khuỷu D 1/4 số vịng quay trục khuỷu

173. Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát vượt quá giới hạn cho phép thì:

A. Van 4 mở cả 2 đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm

B. Van 4 đĩng cả 2 đường

C. Van 4 chỉ mở 1 đường cho nước chảy tắt về bơm

D. Van 4 chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát

174. Hệ thống bơi trơn được phân loại dựa vào:

A Phương pháp bơi trơn B Cấu tạo của hệ thống C Chi tiết để bơi trơn D Chất bơi trơn

175. Tên gọi động cơ 2 kì và động cơ 4 kì là dựa vào:

A Số vịng quay trục khuỷu B Cả 3 trường hợp trên

C Nhiên liệu sử dụng D Số hành trình pittơng thực hiện trong 1 chu trình

176. Chi tiết nào dưới đây cùng với xi lanh và đỉnh pittơng tạo thành buồng cháy động cơ:

177. Phần dẫn hướng cho pittơng là:

A Phần đỉnh pittơng B Phần gắn các xéc măng trên pittơng

C Phần thân pittơng D Phần đầu pittơng

178. Pittông được chia thành mấy phần: A 2 B 3 C 5 D 4

179 Đối với động cơ làm mát bằng nước, trên thân máy và nắp máy cĩ :

Trang 10

C. Cánh tản nhiệt D. Quạt gió.

180 Các loại cơ cấu phân phối khí là:

A Phân phối khí dùng xupap đặt và van trượt.

B Phân phối khí dùng xupap treo và van trượt

C Phân phối khí dùng xupap và dùng van trượt.

D Phân phối khí dùng xupap đặt và xupap treo.

181 Trong các thể tích sau đây, thể tích nào được giới hạn bởi hai điểm chết.

182 Khi động cơ hoạt động, các chi tiết máy trong động cơ bị nóng bởi:

183 Một chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kỳ, trục khuỷu quay một góc :

184 Động cơ nào không có xupap:

185 Xupap đống lại là do tác động của :

A Lực lò xo  đĩa lò xo  Xupap.

B Vấu cam  lò xo  đĩa lò xo  xupap.

C Lực lò xo  xupap.

D Vấu cam  lò xo  xupap.

186 Nước làm mát động cơ sẽ được bộ ổn nhiệt điều tiết về két nước khi:

A.Nước nóng và lạnh.

B.Nước nóng.

C.Nước còn mát.

D Cả 3 câu đều sai

187 Trong một chu trình của động cơ 4 kỳ, piston thực hiện được bao nhiêu hành trình :

188 Để làm mát động cơ ta có thể dùng

189 Xe gắn máy 2 bánh sử dụng động cơ nào

190 Người phát minh ra động cơ chạy bằng dầu nặng là ai:

191 Trong các chi tiết sau đây, chi tiết nào làm nhiệm vụ truyền lực giữa trục khuỷu và piston trong

cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

A Thanh truyền B Chốt piston C Xilanh. D Má khuỷu

192 Trong các loại động cơ sau đây, động cơ nào có cấu tạo piston dạng lồi :

A.Động cơ xe gắn máy.

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w