2/ Ma trận kiểm tra đề chẵn: Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ Tờn Chủ đề nội dung, Chương I: Điện học 21 tiết Viết cụng thức tớnh điện trở theo điện trở suất.. ỏp dụng Tớnh điệ
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÝ 9
THỜI GIAN 45 PHÚT
I/ MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA
a Phạm vi kiến thức:
Từ tiết 01 đến tiết 35
b Mục đích:
- HS: Hệ thống kiến thức kiến thức từ bài 1 đến bài 32
- GV: Nắm lại mức độ nắm vững kiến thức và khả năng vận dụng của học sinh để rút
ra được phương pháp dạy và học cho phù hợp.
II/ HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
Đề kiểm tra tự luận 100%
III/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1/ BẢNG TRỌNG SỐ VÀ SỐ CÂU THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Nội dung TST thuyết Lý Số tiết thực Trọng số Số câu Điểm
Trang 22/ Ma trận kiểm tra đề chẵn:
Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ Tờn
Chủ đề
(nội dung,
Chương I:
Điện học
(21 tiết)
Viết cụng thức tớnh điện trở theo điện trở suất ỏp dụng
Tớnh điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp Tiết kiệm điện khi sử dụng đèn
Vận dụng
định luật
ôm để tính cờng độ dòng điện
Vận dụng cụng thức tớnh cụng, cụng suất của dũng điện
Vận dụng định luận Jun-Lenxơ
Điện từ học
(13 tiết)
Phát biểu quy tắc nắm tay phải
Xác định chiều của đờng sức từ qua nam châm thẳng
Chiều của
đờng sức từ qua ống dây, chiều của lực điện từ
Trang 3Đề lẽ:
Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ Tờn
Chủ đề
(nội dung,
Chương I:
Điện học
(21 tiết)
Điện trở của dõy dẫn phụ thuộc vào yếu tốt nào? Áp dụng
Tớnh điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song Tiết kiệm điện khi sử dụng đèn
Vận dụng
định luật
ôm để tính cờng độ dòng điện
Vận dụng cụng thức tớnh cụng, cụng suất của dũng điện
Vận dụng định luận Jun-Lenxơ
Điện từ học
(13 tiết)
Phát biểu quy tắc bàn tay trỏi
Xác định chiều của đờng sức từ qua nam châm thẳng
Chiều của
đờng sức từ qua ống dây, chiều của lực điện từ
Trang 4Trửụứng THCS Giuùc Tửụùng Kieồm tra hoùc kyứ I
naờm 2011-2012
Hoù vaứ teõn:……….……… Moõn :
Vaọt lyự 9
Lụựp :9/ ……… Thụứi gian: 45 phuựt
chẵn
Câu 1: (1đ) Viết công thức tính điên trở của dây dẫn theo điện trở suất? áp
dụng: Cho đoạn dây đồng có chiều dài l = 2m, có tiết diện là S = 2.10-6m2 và
điện trở suất ρ= 1,7.10-8Ωm Tính điện trở của đoạn đây trên?
Câu 2: (2đ)
a/ Phát biểu quy tắc nắm tay phải?
a/ Cho hình vẽ sau xác định chiều đi của đờng sức từ?
Câu 3 (2 điểm) :
Cho hai bóng đèn mắc nối tiếp với nhau vào một hiệu điện thế là
220 V Hai đèn lần lợt có điện trở R =70 ; 1 Ω R =1402 Ω
a/ Tính điện trở tơng đơng của hai đèn
b/ Tính cờng độ dòng điện chạy qua mỗi đèn
c/ Cần phải sử dụng và chọn đèn nh thế nào cho tiết kiệm điện?
Cõu 4: (3đ) Một bàn là đựơc sử dụng với hiệu điện thế 220V Biết dũng điện cú cường độ chạy qua nú là 1,5A.
a) Tớnh cụng suất của búng đốn khi đú.
b) Tớnh cụng thực hiện của búng đốn trong 0,2 giờ
c) Tớnh Nhiệt lượng tỏa ra của búng đốn trong 10 phỳt
Cõu 5(2đ) a)Từ hỡnh vẽ ( Hỡnh 1) hóy xỏc định chiều của đường sức từ.
b) Từ hỡnh vẽ ( hỡnh 2) hóy xỏc định chiều của lực điện từ
Hỡnh 2
S
N
I Hỡnh 1
Trang 5Trửụứng THCS Giuùc Tửụùng Kieồm tra hoùc kyứ I
naờm 2011-2012
Hoù vaứ teõn:……….……… Moõn :
Vaọt lyự 9
Lụựp :9/ ……… Thụứi gian: 45 phuựt
Câu 1: (1đ) Điện trở của dây dẫn phụ thuộc nào những yếu tố nào? áp dụng:
Cho đoạn dây đồng có chiều dài l = 1, 5m, có tiết diện là S = 3.10-6m2 và
điện trở suất ρ= 1,7.10-8Ωm Tính điện trở của đoạn đây trên?
Câu 2: (2đ)
a/ Phát biểu quy tắc bàn tay trái?
a/ Cho hình vẽ sau xác định chiều đi của đờng sức từ?
Câu 3 (2 điểm) :
Cho hai bóng đèn mắc song song với nhau vào một hiệu điện thế là
200 V Hai đèn lần lợt có điện trở R =R = 30 ; 1 2 Ω
a/ Tính điện trở tơng đơng của hai đèn
b/ Tính cờng độ dòng điện chạy qua mỗi đèn
c/ Cần phải sử dụng và chọn đèn nh thế nào cho tiết kiệm điện?
Cõu 4: (3đ) Một bàn là đựơc sử dụng với hiệu điện thế 110V Biết dũng điện cú cường độ chạy qua nú là 1,5A.
a) Tớnh cụng suất của búng đốn khi đú.
b) Tớnh cụng thực hiện của búng đốn trong 0,2 giờ
c) Tớnh Nhiệt lượng tỏa ra của búng đốn trong 10 phỳt
Cõu 5(2đ) a)Từ hỡnh vẽ ( Hỡnh 1) hóy xỏc định chiều của đường sức từ.
b) Từ hỡnh vẽ ( hỡnh 2) hóy xỏc định chiều của lực điện từ
Hỡnh 2
N
S
I Hỡnh 1
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Đề Chãn:
1 (1đ)
R =
S
l
ρ
áp dụng : R =
S
l
6
2 1,7.10
2.10
−
− = 1,7.100=170(Ω)
0,5đ 0,5đ
2 (2đ)
a/ Nắm bài tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hớng theo
chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái
choãi ra chỉ chiều của đờng sức từ trong lòng ống dây 1đ b/
1 đ
3 (2đ)
a/ Rtđ = R1+R2
= 70+140 = 110(Ω)
b/ I =
R
U
=220 2
110 = A
Do 2 búng đốn mắc nối tiếp : I1 = I2 = I = 0,75A
c/ Chỉ sử dụng đốn khi cần thiết,
Chọn đốn cú cụng suất phự hợp
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5 đ 0,5 đ
4 (3đ)
a/ P = U.I
b/A = U.I.t
= 220.1,5.(3600.0,2) = 216000J 0,5đ0,5đ c/ R = U
I
220 146,7
1,5
Q = I2.R.t
= (1,52).146,7.600 = 189045J
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
5 (2đ)
1đ
1đ
I Hỡnh 1
Hỡnh 2 S
N
Trang 7Đề lẻ:
1 (1đ)
Chiều dài, chất liệu, tiết diện
áp dụng : R =
S
l
6
1,5 1,7.10
3.10
−
− = 170 : 2 =85(Ω)
0,5đ 0,5đ
2 (2đ)
a/ Nắm bài tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hớng theo
chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cáI
choãI ra chỉ chiều của đờng sức từ trong lòng ống dây 1đ b/
1 đ
3 (2đ)
a/ Rtđ = 1 2
R R
R +R
= 30.30
30 30+ = 15(Ω) b/ I =
R
U
=200 13,3
15 = A
Do 2 búng đốn mắc song song và có điện trở bàng nhau : I1 = I2 = I/2 =
6,65 A
c/ Chỉ sử dụng đốn khi cần thiết,
Chọn đốn cú cụng suất phự hợp
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,5 đ 0,5 đ
4 (3đ)
a/ P = U.I
= 110.1,5= 165W
0,5đ 0,5đ b/A = U.I.t
= 110.1,5.(3600.0,2) = 118800J
0,5đ 0,5đ c/ R = U
I
110 73,3
1,5
Q = I2.R.t
= (1,52).73,3.600 = 98955J
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
5 (2đ)
1đ
1đ
I Hỡnh 1
Hỡnh 2
N
S
Trang 8IV/ RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG