1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tốt nghiệp THPT

45 213 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Đề Trắc Nghiệm Khách Quan Thi TNPT Và Thi Tuyển Sinh Đại Học, Cao Đẳng
Tác giả Vũ Anh Tuấn
Trường học Nhà Xuất Bản Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 854,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Etylamin tan trong nớc tạo dung dịch có khả năng sinh ra kết tủa với dung dịch FeCl3.. Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dới đây đợc biểu diễn không đúngA. Nhóm các kim loại nào sau đ

Trang 3

lêi nãi ®Çu

Trang 5

CấU TRúC Đề THI TRắC NGHIệM

(Kèm theo công văn số: 155 /BGDĐT-KT&KĐ, ngày 05 tháng 01 năm 2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

I Thi tốt nghiệp THPT (chơng trình không phân ban và bổ túc THPT)

Tổng số câu hỏi: 40 câu – Thời gian làm bài: 60 phút

1- Rợu – phenol-amin (3 câu)

2- Andehit-Axit-Este (4 câu)

3- Glixerin-Lipit (1 câu)

4- Gluxit (2 câu)

5- Amino axit và protit (1 câu)

6- Hợp chất cao phân tử và vật liệu polime (2 câu)

7- Nội dung tổng hợp các chơng của hoá hữu cơ (7 câu)

8- Đại cơng về kim loại (4 câu)

9- Kim loại các phân nhóm chính I (2 câu), II (2 câu) và Al (2 câu)10- Sắt (3 câu)

11- Nội dung tổng hợp các chơng của hoá vô cơ và đại cơng (7 câu)

II Thi tốt nghiệp THPT (chơng trình phân ban)

Tổng số câu hỏi: 40 câu – Thời gian làm bài: 60 phút

A Phần chung cho các thí sinh : (33 câu)

1- Cacbohidrat (2 câu)

2- Amin – Aminoaxit – Protein (3 câu)

3- Polime – Vật liệu polime (2 câu)

4- Đại cơng kim loại (4 câu)

5- Kim loại kiềm-kiềm thổ-nhôm (6 câu)

6- Crom - Sắt - Đồng Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế,

x hội, môi trã ờng (4 câu)

7- Tổng hợp các kiến thức hoá vô cơ thuộc chơng trình THPT (6 câu)8- Tổng hợp các kiến thức hoá hữu cơ thuộc chơng trình THPT (6 câu)

B Phần dành cho thí sinh chơng trình ban KHTN: (7 câu)

1- Xeton (1 câu)

2- D y thế điện cực chuẩn kim loại (2 câu)ã

3- Bạc, vàng, niken, kẽm, thiếc, chì (1 câu)

4- Phân tích hoá học (1 câu)

3- Tổng hợp các kiến thức hoá học vô cơ thuộc phần riêng (2 câu)

Trang 6

C Phần dành cho thí sinh chơng trình ban KHXH&NV: (7 câu)

1- Ancol - Phenol (2 câu)

2- Andehit – axit cacboxylic (2 câu)

3- Este - Lipit (1 câu)

4- Tổng hợp các kiến thức hoá học hữu cơ thuộc phần riêng (2 câu)

III Thi tuyển sinh đại học và cao đẳng

Tổng số câu hỏi: 50 câu – Thời gian làm bài: 90 phút

A Phần chung cho các thí sinh: (44 câu)

1- Nguyên tử Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Liên kết hoá học (2 câu)2- Phản ứng oxi hoá - khử Cân bằng hoá học (2 câu)

3- Sự điện ly (2 câu)

4- Phi kim (2 câu)

5- Đại cơng kim loại (2 câu)

6- Kim loại cụ thể (nhóm IA, IIA, Al, Fe) (6 câu)

7- Đại cơng hoá hữu cơ Hidrocacbon (2 câu)

8- Rợu (Ancol) – phenol (3 câu)

9- Andehit, axit cacboxylic (3 câu)

10- Este-Lipit (3 câu)

11- Amin – Aminoaxit, protit (protein) (2 câu)

12- Gluxit (Cacbohidrat) (2 câu)

13- Hợp chất cao phân tử (Polime) Vật liệu polime (1 câu)

14- Tổng hợp các kiến thức hoá vô cơ thuộc chơng trình THPT (6 câu)15- Tổng hợp các kiến thức hoá hữu cơ thuộc chơng trình THPT (6 câu)

B Phần dành cho thí sinh chơng trình phân ban: (6 câu)

1- Xeton (1 câu)

2- D y thế điện cực chuẩn (1 câu)ã

3- Crom, đồng, niken, chì, kẽm, bạc, vàng (2 câu)

4- Phân tích hoá học Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế,

x hội, môi trã ờng (2 câu)

C Phần dành cho thí sinh chơng trình không phân ban: (6 câu)

1- Nhôm, Sắt (2 câu)

2- D y điện hoá kim loại (2 câu)ã

3- Hidro cacbon Dẫn xuất của hidro cacbon (2 câu)

Trang 7

1 Câu nào sau đây là câu đúng chính xác?

A Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm −OH

B Hợp chất C6H5− CH2− OH là phenol

C Hợp chất CH3− CH2− OH là ancol etylic

D Oxi hóa hoàn toàn ancol thu đợc anđehit.

2 Rợu nào dới đây thuộc d y đồng đẳng có công thức chung ã CnH2nO?

Trang 8

C Hexyl amoni D Anilin

4 Câu nào sau đây là câu không đúng:

A Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm CHO liên kết với H là anđehit

B Anđehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.

C Hợp chất R−CHO có thể điều chế đợc từ R − CH2OH

D Trong phân tử anđehit, các nguyên tử liên kết với nhau chỉ bằng

liên kết δ

5 Trong các nhóm chức sau, nhóm chức nào là của axit cacboxylic :

6 Câu nào sau đây là câu đúng chính xác:

A Chất béo là sản phẩm phản ứng este hóa

B Chất béo có chứa một gốc hiđrocacbon no là chất rắn

C Axit béo là các axit hữu cơ đơn chức

D Chất béo là một tri este.

7 Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

9 (CnH2n-1COO)3CmH2m-1 là CTTQ của este sinh bởi :

A Rượu 3 chức no cú 2 liờn kết π và axit đơn chức cú 1 lk C=C.

B Rượu chưa no cú 1 liờn kết C=C, 3 chức và axit 3 chức

C Rượu no, 3 chức và axit đơn chức chưa no cú 1 liờn kết C=C.

D A,B,C đều sai

10 Khối lợng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:

Trang 9

CH3OH/ khí HCl. Axit aminoaxetic tác dụng đợc với:

A Tất cả các chất

B HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl

C C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl, Cu

D Cu, KOH, Na2SO3, HCl, HNO2, CH3OH/ khí HCl

12 (A) là este đơn chức, mạch hở và cú mc:mo=9:8 Cú tất cả bao nhiờu CTCT của (A) cú thể cú:

14 Khi clo hóa PVC ta thu đợc một loại tơ clorin chứa 66,18% clo Hỏi

trung bình 1 phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?

15 Số đồng phân rợu ứng với công thức phân tử C3H8O, C4H10O, C5H12O lần lợt bằng:

Trang 10

C CnH2n +1COOCmH2m −1 D CnH2n +1COOCmH2m +1

18 Chọn câu sai trong số các câu sau đây:

A Etylamin dễ tan trong nớc do có liên kết hidro nh sau:

B Tính chất hoá học của etylamin là phản ứng tạo muối với bazơ mạnh.

C Etylamin tan trong nớc tạo dung dịch có khả năng sinh ra kết tủa

với dung dịch FeCl3

D Etylamin có tính bazơ do nguyên tử nitơ còn cặp electron cha liên

kết có khả năng nhận proton

19 Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối = 89 Đốt

cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất thu đợc 3 mol CO2, 0,5 mol N2 và 3,5 mol hơi nớc Công thức phân tử của hợp chất đó là:

A C3H7O2N

B C2H5O2N

C C3H5NO2

D C3H7ON

20 Cho các chất C2H5Cl (I); C2H5OH (II); CH3COOH (III); CH3COOC2H5

(IV) Trật tự tăng dần nhiệt độ sôi các chất (trái sang phải) nh sau:

A (I), (II), (III), (IV) B (II), (I), (III), (IV)

C (I), (IV), (II), (III) D (IV), (I), (III), (II)

21 Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?

A Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao

B Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim

C Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lợng riêng lớn, có ánh kim

D Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng

22 Những nhóm nào dới đây ngoài nguyên tố kim loại còn có nguyên tố

phi kim?

A IA (trừ hidro) và IIA B IIIA đến VIIIA

23 Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dới đây đợc biểu diễn không

đúng?

A Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1 B Mn2+ (Z = 25) [Ar] 3d34s2

Trang 11

C Fe3+ (Z = 26) [Ar] 3d5 D Cu (Z = 29) [Ar] 3d104s1

24 Tính chất đặc trng của kim loại là tính khử vì:

A Nguyên tử kim loại thờng có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng.

B Nguyên tử kim loại có năng lợng ion hóa nhỏ.

C Kim loại có xu hớng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền.

D Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn.

25 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nớc lạnh tạo dung

28 Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, ngời ta dùng

cách nào trong các cách sau?

A Điện phân dung dịch muối clorua b o hoà tã ơng ứng có vách ngăn

B Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tơng ứng ở nhiệt độ cao

C Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tơng ứng

D Điện phân nóng chảy muối clorua khan tơng ứng

29 Phát biểu nào dới đây không đúng?

A Các kim loại kiềm gồm Li, Na, K, Ra, Cs và Fr.

B Kim thoại kiềm thuộc nhóm IA của bảng hệ thống tuần hoàn.

C Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron hóa trị là ns1

D Trong hợp chất, nguyên tử kim loại kiềm có mức oxi hóa +1.

30 Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm, thu đợc 0,896 lít khí

(đktc) và 3,12 gam kim loại Công thức muối là:

31 Nhận xét nào dới đây là đúng?

A Nhôm kim loại không tác dụng với nớc do thế khử của nhôm lớn hơn

Trang 12

thế khử của nớc.

B Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH đóng vai

trò chất oxi hóa

C Các vật dụng bằng nhôm không bị oxi hóa tiếp và không tan trong

nớc do đợc bảo vệ bởi lớp màng Al2O3

D Do có tính khử mạnh nên nhôm phản ứng với các axit HCl, HNO3,

H2SO4 trong mọi điều kiện

32 Nung nóng m gam bột nhôm trong lợng S d không có không khí đến

phản ứng hoàn toàn, rồi hòa tan hết sản phẩm thu đợc vào nớc thì thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Tính m

A 2,70 gam

B 4,05 gam

C 5,40 gam

D 8,10 gam

33 Mô tả nào dới đây không phù hợp với nhôm?

A Vị trí ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn

B Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1

C Tinh thể cấu tạo lập phơng tâm diện

36 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tợng gì?

A Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh.

B Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.

C Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.

D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.

Trang 13

37 Nhúng thanh Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1 M Đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lợng thanh Fe:

B Fe, FeO và Fe3O4 D Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3

39 Thêm dung dịch NaOH d vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lợng không đổi thì khối lợng chất rắn thu đợc bằng:

A Quặng sắt (chứa 30-95% oxit sắt, không chứa hoặc chứa rất ít S, P).

B Than cốc (không có trong tự nhiên, phải điều chế từ than mỡ).

C Chất chảy (CaCO3 , dùng để tạo xỉ silicat)

D Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu.

Trang 15

1 X là hỗn hợp gồm 2 rợu đồng phân cùng CTPT C4H10O Đun X với

H2SO4 ở 170oC chỉ đợc một an ken duy nhất Vậy X gồm :

A Butan-1-ol và Butan-2-ol

B 2-Metylpropan-1-ol và 2–Metyl propan-2-ol

C 2–Metylpropan-1-ol và Butan-1-ol

D 2–Metylpropan-2-ol và Butan-2-ol

2 Nhận xét nào dới đây không đúng ?

A Phenol là axit còn anilin là bazơ

B Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ còn dung dịch anilin làm quỳ

tím hoá xanh

Trang 16

C Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa

trắng với dd brom

D Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp

chất vòng no khi cộng với hidro

3 Hợp chất nào dới đây có tính bazơ yếu nhất ?

C Andehit hai chức, no D Andehit đơn chức, không no

5 Xét các loại hợp chất hữu cơ, mạch hở: Rợu đơn chức no (X), andehit đơn

chức no (Y), rợu đơn chức không no 1 nối đôi (Z); andehit đơn chức, không no

1 nối đôi (T) Công thức tổng quát CnH2nO chỉ ứng với:

A X, Y C Z, T

B Y, Z D X, T

6 Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong d y sau:ã

A Mg, Cu, dung dịch NH3, NaHCO3.

B Mg, Ag, CH3OH/H2SO4 đặc, nóng

C Mg, dung dịch NH3, NaHCO3

D Mg, dung dịch NH3, dung dịch NaCl

7 Muốn trung hoà dung dịch chứa 0,9047g một axit cacboxylic thơm (X)

cần 54,5 ml dd NaOH 0,2M (A) không làm mất màu dd Br2 Công thức phân tử (X) là:

A C6H4(COOH)2 B C6H3(COOH)3

C CH3C6H3(COOH)2 D C6H5COOH

8 Chất nào trong các chất sau là hợp chất đa chức?

A HOCH2-CHOH-CH=O B HOCH2-CHOH-COOH

C H2N-CH2-COOH D HOCH2-CHOH- CH2OH

9 Các chất Glucozơ (C6H12O6), fomandehit (HCHO), axetandehit (CH3CHO), Fomiatmetyl (H-COOCH3), phân tử đều có nhóm – CHO nhng trong thực tế để tráng gơng ngời ta chỉ dùng:

Trang 17

2 33

17

CH COO H

C

|

CH COO H

C

|

CH COO H

2 5

6

CH COO H C

|

CH COO H C

|

CH COO H C

A H2N - CH2 - COOH

B CH3- CH(NH2)- COOH

C CH3- CH(NH2)- CH2- COOH

D C3H7- CH(NH2)- COOH

12 Hoứa tan heỏt 10g hoón hụùp 2 muoỏi cacbonat cuỷa hai kim loaùi nhoựm IIA baống dung

dũch HCl ta thu ủửụùc dung dũch A vaứ coự 0,672 lớt khớ bay vaứ ụỷ ủktc Coõ caùn dung dũch A thu ủửụùc m(g) muoỏi khan, m coự giaự trũ laứ:

A 1,033g B 10,33g C 9,265g D 92,65g

13 Điểm khác nhau cơ bản về thành phần nguyên tố của protit so với

gluxit và lipit là

A Ngoài C,H,O tất cả protit đều chứa N,S,P,Fe …

B Ngoài C,H,O một số protit chứa N,S,P,Fe …

C Ngoài C,H,O tất cả protit đều phải chứa N, ngoài ra còn có S,P,Fe

(hàm lợng khoảng 16% và ít thay đổi)

D Ngoài C,H,O tất cảc protit đều phải chứa N (hàm lợng khoảng 16%

và it thay đổi ).Ngoài ra còn có S,P,Fe …

Trang 18

14 Hợp chất nào khụng thuộc loại polime?

A saccarozơ B Xenlulozơ C Cao su Buna D PVC

15 Trong các chất: HCOOH ; CH3COOH; HC≡CH; CH3OH; chất có tính axit mạnh nhất là:

A CH3OH. C HCOOH

B CH3COOH D HC≡CH

16 Để phân biệt các chất: benzen, metanol, phenol và andehit fomic ta

phải dùng:

A Quỳ tím, nớc brom, kim loại Natri

B Ag2O trong dung dịch NH3, quỳ tím, kim loại Natri

C Ag2O trong dung dịch NH3, nớc brom, kim loại Natri

D Ag2O trong dung dịch NH3, nớc brom, quỳ tím

17 Trong các cặp chất dới đây, cặp chất nào là đồng đẳng của nhau :

19 Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và

xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n?

A Tinh bột và xen lulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol 56

2

2 =

O H CO

B Tinh bột và xen lulozơ đều có thể làm thức ăn cho ngời và gia súc.

C Tinh bột và xen lulozơ đều không tan trong nớc.

D Thuỷ phân tinh bột và xen lulozơ đến tận cùng trong môi trờng axit

đều thu đợc glucozơ C6H12O6

20 Butadien-1,3 không thể điều chế trực tiếp từ chất nào trong số các chất cho

dới đây ?

Trang 19

A. rợu eylic C vinylaxetilen

B. n-butan D 1,2 - diclo butan

21 Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại sau:

(I): Hầu hết các nguyên tử kim loại chỉ có từ 1e đến 3e lớp ngoài cùng (II): Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại

(III): ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể

(IV): Liên kết kim loại là liên kết ion đợc hình thành do sức hút tơng hỗ

tĩnh điện giữa các ion dơng kim loại và lớp electron tự do

Những phát biểu nào đúng ?

A Chỉ có I đúng

B Chỉ có I, II đúng

C Chỉ có IV sai

D Cả I, II, III, IV đều đúng

22 Biết khối lợng riêng của một số kim loại:

g/cm3 2,7 0,53 0,86 1,54 thì tính đợc thể tích (cm3) của một mol mỗi kim loại trên lần lợt là:

A 10; 45,35; 13,20; 86,36

B 10; 13,20; 45,35; 86,36

C 10; 45,35; 86,36; 13,20

D 13,20; 45,35; 10; 86,36

23 D y kim loại nào sau đây đ đã ã ợc xếp theo chiều tăng dần của tính khử?

A Al, Mg, Ca, K C Al, Mg, K, Ca

Trang 20

25 Hòa tan m gam Na kim loại vào nớc thu đợc dung dịch A Trung hòa

A Na3PO4 B NaH2PO4 vaứ Na2HPO4

C NaH2PO4 D Na2HPO4 vaứ Na3PO4

27 Kim loại Mg không tác dụng với chất nào dới đây ở nhiệt độ thờng?

28 Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố

kim loại kiềm thổ, đại lợng nào dới đây có giá trị tăng dần?

A Bán kính nguyên tử B Năng lợng ion hóa

C Khối lợng riêng D Độ cứng

29 Dung dũch HNO3 Coự pH=2 Caàn pha loaừng dung dũch treõn bao nhieõu laàn ủeồ thu ủửụùc dung dũch coự pH=3:

A 1,5 laàn B 10 laàn C 2 laàn D 5 laàn

30 Dung dịch nào dới đây làm quỳ đổi màu xanh?

A K2SO4 C NaAlO2

B KAl(SO4)2.12H2O D AlCl3

31 Cho 5,4 gam moọt kim loaùi taực duùng heỏt vụựi clo; thu ủửụùc 26,7 gam muoỏi clorua

Kim loaùi ủaừ duứng laứ:

A Fe B Al C Zn D Mg

32 Phản ứng nào sau đây đ đã ợc viết không đúng?

A 3Fe + 2O2  → t Fe3O4 B .2Fe + 3Cl2  → t 2FeCl3

C 2Fe + 3I2  → t 2FeI3 D Fe + S  → t FeS2

33 Cho 0,04 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lợng muối thu đợc bằng:

A 3,60 gam C 5,40 gam

B 4,84 gam D 9,68 gam

34 Trờng hợp nào dới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

?

Trang 21

A dd CuCl2 tác dụng với dd NH3 d

B dd NaAlO2 tác dụng với dd HCl d

C dd AlCl3 tác dụng với dd NaOH d

D dd Na2ZnO2 tác dụng với dd CO2 d

35 Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?

38 Hiện tợng nào dới đây đợc mô tả không đúng?

A Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu

B Thêm một ít bột Fe vào lợng d dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch có màu xanh nhạt

C Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dung dịch H2SO4 thấy hình thành dung dịch có màu vàng nâu

D Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh

39 ẹeồ ủieàu cheỏ Na ngửụứi ta duứng phửụng phaựp gỡ sau ủaõy:

A Nhieọt phaõn NaNO3 B ẹieọn phaõn dung dũch NaCl.

C ẹieọn phaõn NaCl noựng chaỷy D Cho K phaỷn ửựng vụựi dung dũch NaCl.

40 Nhận xét nào sau đây không đúng với ion 56 3+

A Cấu hình electron: [Ar] 3d5

B Số hạt mang điện nhiều gấp 1,6333 lần hạt không mang điện.

C Có 8 electron s.

D Có 5 electron độc thân.

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w