MIS Xử lý phân tán› Kết nối các máy tính phân tán để xử lý thông tin: – Terminal-to-host: ứng dụng và dữ liệu ở trên một máy, người sử dụng kết nối với ứng dụng và dữ liệu bằng cách sử
Trang 1CHƯƠNG 4: MẠNG TRUYỀN THÔNG, INTRANET, EXTRANET, INTERNET
Trang 2MIS MỤC TIÊU
› Các phương pháp kết nối hiệu quả là chìa khóa cho sự thành công của doanh nghiệp
– Định nghĩa thuật ngữ telecommunications và miêu tả các chức năng
của các thành phần của một hệ thống telecommunications
– Các loại dịch vụ viễn thông– Các loại hệ thống phân tán và các đặc tính cơ bản
2
Trang 3MIS MỤC TIÊU
› Hiểu được nguyên tắc làm việc của mạng Internet và các dịch vụ của nó
› Giải thích được các vấn đề liên quan đến WWW – trình duyệt Web, các máy chủ tìm kiếm
Trang 4– Các vấn đề có liên quan đến sử dụng mạng.
4
Trang 5MIS TỔNG QUAN VỀ MẠNG TRUYỀN THÔNG
› Viễn thông - Telecommunications: Việc truyền các tín hiệu – thông tin điện tử
› Môi trường truyền - Telecommunications medium: các loại môi trường truyền các tín hiệu điện tử và thiết bị giao tiếp đầu cuối
Trang 6MIS TỔNG QUAN VỀ MẠNG TRUYỀN THÔNG
6
Hình 4.1: Các thành phần của mạng viễn thông
Trang 7MIS Môi trường truyền
Bảng 4.1 – Các thiết bị truyền dẫn
Trang 8MIS Môi trường truyền
8
Bảng 4.1 – Các thiết bị truyền dẫn (tiếp)
Trang 9MIS Các thiết bị viễn thông
Bảng 4.2: Các thiết bị viễn thông thường gặp
Trang 10MIS Các hãng truyền thông và dịch vụ
› Local exchange carrier (LEC) - Nhà cung cấp dịch vụ truyền thông nội hạt: a public telephone company in the United States that provides service to homes and businesses within its defined geographical area
› Competitive local exchange carrier (Các công ty cạnh tranh - CLEC): a company that is allowed to compete with the LECs, such as a wireless, satellite, or cable service provider
› Long-distance carrier: a traditional long-distance phone provider, such as AT&T, Sprint, or MCI
10
Trang 11MIS Các hãng truyền thông và dịch vụ
Hình 4.2: Các hãng truyền thông địa phương
Trang 14MIS Xử lý phân tán
› Kết nối các máy tính phân tán để xử lý thông tin:
– Terminal-to-host: ứng dụng và dữ liệu ở trên một máy, người sử
dụng kết nối với ứng dụng và dữ liệu bằng cách sử dụng 1 thiết bị đầu cuối (không xử lý)
– File server: ứng dụng và dữ liệu ở trên một máy chủ được gọi là file
server
– Client/server: nhiều máy tính được thiết lập cho những chức năng
riêng biệt như máy chủ CSDL, máy chủ in ấn, máy chủ chia sẻ kết nối và máy chủ ứng dụng
14
Trang 15MIS Xử lý phân tán
Hình 4.3: Kết nối Client/Server
Trang 162 Local area network (LAN)
3 Metropolitan area network
(MAN)
4 Wide area network (WAN)
International network
Trang 172 Local area network (LAN)
3 Metropolitan area network
(MAN)
4 Wide area network (WAN)
International network
Trang 18MIS Các phần mềm và giao thức kết nối
› Phần mềm kết nối - Communications software: phần mềm cung cấp các chức năng quan trọng cho việc truyền dữ liệu như kiểm tra lỗi và đảm bảo an toàn dữ liệu
– Network operating system (NOS) – Hệ điều hành mạng– Network management software – Phần mềm quản trị mạng
› Giao thức kết nối - Communications protocol: Một tập hợp tiêu chuẩn, quy định sử dụng quản lý các kết nối viễn thông
18
Trang 19Các phần mềm và giao thức kết nối
Bảng 4.3: Các giao thức kết nối phổ biến
Trang 20Các phần mềm và giao thức kết nối
Bảng 4.3: Các giao thức kết nối phổ biến (tiếp)
Trang 21MIS Internet
› Internet: Một hệ thống gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới, tạo điều kiện thuận lợi cho các dịch vụ truyền thông dữ liệu, như đăng nhập từ xa, truyền các tệp tin, thư tín điện tử,
Trang 22PHƯƠNG THỨC
HOẠT ĐỘNG CỦA
INTERNET
- Internet truyền dữ liệu từ
1 máy (gọi là host – máy
mạng khác với máy gửi,
gói tin sẽ đi qua nhiều
máy tính khác nhau
22
Hình 4.6: Định tuyến các thông báo trên internet
Trang 23MIS Internet
› Internet làm việc như thế nào?
– Dữ liệu được truyền đi theo từng gói (packet)– Internet Protocol (IP): các tiêu chuẩn kết nối cho phép các gói tin được dẫn đường từ mạng này qua mạng khác
– Transmission Control Protocol (TCP): được kết hợp với giao thức IP nhằm đảm bảo việc trao đổi dữ liệu trên các ứng dụng
– Uniform Resource Locator (URL): địa chỉ được đăng ký trước trên Internet
Trang 24KẾT NỐI INTERNET
1 Kết nối thông qua LAN
server.
2 Kết nối thông qua Serial
Line Internet Protocol
Trang 25MIS Nhà cung cấp dịch vụ Internet-ISP
› Internet service provider (ISP): công ty cung cấp dịch vụ kết nối Internet
› Tính phí thuê bao
› Thương cung cấp khả năng kết nối qua đường thuê bao kỹ thuật số - digital subscriber lines (DSLs), cáp, hoặc truyền vệ tinh
Trang 26MIS The World Wide Web
Trang 27MIS The World Wide Web
› Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản - Hypertext Markup Language (HTML): ngôn ngữ chuẩn cho các trang Web
› Các thẻ HTML - HTML tags: các đoạn mã cho phép trình duyệt hiển thị các định dạng cho dữ liệu trên Web
Trang 28MIS The World Wide Web
28
Hình 4.8: Ví dụ về ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML
Trang 29MIS Trình duyệt Web - Web Browsers
› Trình duyệt - Web browser: phần mềm cho phép hiển thị các dữ liệu đa phương tiện và liên kết các dữ liệu Web lại với nhau
Trang 30MIS Máy chủ tìm kiếm - Search Engines
› Search engine: a Web search tool
› Examples: Yahoo.com, Google.com
› Thường miễn phí
› Có thể sử dụng các kỹ thuật, các toán tử để tìm kiếm chính xác
30
Trang 31MIS Ngôn ngữ lập trình Web
Trang 32MIS Phát triển nội dung Web
› Các sản phẩm cho phép tạo ra các trang Web nhanh chóng và dễ dàng
– Ví dụ: Nền tảng NET
› Content management system (CMS)
› Web services
32
Trang 33MIS Các dịch vụ Web - Web Services
› Các công cụ và các chuẩn Internet ngày càng được gia tăng nhằm đơn giản hóa các kết nối giữa các Web sites cho các mục đích kinh doanh và
cá nhân
› Có thể sử dụng để phát triển các hệ thống gửi và nhận dữ liệu giữa các nhân viên y tế, bác sỹ, bênh nhân một cách dễ dàng mà vẫn đảm bảo tính riêng tư của thông tin
Trang 34MIS Các dịch vụ Internet
› E-mail and instant messaging
– Instant messaging: a method that allows two or more individuals to communicate online, using the Internet
› Internet cell phones and handheld computers
› Career information and job searching
› Web log (blog): a Web site that people can create and use to write about their observations, experiences, and feelings on a wide range of topics
34
Trang 35MIS Các dịch vụ Internet
› Chat rooms: enable two or more people to engage in interactive
“conversations” over the Internet
› Internet phone and videoconferencing services
› Content streaming: a method for transferring multimedia files over the Internet so that the data stream of voice and pictures plays more or less continuously without a break, or very few of them
› Shopping on the Web
Trang 36MIS Các dịch vụ Internet
› Web auctions
› Music, radio, and video on the Internet
› Other Internet services and applications
36
Trang 37MIS Intranets and Extranets
› Intranet– Mạng nội bộ của từng công ty sử dụng công nghệ Internet (các chuẩn, giao thức và các sản phẩm)
– Được sử dụng bởi nhân viên trong tổ chức để truy nhập vào dữ liệu nội bộ của tổ chức
– Chia sẻ tài nguyên trong nội bộ tổ chức– An toàn hơn mạng Internet
Trang 38MIS Intranets and Extranets
› Extranet– Một phần mạng Intranet của một công ty được đưa ra ngoài cho các khách hàng, người cung cấp hoặc các đối tác truy xuất đến
› Mạng riêng ảo - Virtual private network (VPN): một kết nối riêng và
an toàn giữa 2 điểm truy cập thông qua Internet
› Tunneling – Đường dẫn ảo: Tiến trình các mạng riêng ảo VPNs truyền dữ liệu đã được đóng gói vào các gói tin IP truyền trên đường truyền Internet
38
Trang 39MIS Intranets and Extranets
Hình 4.9: Virtual Private Network
Trang 40MIS Một số vấn đề về Internet – Net Issues
Trang 41MIS Net Issues (continued)
Trang 42MIS Net Issues (continued)
› Một số phương pháp đảm bảo an toàn thông tin trên mạng:
– Mã hóa - Cryptography: là tiến trình chuyển đổi từ một văn bản thành dạng mã hóa bí mật và ngược lại
– Chữ ký điện tử - Digital signature: Kỹ thuật mã hóa được sử dụng để nhận dạng người gửi trong quá trình xử lý giao dịch online
– Bức tường lửa - Firewall: là rào chắn nằm giữa mạng Internet và mạng nội bộ nhằm đảm bảo an toàn, bảo mật
42
Trang 43MIS Net Issues (continued)
Hình 4.10: Mã hóa thông báo trên internet
Trang 45MIS TÓM TẮT
› Các loại mang: personal area network (PAN), local area network (LAN), metropolitan area network (MAN), wide area network (WAN), and international network
› Internet là một tập hợp các mạng được kết nối với nhau và tự do trao đổi thông tin
› Internet Protocol (IP) là một chuẩn nhằm hỗ trợ cách truyền các gói tin được dẫn đường từ mạng này đến mạng khác
Trang 46MIS TÓM TẮT
› Uniform Resource Locator (URL) – địa chỉ một tài nguyên trên mạng
› Intranet là mạng của một cơ quan sử dụng các công nghệ và chuẩn của Internet
› Extranet là mạng dựa trên công nghệ Web nhằm cung cấp một phần tài nguyên của doanh nghiệp ra bên ngoài
46