Thức ăn vật nuôi là nguồn cung cấp năng lượng và các chất dinh dưỡng cần thiết cho mọi hoạt động sống của con vật như sinh trưởng, phát triển, sản xuất ra sản phẩm như thịt, trứng, sữa …
Trang 2Kiểm tra bài cũ
? Chọn phối là gì ? Em hãy lấy ví dụ về chọn phối cùng giống và chọn phối khác giống ?
- Chọn ghép đôi con đực với con cái để cho sinh sản gọi là chọn phối
- Có hai phương pháp chọn phối :
+ Chọn phối cùng giống : là chọn ghép con đực với con cái trong cùng một giống nhằm tăng số lượng cá thể
+ Chọn phối khác giống: Là chọn ghép con đực với con cái khác giống nhau cho sinh sản con lai
Trang 3Thức ăn vật nuôi là nguồn cung cấp năng lượng và các chất dinh dưỡng cần thiết cho mọi hoạt động sống của con vật như sinh trưởng, phát triển, sản xuất ra sản phẩm như thịt, trứng, sữa … Vậy thức
ăn vật nuôi là gì ? Nguồn gốc và thành phần dinh dưỡng như thế nào Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu thông qua nội dung bài : “THỨC ĂN VẬT NUÔI”
Trang 4Bài 37 : THỨC ĂN VẬT NUÔI
Yêu cầu:
- Xác định được tên một số loại thức ăn quen thuộc đối với gia súc gia cầm.
- Xác định được nguồn gốc một số loại thức
ăn quen thuộc của gia súc gia cầm.
- Gọi được tên các thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi
Tuần : 26
Tiết : 33
Trang 5Em hãy nối các bức tranh bên trên với các bức tranh ở phía dưới và cho biết các vật nuôi đang
ăn thức ăn gì ?
Cỏ
I/ NGUỒN GỐC THỨC ĂN VẬT NUÔI
1/ Thức ăn vật nuôi
Trang 6- Mỗi con vật chỉ ăn được loại thức ăn phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của chúng :
+ Gà thích ăn hạt ngô, thóc, sâu bọ …
+ Trâu, bò chỉ ăn thức ăn thực vật ( cỏ, cây…) không
ăn thịt
+ Lợn là động vật ăn tạp ( ăn cả thức ăn động vật lẫn thức ăn thực vật ) Lợn không ăn được rơm khô như trâu bò
Trang 7I/ NGUỒN GỐC THỨC ĂN VẬT NUÔI
1/ Thức ăn vật nuôi
2/ Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
Sắn Ngô Khô dầu đậu tương Premic khoáng
Premic vitamin Cám
Bột cá
Trang 8Nguồn gốc
Tên các loại thức ănThực vật
Động vật
Chất khoáng
Cám gạo, ngô, sắn, khô dầu đậu tương, Premic vitamin
Bột cá
Premic khoángBột cá
Tìm nguồn gốc của từng loại thức ăn rồi xếp chúng vào một trong ba loại sau : nguồn gốc thực vật, động vật hay
chất khoáng ?
Trang 9Căn cứ vào nguồn gốc thức ăn vật nuôi được chia thành 3 loại :
- Nguồn gốc từ thực vật
- Nguồn gốc từ động vật
- Nguồn gốc là các chất khoáng
Trang 10Thức ăn động vật
Được chế biến từ nguồn nguyên liệu động vật để chăn nuôi như : bột cá, bột tôm, bột thịt, bột xương có nhiều protein, khoáng và vitamin
Thức ăn khoáng
Thức ăn dưới dạng muối không độc, chứa canxi, phốt pho, nari, clo, sắt ,đồng để cung cấp chất khoáng cho vật nuôi
Thức ăn thực vật
Gồm các loại thức ăn như : rau, cỏ, rơm, rạ, củ, quả, thân lá cây ngô, cây họ đậu
Trang 11Thức ăn vật nuôi
ProteinLipit
GluxitKhoáng và Vitamin
Trang 12• Protein:Cung cấp vật liệu xây dựng các
cơ quan, bộ phận các hệ cơ quan của cơ thể con vật.
• Lipit: Cung cấp năng lượng.
• Gluxit: Cung cấp năng lượng.
• Nước: Chất hòa tan, chất vận chuyển,
điều hòa thân nhiệt.
• Chất khoáng Ca,P,Na,Fe : Xây dựng
các tế bào,cơ quan, hệ cơ quan.
• Vitamin A,B,D : Giúp cơ thể phát triển
chống vi trùng gây bệnh,giúp tiêu hóa và giữ thăng bằng hệ thần kinh
Trang 13Bảng 4 : THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CỦA MỘT SỐ LOẠI THỨC ĂN
25,07 1,40
16,24 0,51
1,50 Khoáng, vitamin
11,64 72,60
67,84 24,59
6,30 Gluxit
4,29 4,40
1,67 0,50
0,70 Lipit
50,00 8,90
5,06 0,91
2,10 Protein
9,00 12,70
9,19 73,49
89,40 Nước
Bột cá
Ngô (bắp) hạt
Rơm lúa
Khoai lang
củ
Rau muống
Trang 14? Em hãy quan sát các hình tròn biểu thị hàm lượng
nước và chất khô ứng với mỗi loại thức ăn của
Trang 15-Thành phần dinh dưỡng thức ăn vật nuôi gồm 5 thành phần chủ yếu :
Trang 16Đúng Chọn ý trả lời đúng nhất
Trang 17• Thức ăn vật nuôi có những thành phần
dinh dưỡng nào ?
• Tại sao con gà không ăn được rơm như
con trâu ?
Câu hỏi củng cố
Trang 18HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc ghi nhớ trong SGK trang 101.
- Làm các bài tập trong vở bài tập và
bài tập sau.
- Trả lời các câu hỏi cuối bài.
Trang 20Dạ dày trâu,bò gồm 4 túi : dạ cỏ,
dạ tổ ong, dạ lá sách và dạ múi
khế.