Bạn phải trả lời câu hỏi này trước Bạn phải trả lời câu hỏi này trước Kết quảKết quả Làm lạiLàm lại... Câu trả lời của bạn là: Câu trả lời của đáp là:Bạn phải trả lời câu hỏi này trước B
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM THANH
GIÁO VIÊN: ĐỖ THỊ PHƯỢNG
Trang 3Luyện từ và câu:
Bạn hãy đọc và làm bài tập dưới đây:
Trang 4a) Đánh dấu vào trước câu không phải là câu hỏi
và không được dùng dấu chấm hỏi.
Đúng rồi! Chúc mừng bạn! Rất tiếc! Bạn làm sai rồi!
Đạt! Bạn làm bài tốt lắm!
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời của đáp án là:
Chưa đạt! Lần sau bạn cần học bài
kĩ hơn!
Chưa đạt! Lần sau bạn cần học bài
kĩ hơn!
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
khi sang câu hỏi sau!
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
khi sang câu hỏi sau! Kết quảKết quả Làm lạiLàm lại
1)
Tôi không biết bạn có thích chơi diều không?
2) Thử xem ai khéo tay hơn nào?
3) Ai dạy bạn làm đèn ông sao đấy?
4) Bạn có thích chơi nhảy dây không?
5) Sao chú mày nhát thế?
Trang 5b) Khi hỏi chuyện người khác cần đặt câu hỏi như thế nào? Chọn ý đúng để điền tiếp vào dòng dưới đây:
Khi đặt câu hỏi để hỏi người
khác
Đúng rồi! Chúc mừng bạn! Rất tiếc! Bạn làm sai rồi!
Đạt! Bạn làm bài tốt lắm!
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời của đáp án là:
Chưa đạt! Lần sau bạn cần học bài
kĩ hơn!
Chưa đạt! Lần sau bạn cần học bài
kĩ hơn!
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước Kết quảKết quả Làm lạiLàm lại
Trang 6Kết quả kiểm tra bài cũ
Điểm của bạn {score}
Trang 8Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi (157)
Bài 1: Viết vào vở bảng phân loại theo mẫu cho dưới đây Xếp các trò
chơi sau vào ô thích hợp trong bảng:nhảy dây, kéo co,
cờ tướng, đá cầu.
Trò chơi rèn luyện sức mạnh
Trò chơi rèn luyện sự khéo léo
Trò chơi rèn luyện trí tuệ
Trang 9Bài 1(157): Điền các trò chơi: nhảy dây, kéo co, ô ăn quan,
lò cò, vật, cờ tướng, xếp hình, đá cầu vào ô thích hợp:
Đúng rồi! Chúc mừng bạn! Rất tiếc! Bạn làm sai rồi!
Đúng!
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời của đáp là:Bạn phải trả lời câu hỏi này trước Bạn phải trả lời câu hỏi này trước Chưa đúng! Kết quảKết quả Làm lạiLàm lại
Trò chơi rèn luyện sức mạnh:
Trò chơi rèn luyện sự khéo léo:
Trò chơi rèn luyện trí tuệ:
Trang 11Trò chơi rèn luyện sự khéo léo
Trò chơi rèn luyện trí tuệ
kéo co, vật nhảy dây, lò cò, đá cầu
ô ăn quan, cờ tướng,
, ném vòng cổ chai.
, đẩy gậy.
xếp hình.
Trang 12Kéo co
Trang 13Nhảy dây
Trang 14Ô ăn quan
Trang 15Lò cò
Trang 16Đá cầu
Trang 18Cờ tướng
Trang 19Xếp hình
Trang 20Trò chơi rèn luyện sự khéo léo
Trò chơi rèn luyện trí tuệ
kéo co, vật.
nhảy dây, lò cò, đá cầu.
ô ăn quan, cờ tướng, xếp hình.
Bài 2: Chọn thành ngữ, tục ngữ ứng với mỗi nghĩa dưới đây, theo mẫu:
Trang 21Bài 2 (157): Nối thành ngữ, tục ngữ ở cột A với mỗi nghĩa tương ứng ở cột B
Thành ngữ, tục ngữ Nghĩa thành ngữ, tục ngữ
1 Làm một việc nguy hiểm.
2 Mất trắng tay.
3 Liều lĩnh ắt gặp tai hoạ.
4 Phải biết chọn bạn, chọn nơi sinh sống.
1 Chơi với lửa.
4 Ở chọn nơi, chơi chọn bạn.
2 Chơi diều đứt dây.
3
Chơi dao có ngày đứt tay.
Đúng rồi! Chúc mừng bạn! Rất tiếc! Bạn làm sai rồi!
Đúng!
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời của đáp án là:Bạn phải trả lời câu hỏi này trước Bạn phải trả lời câu hỏi này trước Chưa đúng! Kết quảKết quả Làm lạiLàm lại
Trang 23Bài 1: Viết vào vở bảng phân loại theo mẫu cho dưới đây Xếp các trò chơi sau vào ô thích hợp trong bảng:
Trò chơi rèn luyện sức mạnh
Trò chơi rèn luyện sự khéo léo
Trò chơi rèn luyện trí tuệ
nhảy dây, lò cò, đá cầu.
kéo co, vật.
ô ăn quan, cờ tướng, xếp hình.
Trò chơi rèn luyện sức mạnh
Trò chơi rèn luyện sự khéo léo
Trò chơi rèn luyện trí tuệ
Bài 2: Chọn thành ngữ, tục ngữ ứng với mỗi nghĩa dưới đây, theo mẫu:
Liều lĩnh ắt gặp tai hoạ
Mất trắng tay
Trang 24Làm một việc nguy hiểm
Trang 25Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi (157)
Bài 1: Viết vào vở bảng phân loại theo mẫu cho dưới đây Xếp các trò chơi sau vào ô
thích hợp trong bảng:
Trò chơi rèn luyện sức mạnh Kéo co, vật
Trò chơi rèn luyện sự khéo léo Nhảy dây, lò cò, đá cầu
Trò chơi rèn luyện trí tuệ Ô ăn quan, cờ tướng, xếp hình
Bài 2: Chọn thành ngữ, tục ngữ ứng với mỗi nghĩa dưới đây, theo mẫu:
Thành ngữ, tục
ngữ
Nghĩa
Chơi với lửa Ở chọn nơi, chơi chọn bạn Chơi diều đứt dây Chơi dao có ngày đứt tay
Làm một việc nguy hiểm
Mất trắng tay
Liều lĩnh ắt gặp tai hoạ
Phải biết chọn bạn, chọn nơi
sinh sống Bài 3: Chọn thành ngữ, tục ngữ thích hợp ở bài tập 2 để khuyên bạn:
a) Nếu bạn em chơi với một số bạn hư nên học kém hẳn đi.
b) Nếu bạn em thích trèo lên một chỗ cao chênh vênh, rất nguy hiểm để tỏ ra là mình gan
Trang 26Bài 3 (157): Chọn thành ngữ, tục ngữ để khuyên bạn
a) Nếu bạn em chơi với một số bạn hư nên học kém hẳn đi.
b) Nếu bạn em thích trèo lên một chỗ cao chênh vênh, rất nguy hiểm để tỏ ra là mình gan dạ.
Đúng rồi! Chúc mừng bạn! Rất tiếc! Bạn làm sai rồi!
Đúng!
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời của đáp án là:Bạn phải trả lời câu hỏi này trước Chưa đúng!
khi sang câu hỏi sau!
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
khi sang câu hỏi sau! Kết quảKết quả Làm lạiLàm lại
chọn bạn mà chơi
để khuyên bạn
" Cậu nên a) Em sẽ bảo bạn: "
" b) Em sẽ chọn câu: "
Trang 28Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi (157)
Bài 1: Viết vào vở bảng phân loại theo mẫu cho dưới đây Xếp các trò chơi sau vào ô
thích hợp trong bảng:
Trò chơi rèn luyện sức mạnh Kéo co, vật
Trò chơi rèn luyện sự khéo léo Nhảy dây, lò cò, đá cầu
Trò chơi rèn luyện trí tuệ Ô ăn quan, cờ tướng, xếp hình
Bài 2: Chọn thành ngữ, tục ngữ ứng với mỗi nghĩa dưới đây, theo mẫu:
Thành ngữ, tục
ngữ
Nghĩa
Chơi với lửa Ở chọn nơi, chơi chọn bạn Chơi diều đứt dây Chơi dao có ngày đứt tay
Làm một việc nguy hiểm
Mất trắng tay
Liều lĩnh ắt gặp tai hoạ
Phải biết chọn bạn, chọn nơi
sinh sống Bài 3: Chọn thành ngữ, tục ngữ thích hợp ở bài tập 2 để khuyên bạn:
a) Nếu bạn em chơi với một số bạn hư nên học kém hẳn đi.
- Em sẽ nói với bạn: “Ở chọn nơi, chơi chọn bạn” Cậu nên chọn bạn mà
chơi.
b) Nếu bạn em thích trèo lên một chỗ cao chênh vênh, rất nguy hiểm để tỏ ra là mình gan dạ.
Hoặc: - Em sẽ nói: Cậu xuống ngay đi! Đừng có “Chơi với lửa” thế!
- Em sẽ bảo bạn: “Chơi dao có ngày đứt tay” đấy Cậu xuống ngay đi!
Trang 29Bài 4: Đánh dấu vào trước những trò chơi học tập
Đúng rồi! Chúc mừng bạn! Rất tiếc! Bạn làm sai rồi!
Đúng!
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời của đáp án là:Bạn phải trả lời câu hỏi này trước Bạn phải trả lời câu hỏi này trước Chưa đúng! Kết quảKết quả Làm lạiLàm lại
1) Bịt mắt bắt dê
2) Điền ô chữ
3) Ghép lời vào tranh
4) Rước đèn ông sao
5) Kéo co
6) Ghép tiếng tạo từ
7) Đọc thơ truyền điện
8) Nhảy dây
Trang 31Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi (157)
Bài 1: Viết vào vở bảng phân loại theo mẫu cho dưới đây Xếp các trò chơi sau vào ô
thích hợp trong bảng:
Trò chơi rèn luyện sức mạnh Kéo co, vật
Trò chơi rèn luyện sự khéo léo Nhảy dây, lò cò, đá cầu
Trò chơi rèn luyện trí tuệ Ô ăn quan, cờ tướng, xếp hình
Bài 2: Chọn thành ngữ, tục ngữ ứng với mỗi nghĩa dưới đây, theo mẫu:
Thành ngữ, tục
ngữ
Nghĩa
Chơi với lửa Ở chọn nơi, chơi chọn bạn Chơi diều đứt dây Chơi dao có ngày đứt tay
Làm một việc nguy hiểm
Mất trắng tay
Liều lĩnh ắt gặp tai hoạ
Phải biết chọn bạn, chọn nơi
sinh sống Bài 3: Chọn thành ngữ, tục ngữ thích hợp ở bài tập 2 để khuyên bạn:
a) Em sẽ nói với bạn: “Ở chọn nơi, chơi chọn bạn” Cậu nên chọn bạn mà chơi.
Hoặc: - Em sẽ nói: Cậu xuống ngay đi! Đừng có “Chơi với lửa” thế!
b) Em sẽ bảo bạn: “Chơi dao có ngày đứt tay” đấy Cậu xuống ngay đi!
Bài 4: Những trò chơi học tập là:
Trang 32Luyện từ và câu: : Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi (157)
5 1
Trang 33Mẹ có cánh mà chẳng biết bay
Con thì có mũi lại bay rất dài.
(Là cái gì?)
Trang 34Khi thế thủ, khi tấn công
Có sông, có nước mà không có đò
Ngựa xe đi lại tự do Đôi voi thì chỉ quanh co giữ nhà.
(Là trò chơi gì?)
Trang 35Có cánh mà ở trên cao Hôm nay bỗng lại rơi vào tay em
Em cầm, em múa, em xem Giơ cao em rước trong đêm trăng rằm.
(Là cái gì?)
Trang 37Trò chơi quay dây qua
đầu, mỗi lần dây chạm đất
thì nhảy lên cho dây luồn
qua dưới chân.
(Trò chơi gì?)
Trang 38Hai người ôm lấy nhau
cố làm cho đối phương
ngã
(Trò chơi gì?)
Trang 39Bạn hãy hát một bài nói về trò chơi hoặc đồ chơi.
Bài hát: Chiếc đèn ông sao hoặc bài: Rồng
rắn lên mây……
Trang 40Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi (157)
Bài 1: Viết vào vở bảng phân loại theo mẫu cho dưới đây Xếp các trò chơi sau vào ô
thích hợp trong bảng:
Trò chơi rèn luyện sức mạnh Kéo co, vật
Trò chơi rèn luyện sự khéo léo Nhảy dây, lò cò, đá cầu
Trò chơi rèn luyện trí tuệ Ô ăn quan, cờ tướng, xếp hình
Bài 2: Chọn thành ngữ, tục ngữ ứng với mỗi nghĩa dưới đây, theo mẫu:
Thành ngữ, tục
ngữ
Nghĩa
Chơi với lửa Ở chọn nơi, chơi chọn bạn Chơi diều đứt dây Chơi dao có ngày đứt tay
Làm một việc nguy hiểm
Mất trắng tay
Liều lĩnh ắt gặp tai hoạ
Phải biết chọn bạn, chọn nơi
sinh sống Bài 3: Chọn thành ngữ, tục ngữ thích hợp ở bài tập 2 để khuyên bạn:
a) Nếu bạn em chơi với một số bạn hư nên học kém hẳn đi.
- Em sẽ nói với bạn: “Ở chọn nơi, chơi chọn bạn” Cậu nên chọn bạn mà
chơi.
b) Nếu bạn em thích trèo lên một chỗ cao chênh vênh, rất nguy hiểm để tỏ ra là mình gan dạ.
Hoặc: - Em sẽ nói: Cậu xuống ngay đi! Đừng có “chơi với lửa” thế!
- Em sẽ bảo bạn: “Chơi dao có ngày đứt tay” đấy Cậu xuống ngay đi!
Trang 41- Học thuộc 4 thành ngữ, tục ngữ trong bài
- Tìm thêm 5 câu tục ngữ, thành ngữ.
- Đọc trước bài: Câu kể.
Viết một đoạn văn ngắn tả lại một trò
chơi mà em đã từng tham gia và yêu thích
Trang 42• SGK, SBT, SGV môn Tiếng Việt lớp 4, Rèn kĩ năng
luyện từ và câu- Nhà xuất bản Giáo Dục
• Thiết kế bài giảng Tiếng Việt lớp 4 Nhà xuất bản Hà Nội
• Mạng Internet