Bieỏn ủoaùn thaỳng thaứnh ủoaùn thaỳng truứng vụựi noự C... Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.. Hai đường thẳng phân biệt khơng song so
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo LONG AN Đề thi ……….
Thời gian thi : …………
Đề thi môn Toán lớp 11 HKI
(Đề 1)
Câu 1 : Trong mặt phẳng Oxy, cho M(2;3) Hỏi trong các điờ̉m sau, điờ̉m nào là ảnh của điờ̉m M qua phép đụ́i
xứng qua đường thẳng x-y=0?
A. M'(3;2) B M'(2;-3) C. M'(-2;3) D M'(3;-2)
Câu 2 : Có 10 cặp vợ chụ̀ng và 5 ụng và 3 bà đụ̣c thõn dự tiợ̀c Có bao nhiờu cái bắt tay giữa hai người, biờ́t
rằng giữa hai vợ chụ̀ng và giữa các bà khụng bắt tay nhau ?
Câu 3 : Pheựp dụứi hỡnh laứ pheựp bieỏn hỡnh thoỷa tớnh chaỏt :
A Baỷo toaứn khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm baỏt kỡ
B Bieỏn ủoaùn thaỳng thaứnh ủoaùn thaỳng truứng vụựi noự
C Bieỏn 3 ủieồm khoõng thaỳng haứng thaứnh 3 ủieồm thaỳng haứng
D Bieỏn ủửụứng thaỳng thaứnh ủửụứng thaỳng song song vụựi noự
Câu 4 :
Nghieọm cuỷa phửụng trỡnh cos 2x 3
π
+ =
x= - k2
6
π
12 (k Z) x= - k
12
π
x= - k2 3
π
Câu 5 : Có 9 bi xanh, 5 bi đỏ và 4 bi vàng (các viờn bi khác nhau đụi mụ̣t) Sụ́ cách chọn ra 6 bi trong đó có
đúng 2 bi đỏ là:
Câu 6 : Gieo mụ̣t đụ̀ng tiờ̀n cõn và đụ́i đụ̀ng chṍt bụ́n lõ̀n Xác suṍt đờ̉ cả bụ́n lõ̀n xuṍt hiợ̀n mặt sṍp là:
Câu 7 : Taọp xaực dũnh cuỷa haứm soỏ y = tan ( x+ π/4) laứ:
A. D= R \ {-π / 4+ kπ | k ∈Z} B D= R \ {π/ 2+ kπ| k ∈Z}
C. D= R \ {3π / 4+ kπ | k ∈ Z} D D= R \ {π/ 4 + kπ| k ∈Z}
Câu 8 : Trong mặt phẳng Oxy, cho A(4;5) Hỏi A là ảnh của điờ̉m nào sau đõy qua phép tịnh tiờ́n theo véc tơ
( )
v r = 2;1 ?
A. A'(2;4) B A'(3;1) C. A'(4;7) D A'(1;6)
Câu 9 : Có bao nhiờu cách xờ́p 3 trong sụ́ 8 người ngụ̀i quanh mụ̣t bàn tròn, và những người còn lại ngụ̀i
quanh bàn tròn khác?
Câu 10 : Phửụng trỡnh: 3cosx -3 0 = coự nghieọm trong khoaỷng (0; 2 π ) laứ:
A. x { }
6
π
3
π
3 3
π π
Câu 11 : Trong maởt phaỳng Oxy, cho ủửụứng thaỳng d coự phửụng trỡnh
2x - y + 1 = 0 Pheựp tũnh tieỏn theo v r bieỏn d thaứnh chớnh noự thỡ toùa ủoọ cuỷa v r laứ boọ soỏ naứo sau ủaõy:
Câu 12 : Có 9 bi xanh, 5 bi đỏ và 4 bi vàng (các viờn bi khác nhau đụi mụ̣t) Sụ́ cách chọn ra 6 bi trong đó có 4
bi xanh và 2 bi đỏ là:
Trang 2C©u 13 :
Sớ hạng khơng chứa x trong khai triển nhị thức
10 2
3
1 x x
bằng:
C©u 14 : Có 9 bi xanh, 5 bi đỏ và 4 bi vàng (các viên bi khác nhau đơi mợt) Sớ cách chọn ra 6 bi trong đó có ít
nhất 1 bi xanh là:
C©u 15 : Mợt tở gờm 8 nam trong đó có anh A và 6 nữ trong đó có chị B Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 người
trong đó có 2 nữ với điều kiện Anh A và chị B khơng thể đờng thời được chọn ?
C©u 16 :
Nghiệm của phương trình cos 2x 2
π
+ =
A. x ∈ Φ B. x= k2 x= k2 (k Z)
2
π
π
x= k2
3 x= k2 4
π
D.
x= k
(k Z) x= k
4
π
π
C©u 17 : Giá trị của ( 0 2008)
2007 2008
C + C là:
C©u 18 : Giá trị của (0!+1!+2!) là:
C©u 19 : Giá trị lớn nhất của y= 3sinx+ 4cosx là:
C©u 20 : Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
B Hai đường thẳng phân biệt khơng song song thì chéo nhau.
C Hai đường thẳng khơng có điểm chung thì chéo nhau.
D Hai đường thẳng chéo nhau thì khơng có điểm chung.
C©u 21 : Nghiệm của phương trình sinx = 1/2 là:
A.
x= k2
x= - k2
6
π
B.
x= k ,(k Z) 3
π + π ∈
C.
x= k2
x= - k2
3
π
D.
x= k2
5 x= k2 6
π
C©u 22 : Cho các mệnh đề sau:
(I) : Hàm số y sinx tăng trên ( ; ).
2 (II) : Hàm số y cosx giãm trên (0; ).
(III) : Hàm số y tanx giãm trên (0; ).
2 (IV) : Hàm số y cot x tăng trên (0; ).
2
π
π
=
π
= Mệnh đề đúng là:
C©u 23 : Từ mợt hợp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả Xác suất để lấy được
cả hai quả cầu trắng là:
C©u 24 : Trong mặt phẳng Oxy, cho M(2;3) Hỏi M là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép đới xứng
trục Oy?
Trang 3C©u 25 : Gieo mợt con súc sắc hai lần Xác súc để ít nhất mợt lần xuất hiện mặt sáu chấm là:
C©u 26 : Có bao nhiêu sớ tự nhiên gờm 6 chữ sớ khác nhau đơi mợt, trong đó có mặt chữ sớ 0 nhưng khơng có
chữ sớ 1?
C©u 27 : Cho các mệnh đề sau:
(I)Hai đường thẳng bất kì luơn đờng dạng
(II)Hai đường tròn bất kì luơn đờng dạng
(III)Hai hình vuơng bất kì luơn đờng dạng
(IV)Hai hình chữ nhật bất kì luơn đờng dạng
Mệnh đề sai là:
C©u 28 : Tởng ( 1 2 2 3 9 10)
C + 2.2C + 3.2 C + + 10.2 C bằng:
C©u 29 : Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2;5) Phép tịnh tiến theo véc tơ v r = ( ) 1;2 biến A thành điểm nào sau
đây?
C©u 30 : Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sinx + sin2x = cosx + 2 cos2x là:
C©u 31 : Từ các chữ sớ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, có thể lập được bao nhiêu sớ gờm 5 chữ sớ và chỉ có chữ sớ đầu và
cuới giớng nhau?
C©u 32 : Phương trình: 3tanx - 3 0 = có nghiệm là:
A.
3
π
3
π
C.
x k (k Z)
6
π
6
π
= − + π ∈
C©u 33 : Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2tan2x + 5tanx + 3 = 0 là:
C©u 34 : Trong mặt phẳng Oxy, cho v r =(2; -1) , điểm M(-3; 2) Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo v r
có tọa
độ là bộ số nào sau đây:
C©u 35 : Cho các mệnh đề sau:
(I)Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
(II)Phép đới xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó (III)Phép đới xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó (IV)Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Mệnh đề sai là:
C©u 36 : Các yếu tớ nào sau đây xác định mợt mặt phẳng duy nhất?
A Bớn điểm B Mợt điểm và mợt đường thẳng
C©u 37 : Gieo ba con súc sắc Xác suất để sớ chấm xuất hiện trên ba con súc sắc như nhau là:
C©u 38 : Có 9 bi xanh, 5 bi đỏ và 4 bi vàng (các viên bi khác nhau đơi mợt) Sớ cách chọn ra 6 bi trong đó có sớ
bi xanh và bi đỏ bằng nhau là:
C©u 39 : Lấy hai lá bài từ cỡ bài tú lơ khơ 52 lá Sớ cách lấy là:
C©u 40 : Phương trình: 3cotx -3 0 = có nghiệm trong khoảng (0; 2 ) là:
Trang 4A. x { }
6
π
3
π
6 6
π π
3 3
π π
∈
Trang 5Môn Toán lớp 11 HKI (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi tr ớc khi làm bài
Cách tô sai: ⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Toán lớp 11 HKI
Đề số : 1
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27