Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì cơ hội gặp gỡ để sinh sản giữa các cá thể trong quần thể giảm.. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì khả năng hỗ trợ gi
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 1
MÔN: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút;
(Đề thi gồm 4 trang)
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Chức năng của gen điều hòa là
A nơi ARN thông tin bám vào để khởi đầu phiên mã
B nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
C nơi quy định tổng hợp các enzim tham gia vào phân giải đường Lăc tô zơ có trong môi trường để cung cấp năng lượng cho tế bào
D sản xuất protein ức chế
Câu 2: Giao phối không ngẫu nhiên là một nhân tố tiến hoá vì
A tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp B làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
C làm thay đổi tần số alen của quần thể D tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp
Câu 3: Chức năng của ARN riboxom(rARN) trong dịch mã là
A truyền thông tin di truyền từ gen đến protein để quy định tính trạng của sinh vật
B tham gia cấu tạo nên Ribôxôm
C là khung đỡ các aa để góp phần hình thành liên kết peptit D mang aa vào đầu 3’OH để dịch mã
Câu 4: Điểm quan trọng trong sự phát triển của sinh vật trong đại Cổ sinh là
A phát sinh thực vật và các ngành động vật B sự di cư của thực vật và động vật từ dưới nước lên cạn
C sự phát triển cực thịnh của bò sát
D sự tích luỹ ôxi trong khí quyển, sinh vật phát triển đa dạng, phong phú
Câu 5: Có những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá thể thì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là không hợp lí?
A Khi số lượng cá thể của quần thể giảm mạnh thì sẽ làm giảm di - nhập gen, làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể
B Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra giao phối không ngẫu nhiên làm thoái hoá giống
C Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì cơ hội gặp gỡ để sinh sản giữa các cá thể trong quần thể giảm
D Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì khả năng hỗ trợ giữa các cá thể chống lại các điều kiện bất lợi của môi trường giảm
Câu 6: Dạng đột biến cấu trúc NST gây bệnh ung thư máu ở người là
Câu 7: NST ban đầu có trình tự sắp xếp gen ABCDEF bị đột biến thành NST có trình tự sắp xếp gen mới là
ABEDCF Dạng đột biến cấu trúc NST đã xảy ra với NST trên là
Câu 8: Thành tựu nào sau đây không phải là của công nghệ gen?
A Tạo ra cừu Đôly B Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu
C Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người
D Tạo giống cà chua có gen sản sinh êtilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín
Câu 9: Kiểu gen nào dưới đây là dị hợp về 2 trong 3 cặp gen đang xét?
Câu 10: Khi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài giảm
B Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường
C Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt
D Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môi
trường
Câu 11: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là
A chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
B chưa giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật
Trang 2C chưa làm rõ tổ chức của loài sinh học D chưa đi sâu vào các con đường hình thành loài mới
Câu 12: Nhận định nào dưới đây là không đúng?
A Enzim Ligaza có thể tham gia vào quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực
B Quá trình phiên mã diễn ra trên cả 2 mạch của gen
C Phiên mã ở nhân sơ diễn ra trong tế bào chất còn nhân thực diễn ra trong nhân tế bào
D Gen của nhân thực có hiện tượng phân mảnh nên tạo ra mARN có kích thước thường ngắn hơn gen
Câu 13: Các bước trong quy trình chuyển gen là
(1) Chuyển ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
(2) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp (3) Tạo ADN tái tổ hợp
Trình tự đúng là
Câu 14: Trong trường hợp quần thể có chứa kiểu gen dị hợp, điểm khác nhau giữa quần thể tự phối so với
quần thể ngẫu phối qua các thế hệ là
Câu 15: Cho các cặp cơ quan sau:
(1)- Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người (2)- Cánh dơi và chi trước của ngựa
(3)- Gai xương rồng và lá cây lúa (4)- Cánh bướm và cánh chim
Các cặp cơ quan tương đồng là
Câu 16: Ở một loài thực vật, biết A(hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a(hoa trắng) Quần thể nào sau đây có cấu
trúc di truyền chắc chắn đã cân bằng theo định luật Hacđi- Vanbec?
Câu 17: Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến bao gồm các bước sau:
(1)- Tạo dòng thuần chủng (2)- Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến (3)- Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn (4)- Cho các thể đột biến lai với nhau
Trình tự đúng của các bước trong quy trình này là
Câu 18: Ví dụ nào sau đây là quần thể?
Câu 19: Nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen, vừa làm thay đổi tần số alen của quần
thể?
A Di nhập gen và giao phối không ngẫu nhiên B Đột biến và giao phối ngẫu nhiên
C Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên D Chọn lọc tự nhiên, biến động di truyền
Câu 20: Enzim nào sau đây có hoạt tính lắp ráp nucleotit bổ sung vào đầu 3’OH của ADN mẹ trong cơ chế
nhân đôi?
Câu 21: Khi nói về mức phản ứng của kiểu gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các cá thể của một loài có kiểu gen khác nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì có mức phản ứng giống nhau
B Mức phản ứng của một kiểu gen là tập hợp các phản ứng của một cơ thể khi điều kiện môi trường biến đổi
C Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là mức phản ứng của kiểu gen
D Có thể xác định mức phản ứng của một kiểu gen dị hợp ở một loài thực vật sinh sản hữu tính bằng cách gieo các hạt của cây này trong các môi trường khác nhau rồi theo dõi các đặc điểm của chúng
Câu 22: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về liên kết gen hoàn toàn?
A Từ kiểu gen của bố và mẹ có thể xác định được tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình của đời con
B Không tạo ra biến dị tổ hợp C Tạo điều kiện cho các tính trạng tốt đi kèm với nhau
D Từ tỉ lệ phân li kiểu gen của đời con có thể xác định được kiểu gen của bổ mẹ
Câu 23: Hai gen xảy ra hoán vị khi
A có tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con F2 là 9:3:3:1
Trang 3B chỳng thuộc cựng một cặp NST, cú xảy ra trao đổi chộo cõn giữa hai cromatit trong cặp tương đồng ở kỡ đầu giảm phõn I
C chỳng thuộc hai cặp NST khỏc nhau D chỳng thuộc cựng một cặp NST
Cõu 24: Restrictaza tham gia vào giai đoạn nào sau đõy của quy trỡnh chuyển gen?
A Tạo điều kiện cho gen được ghộp biểu hiện B Chuyển ADN tỏi tổ hợp vào tế bào nhận
C Tỏch ADN của nhiễm sắc thể tế bào cho và tỏch plasmớt ra khỏi tế bào vi khuẩn
D Cắt gen cần chuyển và cắt mở vũng plasmit ở những điểm xỏc định
Cõu 25: Khi cho gà trống F1 lụng trắng lai phõn tớch, Fa thu được 31 con gà lụng trắng và 90 con gà lụng cú màu Cho gà trống F1 ở trờn lai với gà mỏi cú cựng kiểu gen được F2 Theo lý thuyết tỉ lệ gà mang lụng trắng chứa kiểu gen đồng hợp trong tổng số gà ở F2 là
Cõu 26: Ở một loài thực vật, cho biết alen A quy định thõn cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thõn
thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, cả hai gen này đều nằm trờn 1 cặp NST thường, khụng xảy ra trao đổi chộo Theo lớ thuyết, trong cỏc phộp lai sau đõy, cú bao nhiờu phộp lai cho đời con cú tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh là 1:2:1?
1-AB/ab x AB/ab 2- AB/Ab x AB/ab 3 AB/aB x AB/aB
4- Ab/ab x Ab/ab 5- AB/ab x aB/ab 6 Ab/ab x aB/ab
Cõu 27: Ba loài ếch – Rana pipiens, Rana clamitans, Rana sylvatica – cựng giao phối trong 1 cỏi ao, song
chỳng bao giờ cũng bắt cặp đỳng với cỏ thể cựng loài vỡ cỏc loài ếch này cú tiếng kờu khỏc nhau Đõy là vớ dụ
về loại cỏch li nào và kiểu cỏch li gỡ?
A Cỏch li trước hợp tử và được gọi là cỏch li thời gian
B Cỏch li sau hợp tử và được gọi là cỏch li tập tớnh
C Cỏch li trước hợp tử và được gọi là cỏch li tập tớnh
D Cỏch li sau hợp tử và được gọi là khụng hỡnh thành con lai
Cõu 28: Ở một loài động vật giao phối, xột 2 cặp gen nằm trờn một cặp NST thường, khụng xảy ra đột biến
Theo lý thuyết cú tối đa bao nhiờu phộp lai khỏc nhau giữa cỏc cỏ thể cựng loài này(chỉ tớnh phộp lai thuận) đều tạo ra đời con cú kiểu gen đồng hợp tử lặn về hai cặp gen đang xột?
Cõu 29: Đặc điểm chung cho tất cả cỏc nhõn tố tiến húa là
A làm thay đổi thành phần kiểu gen và tạo ra sự sai khỏc về tỉ lệ kiểu gen giữa cỏc quần thể
B làm tăng tớnh đa dạng và phong phỳ về vốn gen của quần thể
C làm xuất hiện cỏc alen mới cung cấp nguyờn liệu cho quỏ trỡnh chọn lọc
D làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
Cõu 30: Ở ngụ, tớnh trạng màu sắc hạt do hai gen khụng alen quy định Cho ngụ hạt đỏ giao phấn với ngụ hạt
đỏ thu được F1 cú 728 hạt đỏ : 482 hạt vàng : 80 hạt trắng Cho cỏc cõy ngụ hạt vàng giao phấn, tỉ lệ ngụ hạt vàng ở đời con là
Cõu 31: Cho phộp lai:♂ AAaaBbbb x ♀ AaaaBbbb, biết A (hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a (hoa trắng), B
(thõn cao) trội hoàn toàn so với b (thõn thấp) Giả sử cơ thể tứ bội chỉ phỏt sinh giao tử lưỡng bội hữu thụ
Trong cỏc nhận định sau cú mấy nhận định khụng đỳng?
1- Tỉ lệ kiểu hỡnh hoa đỏ, thõn cao ở đời con là 33/36 2- Số loại kiểu gen của đời con là 16
3- Cú 1 kiểu gen quy định hoa trắng, thõn thấp 4- Số loại giao tử của bố là 6
Cõu 32: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, nằm trên các cặp NST tơng đồng khác nhau, tính trạng trội là
trội hoàn toàn Tỉ lệ kiểu gen cú chứa ớt nhất một tớnh trạng trộiở đời con của phép lai AaBbdd x AabbDd là
Cõu 33: Cho gen B dài 5100(Ao) cú 2A=3G, gen B bị đột biến thành gen b cú cựng chiều dài Khi gen b này nhõn đụi liờn tiếp 3 lần cần mụi trường cung cấp 6293 nu loại A và 4207 nu loại G Loại đột biến gen biến gen
B thành gen b là
Cõu 34: Một cơ thể cú kiểu gen Ab/aB giảm phõn tạo giao tử Nhận định nào sau đõy là đỳng?
A Tạo ra 4 loại giao tử Ab=aB= ab=AB trong trường hợp xảy ra hoỏn vị gen
B Tạo ra 2 loại giao tử Ab=aB trong trường hợp hoỏn vị gen
Trang 4C Tạo ra 4 loại giao tử Ab=aB, AB=ab cú tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoỏn vị gen
D Tạo ra 2 loại giao tử AB=ab trong trường hợp liờn kết gen hoàn toàn
Cõu 35: Ở ruồi giấm, biết A quy định thõn xỏm trội hoàn toàn so với a quy định thõn đen; B quy định cỏnh
dài trội hoàn toàn so với b quy định cỏnh cụt; D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với d quy định mắt trắng, biết AB= 20cM Xột phộp lai P ♀
ab
AB
XDXd x ♂
aB
Ab
XdY
Cú bao nhiờu nhận định dưới đõy là đỳng?
1- F1 cú 40 kiểu gen
2- F1 cú 12 kiểu hỡnh
3- Tỉ lệ kiểu hỡnh thõn xỏm, cỏnh dài, mắt trắng ở F1 chiếm 25%
4- Tỉ lệ kiểu gen XDY ở F1 chiếm 5%
Cõu 36: Một quần thể ngẫu phối, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là 0,36BB + 0,48Bb + 0,16bb = 1
Khi trong quần thể này, các cá thể có kiểu gen dị hợp có sức sống và khả năng sinh sản cao hơn hẳn so với các cá thể có kiểu gen đồng hợp thì
A tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng thay đổi
B alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
C tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau
D alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
Cõu 37: Một loài thực vật cú 10 nhúm gen liờn kết Số loại thể một cú tối đa ở loài này là
Cõu 38: Một phõn tử ADN mạch kộp nhõn đụi một số lần liờn tiếp đó tạo ra được 126 mạch polinucleotit mới.Nhận định nào sau đõy là sai?
A Phõn tử ADN núi trờn đó nhõn đụi 7 lần liờn tiếp
B Trong cỏc phõn tử ADN con được tạo ra, cú 2 phõn tử cũn chứa nguyờn liệu của ADN mẹ ban đầu
C Tất cả cỏc mạch đơn núi trờn cú trỡnh tự bổ sung với nhau từng đụi một
D Trong cỏc phõn tử ADN con được tạo ra, cú 62 phõn tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyờn liệu của mụi trường nội bào
Cõu 39: Cho phả hệ dưới đõy
Biết rằng khụng xảy ra đột biến, xỏc suất cặp vợ chồng 14 và 15 sinh phải một đứa con bị bệnh bằng bao nhiờu?
Cõu 40: Ở 1 loài thực vật, cho biết alen A và D cựng tương tỏc quy định kiểu hỡnh hoa đỏ, cỏc kiểu gen cũn
lại quy định kiểu hỡnh hoa trắng; alen B quy định thõn cao trội hoàn toàn so với b quy định thõn thấp, trong quỏ trỡnh giảm phõn đó xảy ra hoỏn vị gen ở cả hai giới với tần số 40% Theo lý thuyết, phộp lai
P: ♀
aB
Ab
Dd ì ♂
ab
AB
Dd ,thu được tỉ lệ kiểu hỡnh thõn thấp, hoa trắng ở F1 bằng bao nhiờu?
-
- HẾT -