1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 05_ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN SINH THPT ĐỨC THỌHÀ TĨNH

4 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 447,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15: Trong trường hợp quần thể có chứa kiểu gen dị hợp, điểm khác nhau giữa quần thể tự phối so với quần thể ngẫu phối qua các thế hệ là Câu 16: Các bước trong quy trình chuyển gen

Trang 1

Trang 1/4 - Mã đề thi 008

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 1

MÔN: Sinh học

Thời gian làm bài: 50 phút;

(Đề thi gồm 4 trang)

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Điểm quan trọng trong sự phát triển của sinh vật trong đại Cổ sinh là

A sự phát triển cực thịnh của bò sát

B sự tích luỹ ôxi trong khí quyển, sinh vật phát triển đa dạng, phong phú

C phát sinh thực vật và các ngành động vật D sự di cư của thực vật và động vật từ dưới nước lên cạn

Câu 2: Chức năng của gen điều hòa là

A nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

B sản xuất protein ức chế C nơi ARN thông tin bám vào để khởi đầu phiên mã

D nơi quy định tổng hợp các enzim tham gia vào phân giải đường Lăc tô zơ có trong môi trường để cung cấp năng lượng cho tế bào

Câu 3: Thành tựu nào sau đây không phải là của công nghệ gen?

A Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người

B Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu

C Tạo ra cừu Đôly D Tạo giống cà chua có gen sản sinh êtilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín

Câu 4: Cho các cặp cơ quan sau:

(1)- Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người (2)- Cánh dơi và chi trước của ngựa (3)- Gai xương rồng và lá cây lúa (4)- Cánh bướm và cánh chim

Các cặp cơ quan tương đồng là

Câu 5: Hai gen xảy ra hoán vị khi

A chúng thuộc hai cặp NST khác nhau B chúng thuộc cùng một cặp NST

C chúng thuộc cùng một cặp NST, có xảy ra trao đổi chéo cân giữa hai cromatit trong cặp tương đồng ở kì đầu giảm phân I

D có tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con F2 là 9:3:3:1

Câu 6: Giao phối không ngẫu nhiên là một nhân tố tiến hoá vì

A làm thay đổi tần số alen của quần thể B tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp

C làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể D tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp

Câu 7: Dạng đột biến cấu trúc NST gây bệnh ung thư máu ở người là

Câu 8: Khi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt

B Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài giảm

C Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môi

trường

D Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường

Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về liên kết gen hoàn toàn?

A Tạo điều kiện cho các tính trạng tốt đi kèm với nhau

B Không tạo ra biến dị tổ hợp

C Từ kiểu gen của bố và mẹ có thể xác định được tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình của đời con

D Từ tỉ lệ phân li kiểu gen của đời con có thể xác định được kiểu gen của bổ mẹ

Câu 10: NST ban đầu có trình tự sắp xếp gen ABCDEF bị đột biến thành NST có trình tự sắp xếp gen mới là

ABEDCF Dạng đột biến cấu trúc NST đã xảy ra với NST trên là

Câu 11: Ở một loài thực vật, biết A(hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a(hoa trắng) Quần thể nào sau đây có cấu

trúc di truyền chắc chắn đã cân bằng theo định luật Hacđi- Vanbec?

Câu 12: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là

Trang 2

Trang 2/4 - Mã đề thi 008

A chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

B chưa giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật

C chưa làm rõ tổ chức của loài sinh học

D chưa đi sâu vào các con đường hình thành loài mới

Câu 13: Nhận định nào dưới đây là không đúng?

A Enzim Ligaza có thể tham gia vào quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực

B Quá trình phiên mã diễn ra trên cả 2 mạch của gen

C Phiên mã ở nhân sơ diễn ra trong tế bào chất còn nhân thực diễn ra trong nhân tế bào

D Gen của nhân thực có hiện tượng phân mảnh nên tạo ra mARN có kích thước thường ngắn hơn gen

Câu 14: Ví dụ nào sau đây là quần thể?

Câu 15: Trong trường hợp quần thể có chứa kiểu gen dị hợp, điểm khác nhau giữa quần thể tự phối so với

quần thể ngẫu phối qua các thế hệ là

Câu 16: Các bước trong quy trình chuyển gen là

(1) Chuyển ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận

(2) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp (3) Tạo ADN tái tổ hợp

Trình tự đúng là

Câu 17: Kiểu gen nào dưới đây là dị hợp về 2 trong 3 cặp gen đang xét?

Câu 18: Chức năng của ARN riboxom(rARN) trong dịch mã là

A là khung đỡ các aa để góp phần hình thành liên kết peptit

B tham gia cấu tạo nên Ribôxôm C mang aa vào đầu 3’OH để dịch mã

D truyền thông tin di truyền từ gen đến protein để quy định tính trạng của sinh vật

Câu 19: Restrictaza tham gia vào giai đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?

A Tạo điều kiện cho gen được ghép biểu hiện B Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

C Tách ADN của nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmít ra khỏi tế bào vi khuẩn

D Cắt gen cần chuyển và cắt mở vòng plasmit ở những điểm xác định

Câu 20: Nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen, vừa làm thay đổi tần số alen của quần

thể?

A Di nhập gen và giao phối không ngẫu nhiên B Đột biến và giao phối ngẫu nhiên

C Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên D Chọn lọc tự nhiên, biến động di truyền

Câu 21: Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến bao gồm các bước sau:

(1)- Tạo dòng thuần chủng (2)- Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến (3)- Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn (4)- Cho các thể đột biến lai với nhau

Trình tự đúng của các bước trong quy trình này là

Câu 22: Khi nói về mức phản ứng của kiểu gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các cá thể của một loài có kiểu gen khác nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì có mức phản ứng giống nhau

B Mức phản ứng của một kiểu gen là tập hợp các phản ứng của một cơ thể khi điều kiện môi trường biến đổi

C Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là mức phản ứng của kiểu gen

D Có thể xác định mức phản ứng của một kiểu gen dị hợp ở một loài thực vật sinh sản hữu tính bằng cách gieo các hạt của cây này trong các môi trường khác nhau rồi theo dõi các đặc điểm của chúng

Câu 23: Có những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá thể thì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là không hợp lí?

A Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì cơ hội gặp gỡ để sinh sản giữa các cá thể trong quần thể giảm

B Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra giao phối không ngẫu nhiên làm thoái hoá giống

Trang 3

Trang 3/4 - Mó đề thi 008

C Khi số lượng cỏ thể của quần thể giảm mạnh thỡ sẽ làm giảm di - nhập gen, làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể

D Khi số lượng cỏ thể của quần thể cũn lại quỏ ớt thỡ khả năng hỗ trợ giữa cỏc cỏ thể chống lại cỏc điều kiện bất lợi của mụi trường giảm

Cõu 24: Enzim nào sau đõy cú hoạt tớnh lắp rỏp nucleotit bổ sung vào đầu 3’OH của ADN mẹ trong cơ chế

nhõn đụi?

Cõu 25: Một quần thể ngẫu phối, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là 0,36BB + 0,48Bb + 0,16bb = 1

Khi trong quần thể này, các cá thể có kiểu gen dị hợp có sức sống và khả năng sinh sản cao hơn hẳn so với các cá thể có kiểu gen đồng hợp thì

A tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng thay đổi

B tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau

C alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

D alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

Cõu 26: Ở một loài thực vật, cho biết alen A quy định thõn cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thõn

thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, cả hai gen này đều nằm trờn 1 cặp NST thường, khụng xảy ra trao đổi chộo Theo lớ thuyết, trong cỏc phộp lai sau đõy, cú bao nhiờu phộp lai cho đời con cú tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh là 1:2:1?

1-AB/ab x AB/ab 2- AB/Ab x AB/ab 3 AB/aB x AB/aB

4- Ab/ab x Ab/ab 5- AB/ab x aB/ab 6 Ab/ab x aB/ab

Cõu 27: Cho gen B dài 5100(Ao) cú 2A=3G, gen B bị đột biến thành gen b cú cựng chiều dài Khi gen b này nhõn đụi liờn tiếp 3 lần cần mụi trường cung cấp 6293 nu loại A và 4207 nu loại G Loại đột biến gen biến gen

B thành gen b là

Cõu 28: Cho phả hệ dưới đõy

Biết rằng khụng xảy ra đột biến, xỏc suất cặp vợ chồng 14 và 15 sinh phải một đứa con bị bệnh bằng bao nhiờu? A 1/10 B 9/20 C 9/10 D 7/15

Cõu 29: Ở một loài động vật giao phối, xột 2 cặp gen nằm trờn một cặp NST thường, khụng xảy ra đột biến

Theo lý thuyết cú tối đa bao nhiờu phộp lai khỏc nhau giữa cỏc cỏ thể cựng loài này(chỉ tớnh phộp lai thuận) đều tạo ra đời con cú kiểu gen đồng hợp tử lặn về hai cặp gen đang xột?

Cõu 30: Cho phộp lai:♂ AAaaBbbb x ♀ AaaaBbbb, biết A (hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a (hoa trắng), B

(thõn cao) trội hoàn toàn so với b (thõn thấp) Giả sử cơ thể tứ bội chỉ phỏt sinh giao tử lưỡng bội hữu thụ

Trong cỏc nhận định sau cú mấy nhận định khụng đỳng?

1- Tỉ lệ kiểu hỡnh hoa đỏ, thõn cao ở đời con là 33/36 2- Số loại kiểu gen của đời con là 16 3- Cú 1 kiểu gen quy định hoa trắng, thõn thấp 4- Số loại giao tử của bố là 6

Cõu 31: Đặc điểm chung cho tất cả cỏc nhõn tố tiến húa là

A làm thay đổi thành phần kiểu gen và tạo ra sự sai khỏc về tỉ lệ kiểu gen giữa cỏc quần thể

B làm tăng tớnh đa dạng và phong phỳ về vốn gen của quần thể

C làm xuất hiện cỏc alen mới cung cấp nguyờn liệu cho quỏ trỡnh chọn lọc

D làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

Cõu 32: Khi cho gà trống F1 lụng trắng lai phõn tớch, Fa thu được 31 con gà lụng trắng và 90 con gà lụng cú màu Cho gà trống F1 ở trờn lai với gà mỏi cú cựng kiểu gen được F2 Theo lý thuyết tỉ lệ gà mang lụng trắng chứa kiểu gen đồng hợp trong tổng số gà ở F2 là

Trang 4

Trang 4/4 - Mó đề thi 008

Cõu 33: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, nằm trên các cặp NST tơng đồng khác nhau, tính trạng trội là

trội hoàn toàn Tỉ lệ kiểu gen cú chứa ớt nhất một tớnh trạng trộiở đời con của phép lai AaBbdd x AabbDd là

Cõu 34: Một cơ thể cú kiểu gen Ab/aB giảm phõn tạo giao tử Nhận định nào sau đõy là đỳng?

A Tạo ra 2 loại giao tử Ab=aB trong trường hợp hoỏn vị gen

B Tạo ra 4 loại giao tử Ab=aB= ab=AB trong trường hợp xảy ra hoỏn vị gen

C Tạo ra 2 loại giao tử AB=ab trong trường hợp liờn kết gen hoàn toàn

D Tạo ra 4 loại giao tử Ab=aB, AB=ab cú tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoỏn vị gen

Cõu 35: Ba loài ếch – Rana pipiens, Rana clamitans, Rana sylvatica – cựng giao phối trong 1 cỏi ao, song

chỳng bao giờ cũng bắt cặp đỳng với cỏ thể cựng loài vỡ cỏc loài ếch này cú tiếng kờu khỏc nhau Đõy là vớ dụ

về loại cỏch li nào và kiểu cỏch li gỡ?

A Cỏch li trước hợp tử và được gọi là cỏch li tập tớnh

B Cỏch li sau hợp tử và được gọi là khụng hỡnh thành con lai

C Cỏch li sau hợp tử và được gọi là cỏch li tập tớnh

D Cỏch li trước hợp tử và được gọi là cỏch li thời gian

Cõu 36: Ở ruồi giấm, biết A quy định thõn xỏm trội hoàn toàn so với a quy định thõn đen; B quy định cỏnh

dài trội hoàn toàn so với b quy định cỏnh cụt; D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với d quy định mắt trắng, biết AB= 20cM Xột phộp lai P ♀

ab

AB

XDXd x ♂

aB

Ab

XdY

Cú bao nhiờu nhận định dưới đõy là đỳng?

1- F1 cú 40 kiểu gen 2- F1 cú 12 kiểu hỡnh

3- Tỉ lệ kiểu hỡnh thõn xỏm, cỏnh dài, mắt trắng ở F1 chiếm 25%

4- Tỉ lệ kiểu gen XDY ở F1 chiếm 5%

Cõu 37: Ở 1 loài thực vật, cho biết alen A và D cựng tương tỏc quy định kiểu hỡnh hoa đỏ, cỏc kiểu gen cũn

lại quy định kiểu hỡnh hoa trắng; alen B quy định thõn cao trội hoàn toàn so với b quy định thõn thấp, trong quỏ trỡnh giảm phõn đó xảy ra hoỏn vị gen ở cả hai giới với tần số 40% Theo lý thuyết, phộp lai

P: ♀

aB

Ab

Dd ì ♂

ab

AB

Dd ,thu được tỉ lệ kiểu hỡnh thõn thấp, hoa trắng ở F1 bằng bao nhiờu?

Cõu 38: Một loài thực vật cú 10 nhúm gen liờn kết Số loại thể một cú tối đa ở loài này là

Cõu 39: Một phõn tử ADN mạch kộp nhõn đụi một số lần liờn tiếp đó tạo ra được 126 mạch polinucleotit mới.Nhận định nào sau đõy là sai?

A Phõn tử ADN núi trờn đó nhõn đụi 7 lần liờn tiếp

B Trong cỏc phõn tử ADN con được tạo ra, cú 2 phõn tử cũn chứa nguyờn liệu của ADN mẹ ban đầu

C Tất cả cỏc mạch đơn núi trờn cú trỡnh tự bổ sung với nhau từng đụi một

D Trong cỏc phõn tử ADN con được tạo ra, cú 62 phõn tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyờn liệu của mụi trường nội bào

Cõu 40: Ở ngụ, tớnh trạng màu sắc hạt do hai gen khụng alen quy định Cho ngụ hạt đỏ giao phấn với ngụ hạt

đỏ thu được F1 cú 728 hạt đỏ : 482 hạt vàng : 80 hạt trắng Cho cỏc cõy ngụ hạt vàng giao phấn, tỉ lệ ngụ hạt vàng ở đời con là

-

- HẾT -

Ngày đăng: 25/08/2017, 01:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm