do cặp NST số 21 của bố hoặc mẹ không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường tạo giao tử chứa 2 chiếc thuộc cặp NST số 21.. do cặp NST số 21 của bố và mẹ không phân li tron
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 1
MÔN: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút;
(Đề thi gồm 4 trang)
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Hai cặp gen phân li độc lập khi
A chúng thuộc cùng một cặp NST, có xảy ra trao đổi chéo cân giữa hai cromatit trong cặp tương đồng ở kì đầu giảm phân I
B chúng thuộc hai cặp NST khác nhau C chúng thuộc cùng một cặp NST
D có tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con F2 là 9:3:3:1
Câu 2: Ở một loài thực vật, biết A (hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a (hoa trắng) Quần thể nào sau đây có cấu
trúc di truyền chắc chắn đã cân bằng theo định luật Hacđi- Vanbec?
A 75% hoa đỏ: 25% hoa trắng B 25% hoa đỏ AA: 50% hoa đỏ Aa: 25% hoa trắng
C 100% hoa đỏ D 84% hoa đỏ: 16% hoa trắng
Câu 3: Chức năng của gen điều hòa là
A nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
B nơi ARN thông tin bám vào để khởi đầu phiên mã C sản xuất protein ức chế
D nơi quy định tổng hợp các enzim tham gia vào phân giải đường Lăctôzơ có trong môi trường để cung cấp năng lượng cho tế bào
Câu 4: NST ban đầu có trình tự sắp xếp gen ABCDEF bị đột biến thành NST có trình tự sắp xếp gen mới là
ABEDCF Dạng đột biến cấu trúc NST đã xảy ra với NST trên là
Câu 5: Nhận định nào dưới đây là không đúng?
A Phiên mã ở nhân sơ diễn ra trong tế bào chất còn nhân thực diễn ra trong nhân tế bào
B Gen của nhân thực có hiện tượng phân mảnh nên tạo ra mARN có kích thước thường ngắn hơn gen
C Enzim Ligaza có thể tham gia vào quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực
D Quá trình phiên mã diễn ra trên cả 2 mạch của gen
Câu 6: Enzim nào sau đây có hoạt tính lắp ráp nucleotit bổ sung vào đầu 3’OH của ADN mẹ trong cơ chế
nhân đôi?
Câu 7: Đặc điểm quan trọng nhất của plasmit mà người ta chọn nó làm thể truyền là
A tự nhân đôi độc lập với ADN của nhiễm sắc thể B Là dạng ADN mạch vòng
C chứa gen mang thông tin di truyền quy định một số tính trạng nào đó
D chỉ tồn tại trong tế bào chất của vi khuẩn
Câu 8: Cơ chế phát sinh bệnh Đao
A do cặp NST số 21 của bố hoặc mẹ không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường tạo giao
tử chứa 2 chiếc thuộc cặp NST số 21 Qua thụ tinh với giao tử bình thường phát triển thành cơ thể bệnh Đao
B do tác nhân gây đột biến số lượng của NST làm cặp NST 21 không phân li trong Nguyên phân hoặc Giảm phân
C do cả 2 chiếc của cặp NST 21 không phân li trong nguyên phân của hợp tử dẫn đến bị bệnh Đao
D do cặp NST số 21 của bố và mẹ không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường tạo giao tử chứa 2 chiếc thuộc cặp NST số 21 Qua thụ tinh phát triển thành cơ thể bị bệnh Đao
Câu 9: Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
A Mang cá và mang tôm B Cánh sâu bọ và cánh dơi
C Chân chuột chũi và chân dế dũi D Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt ở người
Câu 10: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về liên kết gen hoàn toàn?
A Không tạo ra biến dị tổ hợp
B Từ tỉ lệ phân li kiểu gen của đời con có thể xác định được kiểu gen của bố mẹ
C Tạo điều kiện cho các tính trạng tốt đi kèm với nhau
D Từ kiểu gen của bố và mẹ có thể xác định được tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình của đời con
Câu 11: Một số bệnh, tật và hội chứng di truyền chỉ gặp ở phụ nữ mà không gặp ở nam
A bệnh mù màu, bệnh máu khó đông B bệnh ung thư máu, hội chứng Đao
Trang 2C hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ D hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay 2 và 3
Câu 12: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên
sống trên cạn vào đại
Câu 13: Chức năng của ARN riboxom(rARN) trong dịch mã là
A là khung đỡ các aa để góp phần hình thành liên kết peptit
B truyền thông tin di truyền từ gen đến protein để quy định tính trạng của sinh vật
C tham gia cấu tạo nên Ribôxôm D mang aa vào đầu 3’OH để dịch mã
Câu 14: Kiểu gen nào dưới đây là đồng hợp về 3 cặp gen đang xét?
Câu 15: Giai đoạn nào sau đây thuộc nuôi cấy hạt phấn?
A đa bội hóa để tạo ra cơ thể có dạng lưỡng bội B vi phẫu thuật tế bào xôma
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?
A Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ
B Ưu thế lai biểu hiện ở thấp nhất đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ
C Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai phụ thuộc vào trạng thái đồng hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau
D Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai không phụ thuộc vào trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau
Câu 17: Cho các bước:
1- xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến 2- phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
3- chọn thể đột biến mong muốn 4- tạo dòng thuần
5- đưa dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
Các bước trong quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến lần lượt là
Câu 18: Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì
A tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc
B đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất
C nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể
D diễn ra với nhiều hình thức khác nhau
Câu 19: Trong phương thức hình thành loài bằng con đường cách li địa lí (hình thành loài khác khu vực địa
lí), nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hoá vốn gen của quần thể gốc là
A tập quán hoạt động B cách li địa lí C cách li sinh thái D chọn lọc tự nhiên
Câu 20: Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết Số loại thể ba có tối đa ở loài này là
Câu 21: Ví dụ nào sau đây là quần thể?
Câu 22: Khi nói về mức phản ứng của kiểu gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Có thể xác định mức phản ứng của một kiểu gen dị hợp ở một loài thực vật sinh sản hữu tính bằng cách gieo các hạt của cây này trong các môi trường khác nhau rồi theo dõi các đặc điểm của chúng
B Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là mức phản ứng của kiểu gen
C Các cá thể của một loài có kiểu gen khác nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì có mức phản ứng giống nhau
D Mức phản ứng của một kiểu gen là tập hợp các phản ứng của một cơ thể khi điều kiện môi trường biến đổi
Câu 23: Trong trường hợp quần thể có chứa kiểu gen dị hợp, điểm khác nhau giữa quần thể tự phối so với
quần thể ngẫu phối qua các thế hệ là
Câu 24: Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là
nhân tố chính trong quá trình hình thành
A những biến dị cá thể B nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài
C các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao
D các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới
Trang 3Cõu 25: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau, tính trạng trội là
trội hoàn toàn Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử đời con của phép lai AaBbdd x AabbDd là
Cõu 26: Khi núi về mật độ cỏ thể của quần thể, phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
A Khi mật độ cỏ thể của quần thể tăng quỏ cao, cỏc cỏ thể cạnh tranh nhau gay gắt
B Mật độ cỏ thể cú ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong mụi trường
C Mật độ cỏ thể của quần thể luụn cố định, khụng thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của mụi
trường
D Khi mật độ cỏ thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thỡ sự cạnh tranh giữa cỏc cỏ thể cựng loài giảm
Cõu 27: Cho gen B dài 5100(Ao) cú 2A=3G, gen B bị đột biến thành gen b cú chiều dài 5103,4(Ao) Khi gen
b này nhõn đụi liờn tiếp 3 lần cần mụi trường cung cấp 4200 nu loại G và phỏ vỡ 25214 liờn kết hidro Loại đột biến gen biến gen B thành gen b là
Cõu 28: Ở một loài thực vật, cho biết alen A quy định thõn cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thõn
thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, cả hai gen này đều nằm trờn 1 cặp NST thường, khụng xảy ra trao đổi chộo Theo lớ thuyết, trong cỏc phộp lai sau đõy, cú bao nhiờu phộp lai cho đời con cú tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh là 1:1:1:1?
1-AB/ab x AB/ab 2- AB/Ab x AB/ab 3 AB/aB x AB/aB
4- Ab/ab x Ab/ab 5- aB/ab x aB/ab 6 Ab/ab x aB/ab
Cõu 29: Cho phộp lai: ♂ AAaaBbbb x ♀ AaaaBbbb, biết A(hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a(hoa trắng), B(thõn
cao) trội hoàn toàn so với b(thõn thấp) Giả sử cơ thể tứ bội chỉ phỏt sinh giao tử lưỡng bội hữu thụ Trong cỏc
nhận định sau cú mấy nhận định khụngđỳng?
1- Tỉ lệ kiểu hỡnh hoa đỏ, thõn cao ở đời con là 33/36 2- Số loại kiểu gen của đời con là 16
3- Cú 1 kiểu gen quy định hoa trắng, thõn thấp 4- Số loại giao tử của bố là 9
Cõu 30: Ở ngụ, tớnh trạng màu sắc hạt do hai gen khụng alen quy định Cho ngụ hạt đỏ giao phấn với ngụ hạt
đỏ thu được F1 cú 728 hạt đỏ : 482 hạt vàng : 80 hạt trắng Cho cỏc cõy ngụ hạt vàng giao phấn, tỉ lệ ngụ hạt vàng ở đời con là
Cõu 31: Ở ruồi giấm, biết A quy định thõn xỏm trội hoàn toàn so với a quy định thõn đen; B quy định cỏnh
dài trội hoàn toàn so với b quy định cỏnh cụt; D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với d quy định mắt trắng, biết AB= 20cM.Xột phộp lai P ♀
ab
AB
XDXd x ♂
aB
Ab
XdY
Cú bao nhiờu nhận định dưới đõy là sai?
1- F1 cú 40 kiểu gen 2- F1 cú 12 kiểu hỡnh
3- Tỉ lệ kiểu hỡnh thõn xỏm, cỏnh dài, mắt trắng ở F1 chiếm 25%
4- Tỉ lệ kiểu gen XDY ở F1 chiếm 5%
Cõu 32: Quần thể là đơn vị tiến húa cơ sở vỡ
1 cú hệ thống di truyền kớn 2 đơn vị tổ chức tự nhiờn
3 cú tớnh toàn vẹn trong khụng gian và thời gian
4 cỏc cỏ thể trong quần thể cỏch li sinh sản với nhau
5 biến đổi cấu trỳc di truyền qua cỏc thế hệ
Tổ hợp đỳng là
Cõu 33: Một phõn tử ADN mạch kộp nhõn đụi một số lần liờn tiếp đó tạo ra được 126 mạch polinucleotit mới.Nhận định nào sau đõy là sai?
A Tất cả cỏc mạch đơn núi trờn cú trỡnh tự bổ sung với nhau từng đụi một
B Phõn tử ADN núi trờn đó nhõn đụi 6 lần liờn tiếp
C Trong cỏc phõn tử ADN con được tạo ra, cú 63 phõn tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyờn liệu của mụi trường nội bào
D Trong cỏc phõn tử ADN con được tạo ra, cú 2 phõn tử cũn chứa nguyờn liệu của ADN mẹ ban đầu
Trang 4Cõu 34: Ở một loài động vật giao phối, xột 2 cặp gen nằm trờn 2 cặp NST thường, khụng xảy ra đột biến
Theo lý thuyết cú tối đa bao nhiờu phộp lai khỏc nhau giữa cỏc cỏ thể cựng loài này(chỉ tớnh phộp lai thuận) đều tạo ra đời con cú kiểu gen đồng hợp tử trội về hai cặp gen đang xột?
Cõu 35: Cho phả hệ dưới đõy
Biết rằng khụng xảy ra đột biến, xỏc suất cặp vợ chồng 14 và 15 sinh phải một đứa con trai bị bệnh bằng bao nhiờu? A 7/15 B 1/20 C 9/10 D 9/20
Cõu 36: Một quần thể ngẫu phối, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là 0,36BB + 0,48Bb + 0,16bb = 1
Khi trong quần thể này, các cá thể có kiểu gen dị hợp có sức sống và khả năng sinh sản cao hơn hẳn so với các cá thể có kiểu gen đồng hợp thì
A alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
B alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
C tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng thay đổi
D tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau
Cõu 37: Khi cho gà trống F1 lụng trắng lai phõn tớch, Fa thu được 31 con gà lụng trắng và 90 con gà lụng cú màu Cho gà trống F1 ở trờn lai với gà mỏi cú cựng kiểu gen được F2 Theo lý thuyết tỉ lệ gà mang lụng trắng chứa kiểu gen đồng hợp trong tổng số gà mang lụng trắng ở F2 là
Cõu 38: Ở 1 loài thực vật, cho biết alen A và D cựng tương tỏc quy định kiểu hỡnh hoa đỏ, cỏc kiểu gen cũn
lại quy định kiểu hỡnh hoa trắng; alen B quy định thõn cao trội hoàn toàn so với b quy định thõn thấp, trong quỏ trỡnh giảm phõn đó xảy ra hoỏn vị gen ở cả hai giới với tần số 40% Theo lý thuyết, phộp lai
P: ♀
aB
ab
AB
Dd , thu được tỉ lệ kiểu hỡnh thõn cao, hoa trắng ở F1 bằng bao nhiờu?
Cõu 39: Một tế bào sinh dục đực của cơ thể cú kiểu gen Ab/aB giảm phõn tạo giao tử Nhận định nào sau đõy
là đỳng?
A Tạo ra 4 loại giao tử Ab=aB, AB=ab cú tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoỏn vị gen
B Tạo ra 2 loại giao tử AB=ab trong trường hợp liờn kết gen hoàn toàn
C Tạo ra 2 loại giao tử Ab=aB trong trường hợp liờn kết gen hoàn toàn
D Tạo ra 4 loại giao tử Ab=aB= ab=AB trong trường hợp liờn kết gen hoàn toàn
Cõu 40: Cú những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thỏc quỏ mức, làm giảm mạnh số lượng cỏ thể thỡ sẽ cú nguy cơ bị tuyệt chủng, cỏch giải thớch nào sau đõy là khụng hợp lớ?
A Khi số lượng cỏ thể của quần thể cũn lại quỏ ớt thỡ cơ hội gặp gỡ để sinh sản giữa cỏc cỏ thể trong quần thể giảm
B Khi số lượng cỏ thể của quần thể cũn lại quỏ ớt thỡ khả năng hỗ trợ giữa cỏc cỏ thể chống lại cỏc điều kiện bất lợi của mụi trường giảm
C Khi số lượng cỏ thể của quần thể cũn lại quỏ ớt thỡ dễ xảy ra giao phối khụng ngẫu nhiờn làm thoỏi hoỏ giống
D Khi số lượng cỏ thể của quần thể giảm mạnh thỡ sẽ làm giảm di - nhập gen, làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể
-
- HẾT -