Số NST có trong tế bào của thể ba ở loài này là Câu 2: Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là Câu 3: Chức năng của tARN trong dịch mã là A.
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 1
MÔN: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút;
(Đề thi gồm 4 trang)
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết Số NST có trong tế bào của thể ba ở loài này là
Câu 2: Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là
Câu 3: Chức năng của tARN trong dịch mã là
A truyền thông tin di truyền từ gen đến protein để quy định tính trạng của sinh vật
B mang aa vào đầu 3’OH để dịch mã C tham gia cấu tạo nên Ribôxôm
D là khung đỡ các aa để góp phần hình thành liên kết peptit
Câu 4: Nhận định nào sau đây là không đúng?
A Di truyền tế bào chất là di truyền theo dòng mẹ
B Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở các thế hệ sau
C Hầu hết con nhận tế bào chất từ trứng của mẹ nên di truyền tế bào chất được xẹm là di truyền theo dòng
mẹ
D Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất
Câu 5: Nhận định nào dưới đây là đúng?
A Quá trình phiên mã diễn ra trên cả 2 mạch của gen
B Phiên mã ở nhân sơ diễn ra trong nhân tế bào còn nhân thực diễn ra trong tế bào chất
C Gen của nhân thực có hiện tượng phân mảnh nên tạo ra mARN có kích thước thường ngắn hơn gen
D Enzim Ligaza tham gia vào quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ
Câu 6: Nhận định nào sau đây về bệnh ung thư là không đúng?
A Một số nguyên nhân dẫn đến ung thư như đột biến gen, đột biến NST
B Ung thư ác tính là hiện tượng khối u được hình thành và khu trú cố định tại một chỗ
C Ung thư là loại bệnh được đặc trưng bởi sự tăng sinh không kiểm soát của một số loại tế bào dẫn đến hình thành khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể
D Đột biến gen gây ung thư có thể là đột biến gen trội hoặc đột biến gen lặn
Câu 7: Các bệnh, tật di truyền chỉ gặp ở nam mà không gặp ở nữ là
A claiphentơ, tật dính ngón tay số 2 và số 3 B mù màu, máu khó đông, bạch tạng, claiphentơ
C mù màu, máu khó đông, bạch tạng D mù màu, máu khó đông
Câu 8: Trong trường hợp quần thể có chứa kiểu gen dị hợp, điểm khác nhau giữa quần thể ngẫu phối so với
quần thể tự phối qua các thế hệ là
Câu 9: Trong cấu tạo của Operon Lăc ở vi khuẩn Ecoli, vùng khởi động là
A nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã B nơi sản xuất protein ức chế
C nơi quy định tổng hợp các enzim tham gia vào phân giải đường Lăc tô zơ có trong môi trường để cung cấp năng lượng cho tế bào
D nơi ARN thông tin bám vào để khởi đầu phiên mã
Câu 10: Kiểu gen nào dưới đây là dị hợp về 3 cặp gen đang xét?
Câu 11: Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì
A các đột biến gen thường ở trạng thái lặn B tần số xuất hiện lớn
C so với đột biến NST chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể
D là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới
Câu 12: Hình ảnh dưới đây minh họa dạng đột biến NST nào?
NST ban đầu A B C D E F NST đột biến A B C D
Trang 2A Mất đoạn B lặp đoạn C Chuyển đoạn D Đảo đoạn
Câu 13: Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương tự?
A Mang cá và mang tôm B Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt
C Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của các loài sâu bọ khác
D Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà lan
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Krêta (Phấn trắng)?
A cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh vật kể cả bò sát cổ B tiến hoá động vật có vú
C sâu bọ xuất hiện D xuất hiện thực vật có hoa
Câu 15: Điều kiện nghiệm đúng của quy luật phân li là
C alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn D quá trình giảm phân diễn ra bình thường
Câu 16: Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có kiểu hình vượt trội về nhiều mặt so với
bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái đồng hợp tử Hiện tượng trên được giải thích chủ yếu bằng
Câu 17: Nhận định nào sau đâykhông đúng vềvai trò của quy luật phân li độc lập ?
A Từ kiểu gen của bố và mẹ có thể xác định được tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình của đời con
B Tạo ra các tính trạng tốt luôn đi kèm với nhau
C Từ tỉ lệ phân li kiểu gen của đời con có thể xác định được kiểu gen của bố mẹ
D Có thể tạo ra biến dị tổ hợp
Câu 18: Ở một loài thực vật, biết A(hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a(hoa trắng) Quần thể nào sau đây có cấu
trúc di truyền chắc chắn đã cân bằng theo định luật Hacđi- Vanbec?
Câu 19: Theo Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian
A và không có loài nào bị đào thải B dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá
C dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung
D dưới tác dụng của môi trường sống
Câu 20: Ví dụ nào sau đây là quần thể?
Câu 21: Nếu cho rằng chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n thì cơ chế hình thành chuối nhà được giải
thích bằng chuổi các sự kiện như sau:
1 Thụ tinh giữa giao tử n và giao tử 2n 2 Tế bào 2n nguyên phân bất thường cho cá thể 3n
3 Cơ thể 3n giảm phân bất thường cho giao tử 2n 4 Hợp tử 3n phát triển thành thể tam bội
5 Cơ thể 2n giảm phân bất thường cho giao tử 2n
Chuỗi các sự kiện đúng trong cơ chế hình thành chuối nhà 3n là
Câu 22: Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gen đánh dấu để
A nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp
B giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền
C dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
D tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn
Câu 23: Enzim nào sau đây tham gia vào cơ chế nhân đôi?
Câu 24: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Ưu thế lai nếu dùng làm giống sẽ xuất hiện thoái hóa giống
B Ưu thế lai cao nhất ở F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ
C Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội có ưu thế lai cao nhất
D Ưu thế lai chỉ để sử dụng vào mục đích kinh tế, không dùng để làm giống
Câu 25: Ở một loài động vật giao phối, xét 2 cặp gen nằm trên một cặp NST thường, không xảy ra đột biến
Theo lý thuyết có tối đa bao nhiêu phép lai khác nhau giữa các cá thể cùng loài này(chỉ tính phép lai thuận) đều tạo ra đời con có kiểu gen đồng hợp tử trội về hai cặp gen đang xét?
Trang 3Cõu 26: Ở ngụ, tớnh trạng màu sắc hạt do hai gen khụng alen quy định Cho ngụ hạt đỏ giao phấn với ngụ hạt
đỏ thu được F1 cú 728 hạt đỏ : 482 hạt vàng : 80 hạt trắng Cho cỏc cõy ngụ hạt vàng giao phấn, tỉ lệ ngụ hạt
đỏ ở đời con là
Cõu 27: Cho gen B dài 5100(Ao) cú 2A=3G, gen B bị đột biến thành gen b cú chiều dài 5103,4(Ao) Khi gen
b này nhõn đụi liờn tiếp 3 lần cần mụi trường cung cấp 6300 nu loại A và phỏ vỡ 25221 liờn kết hidro Loại đột biến gen biến gen B thành gen b là
Cõu 28: Cú những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thỏc quỏ mức, làm giảm mạnh số lượng cỏ thể thỡ sẽ cú nguy cơ bị tuyệt chủng, cỏch giải thớch nào sau đõy là khụng hợp lớ?
A Khi số lượng cỏ thể của quần thể cũn lại quỏ ớt thỡ cơ hội gặp gỡ để sinh sản giữa cỏc cỏ thể trong quần thể giảm
B Khi số lượng cỏ thể của quần thể cũn lại quỏ ớt thỡ dễ xảy ra giao phối khụng ngẫu nhiờn làm thoỏi hoỏ giống
C Khi số lượng cỏ thể của quần thể giảm mạnh thỡ sẽ làm giảm di - nhập gen, làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể
D Khi số lượng cỏ thể của quần thể cũn lại quỏ ớt thỡ khả năng hỗ trợ giữa cỏc cỏ thể chống lại cỏc điều kiện bất lợi của mụi trường giảm
Cõu 29: Ở một loài thực vật, cho biết alen A quy định thõn cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thõn
thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, cả hai gen này đều nằm trờn 1 cặp NST thường, khụng xảy ra trao đổi chộo Theo lớ thuyết, trong cỏc phộp lai sau đõy, cú bao nhiờu phộp lai đều cho đời con cú tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh là 3:1?
1-AB/ab x AB/ab 2- AB/Ab x AB/ab 3 AB/aB x AB/aB
4- Ab/ab x Ab/ab 5- aB/ab x aB/ab 6 Ab/ab x aB/ab
Cõu 30: Ở ruồi giấm, biết A quy định thõn xỏm trội hoàn toàn so với a quy định thõn đen; B quy định cỏnh
dài trội hoàn toàn so với b quy định cỏnh cụt; D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với d quy định mắt trắng, biết AB= 20cM Xột phộp lai P ♀
ab
AB XDXd x ♂
aB
AbXdY
Cú bao nhiờu nhận định dưới đõy là đỳng?
1- F1 cú 40 kiểu gen 2- F1 cú 12 kiểu hỡnh
3- Tỉ lệ kiểu hỡnh thõn xỏm, cỏnh dài, mắt trắng ở F1 chiếm 25%
4- Tỉ lệ kiểu gen XDY ở F1 chiếm 5%
Cõu 31: Một tế bào sinh dục đực của cơ thể cú kiểu gen AB/ab giảm phõn tạo giao tử Nhận định nào sau đõy
là đỳng?
A Tạo ra 2 loại giao tử Ab=aB trong trường hợp liờn kết gen hoàn toàn
B Tạo ra 2 loại giao tử AB=ab trong trường hợp liờn kết gen hoàn toàn
C Tạo ra 4 loại giao tử Ab=aB, AB=ab cú tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoỏn vị gen
D Tạo ra 4 loại giao tử Ab=aB= ab=AB trong trường hợp liờn kết gen hoàn toàn
Cõu 32: Khi cho gà trống F1 lụng trắng lai phõn tớch với gà mỏi lụng trắng, Fa thu được 91 con gà lụng trắng
và 30 con gà lụng cú màu Cho gà trống F1 ở trờn lai với gà mỏi cú cựng kiểu gen được F2 Theo lý thuyết tỉ lệ
gà mang lụng trắng chứa kiểu gen đồng hợp trong tổng số gà mang lụng trắng ở F2 là
Cõu 33: Khi núi về mật độ cỏ thể của quần thể, phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
A Khi mật độ cỏ thể của quần thể tăng quỏ cao, cỏc cỏ thể cạnh tranh nhau gay gắt
B Mật độ cỏ thể cú ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong mụi trường
C Khi mật độ cỏ thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thỡ sự cạnh tranh giữa cỏc cỏ thể cựng loài giảm
D Mật độ cỏ thể của quần thể luụn cố định, khụng thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của mụi
trường
Cõu 34: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, nằm trên các cặp NST t-ơng đồng khác nhau, tính trạng trội là
trội hoàn toàn Tỉ lệ kiểu gen đồng hợpở đời con của phép lai AaBbdd x AabbDd là
Trang 4Cõu 35: Ở 1 loài thực vật, cho biết alen A và D cựng tương tỏc quy định kiểu hỡnh hoa đỏ, cỏc kiểu gen cũn
lại quy định kiểu hỡnh hoa trắng; alen B quy định thõn cao trội hoàn toàn so với b quy định thõn thấp, trong quỏ trỡnh giảm phõn đó xảy ra hoỏn vị gen ở cả hai giới với tần số 40% Theo lý thuyết, phộp lai P: ♀
aB
Ab
Dd
ì ♂
ab
AB
Dd , thu được tỉ lệ kiểu hỡnh thõn cao, hoa đỏ ở F1 bằng bao nhiờu?
Cõu 36: Cho phộp lai: ♂ AAaaBbbb x ♀ AaaaBbbb, biết A(hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a(hoa trắng), B(thõn
cao) trội hoàn toàn so với b(thõn thấp) Giả sử cơ thể tứ bội chỉ phỏt sinh giao tử lưỡng bội hữu thụ Trong cỏc nhận định sau cú mấy nhận định đỳng?
1- Tỉ lệ kiểu hỡnh hoa đỏ, thõn cao ở đời con là 33/36 2- Số loại kiểu gen của đời con là 16
3- Cú 1 kiểu gen quy định hoa trắng, thõn thấp 4- Số loại giao tử của bố là 9
Cõu 37: Cho cỏc thành tựu của cỏc lĩnh vực tạo giống:
1- cừu Đụly; 2- dõu tằm tam bội; 3- cõy lai giữa cà chua và khoai tõy;
4- dờ sản xuất prụtờin tơ nhện; 5- vi khuẩn Ecoli sản xuất Insulin của Người
Cỏc thành tựu của cụng nghệ gen là
Cõu 38: Cho phả hệ dưới đõy
Biết rằng khụng xảy ra đột biến, xỏc suất cặp vợ chồng 14 và 15 sinh được một đứa con trai bỡnh thường bằng bao nhiờu?
Cõu 39: Một phõn tử ADN mạch kộp nhõn đụi một số lần liờn tiếp đó tạo ra được 126 mạch polinucleotit mới.Nhận định nào sau đõy là sai?
A Trong cỏc phõn tử ADN con được tạo ra, cú 2 phõn tử cũn chứa nguyờn liệu của ADN mẹ ban đầu
B Tất cả cỏc mạch đơn núi trờn cú trỡnh tự bổ sung với nhau từng đụi một
C Trong 126 mạch mới được tổng hợp cú 63 mạch được tổng hợp liờn tục
D Phõn tử ADN núi trờn đó nhõn đụi 6 lần liờn tiếp
Cõu 40: Một quần thể ngẫu phối, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là 0,36BB + 0,48Bb + 0,16bb = 1
Khi trong quần thể này, các cá thể có kiểu gen dị hợp có sức sống và khả năng sinh sản cao hơn hẳn so với các cá thể có kiểu gen đồng hợp thì
A tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau
B tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng thay đổi
C alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
D alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
-
- HẾT -