Ngôn ngữ lập trìnhTiết 3,4 §2 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH... - Viết Một Chương Trình Đơn Giản Bằng Ngôn Ngữ Passcal Có Tên Là Chuong_Trinh_Dau Với mục đích in ra màn
Trang 1Trường THCS Long Giang
TIN HỌC 8
Trường THCS Long Giang
Trang 2A KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Ngôn ngữ lập trình
Tiết 3,4
§2 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Trang 4- Viết Một Chương Trình Đơn Giản Bằng Ngôn Ngữ Passcal Có Tên Là Chuong_Trinh_Dau
Với mục đích in ra màn hình dòng chữ “ Chao Cac Ban”
Tiết 3,4
§2 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
1) Ví dụ về chương trình:
Trang 51) Ví dụ về chương trình:
Uses crt;
Begin
End
Tiết 3,4
§2 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Trang 62) Ngôn ngữ lập trình gồm những gì:
- Bảng chữ cái
+ Bộ 26 chữ cái la tinh (lớn và nhỏ) + Các chữ số thập phân 0,1,2 9 + Các ký hiệu toán học:
+, -, *, /, <, >, =, ()
+ Các ký hiệu đặc biệt.
- Các quy tắc
Tiết 3,4
§2 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Trang 73) Từ Khoá và Tên:
Tiết 3,4
§2 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Uses crt;
Begin
End
Chúng ta xem lại Vd1
Trang 83) Từ Khoá và Tên:
- Từ khoá (Key Word) là những từ do ngôn ngữ lập trình quy
định sẵn.
Program, Uses, Begin, Writeln, End được gọi là từ khoá
Tiết 3,4
§2 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Trang 9- Phần Khai Báo:
+ Khai báo tên chương trình
(Program)
+ Khai báo các thư viện, các hằng, các biến, nhãn và kiểu ( Uses)
Tiết 3,4
§2 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
4) Cấu Trúc Chung Của Chương Trình:
Trang 104) Cấu Trúc Chung Của Chương Trình:
- Phần thân:
+ Các câu lệnh mà người lập
trình muốn máy tính thực hiện (Writeln (‘Chao Cac Ban’);)
Tiết 3,4
§2 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Trang 115) Ví dụ về ngôn ngữ lập trình:
-Khỏi động chương trình Pascal.
- Biên dịch và kiểm lỗi
+Nhấn Alt + F9
-Chạy Chương trình
+ Nhấn Ctrl + F9
Tiết 3,4
§2 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH