Không xác ñ9nh ñư c... Cũng thanh graphit này n u ựư c nhúng vào dung d9ch AgNO3 thì khi ph n ng xong th$y kh"i lư ng thanh graphit tăng lên 0,52 gam.. Kim loi hóa tr9 II là kim loi nào
Trang 1I – PHƯƠNG PHÁP GI I
1 N i dung phương pháp
M i s bi n ñ i hóa h c (ñư c mô t b ng phương trình ph n ng) ñ u có liên quan ñ n s tăng
ho c gi m kh"i lư ng c a các ch$t
D a vào s tăng ho c gi m kh"i lư ng khi chuy'n 1 mol ch$t X thành 1 ho c nhi u mol ch$t Y( có th' qua các giai ño)n trung gian) ta d* àng tính ñư c s" mol c a các ch$t và ngư c l)i T- s" mol ho c quan h v s" mol c a acc1 ch$t mà ta s1 bi t ñư c s tăng hay gi m kh"i lư ng c a các ch$t X,Y Các chú ý khi s5 d7ng phương pháp tăng gi m kh"i lư ng là:
+ Xác ñ9nh ñúng m"i liên h t: l mol gi;a các ch$t ñã bi t (ch$t X) v=i ch$t c n xác ñ9nh (ch$t Y) ( có th' l?p sơ ñ@ h p th c chuy'n hóa gi;a 2 ch$t này, chú ý h s")
+ Tính xem khi chuy'n t- ch$t X sang ch$t Y (ho c ngư c l)i) thì kh"i lư ng tăng lên hay
gi m ñi theo t: l ph n ng và theo ñ bài ñã cho
+ Cu"i cùng d a vào quy t c tam su t, l?p phương trình toán h c ñ' gi i
2 Các d ng toán thư&ng g'p
Có th' nói phương pháp tăng gi m kh"i lư ng áp d7ng r$t r ng rãi trong h u h t các bài toán hóa h c(h;u cơ lDn vô cơ) sau ñây là Th y li.t kê m t s" d)ng bài toán có s tăng ho c gi m kh"i
lư ng
a Trong hóa h)u cơ
Ancol: ROH + Na → RONa + 0,5H2
C 1 mol ROH t)o 1 mol RONa thì tăng 22g ñ@ng th i gi i phóng 0,5 mol khí H2
Anñehit: RCHO + Ag2O → RCOOH + 2Ag
C 1 mol RCHO t)o 1 mol RCOOH thì tăng 16g
Axit: RCOOH + NaOH → RCOONa + H2O
C 1 mol RCOOH t)o 1 mol RCOONa tăng 22g
Este : RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
C 1 mol este t)o 1 mol mu"i RCOONa thì tăng 23 – M’ n u R’ = CH3
C 1 mol este t)o 1 mol mu"i RCOONa thì gi m M’-23 n u R’ > CH3
Amino axit: HOOC – R NH2 + HCl → HOOC-R-NH3Cl
C 1 mol amino axit t)o 1 mol mu"i tăng 36,5g
Hiñrocacbon: CnH2n+2-2k + kBr2 → CnH2n+2-2kBr2k
Kh"i lư ng bình brom tăng = kh"i lư ng hiñrocacbon ph n ng
Ank-1-in: 2R-C≡CH + Ag2O → 2R-C≡CAg + H2O
C 1 mol ank-1-in t)o 1 mol k t t a tăng 107g
Amin: RNH2 + HCl → RNH3Cl
C 1mol amin tác d7ng t)o 1 mol mu"i tăng 36,5g
PHƯƠNG PHÁP TĂNG GI M KH+I LƯ,NG
Trang 2b Trong hóa vô cơ:
Kim lo)i + Axit (HCl, H2SO4 loãng) → Mu"i + H2
∆m tăng = m g"c axit = m mu"i – m kim lo)i
mA + nBm+ → mAn+ + nB (A không tác d7ng v=i nư=c)
- MA < MB → Kh"i lư ng KL tăng b ng: mB(bám) – mA(tan) = mdd gi m
N u kh"i lư ng kim lo)i A tăng x% thì: mA tăng = a.x% ( a là kh"i lư ng ban ñ u c a A)
- MA > MB → Kh"i lư ng KL gi m b ng: mA(tan) – mB(bám)) = mdd tăng
N u kh"i lư ng kim lo)i A gi m y% thì: mA gi m = a.y% ( a là kh"i lư ng ban ñ u c a A)
Mu"i cacbonat + axit (HCl, H2SO4 loãng) → Mu"i + CO2 + H2O
∆m tăng = m clorua – m cacbonat = 11
∆m tăng = m sunfat – m cacbonat = 36
Mu"i hiñrocacbonat + axit (HCl, H2SO4 loãng) → Mu"i + CO2 + H2O
∆m gi m = m hiñrocacbonat – m clorua = 25,5
∆m gi m = m hiñrocacbonat – m sunfat= 13
CO2 + dung d9ch Ca(OH)2 ho c Ba(OH)2 → K t t a + H2O
N u m↓ > m → mdd gi m = N u m↓ > m
N u m↓ < m → mdd tăng = m - m↓
Oxit + CO (H2) → Ch$t rHn + CO2 ( H2, CO, H2O)
+ mrHn = moxit – mO
+ ð tăng kh"i lư ng c a hIn h p khí sau so v=i hIn h p khí ñ u chính là b ng kh"i lư ng Oxi trong oxit b9 kh5
II- CÁC VÍ D/ MINH H0A
VÍ D/ 1: Có 1 lít dung d9ch hIn h p Na2CO3 0,1 mol/l và (NH4)2CO3 0,25 mol/l Cho 43 gam hIn
h p BaCl2 và CaCl2 vào dung d9ch ñó Sau khi các ph n ng k t thúc ta thu ñư c 39,7 gam k t t a A
và dung d9ch B Tính % kh"i lư ng các ch$t trong A
A = 50%, = 50% B = 50,38%, = 49,62%
C. = 49,62%, = 50,38% D. Không xác ñ9nh ñư c
HƯ1NG D2N GI I
Trong dung d9ch:
Na2CO3 → 2Na+ + CO32− (NH4)2CO3 → 2NH4+ + CO32− BaCl2 → Ba2+ + 2Cl−
CaCl2 → Ca2+ + 2Cl− Các ph n ng:
Ba2+ + CO32− → BaCO3↓ (1)
Ca2+ + CO32− → CaCO3↓ (2)
Trang 3Theo (1) và (2) c 1 mol BaCl2, ho c CaCl2 bi n thành BaCO3 ho c CaCO3 thì kh"i lư ng mu"i
gi m (71 − 60) = 11 gam Do ựó t ng s" mol hai mu"i BaCO3 và CaCO3 b ng:
43 39,7 11
− = 0,3 mol
mà t ng s" mol CO32− = 0,1 + 0,25 = 0,35, ựi u ựó ch ng tJ dư CO32−
G i x, y là s" mol BaCO3 và CaCO3 trong A ta có:
x y 0,3 197x 100y 39,7
+ =
⇒ x = 0,1 mol ; y = 0,2 mol
Thành ph n c a A:
3 BaCO
0,1 197
39,7
ừ
= ừ = 49,62%;
= 100 − 49,6 = 50,38%
→ đáp án C
VÍ D/ 2: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hIn h p m t mu"i cacbonat c a kim lo)i hoá tr9 (I) và m t
mu"i cacbonat c a kim lo)i hoá tr9 (II) b ng dung d9ch HCl th$y thoát ra 4,48 lắt khắ CO2 (ựktc) Cô
c n dung d9ch thu ựư c sau ph n ng thì kh"i lư ng mu"i khan thu ựư c là bao nhiêu?
A. 26,0 gam B. 28,0 gam C. 26,8 gam D. 28,6 gam
HƯ1NG D2N GI I
C 1 mol mu"i cacbonat t)o thành 1 mol mu"i clorua cho nên kh"i lư ng mu"i khan tăng (71 − 60) = 11 gam, mà
2 CO
n = nmu"i cacbonat = 0,2 mol
Suy ra kh"i lư ng mu"i khan tăng sau ph n ng là 0,2ừ11 = 2,2 gam
V?y t ng kh"i lư ng mu"i khan thu ựư c là 23,8 + 2,2 = 26 gam
→ đáp án A
3 4 3: Hòa tan 14 gam hh p 2 mu"i MCO3 và N2(CO3)3 b ng dung d9ch HCl dư, thu ựư c dung
d9ch A và 0,672 lắt khắ (ựktc) Cô c)n dung d9ch A thì thu ựư c m gam mu"i khan m có giá tr9 là:
A 16,33g B 14,33g C 9,265g D 12,65g
HƯ1NG D2N GI I
CO32- → 2Cl- + CO2
V?n d7ng phương pháp tăng gi m kh"i lư ng
C 1 mol mu"i CO32-→ 2 mol Cl-và gi i phóng 1 mol CO2 thì lư ng mu"i tăng:
71- 60 =11g Theo ự s" mol CO2 thoát ra là 0,03 thì kh"i lư ng mu"i tăng 11.0,03 = 0,33 (g)
V?y mmu"i clorua = 14 + 0,33 = 14,33 (g)
→ đáp án B
Trang 4VÍ D/ 4: Cho dung d9ch AgNO3 dư tác d7ng v=i dung d9ch hIn h p có hòa tan 6,25 gam hai mu"i
KCl và KBr thu ựư c 10,39 gam hIn h p AgCl và AgBr Hãy xác ự9nh s" mol hIn h p ự u
A. 0,08 mol B. 0,06 mol C. 0,03 mol D. 0,055 mol
HƯ1NG D2N GI I
C 1 mol mu"i halogen t)o thành 1 mol k t t a → kh"i lư ng tăng: 108 − 39 = 69 gam;
0,06 mol ← kh"i lư ng tăng: 10,39 − 6,25 = 4,14 gam
V?y t ng s" mol hIn h p ự u là 0,06 mol
→ đáp án B
VÍ D/ 5: Nhúng m t thanh graphit ựư c ph m t l=p kim lo)i hóa tr9 (II) vào dung d9ch CuSO4 dư Sau ph n ng kh"i lư ng c a thanh graphit gi m ựi 0,24 gam Cũng thanh graphit này n u ựư c nhúng vào dung d9ch AgNO3 thì khi ph n ng xong th$y kh"i lư ng thanh graphit tăng lên 0,52 gam Kim lo)i hóa tr9 (II) là kim lo)i nào sau ựây?
A. Pb B. Cd C. Al D. Sn
HƯ1NG D2N GI I
đ t kim lo)i hóa tr9 (II) là M v=i s" gam là x (gam)
M + CuSO4 dư → MSO4 + Cu
C M gam kim lo)i tan ra thì s1 có 64 gam Cu bám vào V?y kh"i lư ng kim lo)i gi m (M − 64) gam;
V?y: x (gam) =
− ← kh"i lư ng kim lo)i gi m 0,24 gam
M t khác: M + 2AgNO3 → M(NO3)2 + 2Ag
C M gam kim lo)i tan ra thì s1 có 216 gam Ag bám vào V?y kh"i lư ng kim lo)i tăng (216 − M) gam;
Vây: x (gam) = 0,52.M
216−M ← kh"i lư ng kim lo)i tăng 0,52 gam
Ta có:
− =
0,52.M
216−M → M = 112 (kim lo)i Cd)
→ đáp án B
VÍ D/ 6: Nhúng thanh k1m vào dung d9ch ch a 8,32 gam CdSO4 Sau khi kh5 hoàn toàn ion Cd2+
kh"i lư ng thanh k1m tăng 2,35% so v=i ban ự u HJi kh"i lư ng thanh k1m ban ự u
A. 60 gam B. 70 gam C. 80 gam D. 90 gam
HƯ1NG D2N GI I
G i kh"i lư ng thanh k1m ban ự u là a gam thì kh"i lư ng tăng thêm là 2,35a
100 gam
Zn + CdSO4 → ZnSO4 + Cd
65 → 1 mol → 112, tăng (112 Ờ 65) = 47 gam
Trang 58,32
208 (=0,04 mol) → 2,35a
100 gam
Ta có t: l.: 1 47
2,35a 0,04
100
= → a = 80 gam
→ đáp án C
VÍ D/ 7: Nhúng thanh kim lo)i M hoá tr9 2 vào dung d9ch CuSO4, sau m t th i gian l$y thanh kim
lo)i ra th$y kh"i lư ng gi m 0,05% M t khác nhúng thanh kim lo)i trên vào dung d9ch Pb(NO3)2, sau
m t th i gian th$y kh"i lư ng tăng 7,1% Xác ự9nh M, bi t r ng s" mol CuSO4 và Pb(NO3)2 tham gia L
2 trư ng h p như nhau
A. Al B. Zn C. Mg D. Fe
HƯ1NG D2N GI I
G i m là kh"i lư ng thanh kim lo)i, M là nguyên t5 kh"i c a kim lo)i, x là s" mol mu"i ph n
ng
M + CuSO4 → MSO4 + Cu↓
M (gam) → 1 mol → 64 gam, gi m (M Ờ 64)gam
x mol → gi m 0,05.m
100 gam
0,05.m 100
M + Pb(NO3)2 → M(NO3)2 + Pb↓
M (gam) → 1 mol → 207, tăng (207 Ờ M) gam
x mol → tăng 7,1.m
100 gam
7,1.m 100
207−M (2)
T- (1) và (2) ta có:
0,05.m 100
M−64 =
7,1.m 100
207−M (3)
T- (3) gi i ra M = 65 V?y kim lo)i M là k1m
→ đáp án B
VÍ D/ 8: Cho 3,78 gam b t Al ph n ng v-a ự v=i dung d9ch mu"i XCl3 t)o thành dung d9ch Y
Kh"i lư ng ch$t tan trong dung d9ch Y gi m 4,06 gam so v=i dung d9ch XCl3 Xác ự9nh công th c c a
mu"i XCl3
A. FeCl3 B. AlCl3 C. CrCl3 D. Không xác ự9nh
HƯ1NG D2N GI I
Trang 6G i A là nguyên t5 kh"i c a kim lo)i X
Al + XCl3 → AlCl3 + X
3,78
27 = (0,14 mol) → 0,14 0,14 mol
Ta có : (A + 35,5ừ3)ừ0,14 Ờ (133,5ừ0,14) = 4,06
Gi i ra ựư c: A = 56 V?y kim lo)i X là Fe và mu"i FeCl3
→ đáp án A
VÍ D/ 9: Ngâm m t v?t b ng ự@ng có kh"i lư ng 15 gam trong 340 gam dung d9ch AgNO3 6% Sau
m t th i gian l$y v?t ra th$y kh"i lư ng AgNO3 trong dung d9ch gi m 25% Kh"i lư ng c a v?t sau
ph n ng là
A. 3,24 gam B. 2,28 gam C. 17,28 gam D. 24,12 gam
HƯ1NG D2N GI I
3
340 6
170 100
ừ
ừ = 0,12 mol;
3
25
n = 0,12
100
ừ = 0,03 mol
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag↓ 0,015 ← 0,03 → 0,03 mol
mv?t sau ph n ng = mv?t ban ự u + mAg (bám) − mCu (tan) = 15 + (108ừ0,03) − (64ừ0,015) = 17,28 gam
→ đáp án C
VÍ D/ 10: Nhúng m t thanh k1m và m t thanh sHt vào cùng m t dung d9ch CuSO4 Sau m t th i gian
l$y hai thanh kim lo)i ra th$y trong dung d9ch còn l)i có n@ng ự mol ZnSO4 b ng 2,5 l n n@ng ự mol FeSO4 M t khác, kh"i lư ng dung d9ch gi m 2,2 gam Kh"i lư ng ự@ng bám lên thanh k1m và bám lên thanh sHt l n lư t là
A. 12,8 gam; 32 gam B. 64 gam; 25,6 gam
C. 32 gam; 12,8 gam D. 25,6 gam; 64 gam
HƯ1NG D2N GI I
Vì trong cùng dung d9ch còn l)i (cùng th' tắch) nên:
[ZnSO4] = 2,5 [FeSO4]
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu↓ (1) 2,5x ← 2,5x ← 2,5x mol
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓ (2)
x ← x ← x → x mol
T- (1), (2) nh?n ựư c ự gi m kh"i lư ng c a dung d9ch là
Trang 7mCu (bám)− mZn (tan)− mFe (tan)
⇒ 2,2 = 64ừ(2,5x + x) − 65ừ2,5x −56x
⇒ x = 0,4 mol
V?y: mCu (bám lên thanh k1m) = 64ừ2,5ừ0,4 = 64 gam;
mCu (bám lên thanh sHt) = 64ừ0,4 = 25,6 gam
→ đáp án B
VÍ D/ 11: Hòa tan 3,28 gam hIn h p mu"i CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nư=c ựư c dung d9ch A Nhúng
Mg vào dung d9ch A cho ự n khi m$t màu xanh c a dung d9ch L$y thanh Mg ra cân l)i th$y tăng thêm 0,8 gam Cô c)n dung d9ch sau ph n ng thu ựư c m gam mu"i khan Tắnh m?
A. 1.28 gam B. 2,48 gam C. 3,1 gam D. 0,48 gam
HƯ1NG D2N GI I
Ta có:
mtăng = mCu − mMg ph n ng = mCu 2 + −mMg 2 + =3,28−(m !+mMg 2 +)=0,8
⇒ m = 3,28 − 0,8 = 2,48 gam
→ đáp án B
VÍ D/ 12: Hòa tan 3,28 gam hIn h p mu"i MgCl2 và Cu(NO3)2 vào nư=c ựư c dung d9ch A Nhúng
vào dung d9ch A m t thanh sHt Sau m t kho ng th i gian l$y thanh sHt ra cân l)i th$y tăng thêm 0,8 gam Cô c)n dung d9ch sau ph n ng thu ựư c m gam mu"i khan Giá tr9 m là
A. 4,24 gam B. 2,48 gam C. 4,13 gam D. 1,49 gam
HƯ1NG D2N GI I
Áp d7ng ự9nh lu?t b o toàn kh"i lư ng: Sau m t kho ng th i gian ự tăng kh"i lư ng c a thanh
Fe b ng ự gi m kh"i lư ng c a dung d9ch mu"i Do ựó:
m = 3,28 − 0,8 = 2,48 gam
→ đáp án B
3 4 13: Nhúng 1 thanh nhôm n ng 45 gam vào 400 ml dung d9ch CuSO4 0,5M Sau m t th i gian
l$y thanh nhôm ra cân n ng 46,38 gam Kh"i lư ng Cu thoát ra là bao nhiêu:
A. 0,64g B. 1,28g C. 1,92g D. 2,56g
HƯ1NG D2N GI I
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
C 2 mol Al → 3 mol Cu kh"i lư ng tăng 3.64 Ờ 2.27 = 138 gam
Theo ự n mol Cu kh"i lư ng tăng 46,38 - 45 = 1,38 gam
nCu = 0,03 mol ⇒ mCu = 0,03.64 = 1,92 gam
→ đáp án C
3 4 14: M t bình c u dung tắch 448 ml ựư c n)p ự y oxi r@i cân Phóng ựi.n ự' ozon hoá, sau ựó
n)p thêm cho ự y oxi r@i cân Kh"i lư ng trong hai trư ng h p chênh l.ch nhau 0,03 gam Bi t các th' tắch n)p ự u L ựktc Thành ph n % v th' tắch c a ozon trong hIn h p sau ph n ng là
Trang 8A. 9,375 % B. 10,375 % C. 8,375 % D 11,375 %
HƯ1NG D2N GI I
Th' tắch bình không ự i, do ựó kh"i lư ng chênh là do s ozon hóa
C 1mol oxi ựư c thay b ng 1mol ozon kh"i lư ng tăng 16g
V?y kh"i lư ng tăng 0,03 gam thì s" ml ozon (ựktc) là 22400 = 42 (ml)
%O3 = = 9,375 %
→ đáp án A
3 4 15: Cho hoà tan hoàn toàn a gam Fe3O4 trong dung d9ch HCl, thu ựư c dung d9ch D, cho D tác d7ng v=i dung d9ch NaOH dư, l c k t t a ự' ngoài không khắ ự n kh"i lư ng không ự i n;a, th$y kh"i
lư ng k t t a tăng lên 3,4 gam đem nung k t t a ự n kh"i lư ng không ự i ựư c b gam ch$t rHn Giá tr9 c a a, b l n lư t là:
A. 46,4 và 48 gam B. 48,4 và 46 gam C. 64,4 và 76,2 gam D. 76,2 và 64,4 gam
HƯ1NG D2N GI I
Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaOH
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaOH
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
Nh n xét : Ta th$y Fe3O4 có th' vi t d)ng Fe2O3.FeO Khi cho D tác d7ng v=i NaOH k t t a thu ựư c g@m Fe(OH)2 và Fe(OH)3 đ' ngoài không khắ Fe(OH)2→ Fe(OH)3
1 mol Fe(OH)2 1 mol Fe(OH)3 thêm 1 mol OH kh"i lư ng tăng lên 17 gam
0,2 mol ẦẦẦẦ 0,2 mol ẦẦẦ 3,4 (gam)
→ 0,2 mol Fe3O4 và 0,3 mol Fe2O3
a = 232.0,2 = 46,4 (gam), b = 160.0,3 = 48 (gam)
→ đáp án A
VÍ D/ 16: Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hIn h p X g@m NaCl và NaI vào nư=c ựư c dung d9ch A
S7c khắ Cl2 dư vào dung d9ch A K t thúc thắ nghi.m, cô c)n dung d9ch thu ựư c 58,5 gam mu"i khan Kh"i lư ng NaCl có trong hIn h p X là
A. 29,25 gam B. 58,5 gam C. 17,55 gam D. 23,4 gam
HƯ1NG D2N GI I
Khắ Cl2 dư ch: kh5 ựư c mu"i NaI theo phương trình
2NaI + Cl2 → 2NaCl + I2
C 1 mol NaI t)o thành 1 mol NaCl
→ Kh"i lư ng mu"i gi m 127 − 35,5 = 91,5 gam
V?y: 0,5 mol ← Kh"i lư ng mu"i gi m 104,25 − 58,5 = 45,75 gam
Trang 9⇒ mNaI = 150ừ0,5 = 75 gam
⇒ mNaCl = 104,25 − 75 = 29,25 gam
→ đáp án A
3 4 17: Khi l$y 3,33g mu"i clorua c a m t kim lo)i ch: có kh"i lư ng II và m t lư ng mu"i nitrat
c a kim lo)i ựó có cùng s" mol như mu"i clorua trên, th$y khác nhau 1,59g Kim lo)i trong 2 mu"i nói trên là:
A. Mg B. Ba C. Ca D. Zn
HƯ1NG D2N GI I
đ t công th c 2 mu"i là MCl2 và M(NO3)2
1 mol 2 mu"i chênh l.ch nhau 62.2 Ờ 2.35,5 = 53 (g)
N u g i s" mol mIi mu"i là x thì:
x = =
M + 71 = = → M = 40( Ca)
→ đáp án C
3 4 18: Hòa tan 5,8g mu"i cacbonat MCO3 b ng dung d9ch H2SO4 loãng, v-a ự thu ựư c m t ch$t khắ và dung d9ch G1 Cô c)n G1 ựư c 7,6g mu"i sunfat trung hòa Công th c hóa h c c a mu"i cacbonat là:
A. MgCO3 B. FeCO3 C. BaCO3 D. CaCO3
HƯ1NG D2N GI I
MCO3 + H2SO4 → MSO4 + CO2 + H2O
1 mol mu"i MCO3 chuy'n thành 1 mol MSO4 tăng 96 Ờ 60 = 36 gam
S" mol MCO3 là: − =
→ M + 60 = = 116 → M = 56(Fe)
→ đáp án B
3 4 19: (đH A 2007): Hòa tan hoàn toàn 2,81g hIn h p g@m Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dung d9ch H2SO4 0,1M( v-a ự ) Sau ph n ng hIn h p mu"i sunfat khan thu ựư c sau khi cô c)n có kh"i
lư ng là:
A. 3,81g B. 4,81g C. 5,81g D. 6,81g
HƯ1NG D2N GI I
Ta th$y: c 1 mol O2- ựư c thay bLi 1 mol SO42- thì tăng 80g
Mà n(SO42- pư) = 0,5.0,1 = 0,05 (mol) → tăng 80.0,05 = 4 (gam)
→ m(mu"i) = 2,81 + 4 = 6,81 (g)
→ đáp án D
Trang 104 20: DDn t- t- hIn h p khắ CO và H2 qua "ng s ự ng 30,7 gam hIn h p b t các oxit MgO,
Al2O3, Fe3O4, CuO Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu ựư c 6,72 lắt (ựktc) hIn h p khắ và hơi ch: ch a CO2 và H2O, trong "ng s còn l)i m gam ch$t rHn Giá tr9 c a m là:
A. 21,1 B. 23,5 C. 28,3 D. 25,9
HƯ1NG D2N GI I
→
→
→
2
2
Ý
h
o
Sể ệă phờn ụng : Oxit + khÝ ( ) rớn + khÝ ( )
CO + [O] CO (1) Bờn chÊt l# cịc phờn ụng :
H + [O] H O (2)
6,72 Theo (1), (2) : n = n + n = n = = 0,3 mol
22,4 NhẺn xĐt
H
: m
O
⇒
⇒
−
−xit = m + m rớn [O] m = m = m rớn oxit m rớn
m = 30,7 16.0,3 = 25,9 gam
→ đáp án D
4 1: Th i t- t- V lắt (ựktc) hIn h p khắ X g@m CO và H2 ựi qua hIn h p b t CuO, Fe3O4, Al2O3 trong "ng s ựun nóng Sau khi x y ra ph n ng hoàn toàn thu ựư c hIn h p Y ch: g@m khắ CO2 và hơi H2O, n ng hơn hIn h p X ban ự u là 0,32 gam Giá tr9 c a V là:
A. 0,112 B. 0,224 C. 0,336 D. 0,448
HƯ1NG D2N GI I
→
→
→
∆
∆
2
2
2
2
2
2
Sể ệă phờn ụng : Oxit + khÝ ( ) rớn + khÝ ( )
CO + [O] CO (1) Bờn chÊt l# cịc phờn ụng :
H + [O] H O (2) Theo (1), (2) : 1 mol (CO + H O) tỰo th#nh, M = 16 g/mol Vắi
m =
H O
0,32 ⇒
⇒
khÝ (CO + H O) (CO + H )
0,32
16
V = 22,4.0,02 = 0,448 lÝt
→ đáp án D
4 2: Cho m gam hIn h p b t Zn và Fe vào lư ng dư dung d9ch CuSO4 Sau khi ph n ng k t
thúc, l c bJ ph n dung d9ch thu ựư c m gam b t rHn Thành ph n % theo kh"i lư ng c a Zn trong hIn
h p ban ự u là:
A. 90,28% B. 85,3% C. 82,2% D. 12,67%
HƯ1NG D2N GI I
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
∆m gi m = 65x Ờ 64x = x
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
∆m tăng = 64y Ờ 56y = 8y
Vì kh"i lư ng hIn h p rHn trư=c và sau ph n ng không ự i nên ∆m gi m = ∆m tăng
+