Biết khi cho hỗn hợp X vào dung dịch brom dư thì lượng Br2 phản ứng là 16 gamA. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là A.. ứng kết thúc thu được d
Trang 1http://bloghoahoc.com - Đam Mê Không Giới Hạn Trang 1/6 - Mã đề thi 123
TRANG WEB VIETTELSTUDY.VN
TRANG WEB BLOGHOAHOC.COM
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TRANG VIETTELSTUDY.VN MÔN HÓA
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 123
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:
A nước vôi trong B giấm ăn C lưu huỳnh D thạch cao
cạn dung dịch sau phản ứng thu được 17,76 gam một muối của một axit hữu cơ và 9,36 gam hai ancol Xác định công thức cấu tạo của E?
A CH2(COOC3H7)(COOC2H5) B (COOCH3)(COOC2H5)
C CH2(COOCH3)(COOC2H5) D C2H4(COOCH3)(COOC2H5)
15,68 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O Nếu thêm vào X một nửa lượng (A) có trong X rồi đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 21,6 gam H2O Biết khi cho hỗn hợp X vào dung dịch brom dư thì lượng Br2 phản ứng là 16 gam Công thức phân tử và khối lượng của (A) và (B) trong
m gam hỗn hợp X là
A C2H6 6 gam; C2H4 2,8 gam
B CH4 3,2 gam; C3H6 4,2 gam
C C2H6 6 gam; C3H6 4,2 gam
D CH4 1,6 gam; C4H8 5,6 gam
cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
A 12,84 gam B 11,90 gam C 13,16 gam D 18,64 gam
Thêm tiếp NaNO3 dư vào thì thấy chất rắn tan hết, lượng H2SO4 vẫn còn dư, đồng thời thoát ra 1,5V lít khí NO duy nhất bay ra Thể tích khí đo ở cùng điều kiện Tính % khối lượng Cu trong hỗn hợp X?
ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí NO và N2O có số mol bằng nhau Cô cạn dung dịch Y thu được 63,5 gam muối Thể tích dung dịch HNO3 1M tối thiểu để hòa tan hoàn toàn X
là
A 1,9 lít B 1,425 lít C 0,95 lít D 0,475 lít
sau khi phản ứng xong được 5,58 gam nước Nếu hoà tan hoàn toàn (A) thì cần dùng vừa đủ 980 ml dung dịch HCl 1M và thu được dung dịch (B) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch (B) sau đó lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 21,6 gam chất rắn Công thức oxit sắt và giá trị của khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp (A) là
A Fe3O4 và 6,12 gam B Fe2O3 và 6,12 gam C FeO và 7,14 gam D Fe3O4 và 8,16 gam
(1) Fe (+O2 to)→ Fe2O3
(2) Fe(NO3)2 (+O2 to )→ Fe2O3
(3) Fe(NO3)3 (to)→ Fe2O3
(4) Fe(OH)3 (to)→ Fe2O3
(5) FeO (+O2 to )→ Fe2O3
(6) FeCO3 (+O2 to )→ Fe2O3
Trang 2http://bloghoahoc.com - Đam Mê Không Giới Hạn Trang 2/6 - Mã đề thi 123
Số phản ứng thuộc loại oxi hóa - khử là
A Cr tác dụng với S tạo ra Cr2S3
B Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
C Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH
D Cr tác dụng với Cl2 tạo ra CrCl2
ăn tinh khiết từ hỗn hợp trên ta làm như sau: Hoà tan muối ăn trên vào nước thu được dung dịch (A), cho dung dịch X dư vào dung dịch (A) sau đó lọc bỏ kết tủa thu lấy dung dịch (B) Cho dung dịch Y
dư vào dung dịch (B); lọc bỏ kết tủa thu lấy dung dịch (C) Cho dung dịch Z dư vào dung dịch (C) thu được dung dịch (D) Cô cạn dung dịch (D) thu được muối khan là NaCl tinh khiết Chất tan trong các
dd X; Y; Z tương ứng là
A MgCl2; Na2CO3; HCl
B BaCl2; Na2CO3; HCl
C BaCl2; Na2CO3; H2SO4
D BaCl2; K2CO3; H2SO4
Câu 11: Trong 1 cốc nước có chứa 0,1 mol Mg2+, 0,2mol ion Ca2+, 0,3mol Na+, a mol ion HCO3-, 0,1mol SO42- và 0,1mol Cl- Cốc nước trên có độ cứng nào?
A Vĩnh cửu B Tạm thời C. Toàn phần D. Nước mềm
A 52,17% B 52,71% C 48,67% D 42,67%
là 3p5 Vậy số khối của X là
A 38 B 37 C 35 D 36
CH2 thành hai phần bằng nhau:
Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa
Phần 2: Cho tác dụng hoàn toàn với nước có xúc tác thu được hỗn hợp chỉ gồm 2 ancol (A) và (B) (MA< MB) Đun nóng hỗn hợp 2 ancol với H2SO4 đặc ở 1400C một thời gian, thu được 3,26 gam hỗn hợp 3 ete Hoá hơi lượng ete thu được 0,8512 lít (đktc) Hiệu suất tạo ete của ancol (A) và (B) là
A 80% và 64% B 80% và 74% C 60% và 64% D 70% và 60%
(1) 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 và (2) 2KBr + Cl2 → 2KCl + Br2
Phát biểu đúng là
A Tính khử của Fe2+ yếu hơn của Br
-B Tính khử của Cl- yếu hơn của Fe2+
C Tính oxi hóa của Cl2 yếu hơn của Fe3+
D Tính oxi hóa của Cl2 yếu hơn của Br2
A ancol metylic và xà phòng B ancol metylic và fructozơ
C glixerol và xà phòng D xà phòng và glucozơ
nhạt Hiđro hoá hoàn toàn X thu được butan X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A propanon B propanal C propannol D anđehit propionic
là 45 Cho X tác dụng với Na (dư) thu được khí H2 có số mol bằng số mol của X tham gia phản ứng
Trang 3http://bloghoahoc.com - Đam Mê Không Giới Hạn Trang 3/6 - Mã đề thi 123
Khi cho X tác dụng với NaOH thì số mol NaOH phản ứng bằng số mol của X Số công thức cấu tạo có thể có của X là
A Poli(etylen-terephtalat) B Poli(metyl acrylat)
C Poli(vinyl axetat) D Polietilen
hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm chỉ gồm 13,884 gam alanin và 13,5 gam glyxin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của bốn peptit trong X nhỏ hơn 11 Giá trị của m là
A 22,848 B 22,632 C 27,384 D 22,416
- TN1: Trộn 420 ml dung dịch X với 100 ml dung dịch Y thu được 11,97 gam kết tủa
- TN2: Trộn 720 ml dung dịch X với 100 ml dung dịch Y thu được 15,228 gam kết tủa
CM của dung dịch X và dung dịch Y là
A 0,2 M và 0,2 M B 0,1 M và 0,3 M C 0,2 M và 0,3 M D 0,1 M và 0,2 M
các công thức C2H2; C3H6; C2H6O; C3H6O2; C5H10O2 có các tính chất sau:
- Khi đốt cháy X hoặc Y hoặc T đều thu được sản phẩm CO2 và H2O với tỉ lệ số mol 1 : 1
- X tác dụng được với Na và với dung dịch NaOH
- Y có thể làm mất màu dung dịch nước brom
- Z tác dụng được với Na và không tác dụng được với dung dịch NaOH
- T tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với Na, khi cho X tác dụng với Z thì tạo ra T
Công thức cấu tạo của X, Y, Z và T tương ứng là
A CH3COOH, CH3CH=CH2, C2H5OH, CH3COOC2H5
B C2H5COOH, CH3CH=CH2, C2H5OH, C2H5COOC2H5
C C2H5COOH, CH CH, C2H5OH, C2H5COOC2H5
D C2H5COOH, CH2=CH2, C2H5OH, C2H5COOC2H5
A Phenol tan nhiều trong nước lạnh
B Dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím
C Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa
D Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
Ba(OH)2 0,1M theo tỷ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 13?
A VA : VB = 1 : 3 B VA : VB = 1 : 1 C VA : VB = 2 : 3 D VA : VB = 1 : 2
trong NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
(A, B, C, D), chúng được úp ngược trong các chậu nước, có kết quả theo hình vẽ sau Khí tan trong nước nhiều nhất, khí không tan trong nước, khí tan trong nước ít nhất lần lượt là
A (A); (B); (C) B (C); (A); (B) C (D); (A); (B) D (C); (D); (A)
A Ca2+, Mg2+, SO32-, NO3- B Na+, Fe3+, SO42-, OH
Trang 4-http://bloghoahoc.com - Đam Mê Không Giới Hạn Trang 4/6 - Mã đề thi 123
C NH4+, Na+, SO42-, NO3- D Na+, Fe3+, SO42-, I
(1) Các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc
(2) Liên kết CO-NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit
(3) Ancol etylic tác dụng được với natri nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng
(4) Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit (5) p-crezol có tính axit mạnh hơn phenol
(6) Các este đơn chức (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) khi thuỷ phân trong môi trường kiềm đều cho sản phẩm hữu cơ là muối và ancol
(7) Trong môi trường kiềm, đun nóng, Cu(OH)2 khử glucozơ cho kết tủa đỏ gạch
(8) Các peptit đều hoà tan được Cu(OH)2 thu được phức chất có màu tím đặc trưng
Số phát biểu đúng là
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 16,2 gam Ag Giá trị của m là
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(a) giảm áp suất chung của hệ;
(b) dùng chất xúc tác;
(c) thêm một lượng CO2;
(d) thêm một lượng CO;
(e) tăng nhiệt độ;
(g) giảm một lượng hơi nước;
(h) giảm nhiệt độ;
(i) tăng áp suất chung của hệ
Trong những tác động trên, số các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của V và a lần lượt là
A 3,4 và 0,07 B 2,5 và 0,08 C 3,4 và 0,08 D 2,5 và 0,07
5,4 gam nước Tổng số công thức cấu tạo của X là
0,1 lít dung dịch NaCl 1M (có màng ngăn) Khi ở catot của bình 1 thoát ra 2,24 lít một khí duy nhất thì
ở anot của bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí (các khí đo ở đktc)?
A 3,60 lít B 2,80 lít C 3,36 lít D 2,24 lít
vừa phản ứng với dd HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
Trang 5http://bloghoahoc.com - Đam Mê Không Giới Hạn Trang 5/6 - Mã đề thi 123
A Anilin, etylamin, điphenylamin
B Anilin, metylamin, đietylamin
C Amoniac, đietylamin, etylamin
D etylamin, anilin, n-propylami
điện li của nước) Ion X và giá trị của a là
A Cl− và 0,05 B OH− và 0,05 C NO3− và 0,03 D CO32− và 0,025
21,54 gam chất tan Tính thể tích dung dịch NaOH 1,0M cần dùng để phản ứng hết với các chất tan trong dung dịch X?
A 0,36 lít B 0,42 lít C 0,32 lít D 0,26 lít
C KOH, Cu, BaCl2 D KOH, NaHCO3, CaCO3
H2SO4) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí H2; dung dịch Y và viên bi sắt còn lại vẫn là hình cầu nhưng có bán kính R’= R/2 (khi phản ứng viên bi bị mòn đều về mọi phía) Cô cạn dung dịch
Y thu được 55,8 gam muối khan Giá trị CM của HCl; H2SO4 trong dung dịch X lần lượt là
A 0,4M và 0,4M B 0,2M và 0,4M C 0,2M và 0,2M D 0,4M và 0,2M
axetat, natri fomat, vinyl axetilen Số chất có thể tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
là
loại polisaccarit là
trong phần còn lại của hai loại phân bón trên là các chất không chứa nitơ Nếu cần cung cấp cho cây trồng cùng một lượng nitơ thì tỉ lệ khối lượng của phân bón (X) và phân bón (Y) bằng bao nhiêu?
hai ancol có công thức tương ứng: CxHy(OH)z và Cx+1Hy+2(OH)z (z 1; biết z x) Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp A gồm X, Y, Z cần vừa đủ 21,28 lít khí O2 (đktc), thu được 17,92 lít khí CO2 (đktc) và 19,8 gam H2O Công thức của X, Y và khối lượng của Z trong hỗn hợp (A) lần lượt là
A X: CH2(COOH)2 Y: CH3OH mZ = 4,6 gam
B X: C2H4(COOH)2 Y: CH3OH mZ = 4,6 gam
C X: CH2(COOH)2 Y: CH3OH mZ = 9,2 gam
D X: CH2(COOH)2 Y: C2H5OH mZ = 12 gam
C2H4 Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là
dung dịch X với dung dịch Y với thể tích bằng nhau thu được Z Khi cho từ từ từng giọt đến hết 250
ml dung dịch HCl 0,1M vào 200 ml dung dịch Z thì thoát ra V (lít) CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 0,336 lít B 0,224 lít C 0,448 lít D 0,112 lít
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y nặng 73,08 gam và dung dịch Z Cho dung dịch NaOH
dư tác dụng với dung dịch Z, lọc kết tủa rồi đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 21 gam chất rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng Mg trong X và giá trị của a tương ứng là
A %mMg = 23,04%; a = 0,63M
B %mMg = 13,04%; a = 1,26M
C %mMg = 16,04%; a = 0,63M
D %mMg = 13,04%; a = 0,95M
Trang 6http://bloghoahoc.com - Đam Mê Không Giới Hạn Trang 6/6 - Mã đề thi 123
Câu 49: Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
A. NaCl B. CO2 C. H2SO4 D. Cl2
được dung dịch X Thêm 500 ml dung dịch Y gồm (CaCl2 0,2M và Ca(OH)2 xM) vào dung dịch X, thu được 10 gam kết tủa và dung dịch Z Giá trị của x là
A 0,03 M B 0,02 M C 0,05 M D 0,06 M
-
- HẾT -
ĐÁP ÁN KỲ THI THỬ TRÊN TRANG VIETTELSTUDY
DO TRANG BLOGHOAHOC.COM BIÊN SOẠN PDF
1C
2C
3C
4C
5B
6C
7A
8C
9D
10B
11B 12D 13C 14A 15B 16C 17B 18B 19D 20A
21A 22D 23B 24C 25B 26B 27C 28B 29C 30B
31B 32C 33C 34D 35B 36C 37B 38A 39A 40D
41D 42D 43A 44D 45A 46B 47A 48B 49A 50C