1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

doan thang

17 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đoạn thẳng
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọan thẳng AB còn được gọi là đoạn thẳng BA - Hai điểm A, B là hai mút hoặc hai đầu của đoạn thẳng AB Hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B... và tất cả các đi

Trang 2

1/ Vẽ hai điểm A ; B

2/ Hãy dùng thước thẳng và phấn (hoặc viết ) nối hai điểm A ; B.Ta được một hình Trên hình này có thể xác định bao nhiêu điểm Cho biết vị trí của các điểm đó đối với hai điểm A ; B.

Trang 4

I/ Định nghĩa đoạn thẳng AB :

gọi là đoạn thẳng AB

- Đọan thẳng AB còn được gọi là đoạn thẳng BA

- Hai điểm A, B là hai mút (hoặc hai đầu )

của đoạn thẳng AB

Hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B

Trang 5

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau :

a/ Hình gồm hai điểm và tất cả các

điểm nằm giữa được gọi là đọan thẳng RS; Hai điểm được gọi là hai

mút của đoạn thẳng RS b/ Đoạn thẳng PQ là hình gồm

R , S

R và S

R , S

điểm P,

điểm Q và tất cả các điểm nằm giữa P ; Q gọi là đoạn thẳng PQ

Trang 6

■ Đường thẳng, tia, đoạn thẳng khác nhau như thế nào ?

TL : Đường thẳng không có giới hạn, tia

bị giới hạn ở một đầu, đoạn thẳng bị giới hạn ở hai đầu

x A

Hình 1

Đường thẳng xy Tia Ax Đọan thẳng AB

Trang 7

● ● ●a A B C

TL : Hình vừa vẽ có 3 đoạn thẳng ; các đoạn

thẳng đó là : AB, AC, BC.

Nhận xét : Các đoạn thẳng trên đều nằm trên

đường thẳng a

♣ Đoạn thẳng là một phần của đường thẳng

Trên đường thẳng a lấy ba điểm A, B, C Hỏi có mấy đoạn thẳng tất cả ? Gọi tên các đoạn

thẳng đó Hãy nhận xét vị trí của các đọan

thẳng với đường thẳng a.

Trang 8

■ Lấy ba điểm không thẳng hàng A, B,

C ,,,,,,Vẽ ba đường thẳng AB, AC, BC.

a/ Chỉ ra các đoạn thẳng trên hình ?

b/ Quan sát đoạn thẳng AB và đoạn

thẳng AC có đặc điểm gì ?

TL :

a/ Các đoạn thẳng trên hình là : AB, AC, BC.

b/ Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng AC có chung điểm A.

A

B

C

Trang 9

II Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng :

Hai đoạn thẳng

… cắt nhau Đoạn thẳng và tia cắt nhau

Đường thẳng cắt đoạn thẳng

x y

A

B

H

A K

B

A

B C

D

I

Trang 10

B

A

D C

A

O

B

x

B

A

a

A

c)

d)

Trang 11

● Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng ● Đoạn thẳng cắt tia ● , Đoạn thẳng cắt đường thẳng.

khi chúng có một

điểm chung

Trang 12

35/SGK/116

Gọi M là một điểm bất kỳ của đoạn

thẳng AB, điểm M nằm ở đâu ? Em hãy

chọn câu trả lời đúng trong bốn câu sau : a/ Điểm M phải trùng với điểm

A b/ Điểm M phải nằm giữa hai

điểm A và B c/ Điểm M phải trùng với

điểm B d/ Điểm M hoặc trùng với điểm A, hoặc nằm giữa hai điểm A và B,

hoặc trùng với điểm B.

d/ Điểm M hoặc trùng với điểm A, hoặc

nằm giữa hai điểm A và B, hoặc trùng với điểm B.

Trang 13

♣ Bài tập 36/SGK/116

Xét ba đoạn thẳng AB, BC, CA trên hình 36 và trả lời các câu hỏi sau : a/ Đường thẳng a có đi qua mút của đoạn thẳng nào không ? b/ Đường thẳng a cắt những đoạn thẳng

nào ? c/ Đường thẳng a không cắt đoạn thẳng

nào ?

Trang 14

B a

Giải :

a) Đường thẳng a không đi qua mút của đoạn thẳng nào.

b) Đường thẳng a cắt các đoạn thẳng AB và AC.

c) Đường thẳng a không cắt đoạn thẳng AB.

Trang 15

♣ 39/SGK/116

Vẽ hình 38 vào vở rồi vẽ tiếp các đoạn thẳng AE, BD cắt nhau tại I Vẽ các đoạn

thẳng AF, CD cắt nhau tại K Vẽ các đoạn thẳng BF, CE cắt nhau tại L Kiểm tra xem các điểm I, K, L có thẳng hàng hay không?

A

Trang 16

♣ Học bài

♣ Làm bài tập: 37, 38/SGK/116.

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các       điểm nằm giữa A và B - doan thang
Hình g ồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B (Trang 4)
Hình 2 Hình 3 - doan thang
Hình 2 Hình 3 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w