Tự tạo ra chất dinh dưỡng, lớn lên, sinh sản , phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài ; D.. Tự tạo ra chất dinh dưỡng, lớn lên, sinh sản ,phản ứng chậm với các kích thích từ bên
Trang 1Kieåm tra vieát.
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
Phần mở đầu sinh học Chương I,II,II
b Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng tự học, tự đánh giá
c Thái độ:
Giáo dục tính trung thực khi làm bài
2 Hình thức: Trắc nghiệm: 40%, tự luận 60%
3 Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Tên chủ đề
(nội dung,
chương,
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng chung Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1: (4tiết)
Mở đầu sinh học
Nêu được các nhóm sinh v ật trong tự nhiên, biết đặc điểm chung thực vật, cây có hoa và cây không có hoa
Biết vật sống và vật không sống
Số câu: 04
Số điểm:2
Tỉ lệ %: 20%
03 câu 1.5 điểm 75 %
01 câu 0.5 điểm 15 %
04.câu 02điểm 20.%
Chủ đề 2:
(4 tiết)
Tế bào thực vật
Biết được đặc điểm chung của thực vật
- hiểu được một tế bào sau một lần phân chia tạo 2 tế bào con
Số câu: 02
Số điểm: 1 điểm
Tỉ lệ %: 20
01 câu 0.5điểm 50 %
01 câu 0.5điểm 50 %
02.câu 01.điểm 10.%
Chủ đề 3:
(4 tiết)
Chương Rễ
Biết được các loại
rễ biến dạng
Hiểu được cấu tạo
và chức năng cấu tạo miền hút của Tuần11 Tiết 21
Ns: 20 /10/2014
Trang 2Số câu:01
Số điểm:3.5
Tỉ lệ %: 35%
01 câu 0,5 điểm 12,5%
01.câu 3.5.điểm 87,5.%
02.câu 4.điểm 40.%
Chủ đề 4: (4tiết)
Chương Thân
Biết được các bộ phận của thân
Mô tả thí nghiệm sự dài
ra của thân, từ thí nghiệm rút
ra kết luận:
Thân dài ra do
sự phân chia tế bào
mô phân sinh ngọn
Số câu: 01
Số điểm:3.5 điểm
Tỉ lệ %: 35%
01 câu 0,5 điểm 16,7%
01 câu 2.5điểm 83,3.%
01.câu
3 điểm 30% Tổng số câu: 8
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ %: 100%
06.câu 3.điểm 30.%
03.câu 4.5.điểm 45.%
01.câu 2.5.điểm 35.%
08.câu 10.điểm 100.%
4 Đề kiểm tra:
Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT( PPCT: 21)
Trang 3Lớp: 6/……… MÔN: SINH HỌC 6
ĐỀ: 1
PHẦN I : Trắc nghiệm ( 4 Điểm )
1.Nhóm sinh vật nào sau đây được xếp vào vật sống?
A Viên gạch, cây đậu, con gà B Cái bàn, cây thướt, cây đậu
C Cây đậu, con gà, con chó D con gà, cây đậu, cây viết.
2.Có mấy nhóm sinh vật trong tự nhiên?
A 2 B 3 C 4 D 5
3 Đặc điểm chung của thực vật là:
A Tự tạo ra chất dinh dưỡng ; B Tự tạo ra chất dinh dưỡng, lớn lên ;
C Tự tạo ra chất dinh dưỡng, lớn lên, sinh sản , phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài ;
D Tự tạo ra chất dinh dưỡng, lớn lên, sinh sản , di chuyển.
4 Nhóm sinh vật nào toàn cây có hoa:
A Cây ổi, cây mít, cây xoài ; B Cây ổi, cây mít, cây rêu ;
C Cây rau bợ, cây lúa, cây mận ; D Cây mồng tơi, cây lúa, cây ráng 5 Cấu tạo tế bào thực vật gốm mấy phần chính? A.4 B 5 C 6 D 7 6 Một tế bào thực vật sau một lần phân chia tạo mấy tế bào con? A 1 B 2 C 3 D 4 7 Có các loại rễ biến dạng như : A Rễ củ , rễ móc ; B Giác mút , rễ thở ; C R\ễ móc , rễ củ , rễ thở ; D R\ễ móc , rễ củ , rễ thở ,giác mút 8 Thân cây gồm các bộ phận : A Thân chính , cành ; B Thân chính , chồi ngọn , chồi nách ; C Thân chính , cành , chồi ngọn , chồi nách ; D Chồi ngọn , chồi nách PH ẦN II; TỰ LUẬN( 6 Đ) 1 Trình bày cấu tạo miền hút của rễ, nêu chức năng của mạch gỗ và mạch rây.( 3.5 đ) 2.Mô tả thí nghiệm sự dài ra của thân, từ thí nghiệm em rút ra được kết luận gì ( 2.5 đ)?
BÀI LÀM
Trang 4
Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT( PPCT: 21)
Lớp: 6/……… MÔN: SINH HỌC 6
ĐỀ: 2
PHẦN I : Trắc nghiệm ( 4 Điểm )
1 Đặc điểm chung của thực vật là:
A Tự tạo ra chất dinh dưỡng B Tự tạo ra chất dinh dưỡng, lớn lên
C Tự tạo ra chất dinh dưỡng, lớn lên, sinh sản ,phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài ; D Tự tạo ra chất dinh dưỡng, lớn lên, sinh sản , di chuyển 2 Có mấy nhóm sinh vật trong tự nhiên? A 2 B 3 C 4 D 5 3 Cấu tạo tế bào thực vật gốm mấy phần chính? A.4 B 5 C 6 D 7 4 Một tế bào thực vật sau một lần phân chia tạo mấy tế bào con? A.1 B 2 C 3 D 4 5 Có các loại rễ biến dạng như : A Rễ củ , rễ móc ; B Giác mút , rễ thở ; C R\ễ móc , rễ củ , rễ thở ; D R\ễ móc , rễ củ , rễ thở ,giác mút 6 Nhóm sinh vật nào sau đây được xếp và vật sống? A Viên gạch, cây đậu, con gà ; B Cái bàn, cây thướt, cây đậu C Cây đậu, con gà, con chó ; D con gà, cây đậu, cây viết 7 Thân cây gồm các bộ phận : A Thân chính , cành ; B Thân chính , chồi ngọn , chồi nách ; C Thân chính , cành ,chồi ngọn , chồi nách ; D Chồi ngọn , chồi nách 8 Nhóm sinh vật nào toàn cây có hoa: A Cây ổi, cây mít, cây xoài B Cây ổi, cây mít, cây rêu
C Cây rau bợ, cây lúa, cây mậm D Cây mồng tơi, cây lúa, cây ráng PHẦN II; TỰ LUẬN( 6 Đ) 1 Trình bày cấu tạo miền hút của rễ, nêu chức năng của mạch gỗ và mạch rây ( 3.5 đ) 2.Mô tả thí nghiệm sự dài ra của thân, từ thí nghiêm em rút ra được kết luận gì? ( 2.5 đ)
BÀI LÀM
Trang 5
Đáp án: Tiêu đề đáp án đề kiểm tra:
1
(Tự luận)
Cấu tạo miền hút của rễ gồm 2 phần chính: Vỏ và trụ giữa
- Vỏ gồm biểu bì và thịt vỏ
- Trụ giữa gồm bó mạch và ruột
- Mạch gỗ có chức năng vận chuyển nước và muối khoáng
- Mạch rây có chức năng vận chuyển chất hữu cơ
0,5 0.5 0.5 1 1 2
(Tự luận) - Gieo hạt vào các khay có cát ẩm cho đến khi cây ra lá thật- Chọn 6 cây bằng nhau, ngắt ngọn 3 cây ( ngắt từ đoạn có 2 lá thật )
- 3- 4 ngày đo lại chiều cao của 3 ngắt ngọn và 3 cây không ngắt ngọn
So sánh về chiều cao của cây ở mỗi nhóm
- Kết luận: thân cây dài ra do sự phân chia các tế bào ở mô phân sinh
ngọn
0.5 0.5 0.5 1
Trang 6Kieåm tra vieát.
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức của hs
b Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng tự học, tự đánh giá, quản lí thời gian
c Thái độ:
Giáo dục tính trung thực khi làm bài
2 Hình thức: Trắc nghiệm: 30%, tự luận 70%
3 Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Tên chủ đề
(nội dung,
chương,
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng chung Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1: (3tiết)
Hoa và sự sinh
sản hữu tính
biết được sự thụ phấn là gì, thụ tinh
là gì
Số câu: 01
Số điểm:2
Tỉ lệ %: 20%
01 câu
2 điểm 100.%
01.câu 02điểm 20.%
Chủ đề 2:
(6 tiết)
Quả và hạt
Biết một số loại quả, phân chia quả, hoa đơn tính và lưỡng tính
hiểu và thiết kế thí nghiệm cần cho hạt nảy mầm
Số câu: 07
Số điểm: 5
Tỉ lệ 50 %:
6câu 3điểm 60.%
01câu 2điểm 40.%
07.câu 05.điểm 50.%
Chủ đề 3:
(3 tiết)
Các nhóm thực
vật
vận dung sự sánh sự khác nhau giữa các nhóm thực vật
Số câu:01
Số điểm:3.0
Tỉ lệ %: 30%
01.câu 3 điểm 100.%
01.câu 3.điểm 30.% Tuần 26:Tiết 50
Ns: 26 /2/2015
Trang 7Tổng số câu: 9
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ %: 100%
07.câu 5.điểm 50.%
01.câu 2.điểm 20.%
01.câu 3 điểm 30.%
09.câu 10.điểm 100.%
4 Đề kiểm tra
Trang 8KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN: ……… MÔN: SINH HỌC 6
LỚP:……… TIẾT PPCT: 50
ĐỀ 1:
ĐIỂM LỜI PHÊ
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)
Em hãy chọn và khoanh tròn các chữ cái đầu câu mà em cho là đúng
Câu 1 Trong các nhóm quả sau đây, nhóm quả nào toàn là quả thịt :
A Quả đu đủ, quả cà, quả chanh B Quả đu đủ, quả đậu xanh, quả cải
C Quả dưa hấu, quả chò, quả đậu bắp D Quả đu đủ,quả chò, quả đậu bắp
Câu 2 Hạt gồm có những bộ phận nào :
A.Vỏ, phôi và chất dinh dưỡng dự trữ
B Phôi của hạt gồm : rễ mầm, thân mầm, lá mầm và chồi mầm
C.Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt chứa trong lá mầm hoặc phôi nhủ
D Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt chứa trong phôi nhủ
Câu 3: Sự giao phấn diễn ra ở loại hoa nào?
A Hoa đơn tính B Hoa lưỡng tính
C Cả hoa đơn tính và hoa lưỡng tính D Hoa có nhị và nhụy không chín cùng lúc
Câu 4 : Có mấy cách phát tán quả và hạt?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 5: Thụ tinh là gì?
A Tế bào sinh dục đực kết hợp với hạt phấn tạo thành hợp tử
B Tế bào sinh dục đực kết hợp với bầu nhụy tạo thành hợp tử
C Tế bào sinh dục đực kết hợp với vòi nhụy tạo thành hợp tử
D Tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh dục cái tạo thành hợp tử
Câu 6: Sự tự thụ phấn diễn ra ở loại hoa nào?
A Hoa đơn tính B Hoa lưỡng tính
C Cả hoa đơn tính và hoa lưỡng tính D Hoa có nhị và nhụy chín cùng lúc
II/ TỰ LUẬN:(7 điểm)
Câu 1 Trình bày thí nghiệm về những điều kiện cần cho hạt nảy mầm, từ thí nghiệm em rút ra được
kết luận gì?(2đ)
Câu 2 a) Thụ phấn là gì? (1đ)
b) Quả và hạt do bộ phận nào của hoa tạo thành ? (1đ)
Câu 3.So sánh sự khác nhau giữa rêu và dương xỉ (3đ) ( về môi trường sống, cơ quan sinh dưỡng, sự
sinh sản)
BÀI LÀM
……….
………
…
………
Trang 9
KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN: ……… MÔN: SINH HỌC 6
LỚP:……… TIẾT PPCT: 50
ĐỀ 2:
ĐIỂM LỜI PHÊ
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)
Em hãy chọn và khoanh tròn các chữ cái đầu câu mà em cho là đúng
Câu 1 : Có mấy cách phát tán quả và hạt?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 2: Thụ tinh là gì?
A Tế bào sinh dục đực kết hợp với hạt phấn tạo thành hợp tử
B.Tế bào sinh dục đực kết hợp với bầu nhụy tạo thành hợp tử
C.Tế bào sinh dục đực kết hợp với vòi nhụy tạo thành hợp tử
D.Tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh dục cái tạo thành hợp tử
Câu 3: Sự tự thụ phấn diễn ra ở loại hoa nào?
A Hoa đơn tính B Hoa lưỡng tính
C Cả hoa đơn tính và hoa lưỡng tính D Hoa có nhị và nhụy chín cùng lúc
Câu 4 Trong các nhóm quả sau đây, nhóm quả nào toàn là quả thịt :
A Quả đu đủ, quả cà, quả chanh B Quả đu đủ, quả đậu xanh, quả cải
C Quả dưa hấu, quả chò, quả đậu bắp D Quả đu đủ,quả chò, quả đậu bắp
Câu 5 Hạt gồm có những bộ phận nào :
A.Vỏ, phôi và chất dinh dưỡng dự trữ
B Phôi của hạt gồm : rễ mầm, thân mầm, lá mầm và chồi mầm
C.Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt chứa trong lá mầm hoặc phôi nhủ
D Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt chứa trong phôi nhủ
Câu 6: Sự giao phấn diễn ra ở loại hoa nào?
A Hoa đơn tính B Hoa lưỡng tính
C Cả hoa đơn tính và hoa lưỡng tính D Hoa có nhị và nhụy không chín cùng lúc
II/ TỰ LUẬN:(7 điểm)
Câu 1 Trình bày thí nghiệm về những điều kiện cần cho hạt nảy mầm, từ thí nghiệm em rút ra được
kết luận gì?(2đ)
Câu 2 a) Thụ phấn là gì? (1đ)
b) Quả và hạt do bộ phận nào của hoa tạo thành ? (1đ)
Câu 3 So sánh sự khác nhau giữa rêu và dương xỉ (3đ) ( về môi trường sống, cơ quan sinh dưỡng, sự
sinh sản)
BÀI LÀM
………
………
………
Trang 10
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (3đ) 6 câu, mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
PHẦN B: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1(2đ) : Thí nghiệm:
Chọn một số hạt đậu tốt không bị sâu, mọt… cho vào 3 cốc
- Cốc 1 cho các hạt đậu vào, để khô
- Cốc 2 cho các hạt đậu vào, đổ ngập nước
- Cốc 3 lót một lớp bông ẩm sau đó cho các hạt đậu vào
Để vào chổ thoáng từ 2-3 ngày quan sát kết quả
kết luận: hạt nảy mầm ngoài chất lượng hạt giống cần phải có đủ nước, không khí và nhiệt độ thích hợp
Câu 2(2đ):
a)- Thụ phấn là hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy ( 1đ)
b) Sau khi thụ tinh :
- Hợp tử phát triển thành phôi
- Noãn phát triển thành hạt chứa phôi
- Bầu nhụy phát triển thành quả chứa hạt
Câu 3:(3đ)
-MTS : Ẩm ướt (1đ)
-CQSS: rễ (giả), chưa có mạch dẫn.(1đ)
-CQSS : Bằng bào tử ,phát triển trực tiếp thành
cây rêu con (1đ)
-Ở cạn.(1đ) -CQSS: rễ thật sự, có mạch dẫn.(1đ) -CQSS : Bằng bào tử ,phát triển qua giai đoạn nguyên tản dxỉ con.(1đ)
Trang 11Câu 1 Thế nào là quả thịt ?
Câu 2 Hạt gồm có những bộ phận nào :
Câu 3: Sự giao phấn diễn ra ở loại hoa nào?
Câu 4 : Có mấy cách phát tán quả và hạt?
Câu 5: Thụ tinh là gì?
Câu 6: Sự tự thụ phấn diễn ra ở loại hoa nào?
Câu 7 Trình bày thí nghiệm về những điều kiện cần cho hạt nảy mầm, từ thí nghiệm em rút ra được kết luận gì?
Câu 8 Thụ phấn là gì?
Câu 9 Quả và hạt do bộ phận nào của hoa tạo thành ?
Câu 10 So sánh sự khác nhau giữa rêu và dương xỉ (3đ) ( về môi trường sống, cơ quan sinh dưỡng, sự sinh sản)
Câu 11 Hãy giải thích vì sao rau trồng trên đất khô cằn , ít được tưới bón thì lá không xanh tốt , cây chậm lớn , còi cọc , năng suất thu hoạch sẽ thấp
Trang 12Câu 1 Thế nào là quả thịt ?
Câu 2 Hạt gồm có những bộ phận nào :
Câu 3: Sự giao phấn diễn ra ở loại hoa nào?
Câu 4 : Có mấy cách phát tán quả và hạt?
Câu 5: Thụ tinh là gì?
Câu 6: Sự tự thụ phấn diễn ra ở loại hoa nào?
Câu 7 Trình bày thí nghiệm về những điều kiện cần cho hạt nảy mầm, từ thí nghiệm em rút ra được kết luận gì?
Câu 8 Thụ phấn là gì?
Câu 9 Quả và hạt do bộ phận nào của hoa tạo thành ?
Câu 10 So sánh sự khác nhau giữa rêu và dương xỉ (3đ) ( về môi trường sống, cơ quan sinh dưỡng, sự sinh sản)
Câu 11 Hãy giải thích vì sao rau trồng trên đất khô cằn , ít được tưới bón thì lá không xanh tốt , cây chậm lớn , còi cọc , năng suất thu hoạch sẽ thấp