1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngữ văn 11 : Ôn tập tiếng Việt

12 382 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 745,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC CHUNG VỀ TIẾNG VIỆTHệ thống kiến thức phần tiếng Việt:... a, Tính chung của ngôn ngữ thể hiện ở:- Những yếu tố chung âm, thanh, tiếng, từ, ngữ cố định… - Những quy tắc, phương

Trang 1

TIẾT 114, 115:

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

Trang 2

CẤU TRÚC BÀI HỌC:

I ÔN TẬP LÍ THUYẾT

II LUYỆN TẬP

Trang 3

KIẾN THỨC CHUNG VỀ TIẾNG VIỆT

Hệ thống kiến thức phần tiếng Việt:

Trang 4

a, Tính chung của ngôn ngữ thể hiện ở:

- Những yếu tố chung (âm, thanh, tiếng, từ, ngữ cố định…)

- Những quy tắc, phương thức chung về cấu tạo, sử dụng các đơn vị ngôn ngữ (cấu tạo câu, chuyển nghĩa từ…)

b,Cái riêng của lời nói cá nhân thể hiện ở:

- Giọng nói cá nhân

- Vốn từ ngữ cá nhân

- Sự chuyển đổi, sáng tạo trong sử dụng từ ngữ chung

- Việc tạo từ mới

- Việc vận dụng linh hoạt các quy tắc, phương thức chung

 Phong cách ngôn ngữ cá nhân

Ngôn ngữ-tài sản chung của xã hội; lời nói-sản phẩm riêng của cá nhân

c,Mối quan hệ:

- Ngôn ngữ chung là cơ sở để sản sinh lời nói cá nhân

- Lời nói cá nhân là sự hiện thực hóa, cụ thể hóa các yếu tố chung của

ngôn ngôn ngữ Lời nói cá nhân góp phần làm biến đổi, phát triển

ngôn ngữ chung

Trang 5

ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT

Tiếng là đơn vị cơ sở của ngữ

pháp:

-Về mặt ngữ âm: Tiếng là âm

tiết

- Về mặt sử dụng: Tiếng là từ/

yếu tố cấu tạo từ

Tiếng là đơn vị cơ sở của ngữ

pháp:

-Về mặt ngữ âm: Tiếng là âm

tiết

- Về mặt sử dụng: Tiếng là từ/

yếu tố cấu tạo từ

Từ không biến đổi

hình thái

Từ không biến đổi

hình thái

Biện pháp chủ yêu để biểu thị ý nghĩa ngữ pháp là trật tự từ và

hư từ

Biện pháp chủ yêu để biểu thị ý nghĩa ngữ pháp là trật tự từ và

hư từ

Trang 6

NGỮ CẢNH

* Khái niệm: Ngữ cảnh là bối cảnh ngôn ngữ làm cơ sở cho việc sử dụng từ ngữ và tạo lập lời nói, đồng thời làm căn cứ để lĩnh hội thấu đáo lời nói

* Khái niệm: Ngữ cảnh là bối cảnh ngôn ngữ làm cơ sở cho việc sử dụng từ ngữ và tạo lập lời nói, đồng thời làm căn cứ để lĩnh hội thấu đáo lời nói

*Các nhân tố:

- Nhân vật giao tiếp:

+ Người nói/ viết

+ Người nghe/ đọc

- Bối cảnh ngoài ngôn ngữ:

+ Bối cảnh văn hóa + Bối cảnh tình huống + Hiện thực được nói tới

- Văn cảnh

*Các nhân tố:

- Nhân vật giao tiếp:

+ Người nói/ viết

+ Người nghe/ đọc

- Bối cảnh ngoài ngôn ngữ:

+ Bối cảnh văn hóa + Bối cảnh tình huống + Hiện thực được nói tới

- Văn cảnh

Trang 7

NGỮ CẢNH

* Vai trò của ngữ cảnh:

- Với quá trình tạo lập văn bản: Là cơ sở cho sự lựa chọn nội dung, cách thức giao tiếp, các phương tiện ngôn ngữ

- Với quá trình lĩnh hội văn bản: Là căn cứ để phân tích, lĩnh hội, đánh giá nội dung, hình thức văn bản

* Vai trò của ngữ cảnh:

- Với quá trình tạo lập văn bản: Là cơ sở cho sự lựa chọn nội dung, cách thức giao tiếp, các phương tiện ngôn ngữ

- Với quá trình lĩnh hội văn bản: Là căn cứ để phân tích, lĩnh hội, đánh giá nội dung, hình thức văn bản

Trang 8

NGHĨA SỰ VIỆC NGHĨA TÌNH THÁI

-Ứng với sự việc mà câu đề cập đến

- Sự việc có thể là hành động, trạng thái,

tồn tại,quan hệ,…

- Do các thành phần chủ ngữ, vị ngữ, trạng

ngữ và các thành phần phụ khác của câu

biểu hiện

-Ứng với sự việc mà câu đề cập đến

- Sự việc có thể là hành động, trạng thái,

tồn tại,quan hệ,…

- Do các thành phần chủ ngữ, vị ngữ, trạng

ngữ và các thành phần phụ khác của câu

biểu hiện

-Thể hiện sự nhìn nhận, đánh giá, thái

độ của người nói đối với sự việc

- Thể hiện thái độ, tình cảm của người

nói đối với người nghe

- Do các từ ngữ tình thái (làm thành

phần tình thái trong câu) biểu hiện

-Thể hiện sự nhìn nhận, đánh giá, thái

độ của người nói đối với sự việc

- Thể hiện thái độ, tình cảm của người

nói đối với người nghe

- Do các từ ngữ tình thái (làm thành

phần tình thái trong câu) biểu hiện

Trang 9

PCNN BÁO CHÍ PCNN CHÍNH LUẬN

Thể loại văn bản tiêu biểu

Đặc điểm

chính về phương tiện

diễn đạt

Đặc trưng cơ bản

Trang 10

PCNN BÁO CHÍ PCNN CHÍNH LUẬN

Thể loại văn bản tiêu biểu Bản tin, phóng sự, tiểu phẩm,… Tuyên ngôn, lời kêu gọi, hiệu triệu,

cương lĩnh, xã luận,…

Đặc điểm

chính về phương tiện diễn

đạt

-Từ ngữ thuộc nhiều lĩnh vực

-Câu văn đa dạng nhưng mạch lạc, độ dài tùy thể loại

-Dùng nhiều biện pháp tu từ, nhất là ở tiêu đề

-Dùng nhiều thuật ngữ chính trị

-Câu gần với phán đoán logic, mạch lạc, chặt chẽ

-Ngôn ngữ sinh động, giàu hình ảnh do sd phép tu từ

Đặc trưng cơ bản -Tính thông tin, thời sự

Trang 11

Trong bài thơ, Tú Xương sử dụng nhiều từ ngữ và các phương thức chung của ngôn ngữ toàn dân:

+ Các từ, các thành ngữ (một duyên hai nợ, năm nắng mười mưa)

+ Các quy tắc cấu tạo ngữ, tạo câu, quy tắc tỉnh lược chủ ngữ (6 câu đầu)

Trong bài thơ, Tú Xương sử dụng nhiều từ ngữ và các phương thức chung của ngôn ngữ toàn dân:

+ Các từ, các thành ngữ (một duyên hai nợ, năm nắng mười mưa)

II LUYỆN TẬP

1.Bài tập 2/ SGK tr.120:

- Đồng thời, bài thơ cũng có nhiều phần thuộc lời nói riêng của tác giả:

+ Lựa chọn “quanh năm” chứ không phải là cả năm, suốt năm, “nuôi đủ” chứ không phải nuôi cả, nuôi được

+ Cách sắp xếp từ ngữ: “lặn lội thân cò”, “eo sèo mặt nước” (đảo ngữ)…

Trang 12

2 Lấy ví dụ minh họa cho các đặc điểm

loại hình của tiếng Việt?

2 Lấy ví dụ minh họa cho các đặc điểm

loại hình của tiếng Việt?

Ngày đăng: 24/08/2017, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w