Cuối kỳ, hoàn thành nhập kho 900 thành phẩm, 200 sản phẩm dở dang mức độ hoàn thành 50% phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương đương.. - Sản phẩm dở dang cuối tháng:200spA và 15
Trang 1Dịch vụ kế toán sưu tầm:
BÀI TẬP KẾ TOÁN CHƯƠNG 6Bài 1: Có tình hình về chi phí sản xuất (CPSX) tại một phân xưởng như sau (Đvt: 1.000đ):
- CPSX dở dang đầu tháng là: 60.000
- CPSX phát sinh trong tháng là: 400.000, trong đó Chi phí NVL chính là: 280.000
- Sản phẩm hoàn thành trong tháng 900sp; Sản phẩm dở dang cuối tháng: 100sP
Yêu cầu: Xác định CPSX dở dang cuối tháng theo Chi phí NVL chính
Bài 2: Có tình hình về chi phí sản xuất (CPSX) tại một phân xưởng như sau (Đvt:
Yêu cầu: Xác định CPSX dở dang cuối tháng theo chi phí NVL trực tiếp và theo ước
lượng sản phẩm hoàn thành tương đương
Bài 3: Có tình hình về chi phí sản xuất (CPSX) tại một phân xưởng như sau (Đvt:
1.000đ):
+ Chi phí định mức của đơn vị sản phẩm hoàn thành bao gồm:
- Chi phí NVL trực tiếp: 3.000
- Chi phí Nhân công trực tiếp : 1.000
- Chi phí sản xuất chung: 600
+ Sản phẩm dở dang cuối tháng: 200sp, tỷ lệ hoàn thành: 40%
+ Các loại vật liệu trực tiếp được sử dụng ngay từ giai đoạn đầu của quá trình sản xuất
Yêu cầu: Xác định CPSX dở dang cuối tháng dựa vào định mức chi phí theo từng khoản
mục chi phí và tỷ lệ hoàn thành của sản phẩm
Bài 4: Phân xưởng X sản xuất ra 2 loại sản phẩm A và B Chi phí sản xuất phát sinh trong
kỳ được xác định như sau (Đvt: 1.000đ):
- Chi phí NVL trực tiếp: 5.000.000 (spA: 3.200.000; spB: 1.800.000)
Trang 2- Chi phí NC trực tiếp: 1.500.000 (spA: 900.000; spB: 600.000)
- Chi phí SX chung: 1.200.000
- Sản phẩm hoàn thành trong tháng được nhập kho thành phẩm: 900spA, 400spB
- Sản phẩm dở dang cuối tháng: 100spA và 100spB (đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp)
Yêu cầu: Xác định giá thành của từng loại sản phẩm A và B theo phương pháp giản đơn
Biết rằng: + Chi phí SX dở dang đầu tháng của spA: 400.000 và spB: 200.000
+ Chi phí SX chung phân bổ cuối tháng tỷ lệ với chi phí nhân công trực tiếp
Bài 5: Có tình hình về chi phí sản xuất (CPSX) hai loại sản phẩm A và B tại một phân
xưởng như sau (Đvt: 1.000đ):
Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: 40.000
Chi phí SX phát sinh trong kỳ:
1 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 360.000
2 Chi phí nhân công trực tiếp: 70.000
3 Chi phí SX chung: 30.000
Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ: 35.000
Yêu cầu : Tính tổng giá thành và giá thành đơn vị sản phẩm
Nếu: a.Thành phẩm nhập kho1.000spA và 600 spB, hệ số quy đổi : spA = 1 và spB = 0,8
b Thành phẩm nhập kho 600spA và 400 spB, gía thành định mức 1 sản phẩm A là
200 và 1 sản phẩm B là 400
Bài 6: Một phân xưởng sản xuất 2 loại sản phẩm A và B, tình hình như sau (Đvt:1.000đ):
1 Trị giá sản phẩm dở dang đầu kỳ:60.000, trong đó:
Chi phí NVL trực tiếp:30.000, Chi phí NC trực tiếp:20.000 và Chi phí SX chung:10.000
2 Chi phí SX phát sinh trong kỳ:540.000, trong đó:
Chi phí NVL trực tiếp:300.000, Chi phí NC trực tiếp:160.000 và Chi phí SX chung:80.000
3 Kết quả SX cuối tháng:
- Số lượng sản phẩm hoàn thành: 80 spA và 50 spB
- Sản phẩm dở dang cuối kỳ: 30 spA và 20 spB
- Hệ số quy đổi sp A = 1,5 và spB = 1,0
Yêu cầu: Tính giá thành, giá thành đơn vị của sản phẩm A và sản phẩm B
2/ Lập phiếu tính giá thành của sản phẩm A và B
Bài 7: Tại một doanh nghiệp có quy trình chế biến 2 loại sản phẩm A1 & A2
+ Chi phí SX dở dang đầu tháng gồm:
Chi phí NVL trực tiếp:50.000, Chi phí NC trực tiếp:20.000 và Chi phí SX chung:30.000 + Chi phí SX phát sinh trong kỳ:850.000, trong đó:
Chi phí NVL trực tiếp: 450.000, Chi phí NC trực tiếp: 250.000 và Chi phí SX chung: 150.000
+ Trong kỳ sản xuất hoàn thành nhập kho 100 spA1 và 100 spA2
+ Sản phẩm dở dang cuối kỳ gồm 20 spA1, 30 spA2 với mức độ hoàn thành 60%
Trang 3+ Đánh giá SPDD theo chi phí định mức, chi phí định mức một sản phẩm như sau:
- Sản phẩm A1: Chi phí NVLtt: 1.500, Chi phí NCtt: 800, Chi phí SX chung: 1.200
- Sản phẩm A2: Chi phí NVLtt: 2.000, Chi phí NCtt: 1.200, Chi phí SX chung: 1.800
Yêu cầu: Tính giá thành của sản phẩm hoàn thành A1, A2 theo phương pháp tỷ lệ
Bài 8: Tại một đơn vị kế toán sản xuất một loại sản phẩm A, trong kỳ có các tài liệu sau:
(Đvt:đ)
+ Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
- Chi phí NVL trực tiếp: 312.000 ( NVL chính: 300.000, vật liệu phụ: 12.000)
- Chi phí NC trực tiếp: 230.000
- Chi phí SX chung: 453.200
+ Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ:
1 Xuất nguyên vật liệu chính đưa vào sản xuất sản phẩm A là 12.000.000
2 Xuất vật liệu phụ sử dụng cho sản xuất sản phẩm A là 288.000; sử dụng ở bộ phận quản lý phân xưởng 3.760.000, bộ phận bán hàng 1.500.000 và bộ phận quản lý doanh nghiệp 1.000.000
3 Tiền lương phải trả cán bộ công nhân viên bao gồm:
- Công nhân trực tiếp SX sản phẩm A: 3.840.000; Quản lý phân xưởng: 560.000
- Bộ phận bán hàng : 2.500.000 và Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 2.000.000
4 Trích khấu hao tài sản cố định trong kỳ:
- Phân xưởng SX: 616.800
- Bộ phận bán hàng: 600.000 và bộ phận quản lý doanh nghiệp: 400.000
5 Cuối kỳ, hoàn thành nhập kho 900 thành phẩm, 200 sản phẩm dở dang mức độ hoàn thành 50% (phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương đương)
Yêu cầu: Tính toán, định khoản và phản ánh tình hình trên vào tài khoản chữ T
Biết rằng: Vật liệu thừa nhập lại kho là 3.000, phế liệu thu hồi sau quá trình sản xuất
nhập kho 20.000
Bài 9: Một phân xưởng sản xuất 2 loại sản phẩm A và B, có tình hình chi phí sản xuất
tháng 6/200N như sau (Đvt:đ):
- Chi phí SX dở dang đầu tháng: spA: 600.000, spB: 400.000
- Chi phí SX phát sinh trong tháng:
+ Chi phí NVL trực tiếp : 6.000.000 (spA: 4.000.000, spB: 2.000.000)
+ Chi phí NC trực tiếp : 2.000.000 (spA: 1.200.000, spB: 800.000)
+ Chi phí SX chung : 1.500.000
- Sản phẩm hoàn thành trong tháng nhập kho là: 1.000 spA và 500 spB
- Sản phẩm dở dang cuối tháng:200spA và 150spB (đánh giá theo chi phí NVL trực tiếp)
Trang 4- Chi phí SX chung được phân bổ cho từng loại sản phẩm theo tỷ lệ với chi phí nhân công trực tiếp
Yêu cầu: Tính giá thành sp A và sp B
Lập phiếu tính giá thành của từng loại sản phẩm
Bài 10: Tại một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1 Xuất kho nguyên vật liệu chính dùng cho sản xuất sản phẩm là 16.000.000 đồng
2 Xuất kho vật liệu phụ đưa vào sản xuất sản phẩm trị giá 4.000.000 đồng
3 Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất 10.000.000, bộ phận quản lý phân xưởng: 6.000.000 đồng
4 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo quy định tính vào chi phí
5 Xuất công cụ, dụng cụ dùng ở bộ phận quản lý phân xưởng 500.000 đồng
6 Khấu hao TSCĐ ở phân xưởng SX là 2.000.000 đồng
7 Chi phí điện nước ở phân xưởng 2.000.000 trả bằng tiền mặt
8 a) Xác định giá thành sản phẩm nhập kho Biết rằng:
- Số lượng sản phẩm hoàn thành: 1.000
- Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ: 100
- Chi phí SX dở dang đầu kỳ: 2.000.000 đồng
- Phế liệu thu hồi : 40.000 đồng
- Doanh nghiệp áp dụng phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, vật liệu phụ bỏ ngay từ đầu vào quá trình SX
b) Xác định giá thành sản phẩm nhập kho Biết rằng:
- Số lượng sản phẩm hoàn thành: 1.000
- Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ: 100
- Chi phí SX dở dang đầu kỳ: 2.010.000 đồng (VL chính: 1.600.000, VL phụ: 410.000)
- Phế liệu thu hồi : 240.000 đồng
- Doanh nghiệp áp dụng phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, vật liệu phụ bỏ dần vào quá trình SX, mức độ hoàn thành là 50%
Yêu cầu: Tính toán, định khoản và ghi vào tài khoản chữ T tình hình trên
Bài 11: Tại một phân xưỡng sản xuất ra 2 loại sản phẩm A, B có các tài liệu:
+ Chi phí SX dở dang đầu tháng: 400.000
+ Chi phí SX phát sinh trong tháng được xác định để kết chuyển:
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 3.000.000
- Chi phí nhân công trực tiếp: 500.000
- Chi phí SX chung: 700.000
+ Sản phẩm hoàn thành trong tháng được nhập kho: 1.000 spA và 500 spB
+ Sản phẩm dở dang cuối tháng gồm: 200 spA và 150 spB được đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Trang 5+ Hệ số sản phẩm: spA là 1 và spB là 1,2
Yêu cầu : Tính tổng giá thành và giá thành đơn vị sản phẩm
Bài 12: Có tài liệu tại một phân xưởng sản xuất sau (Đvt: 1.000 đ):
1 Trị giá sản phẩm dở dang đầu kỳ: 60.000 gồm:
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 30.000, Chi phí nhân công trực tiếp: 20.000, Chi phí
SX chung: 10.000
2 Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ: 540.000, trong đó:
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 300.000, Chi phí nhân công trực tiếp: 160.000, Chi phí SX chung: 80.000
3 Kết quả sản xuất trong tháng:
- Số lượng sản phẩm hoàn thành 80 sp A và 50 sp B
- Sản phẩm dở dang cuối kỳ là 20 sp A và 20 sp B mức độ hoàn thành 60%
4 Giá thành định mức 1 sản phẩm như sau:
+ Sản phẩm A: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 1.500, Chi phí nhân công trực tiếp: 1.000, Chi phí sản xuất chung: 500
+ Sản phẩm B: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 2.000, Chi phí nhân công trực tiếp: 1.500, Chi phí sản xuất chung: 1.000
Yêu cầu: 1 Tính giá thành của sản phẩm A và sản phẩm B
2 Lập phiếu tính giá thành cho từng loại sản phẩm
Bài 13: Một doanh nghiệp sản xuất hai loại sản phẩm A và B
1 Chi phí sản xuất dở dang đầu tháng: 800.000, trong đó:
3 Kết quả sản xuất: Thành phẩm nhập kho 1.000 sản phẩm A và 500 sản phẩm B
4 Sản phẩm dở dang cuối tháng: 200 sản phẩm A và 100 sản phẩm B có mức độ hoàn thành 40% và đánh giá theo chi phí kế hoạch (giá thành kế hoạch)
5 Giá thành kế hoạch đơn vị sản phẩm A và B cho ở bảng sau:
+ Sản phẩm A: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:2.800, Chi phí nhân công trực tiếp:1.000, Chi phí SX chung:1.200
+ Sản phẩm B: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 3.300, Chi phí nhân công trực tiếp:1.200, Chi phí SX chung: 1.500
Cho biết: Các loại vật liệu trực tiếp được sử dụng ngay từ đầu quá trình SX
Yêu cầu: 1/ Tính giá thành của sản phẩm A và B
2/ Lập phiếu tính giá thành cho từng loại sản phẩm
Trang 6BÀI 14: Phân xưởng X sản xuất một nhóm gồm 3 sản phẩm A, B, C Tình hình sản xuất
như sau (Đvt:đ):
Chi phí SX dở dang đầu kỳ: 1.500.000
Trong kỳ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1 Xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm là 60.000.000
2 Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm là 24.000.000, nhân viên quản lý phân xưởng là 3.000.000
3 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định tính vào chi phí
4 Xuất kho công cụ, dụng cụ thuộc loại phân bổ 2 lần dùng ở phân xưởng SX sản phẩm, trị giá ban đầu là 2.000.000
5 Trích khấu hao TSCĐ ở phân xưởng SX là 5.982.500 Chi phí khác phát sinh tại phân xưởng thanh toán bằng tiền mặt là 2.000.000
6 Kết quả SX thu được: 1.000 sản phẩm A, 1.200 sản phẩm B và 1.500 sản phẩm C hoàn thành Số lượng sản phẩm dở dang cuối tháng của nhóm sản phẩm ABC là
300 Doanh nghiệp đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Yêu cầu: a Tính tổng giá thành và giá thành đơn vị của từng sản phẩm A, B,C
b Lập phiếu tính giá thành cho từng loại sản phẩm
Biết rằng: Giá thành kế hoạch đơn vị của spA là 29.500; spB là 25.000; sp C là 27.000
Bi 15 Hãy tính giá thành đơn vị theo các phương pháp sau:
15.1Phương pháp giản đơn (Trực tiếp):
- Tổng giá thành SX 1.000.000đ, thành phẩm nhập kho 100 cái
15.2Phương pháp hệ số:
15.2.1 DNSX 1 loại SP có 3 cấp: A1, A2, A3 Tổng giá thành SX: 2.610.000đ, SP
hoàn thành A1: 10; A2: 8; A3: 5 cái Hệ số qui đổi của SP A1: 1; A2: 1,2; A3: 1,3
15.2.2 DN sản xuất 3 loại SP A,B,C trên cùng 1 dây chuyền SX, có tài liệu về
+ Số lượng SP nhập kho và hệ số qui đổi theo bảng sau:
SP SL nhập kho HS qui đổi
Trang 7A
B
C
1500 sp 600sp 1000sp
1,1 1,0 1,25
800/sp 1.200/sp 1.000/sp
Trang 8BÀI TẬP CHƯƠNG 6+7 Bài 1:
Tại một doanh nghiệp sản xuất 1 loại sản phẩm: (ĐVT: 1.000đ)
Số dư đầu tháng TK 154: 3.000
Trong tháng cĩ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1) Xuất kho vật liệu chính dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm 15.000
2) Xuất cơng cụ dụng cụ dùng ở phân xưởng sản xuất 200
3) Xuất vật liệu phụ dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm 3.000, phục vụ quản lý phân xưởng 500
4) Chi tiền mặt trả tiền thuê ngồi sửa chữa bảo dưỡng tài sản cố định ở phân xưởng sản xuất 500
5) Tính lương phải trả: cơng nhân trực tiếp sản xuất 6.000, nhân viên phân xưởng 1.000
6) Tính trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo quy định tính vào chi phí
7) Khấu hao tài sản cố định tính cho phân xưởng sản xuất 4.000
8) Tiền điện nước, điện phải trả ở phân xưởng sản xuất 1.000
9) Số lượng thành phẩm nhập kho 1.000 sản phẩm, giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ
Tại 1 DN sản xuất 1 loại sản phẩm, cĩ các tài liệu sau (ĐVT:1.000 Đồng):
_ Số dư đầu tháng của TK 154: 300
_ Tình hình phát sinh trong tháng:
1) Xuất kho 4.000 vật liệu sử dụng cho:
_ Trực tiếp sản xuất sản phẩm: 3.800
_ Phục vụ ở phân xưởng : 200
2) Tiền lương phải thanh tốn cho cơng nhân là 1.000, trong đĩ
_ Cơng nhân trực tiếp sản xuất : 800
_ Nhân viên phân xưởng : 200
3) Tính BHXH, BHYT, BHTN và KPCĐ theo tỉ lệ qui định tính vào chi phí
4) Khấu hao TSCĐ tính cho phân xưởng sản xuất là 600
5) Trong tháng phân xưởng sản xuất hồn thành 800 sản phẩm Cho biết chi phí sản xuất dở dang cuối tháng là 500
Trang 9Một DNSX có chi phí SX phát sinh trong tháng như sau (ĐVT: 1.000đồng)
1) Mua nguyên vật liệu chính nhập kho giá chưa thuế 10.000, thuế GTGT khấu trừ 5%, chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt 200 Tiền mua vật liệu chưa thanh toán
2) Xuất kho công cụ 500 cho phân xưởng sản xuất
3) Xuất kho vật liệu cho sản xuất:
_ Vật liệu chính cho sản xuất sản phẩm: 15.000
_ Vật liệu phụ cho sản xuất sản phẩm: 300
_ Vật liệu phụ cho quản lý sản xuất : 100
4) Chi tiền mặt trả lương đợt 1 cho công nhân: 10.000
5) Phải trả tiền bảo trì máy sản xuất tại phân xưởng giá chưa thuế là 800, thuế GTGT khấu trừ 80 6) Mua vật liệu về sản xuất trực tiếp 8.200, thuế GTGT 10% chưa thanh toán
7) Cuối tháng tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất 20.000, cho nhân viên quản lý phân xưởng: 8.000
8) Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo đúng chế độ qui định
9) Nhận hoá đơn tiền điện phải thanh toán tại phân xưởng sản xuất: 13.200,trong đó thuế GTGT: 10%
10) Chi tiền mặt thanh toán chi phí tiếp khách của phân xưởng 3.300, trong đó thuế GTGT: 10% 11) Vật liệu chính xuất sản xuất thừa nhập lại kho: 2.000
1) Tiền lương phải thanh toán cho công nhân là 1.300, trong đó
_ Công nhân trực tiếp sản xuất: 1.000 (sản phẩm A: 600, sản phẩm B: 400)
_ Nhân viên phân xưởng: 300
2) Tính BHXH, BHYT, BHTN, BHTN và KPCĐ theo tỉ lệ qui định tính vào chi phí
3) Khấu hao TSCĐ tính cho phân xưởng sản xuất là 500
4) Vật liệu sử dụng có trị giá 5.000 phân bổ cho:
_ Trực tiếp sản xuất sản phẩm A: 3.000
_ Trực tiếp sản xuất sản phẩm B: 1.800
_ Phục vụ phân xưởng sản xuất: 200
5) Công cụ xuất sử dụng cho phân xưởng sản xuất có trị giá 143
6)Trong tháng sản xuất hoàn thành 1.000 sản phẩm A, 500 sản phẩm B đã nhập kho thành phẩm Cho biết:
_ Chi phí sản xuất dở dang đầu tháng: SP A: 500 ; SP B: 150
_ Chi phí sản xuất dở dang cuối tháng: SP A:500 ; SP B: 300
Trang 10_ Chi phí sản xuất chung phân bổ cho 2 loại SP A, B theo tỉ lệ với tiền lương công nhân sản xuất
Yêu cầu:
1 Định khoản và ghi vào sơ đồ chữ T
2 Xác định giá thành đơn vị sản phẩm A, B
Bài 5: Có tình hình về chi phí SX của DN A nhƣ sau: (ĐVT: đồng)
1) Xuất kho VL trị giá: 2.500 dùng cho các bộ phận sau:
3) Trích các khoản phải nộp theo lương theo tỉ lệ qui định (BHXH,YT,KPCĐ,BHTN)
4) Xuất kho công cụ trị giá: 550, phân bổ cho các đối tượng:
_ Bộ phận bán hàng: 200
_ Bộ phận quản lý DN: 150
_ Bộ phận SX chung: 200
5) Vật liệu xuất SX SP sử dụng không hết nhập kho 160 ( SPA: 60, SP B: 100 )
6) Chi tiền mặt 6.000 thanh toán cho các bộ phận:
8) Kết chuyển chi phí vào TK tính giá thành SP
9) Tài liệu cuối kỳ :
_ Chi phí dở dang cuối kỳ của SP A: 2.000
_ Chi phí dở dang cuối kỳ của SP B: 1.500
1 Tính toán và định khoản các nghiệp vụ trên
2 Xác định giá thành đơn vị mỗi lọai sản phẩm và lên sơ đồ kết chuyển chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
Bài 6:
Trang 11Tại doanh nghiệp sản xuất 2 loại sản phẩm A và B Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát
sinh như sau: (ĐVT: 1.000 đồng)
1) Xuất vật liệu chính dùng cho sản xuất 10.000 trong đó dùng để sản xuất sản phẩm A: 6.000; sản xuất sản phẩm B: 4.000
2) Xuất vật liệu phụ sử dụng 3.200 phân bổ:
4) Tính trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ, BHTN theo quy định tính vào chi phí
5) Tính trích khấu hao tài sản cố định ở phân xưởng sản xuất 2.000
6) Tiền điện phải trả cho người cung cấp dùng ở phân xưởng sản xuất 500
7) Các chi phí khác ở phân xưởng sản xuất đã chi trả bằng tiền mặt là 110
8) Tính giá thành và nhập kho thành phẩm, biết rằng:
- CP sản xuất dở dang đầu tháng: SP A là 500; SP B: 400
- CP sản xuất dở dang cuối tháng: SP A: 220; SP B: 580;
- CP sản xuất chung phân bổ cho SP A và SP B theo tỷ lệ với tiền lương công nhân sản xuất
- Số lượng thành phẩm: Sản phẩm A: 100 SP ; Sản phẩm B: 50 SP
Yêu cầu:
1 Tính toán và định khoản các nghiệp vụ trên
2 Xác định giá thành đơn vị mỗi lọai sản phẩm và lên sơ đồ kết chuyển chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
Bài 7:
Tại một doanh nghiệp sản xuất có tình hình sau: (ĐVT: 1.000 đồng)
1) Xuất một số thành phẩm bán trực tiếp cho khách hàng: Giá xuất kho: 40.000, giá bán: 50.000, thuế GTGT 10% trên giá bán, khách hàng chưa trả tiền
2) Xuất một số thành phẩm gởi đến cho khách hàng, giá xuất kho 30.000, giá bán 42.000, thuế GTGT 10% trên giá bán, khách hàng chưa nhận được
3) Nhận được giấy báo: Khách hàng đã nhận số thành phẩm xuất gởi từ trước, giá xuất kho 50.000, giá bán: 64.000, thuế GTGT 10% trên giá bán, khách hàng chưa thanh toán tiền 4) Chi phí quảng cáo trả bằng tiền mặt : 2.000
5) Tiền lương phải trả:
+ Nhân viên quản lý doanh nghiệp : 3.000
6) Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định
7) Xuất một số công cụ trị giá 500 sử dụng ở bộ phận bán hàng
8) Trích khấu hao TSCĐ:
+ Bộ phận quản lý doanh nghiệp : 300
9) Chi phí khác trả bằng tiền mặt tính cho: