Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán. Bài tập và bài giải kế toán.
Trang 1Baì tập kế toán
1) Có tài liệuđầu t và phân phối vốn đầu t cho một công trình xây dựng nh sau:
Chỉ tiêu
Yêu cầu: Tính hiệu quả do giảm thiệt hại vốn đầu t quy đổi về năm thứ nhất? Biết hiệu quả đầu t là 0.15
Bài giải
Tính hiệu quả do giảm thiệt hại vốn đầu t
Sử dụng phơng pháp quy đổi vốn đầu t về năm thứ nhất
áp dụng công thức :
Vi
Vqđ =∑
(1 + Eđm)Ti - 1
Trong đó:
Vi là lợng vốn đầu t năm thứ i
Eđm là hiệu quả của vốn đầu t là
Ti là năm đầu t thứ i
i = 1 – n
Thay số tính Vqđ của từng phơng án:
Phơng án I:
1200 3400 2200 3300 3100
VqđI = + + + +
(1+0.15)1 (1+0.15)2 (1+0.15)3 (1 0.15)4 (1+0.15)4
= 1200 + 2975 + 1164 + 2170 + 1772 = 9762 tr.đ
Phơng án II:
3200 4200 4200 1600
VqđI = + + +
(1 + 0.15)0 (1 + 0.15)1 (1 + 0.15)2 (1 + 0.15)3
= 3200 + 3652 + 3176 + 1052 = 11080 tr.đ
Do rút ngắn thời gian đầu t nên phơng án II hiệu quả hơn phơng án I với số tiền là:
11080 – 9762 = 1318 tr.đ
2) Có tài liệuđầu t và phân phối vốn đầu t cho một công trình xây dựng nh sau:
Chỉ tiêu
Trang 2Năm thứ 5 3100
Yêu cầu: Tính hiệu quả do giảm thiệt hại vốn đầu t quy đổi về năm cuối? Biết hiệu quả
đầu t là 0.15
Bài giải
Tính hiệu quả do giảm thiệt hại vốn đầu t
Sử dụng phơng pháp quy đổi vốn đầu t về năm cuối
áp dụng công thức :
Vqđ = ∑ (Vi x (1 + Eđm)Ti -1)
Trong đó:
Vi là lợng vốn đầu t năm thứ i
Eđm là hiệu quả của vốn đầu t là
Ti là năm đầu t thứ i
i = 1 – n
Thay số tính Vqđ của từng phơng án:
Phơng án I:
1200 x(1+0.15)4+3400x(1+0.15)3+2200x(1+0.15)2+3300x(1 0.15)1+3100x(1+0.15)0
= 2099 + 5171 + 2910 + 3795 + 3100 = 17074 tr.đ
Phơng án II:
(1 + 0.15)3 + (1 + 0.15)2 + (1 + 0.15)1 + (1 + 0.15)0
= 4867+ 5555 + 4830 + 1600 = 16851 tr.đ
Do rút ngắn thời gian đầu t nên phơng án II hiệu quả hơn phơng án I với số tiền là:
16851 – 17074 = - 223 tr.đ
3) Có các phơng án đầu t trong lĩnh vực công nghiệp nh sau:
+ Phơng án 1: Đầu t 1400 triệu đồng, đầu t một đợt
+ Phơng án 2: Đầu t 1400 triệu đồng, đầu t hai đợt:
*Đợt 1: 1000 triệu đồng
*Đợt 2: sau đợt 1 hai năm đầu t 400 triệu đồng
Yêu cầu: Tính hiệu quả kinh tế xem phơng án nào có lợi hơn? Biết hiệu quả của1 đồng vốn là 0.15
Bài giải
Sử dụng phơng pháp quy đổi vốn đầu t về năm thứ nhất
áp dụng công thức :
Vi
Vqđ =∑
(1 + Eđm)Ti - 1
Trong đó:
Vi là lợng vốn đầu t năm thứ i
Eđm là hiệu quả của vốn đầu t là
Ti là năm đầu t thứ i
i = 1 – n
Phơng án II:
1000 400
VqđII = +
Trang 3(1 + 0.15)0 (1 + 0.15)2
=1000 +302.5 =1302.5 tr.đ
So sánh phơng án II với phơng án I
1302.5 – 1400 = -97.5 trđ
4) Một công trình đợc đầu t 5 tỷ đồng , dự kiến xây dựng trong 5 năm Do tính chất của công trình công trình phải hoàn thành trong 4 năm; cho nên phải đầu t thêm 500 triệu
đồng
Yêu cầu: Tính hiệu quả kinh tế do rút ngắn thời gian xây dựng? Biết E = 0.13
Bài giải
Sử dụng phơng pháp quy đổi vốn đầu t về năm cuối
áp dụng công thức :
Vqđ = Vi x (1 + Eđm)Ti
Trong đó:
Vi là lợng vốn đầu t năm thứ i
Eđm là hiệu quả của vốn đầu t là
Ti là năm đầu t thứ i
i = 1 – n
Thay số tính Vqđ của từng phơng án:
Phơng án I
Vqđ = 5 x (1 +0.13)5= 9.21 tỷ đồng
Phơng án I
Vqđ = 5.5 x (1 +0.13)4 = 8.97 tỷ đồng
So sánh
8.97 – 9.21 =- 0.24 tỷ đồng
5) Có các phơng án xây dựng một công trình nh sau:
Phơng án
Năng suất bình quân năm (SP)
Yêu cầu:
Sử dụng phơng pháp chi phí quy đổi nhỏ nhất theo TĐm để chọn phơng án tối u? Cho EĐm
= 0.2
Xác định hiệu quả của phơng án tối u với các phơng án khác
Bài giải
áp dụng công thức tính
Chi phí tính đổi hàng năm theo hiệu quả vốn đầu u định mức Eđm
VQĐi = Ki + Zi x Tđm min Trong đó:
+ Zi là giá thành đơn vị sản phẩm phơng án i
+ Ki là suất đầu t cho đơn vị sản phẩm của phơng án i
Tổng số vốn đầu t (tr.đ)
Ki =
Năng suất bình quân năm (SP)
Vậy: K1 = 36 tr.đ; K2 = 41 tr.đ; K3 = 43 tr.đ; K4 = 45 tr.đ; K5 = 47 tr.đ;
+ Tđm là thời hạn thu hồi vốn định mức
1 1
Tđm = = = 5 năm
Trang 4EĐm 0.2
Thay số tính:
Phơng án 1:
VQĐ1 = 36 +22 x5 =146 triêụ đồng Phơng án 2:
VQĐ2 = 41 + 20 x 5 = 141 triêụ đồng Phơng án 3:
VQĐ3 = 43 + 19 x 5 = 138 triêụ đồng Phơng án 4:
VQĐ4 = 45 +18.6 x 5 = 138 triêụ đồng Phơng án 5:
VQĐ5 = 47 +17.8 x 5 = 135 triêụ đồng
So sánh VQĐ của các phơng án ta chọn phơng án 5
Hiêụ quả kinh tế của phơng án 5 với phơng án 1:
135 – 146 = - 11 triêụ đồng Hiêụ quả kinh tế của phơng án 5 với phơng án 2:
135 – 141 = - 6 triêụ đồng Hiêụ quả kinh tế của phơng án 5 với phơng án 3:
135 – 138 = - 3 triêụ đồng Hiêụ quả kinh tế của phơng án 5 với phơng án 4:
135 – 138= - 3 triêụ đồng 6) Có các phơng án xây dựng một công trình nh sau:
Phơng án
Yêu cầu:
Sử dụng phơng pháp chi phí quy đổi nhỏ nhất theo EĐm để chọn phơng án tối u? Cho TĐm
= 5 năm
Xác định hiệu quả của phơng án tối u với các phơng án khác
Bài giải
áp dụng công thức tính
Chi phí tính đổi hàng năm theo hiệu quả vốn đầu u định mức Eđm
VQĐi = Zi + Ki x Eđm min Trong đó:
+ Zi là giá thành đơn vị sản phẩm phơng án i
+ Ki là số vốn đầu t cho phơng án i
+ Eđm hệ số hiệu quả định mức
1 1
Eđm = = = 0.2
TĐm 5
Thay số tính:
Phơng án 1:
VQĐ1 = 1100 + 18000 x 0.2 = 4700 triêụ đồng Phơng án 2:
VQĐ2 = 1030 + 18300 x 0.2 = 4690 triêụ đồng Phơng án 3:
Trang 5VQĐ3 = 980 + 18500 x 0.2 = 4680 triêụ đồng Phơng án 4:
VQĐ4 = 950 + 18600 x 0.2 = 4670 triêụ đồng
So sánh VQĐ của các phơng án ta chọn phơng án 4
Hiêụ quả kinh tế của phơng án 4 với phơng án 1:
4670 – 4700 = - 30 triêụ đồng Hiêụ quả kinh tế của phơng án 4 với phơng án 2:
4670 – 4690 = - 20 triêụ đồng Hiêụ quả kinh tế của phơng án 4 với phơng án 3:
4670 – 4680 = - 10 triêụ đồng 7) Có tài liệu của doanh nghiệp 4 tháng đầu năm 2005 nh sau:
Yêu cầu: Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lu động trong quý?
Biết:
+ Doanh thu quý I của doanh nghiệp 8 tỷ đồng
+ Quý I có 90 ngày
8) Có tài liệu của doanh nghiệp 7 tháng đầu năm 2005 nh sau:
Yêu cầu: Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lu động trong 6 tháng đầu năm ?
Biết:
+ Doanh thu 6 tháng đầu năm của doanh nghiệp 18 tỷ đồng
+ 6 tháng đầu năm có 180 ngày
9) Tài liệu về kết quả sản xuất của tổ sản xuất:
Loại công tác Đơn vị Kế hoạch Khối lợng sản xuất Thực hiện Đơn giá tiềnlơng(đ)
Theo quy định của doanh nghiệp :
Công việc vợt kế hoạch từ ≤ 5% đơn giá tiền lơng tăng 4%
Công việc vợt kế hoạch từ > 5% đơn giá tiền lơng tăng 6%
Yêu cầu
Tính tiền lơng của toàn tổ công nhân
Bài giải:
1)Tính mức độ hoàn thành kế hoạch của tổ
áp dụng công thức:
Y1
T = x 100 (%)
Y0
Trang 6Trong đó:
Y1 là khối lợng công việc thực tế làm đợc
Y0 là khối lợng công việc kế hoạch phải làm
Lập bảng tính:
+ Tính tiền lơng toàn tổ
áp dụng công thức:
TLLT = ∑ ((qiKH x ĐGTLiKH) +( ∑ qLTi j x ĐGLTi j ))
Trong đó
qiKH là phần khối lựơng công việc thứ i thực hiện theo kế hoạch
ĐGTLiKH là đơn giá tiền lơng kế hoạch của công việc thứ i
qLTi J là phần khối lựơng công việc thứ i thực hiện vợt kế hoạch đựơc tính theo luỹ tiến thứ j
ĐGLTi J là đơn giá tiền lơng luỹ tiến thứ j của công việc thứ i
Lập bảng tính
Tỷ lệ
luỹ tiến
KL
1000đ 1000TT (mKL3) (1000đ)ĐG (1000đ)T T (mK L3) (1000đ)Đ G (1000đ)T T KH
>10%KH
Cộng
18.05
-45
-812.25
-812.25
60 6 3 72
42 43.68 44.52
-2520.00 262.08 133.56 2915.64
80 8 16 104
37 38.48 39.22
2960.00 307.84 627.52 3895.36 Tiền lơng toàn tổ là:
TL =812.25 + 2915.64 + 3895.36 = 7623.25 ngđ
10) Tài liệu về tiền lơng và kết quả làm việc của các công nhân trong tổ sản xuất nh
sau:
Tổng tiền lơng của tổ 7871278.5 đ
Kết quả làm việc của các công nhân trong tổ
Trang 7Tên công nhân Hệ số bậc lơng Ngày công Hệ số thành tích
Yêu cầu
Tính tiền lơng của từng công nhân theo ngày công quy đổi theo hệ số bậc lơng, hệ số thành tích
Bài giải
Tính lơng cho từng công nhân trong tổ:
áp dụng công thức:
TL
Tli = x Ni qđ
∑ Niqđ
Trong đó:
TL là tiền lơng của toàn tổ
Tli là tiền lơng của công nhân thứ i
Niqđ là số ngày công quy đổi của công nhân thứ i
i = A – D
Thay số:
7871278.5
TlA = x 103.1520= 2372496 đ
342.2295
7871278.5
TlB = x 84.8640 = 1951872 đ
342.2295
7871278.5
TlC = x 86.5260 = 1990098đ
342.2295
7871278.5
TlD = x 67.6875 = 1556812.5 đ
342.2295
Tổng hợp:
2372496 + 1951872 + 1990098 + 1556812.5 = 7871278.5đ
11) Tài liệu về kết quả sản xuất của tổ sản xuất:
Trang 8Theo quy định của doanh nghiệp :
Công việc vợt kế hoạch từ ≤ 5% đơn giá tiền lơng tăng 4%
Công việc vợt kế hoạch từ > 5% đơn giá tiền lơng tăng 6%
Kết quả làm việc của các công nhân nh sau:
Yêu cầu
Tính tiền lơng của toàn tổ công nhân
Tính tiền lơng của từng công nhân theo ngày công quy đổi theo hệ số bậc lơng?
Bài giải
1)Tính mức độ hoàn thành kế hoạch của tổ
áp dụng công thức:
Y1
T = x 100 (%)
Y0
Trong đó:
Y1 là khối lợng công việc thực tế làm đợc
Y0 là khối lợng công việc kế hoạch phải làm
Lập bảng tính:
+ Tính tiền lơng toàn tổ
áp dụng công thức:
TLLT = ∑ ((qiKH x ĐGTLiKH) +( ∑ qLTi j x ĐGLTi j ))
Trong đó
qiKH là phần khối lựơng công việc thứ i thực hiện theo kế hoạch
Trang 9ĐGTLiKH là đơn giá tiền lơng kế hoạch của công việc thứ i
qLTi J là phần khối lựơng công việc thứ i thực hiện vợt kế hoạch đựơc tính theo luỹ tiến thứ j
ĐGLTi J là đơn giá tiền lơng luỹ tiến thứ j của công việc thứ i
Lập bảng tính
Tỷ lệ
luỹ tiến
KL (m3) (1000đ)ĐG (1000đ)T T (100mK L2) (1000đ)Đ G (1000đ)T T KH
>10%KH
Cộng
60 6 3 72
42 43.68 44.52
-2520.00 262.08 133.56 2915.64
80 8 16 104
37 38.48 39.22
2960.00 307.84 627.52 3895.36 Tiền lơng toàn tổ là:
TL =18.05 x 45 + 2915.64 + 3895.36 = 7623.25 ngđ
Tính lơng cho từng công nhân trong tổ:
áp dụng công thức:
TL
Tli = x Ni qđ
∑ Niqđ
Trong đó:
TL là tiền lơng của toàn tổ
Tli là tiền lơng của công nhân thứ i
Niqđ là số ngày công quy đổi của công nhân thứ i
i = A – D
Thay số:
7623.25
TlA = x 88.96 = 2190.5244 ngđ
309.59
7623.25
TlB = x 70.72 = 1517.9837 ngđ
309.59
7623.25
TlC = x 78.66 = 1700.9202 ngđ
309.59
7623.25
TlD = x 71.25 = 1540.6886 ngđ
Trang 10309.59
Tổng hợp:
2190.5244 +1517.9837 +1700.9202 +1540.6886 =7623.25 ngđ
12) Tài liệu về kết quả sản xuất của tổ sản xuất:
Loại công tác Đơn vị Kế hoạch Khối lợng sản xuất Thực hiện Đơn giá tiền l-ơng(đ)
Theo quy định của doanh nghiệp :
Công việc vợt kế hoạch từ ≤ 10% đơn giá tiền lơng tăng 4%
Công việc vợt kế hoạch từ > 10% đơn giá tiền lơng tăng 6%
Kết quả làm việc của các công nhân nh sau:
Yêu cầu
Tính tiền lơng của toàn tổ công nhân
Tính tiền lơng của từng công nhân theo ngày công quy đổi theo hệ số bậc lơng