1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy ôn hè 5 lên 6 2017 2018

20 655 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 765 KB
File đính kèm Giáo án dạy ôn hè 5 lên 6 2017-2018.rar (226 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B ài 6 : tìm một số có 5 chữ số chia hết cho 25, biết rằng khi đọc các chữ số của số đó theo thứ tự ngược lại hoặc khi đổi chữ số hàng đơn vị với chữ số hàng trăm thì số đó không thay đ

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1: BỐN PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a 638+780 5 – 369 : 9 b (273 + 485) 16 – 483 : 3 4

c 779 : 41 16 (435 – 249) d 70 - 49 : 7 + 3 x 6

e 4375 x 15 + 489 x 72 f (25915 + 3550 : 25) : 71

g 1727 +[ 6993 :111 + ( 148 – 95 ).4 -2 ] h 600 :{450 : [ 450 – (4 125 – 8.25)]}

Bài 2: Tính nhanh:

a 325 6 + 6 560 + 115 b 133 : 7 + 154 : 7 413 : 7 c 64 25 + 35 25 + 25

d 58 42 + 32 8 + 5 16 e (42  43 + 43  57 + 43) – 360 : 4

f (372 – 19 4_ + (981 : 9 – 13) g 456 : 2  18 + 456 : 3 – 102

Bài 3: Thực hiện phép tính ( hợp lý nếu có thể):

a 12 18 14 3 255 :17    b 68 42 5 625 : 25   c 13 21 5 (198:11 8)   

d 18 4 27 90 73 :10   e 1527 18 6  1523 12 

f 417 + 235 + 583 + 765 g 49 – 51 + 53 – 55 + 57 – 59 + 61 – 63 + 65

BTVN: Thực hiện phép tính ( hợp lý nếu có thể)

a (28.9 – 190).25 – 2790 :45 b ( 527 +291-518):5 c 2459.8-8.2451+6

d 86+357+14 e 25.5.4.27.2 f 28.64+28.36

g 41.36+59.90+41.84+59.30 h 4.51.7+2.86.7+12.2.7

m 78.31 +78.24 +78.17 + 22.72 n 14 x 10 x 32 : (300 + 20)

p 120 - [7 x 20 -(134 - 110)5]; q 100:{2 x [52 - (35 - 8)]};

k 12000 - (1500 x 2 + 1800 x 3 + 1800 x 2 : 3)

DẠNG 2: TÌM X:

Bài 1: Tìm x biết:

a 5 (x 7) 0   b 34 (2  x 6) 0 c 25 (15  x) 30

d 43 (24 x) 20   e 2 (x 5) 17 25    f 24 3 (5 x) 27   

g 15 : x – 2 = 3 h (32 – x : 5): 13 = 2 m (6 – 2x)(x – 8) =0

Bài 2: Tìm x biết:

a x : (111 – 99) = 17 5 b (509 + 355) : x = 840 : 35 c x: 125 = 75 dư 5

d 890 : x = 35 dư 15 e 648 – 34 x = 444 f 1482 : x + 23 = 80

BTVN: Tìm x:

d (x – 1954).5 = 50 e [3(x+2):7] 4 = 120 f (x – 12)x105 = 0

g 47(27 – x) = 47; h 2x + 69 x 2 = 69 x 4; m 2x – 12 – x = 0

CHỦ ĐỀ 2: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN.

1- Tìm số trung bình cộng

Bài 1: Tổ 1 thu hoạch được 165kg rau xanh Tổ 2thu được hơn tổ 1 là 42kg nhưng lại nhiều

hơn tổ 3 là 15kg Trung bình mỗi tổ thu hôạch được bao nhiêu kg rau xanh?

Bài 2: Trại thu mua sữa bò của công ty sữa VN đặt tại xã Nhân Đức thu hoạch được:

Trong 2 ngày đầu, mỗi ngày 12000l sữa

Trong 3 ngày đầu, mỗi ngày 21000l sữa

Hỏi trung bình mỗi ngày thu hoạch được bao nhiêu l sữa?

2._Tìm 2 số biết tổng và hiệu của chúng:

Bài 1: Tổng của 2 số chẵn liên tiếp là 74 Tìm 2 số đó?

Bài 2: Mẹ sinh ra Tâm lúc 26t Biết rằng đến năm 2004 thì tổng số tuổi của 2 mẹ con là 42t

Trang 2

Hổi Tâm sinh năm nào?

3._Tìm 2 số biết tổng ( hiệu), tỉ số 2 số đó.

Bài1: Trên giá sách có 108 cuốn sách gồm sách tiếng việt và sách Toán Biết số sách Toán

bằng 4

5 số sách Tiếng Việt Hỏi trên giá sách có bao nhiêu quyển sách Toán, bao nhiêu quyển sách Tiếng Việt?

Bài 2: Một vườn hoa hcn có chu vi là 120m, chiều rộng bằng 5

7 chiều dài

a) Tính chiều dài, chiều rộng?

b) Người ta sử dụng 1

25 diện tích vườn hoa làm lối đi Hỏi diện tích lối đi là bao nhiêu m2?

4.Toán về tỉ lệ:

4.1 Toán về tỉ lệ thuận : Bài 1: Mua 5m vảI hết 80000đ Hỏi mua 7m vảI đó hết ba nhiêu tiền?

BTVN: Bài 1: Vận tốc bay của 1 con chim đại bàng là 96 km/h Tính thời gian để con chim

đại bàng bay quãng đường 72 km

Bài 2: Một người đi xe đạp từ nhà lên huyện với vận tốc 24 km/h trong thời gian 45 phút Sau

đó quay về nhà với vận tốc 30 km/h Tính thời gian người đó đi từ huyện về nhà?

Bài 3: Hai xe ôtô cùng xuất phát từ A đến B xe 1 đi với vận tốc 45 km/h, xe 2 đI với vận tốc

bằng 4

5 vận tốc xe 1 Tính vận tốc mỗi xe đi?

4.2.Toán về tỉ lệ nghịch:

Bài 1: Muốn đắp một nền nhà, 15 người phải làm việc trong 12 ngày Hỏi nếu phảI làm gấp

cho xong trong 9 ngày thì cần bao nhiêu người( với sức đào như nhau)?

Bài 2: 14 người làm xong 1 đoạn đường trong 5 ngày Hỏi 35 người làm xong đoạn đường

trong bao nhiêu ngày, biết sức làm việc như nhau?

5.Toán về tỉ số phần trăm:

Bài 1: Tìm tỉ số phần trăm của các cặp số sau;

Bài 2: Khối lớp 5 của một trường tiểu học có 150 HS, trong đó có 52% là học sinh gái Hỏi

khối lớp 5 của trường có bao nhiêu học sinh trai

6.Toán chuyển động:

Bài 1: Một canô đI từ 6giờ 30phút đến 7giờ 45 phút được quãng đường 30km Tính vận tốc

canô?

Bài 2: Một xe máy đI từ A lúc 8giờ 20 phút với vận tốc 42km/h, đến B lúc 11giờ Tính quãng

đường AB?

BTVN: Bài 1: Quãng đường Hà Nội-Quảng Ninh dài 180 km Một ôtô từ Hà Nội đến Quảng

Ninh với vận tốc 50 km/h, một ôtô khác từ Quảng Ninh về Hà Nội với vận tốc 40 km/h Nếu xuất phát cùng 1 lúc thì sau mấy giờ 2 ôtô gặp nhau?

Bài 2: Hai người đI bộ cùng khởi hành 1 lúc từ A đến B và ngược lại Người khởi hành từ A

với vận tốc 4,2 km/h Người đI từ B với vận tốc 4,8 km/h Quãng đường AB dài 18 km Hỏi sau mấy giờ thì 2 người gặp nhau? Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu km?

Bài 3: Quãng đường AB dài 60km Cùng 1 lúc, 1 ôtô xuất phát từ A và 1 xe máy xuất phát từ

B cùng chiều về C Vận tốc ôtô là 50km/h Vận tốc xe máy là 30km/h Hỏi sau bao lâu thì ôtô đuổi kịp xe máy?

Trang 3

Bài 4: Một người đi xe đạp đi từ A với vận tốc 14 km/h sau 2 giờ, 1người đi xe máy cũng di

từ A và đuổi theo người đi xe đạp Hỏi sau bao lâu người đi xe máy đuổi kịp người đi xe đạp,

biết vận tốc xe máy là 42 km/h

CHỦ ĐỀ 3: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2;3;5 VÀ 9 DẠNG 1: VIẾT SỐ TỰ NHIÊN THEO DẤU HIỆU CHIA HẾT:

B

ài 1: từ 3 chữ số 0, 1, 2 hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 2.

B

ài 2: viết tất cả các số chia hết cho 5 có 4 chữ số khác nhau từ 4 chữ số 0, 1, 2 , 5.

B

ài 3: em hãy viết vào dấu * ở số 86* một chữ số để được số có 3 chữ số và là số:

a) chia hết cho 2 b) chia hết cho 3

c) chia hết cho 5 d) chia hết cho 9

e) chia hết cho cả 2 và 5 g) chia hết cho cả 3 và 9

BTVN: Bài 1 : Hãy thiết lập các số có 3 chữ số khác nhau từ 4 chữ số 0, 4, 5, 9 thoả mãn

điều kiện : a, Chia hết cho 2 b, Chia hết cho 4 c, Chia hết cho 2 và 5

Bài 2: Với các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 ta lập được bao nhiêu số có 4 chữ số chia hết cho 5?

DẠNG 2: DÙNG DẤU HIỆU CHIA HẾT ĐỂ ĐIỀN CHỮ SỐ CHƯA BIẾT:

B

ài 1 : hãy tìm các chữ số x, y sao cho 17x8 y chia hết cho 5 và 9

B

ài 2 : tìm a và b để 56a3 b chia hết cho 36

B

ài 3 : tìm x để 37  2x5 chia hết cho 3

B

ài 4 : tìm a và b để số a391 b chia hết cho 9 và chia cho 5 dư 1

B

ài 5 : cho Ax036y tìm x và y để a chia cho 2, 5 và 9 đều dư 1

Bài 6: Thay x và y vào 1996 xy để được số chia hết cho 2, 5, 9.

Bài 7: Cho n = a 378 b là số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau Tìm tất cả các chữ số a và b để

thay vào ta dược số n chia hết cho 3 và 4

BTVN: B ài 1 : tìm x, y để x765 ychia hết cho 3 và 5

B

ài 2 : tìm x và y để số 1996xy chia hết cho 2, 5 và 9

Bài 3: tìm tất cả các chữ số a và b để 1a83b chia hết cho 45

B

ài 4 : cho số 5x1 y hãy tìm x và y để được số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho 2, 3 và chia cho 5 dư 4

DẠNG 3: DÙNG DẤU HIỆU CHIA HẾT ĐỂ TÌM SỐ:

B

ài 1 : tìm một số có 4 chữ số chia hết cho 2, 3 và 5, biết rằng khi đổi vị trí các chữ số hàng

đơn vị với hàng trăm hoặc hàng chục với hàng nghìn thì số đó không đổi

B

ài 2 : tìm tất cả các số có 3 chữ số, biết rằng: mỗi số đó chia hết cho 5 và khi chia mỗi số đó

cho 9 ta được thương là số có 3 chữ số và không có dư

B

ài 3 : tìm số có 3 chữ số, biết rằng số đó chia cho 5 dư 3, chia cho 2 dư 1, chia cho 3 thì vừa

hết và chữ số hàng trăm của nó là 8

B

ài 4 : tìm một số lớn hơn 80, nhỏ hơn 100, biết rằng lấy số đó cộng với 8 rồi chia cho 3 thì

dư 2 nếu lấy số đó cộng với 17 rồi chia cho 5 thì cũng dư 2

B

ài 5 : hãy viết thêm 2 chữ số vào bên phải và một chữ số vào bên trái số 45 để được số lớn

nhất có 5 chữ số thoả mãn tính chất chia số đó cho 4 dư 3, chia cho 5 dư 4, chia cho 9 dư 8

B

ài 6 : tìm một số có 5 chữ số chia hết cho 25, biết rằng khi đọc các chữ số của số đó theo thứ

tự ngược lại hoặc khi đổi chữ số hàng đơn vị với chữ số hàng trăm thì số đó không thay đổi

B

ài 7 : tìm một số tự nhiên nhỏ nhất khác 1, sao cho khi chia số đó cho 2, 3, 4, 5 và 7 đều

dư 1

Bài 8: số a chia cho 4 dư 3, chia cho 9 dư 8 hỏi a chia cho 36 dư bao nhiêu?

Trang 4

Bài 9: một số chia cho 11 dư 5, chia cho 12 dư 6 hỏi số đó chia cho 132 thì dư bao nhiêu? BTVN:

B

ài 1: hãy viết thêm 2 chữ số vào bên phải số 283 để được một số mới chia hết cho 2, 3 và 5 bài

2 : tìm số có 4 chữ số chia hết cho 5, biết rằng khi đọc ngược hay đọc xuôi số đó đều

không thay đổi giá trị

B

ài 3 : tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi chia số đó cho 3, 4, 5 đều dư 1 và chia cho 7 thì

không dư

B

ài 4 : tìm tất cả các số có hai chữ số khi chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 2, chia cho 5 dư 4 B

ài 5 : số chia cho 6 dư 5, chia cho 5 dư 4 hỏi số a chia cho 30 thì dư bao nhiêu?

CHỦ ĐỀ 4: TÌM SỐ Bài 1: Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 4 vào bên trái số đó, ta được

một số gấp 9 lần số phải tìm

Bài 2: Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó ta được

một số hơn số phải tìm 1112 đơn vị

Bài 3: cho một số có 2 chữ số nếu viết thêm chữ số 1 vào đằng trước và đằng sau số đó thì số

đó tăng lên 21 lần tìm số đã cho

Bài 4: cho số có 3 chữ số, nếu viết thêm chữ số 1 vào bên phải số đó, viết thêm chữ số 2 vào

bên trái số đó ta đều được số có 4 chữ số mà số này gấp 3 lần số kia

Bài 5: cho một số có 3 chữ số, nếu xoá đi chữ số hàng trăm thì số đó giảm đi 3 lần tìm số

đó

Bài 6: tìm một số có 3 chữ số, nếu viết thêm chữ số 0 xen giữa chữ số hàng trăm và chữ số

hàng chục ta được một số lớn gấp 7 lần số đó

Bài 7: cho một số có 2 chữ số, nếu xen giữa 2 chữ số của số đó ta viết thêm chính số đó thì ta

được một số có 4 chữ số gấp 99 lần số đã cho hãy tìm số đó

Bài 8: tìm một số có 4 chữ số, biết rằng nếu xoá đi chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị

thì số đó sẽ giảm đi 1188 đơn vị

Bài 9: cho 2 số có 2 chữ số có tổng của 2 số đó bằng 35 ta đem số lớn ghép vào bên trái số

nhỏ, rồi đem số lớn ghép vào bên phải số nhỏ thì được 2 số có 4 chữ số hiệu 2 số có 4 chữ số

đó là 1485 tìm 2 số đã cho

Bài 10: cho số có 4 chữ số, có chữ số hàng đơn vị là 8 nếu chuyển chữ số hàng đơn vị lên

đầu thì sẽ được số mới lớn hơn số đã cho 4059 đơn vị tìm số đã cho

Bài 11: tìm một số có 6 chữ số, biết rằng nếu chuyển vị trí từ hàng cao nhất xuống hàng thấp

nhất nhưng không thay đổi thứ tự các chữ số còn lại thì ta được một số lớn gấp 3 lần số đã cho

Bài 12: tìm một số có 3 chữ số, biết rằng số đó gấp 11 lần tổng các chữ số của nó.

Bài 13: tìm một số có 2 chữ số, biết rằng số đó gấp 21 lần hiệu của chữ số hàng chục và hàng

đơn vị

Bài 14: cho số có 2 chữ số, nếu lấy số đó chia cho tổng các chữ số của nó thì được thương là

5 và dư 12 tìm số đó

Bài 15: cho số có 2 chữ số, nếu lấy số đó chia cho hiệu của các chữ số hàng chục và hàng

đơn vị thì được thương là 26 dư 1 tìm số đó

BTVN: Bài 1: Tìm một số có 2 chữ số, khi viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó ta được một

số gấp13 lần số phải tìm

Bài 2: Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó ta được

một số hơn số phải tìm 230 đơn vị

Bài 3: Tìm số có 4 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó ta được số lớn

Trang 5

gấp 5 lần số nhận được khi ta viết thêm chữ số 1 vào bên trái số đó.

Bài 4: tìm một số có 4 chữ số, nếu xoá đi chữ số hàng nghìn thì số đó giảm đi 9 lần.

Bài 5: tìm một số có 3 chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 xen giữa chữ số hàng trăm

và chữ số hàng chục thì ta được một số lớn gấp 6 lần số cần tìm

Bài 6: tìm một số có 4 chữ số, biết rằng nếu xoá đi chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị

thì số đó sẽ giảm đi 4455 đơn vị

bài 7: tìm số có 6 chữ số, biết chữ số tận cùng là 4, nếu chuyển vị trí chữ số này từ cuối lên

đầu nhưng không thay đổi thứ tự các chữ số còn lại thì ta được một số lớn gấp 4 lần số đã cho

Bài 8: tìm một số có 2 chữ số, biết rằng số đó gấp 5 lần tổng các chữ số của nó.

Bài 9: cho số có 2 chữ số, nếu lấy số đó chia cho hiệu các chữ số của nó thì được thương là

28 dư 1 tìm số đó

CHỦ ĐỀ 5: DÃY SỐ TỰ NHIÊN THEO QUY LUẬT DẠNG 1: TÌM SỐ HẠNG TRONG DÃY SỐ:

Bài 1: Viết tiếp 3 số hạng vào dãy số sau:

a) 1, 3, 4, 7, 11, 18, … b) 1, 4, 7, 10, 13, 16, … c) 1, 2, 6, 24, … d) 1, 3, 3, 9, 27, … e) 1, 4, 9, 16, 25, 36, … f) 2, 12, 30, 56, 90, …

Bài 2: tìm số hạng đầu tiên của dãy sau biết mỗi dãy có 10 số hạng:

a) , 17, 19, 21, b) ., 64, 81, 100,

Bài 3: cho dãy số : 1, 4, 7, 10, , 31, 34,

a) Tìm số hạng thứ 100 trong dãy b) số 2002 có thuộc dãy này không?

c) Số 301978 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy? d) Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của dãy

Bài 4: cho dãy số : 1, 6, 11, 16, 21, , 2006, 2011, 2016.

a) dãy số này có bao nhiêu số hạng? b) số hạng thứ 50 của dãy là số nào?

c) Tính tổng của dãy số trên

Bài 5: cho dãy số 1, 7, 13, 19, 25, … hãy cho biết các số: 351, 400, 570, 686, 1975 có thuộc

dãy số đã cho hay không?

Bài 6: hãy tính tổng của các dãy số sau:

a) 4, 9, 14, 19, 24, …, 999 b) 1, 5, 9, 13, 17, …biết dãy số có 80 số hạng

Bài 7: cho dãy số chẵn liên tiếp 2, 4, 6, 8, 10, , 2468 hỏi dãy có:

a) bao nhiêu số hạng? b) Tính tổng c) bao nhiêu chữ số?

BTVN: Bài 1: tìm 2 số hạng đầu của các dãy số, trong mỗi dãy đó có 15 số hạng :

a) ., 39, 42, 45, b) ., 4, 2, 0

c) ., 23, 25, 27, 29,

Bài 2: cho dãy số : 3, 6, 9, 12, 15,

a) tìm số hạng thứ 100 của dãy b) số 11703 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy?

c) Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của dãy số

Bài 3: hãy cho biết :

a) các số 50 và 133 có thuộc dãy 90, 95, 100, … hay không?

b) số 1996 thuộc dãy 2, 5, 8, 11,… hay không?

Bài 4: cho dãy số tự nhiên liên tiếp 1, 2, 3, 4, , 1999 hỏi dãy số đó có bao số hạng? Tính

tổng của dãy đó

Bài 5: tính nhanh: a) tính tổng các số lẻ liên tiếp từ 1 đến 1995.

b) tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên

bài 6: cho dãy số 1, 5, 9, 13, , 2005 hỏi:

a) dãy số có bao nhiêu số hạng và tính tổng? b) dãy số có bao nhiêu chữ số?

Trang 6

DẠNG 2: TÌM SỐ CHỮ SỐ

B

ài 1 : để đánh số trang sách của một cuốn sách dày 220 trang, người ta phải dùng bao

nhiêu lượt chữ số?

B

ài 2 : để đánh số thứ tự các trang sách của sách giáo khoa toán 4, người ta phải dùng 216

lượt các chữ số hỏi cuốn sách đó dày bao nhiêu trang?

Bài 3 : Cho dãy số 2, 4, 6, 8, , 2006.

a Dãy này có bao nhiêu số hạng? Số hạng thứ 190 là số hạng nào?

b Chữ số thứ 100 được dùng để viết dãy số đã cho là chữ số nào?

Bài 4: Cho dãy số 4, 8, 12, 16, .

a Xét xem các số 2002 và 2008 có thuộc dãy số đã cho không? Nếu nó thuộc thì cho biết

số thứ tự trong dãy của nó

b Chữ số thứ 74 được dùng để viết dãy số đã cho là chữ số nào?

Bài 6:Cho dãy số 10, 12, 14, , 138.

a Chữ số thứ 103 được dùng để viết dãy số đã cho là chữ số nào?

b Tính tổng các số hạng của dãy số đã cho

Bài 7:Cho dãy số 11, 16, 21, 26, 31,

a Tính số chữ số đã dùng để viết các số hạng của dãy số đã cho kể từ số hạng đầu tiên

đến số hạng 2001 Chữ số thứ 124 được dùng để viết dãy số đã cho là chữ số nào?

b Tính tổng của 203 số hạng đầu tiên của dãy số đã cho

Bài 8:Cho dãy số 2, 5, 8, 11, …, 2009.

a Dãy này có bao nhiêu số hạng? Số hạng thứ 99 là số hạng nào?

b Chữ số thứ 50 được dùng để viết dãy số đã cho là chữ số nào?

Bài 9 :Cho dãy số 5, 8, 11, …

a Tính tổng của 205 số hạng đầu tiên của dãy số đã cho?

b Chữ số thứ 135 được dùng để viết dãy số đã cho là chữ số nào?

Bài 10 :Cho dãy số 1, 5, 9, 13, …

a Chữ số thứ 135 được dùng để viết dãy số đã cho là chữ số nào?

b Tính tổng của 200 số hạng đầu tiên của dãy số đã cho

BTVN: B ài 1 : trong một kỳ thi có 327 thí sinh dự thi hỏi người ta phải dùng bao nhiêu lượt

chữ số để đánh số báo danh cho các thí sinh dự thi?

B

ài 2 : trong một kỳ thi học sinh giỏi lớp 5, để đánh số báo danh cho các thí sinh dự thi

người ta phải dùng 516 lượt chữ số hỏi kỳ thi đó có bao nhiêu thí sinh tham dự?

Bài

3 : Cho dãy số 11, 13, 15, , 175

a Tính số chữ số đã dùng để viết tất cả các số hạng của dãy số đã cho Chữ số thứ 136

được dùng để viết dãy số đã cho là chữ số nào?

b Tính tổng các số hạng của dãy số đã cho

Bài 4:Cho dãy số 11, 14, 17, 20, …

a Chữ số thứ 166 được dùng để viết dãy số đã cho là ch ữ số nào?

b Tính tổng của 130 số hạng đầu tiên của dãy số đã cho

Bài 5:Cho dãy số 1, 3, 5, 7, , 2009.

a Dãy này có bao nhiêu số hạng? Số hạng thứ 230 là số hạng nào?

b Chữ số thứ 100 được dùng để viết dãy số đã cho là chữ số nào?

Bài 6:Cho dãy số 101, 102, 103, …, 1000, 1001, , 2005

a Dãy này có bao nhiêu số hạng? Số hạng thứ 75 là số hạng nào?

b Tính số chữ số đã dùng để viết tất cả các số hạng của dãy số đã cho Chữ số thứ 116 được dùng để viết dãy số đã cho là chữ số nào?

Trang 7

CHỦ ĐỀ 6: HÌNH HỌC I_LÝ THUYẾT

1_Ôn tập về chu vi, diện tích của một số hình

+) Hình chữ nhật: P = (a+b).2 S = a.b

Với a,b lần lượt là chiều dài, chiều rộng

+) Hình vuông: P = 4.a S = a a

Với a là độ dài cạnh hình vuông

+) Hình bình hành: S = a.h

Với a là độ dài cạnh hbh, h là chiều cao tương ứng với cạnh đó

+) Hình thoi: S = m n2. Với m,n lần lượt là độ dài 2 đường chéo của hình thoi

+) Hình tam giác: S = a h2. P = a + b + c

Với a,b,c là độ dài 3 cạnh tam giác, h là độ dài đường cao tương ứng với cạnh đó

+) Hình thang: S( ).a b h2 Với a, b là độ dài 2 đáy, h là chiều cao hình thang

+) Hình tròn: C = r.2.3,14 S = 3,14.r.r (= r2)

Với r là bán kính hình tròn

2_Ôn tập về diện tích, thể tích một số hình.

+) Hình hộp chữ nhật:

Sxq=(a+b).2.c Stp= Sxq+2.Sđáy V=a.b.c

Với a.b.c lần lượt là chiều dài, chiều rộng, chiều cao của hình hộp chữ nhật

+) Hình lập phương:

Sxq=4a2 Stp=6a2 V=a3

Với a là độ dài cạnh hình lập phương

II_BÀI TẬP

Dạng 1: BÀI TẬP VỀ TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH

Bài 1: Một mảnh đất có kích thước như hình vẽ

Tính diện tích mảnh đất?

Bài 2: Hình ABCDEG là hình vẽ của một mảnh

đất trên bản đồ với tỉ lệ là 1:1000 Để tính diện

tích mảnh đất, người ta chia hình ABCDEG thành

tứ giác ABCG và hình thanh vuông GCDE

và đo được các đoạn thẳng: GH= 1,5cm;

HI = 2,5cm; IC = 2cm; AH = 2cm ; BI= 2,4cm;

CD= 1,5cm; DE= 3cm Tính S mảnh đất?

Trang 8

D

C

C H

D

Bài 3: Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật bằng chu vi của mảnh vườn hình vuông cạnh là

30m Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật bằng 4

3cạnh của mảnh vườn hình vuông Người ta trồng dưa hấu trên mảnh vườn hình chữ nhật, cứ 100m2 thu được 350kg dưa hấu Hỏi trên mảnh vườn hình chữ nhật người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn dưa hấu?

Bài 4: Hình thang ABCD có đáy lớn AB dài 2,2m ; đáy bé kém đáy lớn 0,4m; chiều cao bằng

nửa tổng 2 đáy

Tính a) Diện tích hình thang?

b) Diện tích tam giác ABC?

c) Diện tích tam giác ACD?

Bài 5: Hình bình hành ABCD có AB = 4,5dm; AH = 3,2dm; DH = 1,5dm Tính diện tích

hình thang ABCH?

Bài 6: Hình thang ABCD có đáy lớn CD = 16cm,

đáy bé AB = 9cm Biết DM = 7cm, diện tích hình

tam giác BMC bằng 37,8cm2 Tính diện tích ABCD?

Bài 7: Tính chu vi và diện tích hình tròn có:

a) Bán kính r = 3cm

b) Đường kính d = 10cm

Bài 8: Đường kính của 1 bánh xe đạp là 65cm Để người đi xe đạp đi được quãng đường

2041m thì mỗi bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng?

Bài 9 : Trong hình bên, biết hình tròn có đường

kính 50cm, diện tích HCN bằng 18% diện tích

hình tròn Tính diện tích phần tô đậm của hình tròn

Bài 10: Vườn hoa của một trường tiểu học

là hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng 9,5m

Phần diện tích trồng hoa hồng là 2 hình tròn bán kính 1,5m;

phần diện tích còn lại trồng các loại hoa khác

Tính diện tích phần vườn trồng các loại hoa khác?

BTVN:

Bài 1: Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình vẽ.

r

Trang 9

Bài 2: Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình vẽ:

Bài 3: Tính chu vi, diện tích hình tròn biết:

a) Đường kính d=3

5dm b) Bán kính r=0,8m

Bài 4: Tính chu vi, diện tích hình tròn

có trong hình bên, biết hình vuông

có cạnh bằng 10cm

Dạng 2: BÀI TẬP VỀ DIỆN TÍCH XUNG QUANH, DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN, THỂ TÍCH MỘT SỐ HÌNH.

Bài 1: Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình sau:

a) Hình hộp chữ nhật có chiều daì 4m, chiều rộng 3m, chiều cao 2m

b) Hình lập phương có cạnh là 2m

Bài 16: Một phòng học hình hộp chữ nhật có kích thước trong phòng là: chiều dài 8,5m,

chiều rộng 6,4m; chiều cao 3,5m Người ta quét vôi trần nhà và các bức tường phía trong phòng Tính diện tích cần quét vôi, biết rằng diện tích các cửa bằng 25% diện tích trần nhà

Bài 17: Một cái hộp không nắp bằng tôn dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 25m; chiều

rộng 15m; chiều cao 18m

a) Người ta sơn các mặt xung quanh của hộp màu đỏ, sơn mặt đáy màu trắng Hỏi diện tích sơn màu đỏ và màu trắng?

b) Tính diện tích tôn dùng để làm hộp( không tính mép hàn)?

Bài 18: Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là : chiều dài

2m; chiều rộng 1,2m; chiều cao 1,4m Hỏi bể đó chứa được bao nhiêu lít nước?

Bài 19: Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 18cm, cân nặng bao nhiêu kg Biết mỗi

xentimet khối kim loại đó cân nặng 30g?

Bài 20: Một bể nước hình chữ nhật, đáy vuông, cạnh đáy dài 1,2m; chiều cao 1,5m; hiện

không có nước Một máy bơm bơm nước vào bể đó được 75 lít mỗi phút Hỏi sau bao lâu thì máy bơm bơm đầy bể nước ấy?

CHỦ ĐỀ 7: PHÂN SỐ - HỖN SỐ - SỐ THẬP PHÂN

Dạng 1 Khái niệm phân số:

Bài 1: a) Viết các thương sau dưới dạng phân số: 7:9; 5:8; 6:19; 1:3; 27:4.

Trang 10

b) Viết các số tự nhiên sau thành phân số: 1; 9; 6; 11; 0.

Bài 2: Rút gọn các phân số sau: a) 7 18 121 1313; ; ;

 

Bài 3: Cho các phân số sau: ;7273

36

30

; 12

8

; 7

4

; 3

1

a) Phân số nào tối giản? b) Phân số nào còn rút gọn được? Hãy rút gọn phân số đó?

Bài 4: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:

;52

7

3

16

12

5

4

12

8

6

2

21

9

50

20

20

16

3

2

4 3

Bài 5: Quy đồng mẫu số các phân số: a ) ;6011

30

7

và 409 b) ;429

21

2

; 14

5

; 7

4

c) ;9064 18

5

; 60 17

BTVN: Bài 1: Rút gọn các phân số sau: a) 8 20 303 1515; ; ;

Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:

a) 83 và 75 b) ;32

5

1

16

3

và 83

Dạng 2: So sánh:

Bài 1: Trong các phân số sau: ;2323

17

19

; 10

6

; 5

7

; 14

9

; 4

3

a) Phân số nào lớn hơn 1? b) Phân số nào nhỏ hơn 1?

c) Phân số nào bằng 1?

Bài 2: So sánh các phân số sau: a)127 và 125 b)52 và 257 c)119 và 249

d) 1312 và 13131212 e) 45 và 109 g) 1517và 2931

BTVN: Bài 1: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) ;32

33

23

;

11

6

b) ;85 4

3

; 2

1

c) ;89 11

8

; 9 8

Bài 2: So sánh các phân số sau:

a) 1611và 45 b) 1413 và 1315 c) 1213 và 2233 d) 123124 và 124124125125

Dạng 3 Hỗn số: Bài 1: Chuyển từ phân số thành hỗn số:

a) ;100315

7

32

;

24

100

;

7

29

;

5

14

b) ;354 50

124

; 6

25

; 10

89

; 15 31

Bài 2: Chuyển các hỗn số sau thành phân số:

a) 11;103

7

5

9;

4

1

3;

5

2

4;

3

1

100

15 121;

9

4 7;

23

6 3;

17

2 5

Bài 3: So sánh các hỗn số sau: a)4107 và 6107 b) 3154 và 31511

c) 591 và 252 d) 232 và 21510

BTVN: Baì 1: Chuyển từ phân số thành hỗn số:

a) ;1445

15

76

;

21

60

;

17

53

;

3

7

b) ;29 13

139

; 11

123

; 8

57

; 3 22

Bài 2: Chuyển các hỗn số sau thành phân số sau đó viết các phân số thành phân số thập

phân: 7;81

125

6

8;

20

7

3;

4

1

9;

25

8

Dạng 4: Số thập phân:

Bài 1: Chuyển các phân số thành số thập phân:

Ngày đăng: 24/08/2017, 10:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2: Hình ABCDEG là hình vẽ của một mảnh - Giáo án dạy ôn hè 5 lên 6 2017 2018
i 2: Hình ABCDEG là hình vẽ của một mảnh (Trang 7)
CHỦ ĐỀ 6: HÌNH HỌC I_LÝ THUYẾT - Giáo án dạy ôn hè 5 lên 6 2017 2018
6 HÌNH HỌC I_LÝ THUYẾT (Trang 7)
Bài 4: Hình thang ABCD có đáy lớn AB dài 2,2m ; đáy bé kém đáy lớn 0,4m; chiều cao bằng - Giáo án dạy ôn hè 5 lên 6 2017 2018
i 4: Hình thang ABCD có đáy lớn AB dài 2,2m ; đáy bé kém đáy lớn 0,4m; chiều cao bằng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w