TÀI LIỆU THAM KHẢO- Áp lực đất và tường chắn đất.. Đất đắp sau lưng tường chắn có các đặc trưng cơ lý như sau d.. Đất đáy tường chắn có các đặc trưng cơ lý như sau III.. TẢI TRỌNG TÁC DỤ
Trang 1I TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Áp lực đất và tường chắn đất Phan Trường Phiệt "Nhà xuất bản xây dựng Hà Nội 2001"
- Sổ tay thiết kế nền móng "Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật Hà Nội 1974"
- TCVN 4116-1985 Thiết kế kết cấu BTCT công trình thủy công
- TCXD 45-78 TCTK Nền nhà và công trình
II CÁC THÔNG SỐ:
1 Thông số hình học:
- Sơ đồ hình học của tường chắn:
2 Thông số vật liệu:
Trang 2a Bê tông mác 250 #
c Đất đắp sau lưng tường chắn có các đặc trưng cơ lý như sau
d Đất đáy tường chắn có các đặc trưng cơ lý như sau
III TẢI TRỌNG TÁC DỤNG TRÊN 1m DÀI TƯỜNG CHẮN:
1 Tải trọng thẳng đứng:
=> Tổng trọng lượng bản thân của tường chắn Qt = 9.25 T
- Hoạt tải phân bố đều trên mặt kè q = 2.0 T/m2
=> Tổng trọng lượng đứng Q = 100.4 T/m2
2 Tải trọng tác dụng theo phương ngang:
- Áp lực chủ động của đất đắp sau lưng tường
+ Hợp lực của tải trọng này là T1 = 29.7 T
- Áp lực do hoạt tải phân bố đều sau lựng tường t2 = 0.98 T/m2
=> Tổng lực xô ngang T = 33.5 T/m2
3 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên tường chắn:
Trang 3IV KIỂM TRA ỔN ĐỊNH CỦA TƯỜNG CHẮN:
1 Kiểm tra trượt tại mặt phẳng đáy tường:
Kiểm tra trượt tại mp đáy tường theo công thức:
- Trong đó:
+ Kat: hệ sô an toàn
+ f: hệ số ma sát giữa đất và tường f = 0.47
+ G: Tổng trọng lượng giữ
+ Tổng lực gây trượt
+ [Kat]: hệ số an toàn cho phép => [Kat] = 1.15
Kat = 1.40 => Kat > [Kat], Đạt yêu cầu
2 Kiểm tra điều kiện chống lật:
a Sơ đồ tính toán
- Khoảng cách từ điểm A đến điểm đặt lực Q1 xQ1 = 3.10 m
- Khoảng cách từ điểm A đến điểm đặt lực Q2 xQ2 = 0.70 m
- Khoảng cách từ điểm A đến điểm đặt lực Q3 xQ3 = 3.55 m
[ ]at
T
G f
Trang 4- Khoảng cách từ điểm A đến điểm đặt lực Q4 xQ4 = 3.55 m
- Khoảng cách từ điểm A đến điểm đặt lực T1 xt1 = 2.13 m
- Khoảng cách từ điểm A đến điểm đặt lực T2 xt2 = 2.13 m
- Khoảng cách từ điểm A đến điểm đặt lực T3 xt3 = 0.33 m
=> Mg/Ml = 4.84 => Mg/Ml > 1.5, Đạt yêu cầu
3 Kiểm tra ứng suất dưới đáy móng:
a Sơ đồ tính toán
- Công thức tính ứng suất đáy móng
- Khoảng cách từ điểm O đến điểm đặt lực Q1 xo1 = 0.00 m
=> Ứng suất tại điểm A do lực Q1 gây ra б1A = 1.25 T/m2
=> Ứng suất tại điểm B do lực Q1 gây ra б1B = 1.25 T/m2
- Khoảng cách từ điểm O đến điểm đặt lực Q2 xo2 = 2.40 m
=> Ứng suất tại điểm A do lực Q2 gây ra б2A = 0.80 T/m2
=> Ứng suất tại điểm B do lực Q2 gây ra б2B = -0.32 T/m2
- Khoảng cách từ điểm O đến điểm đặt lực Q3 xo3 = -0.45 m
=> Ứng suất tại điểm A do lực Q3 gây ra б3A = 3.26 T/m2
=> Ứng suất tại điểm B do lực Q3 gây ra б3B = 8.28 T/m2
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ ±
=
B
M B
min max, σ
Trang 5- Khoảng cách từ điểm O đến điểm đặt lực Q4 xo4 = -0.45 m
=> Ứng suất tại điểm A do lực Q4 gây ra б4A = 5.04 T/m2
=> Ứng suất tại điểm B do lực Q4 gây ra б4B = 12.81 T/m2
=> Ứng suất tại điểm A do lực T1 gây ra бt1A = 9.86 T/m2
=> Ứng suất tại điểm B do lực T1 gây ra бt1B = -9.86 T/m2
=> Ứng suất tại điểm A do lực T2 gây ra бt2A = 1.38 T/m2
=> Ứng suất tại điểm B do lực T2 gây ra бt2B = -1.38 T/m2
=> Ứng suất tại điểm A do lực T3 gây ra бt3A = -0.02 T/m2
=> Ứng suất tại điểm B do lực T3 gây ra бt3B = 0.02 T/m2
b Kiểm tra áp lực lên đáy móng
- Áp lực tiêu chuẩn của đất nền xác định theo công thức sau:
R tc = m.(A.b + B.h).γ tn + D.c tc = => Rt/c = 18.09 T/m2
- Trong đó:
- A, B, D: Hệ số tra bảng phụ thuộc vào φ A = 0.78
=> pA < 1.2Rtc, Đạt yêu cầu => ptb < Rtc, Đạt yêu cầu
V TÍNH TOÁN KẾT CẤU KÈ
1 Sơ đồ hình học kè
Biểu đồ áp lực đáy móng
-25.00 -20.00 -15.00 -10.00 -5.00
0.00
Bề rộng đáy móng
Trang 62 Tải trọng tính toán
a Tải trọng áp lực đất
3 Kết quả nội lực
a Bản mặt
Mô men M11
Trang 7Mô men M22
b Bản đáy
Mô men M11
Mô men M22
Trang 83 Tính toán cốt thép
Sơ đồ phần tử bản mặt và bản đáy
a Bản mặt
Thép ngang max
Thép ngang min
Trang 9Thép đứng max
Thép đứng min
b Bản đáy
Thép phương cạnh dài lớp dưới
Trang 10Thép phương cạnh dài lớp trên
Thép phương cạnh ngắn lớp dưới
Trang 11Thép phương cạnh ngắn lớp trên