1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tính toán tường chắn đất (Theo lý thuyết tính toán áp lực đất lên tường chắn của culông)

69 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 581,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu trình bày số lượng tính toán; kích thước tường chắn đất; áp lực chủ động của đất lên tường chắn đất; xác định vị trí tâm trượt; vị trí mặt trượt...

Trang 1

(Trang 238 _ ALĐ&Tường chắn_Phan Trường Phiệt)

Loại đất 

K0

Trang 2

(Theo lý thuyết tính toán áp lực đất lên tường chắn của Culông)

Lý thuyết cần bằng giới hạn của khối rắn: giả thiết khối đất trượt sau tường chắn giới hạn bởi mặt trượt có hình dạng định trước, như một khối rắn ở trạng thái cần bằng giới hạn Giả thiết tính toán khối đất theo mặt trượt phẳng

1. Số liệu tính toán

1.0

Kích thước tường chắn đất

Số liệu địa chất nền tường chắn: N n đáề

Lực dính đơn vị trên mặt trượt tính toán c= 0

Kí hiệu các thông sốâ:

θ

β0

0A

A0B'

T0

TG

CO'

OOI

Trang 3

- G: Trọng lượng khối đất trượt, T/m.

- T: lực dính giữa khối đất nguyên với khối đất trượt tác dụng trên mặt trượt, T/m

- Ha: chiều cao áp lực đất của tường chắn, m

- A, B: Hệ số không thứ nguyên

1.8

0.5 x 0^2 x (1+0) x (1+0)1-0 x 1.63312393531954E+016

0-9.81-6.67 x (1-0 x 0.36) =

= 66.96-0 x 0.36+6.67 x (0+0+0.36-0x0x0.36) =

- T0: lực dính lưng tường với khối đất trượt, tác dụng lên mặt lưng tường, T/m

- θ0: Góc mặt trượt làm với phương nằm ngang, độ

- θ: Góc mặt trượt làm với phương thẳng đứng, độ

-z0: độ sâu của điểm có áp suất chủ động bằng không, m

-h0: Độ sâu kẽ hở tiếp giáp giữa đất đắp với lưng tường, m

-hn: Độ sâu kẽ nứt thẳng đứng phát triển trong khối đất đắp, m

-A0, B0: Chỉ số về kích thước hình học của khối đất đắp

- D0, Dn: Chỉ số về lực dính tác dụng lên lưng tường, lên mặt trượt

n

Ha c

0

d Hn c

Dn

) 90 ( tg tg 1

) tg 1 )(

tg tg 1 ( a 2

1 S

0 2

tg S 2

hn 2

) d ' H

'.(

H

S tg

2

) d ' H '.(

tg tg

K

K 1 B A

tg K

K B

A 1 2 M

1 2 0 1

B

A

Trang 4

2 x (1+1.43 x 0.48 x 0)

= 1.401.43 x (1-2.03 x 0)-0

-2.03-0.48 x (1.43-0)

= -1.901.43 x (1-2.03 x 0)-0

đi qua tường đỉnh

3.Áp lực tác dụng lên tường chắn trong trường hợp mặt đất gãy khúc có tải trọng tập trung tác dụng bất kỳ

tg tg

K

K 1 B A

tg K

K B

A 1 2 M

2 1 2 0 1

tg tg

K

K 1 B A

tg B

A K

K K

K M

2 1 2 0 2 1 2

) B tg A )(

tg tg

1

(

tg K tg K K

OO

ϖ P

Btg.A

tg.tg1S.Ecd

Ha

Ecd 2

p0

1

h Ha

Ecd 2 p

0 2 4 6 8

b

b a 2

1 tg tg Hn tg Hn 2

1 tg

Hn tg

H a

S

Trang 5

Góc với hợp bởi tác dụng tải trọng với phương thẳng đứng

Công thức tính lực đẩy E( trang 127- sách Áp Lực Đất và Tường Chắn, tác giảPhan Trường Phiệt)

-1.94-0.24 x (1.43-0)

=1.43 x (1+-1.94 x 0)-0

ϕ0

θ

β0

0A

A0B'

T0

TG

CO'

OOI

A )(

tg tg 1 (

tg K tg

K K

E

2 P 2 P

1 p

)tg.tg1(cos.P

K0P

)tg.tg.tgtg

tgtg

(cos.P

tg)

tgtg

(cos.P

P 1

KK

tg tg

K

K 1 B A

tg K

K B

A 1 2 M

P 2 P 1

P 2 P 0 1

tg tg

K

K 1 B A

tg B

A K

K K

K M

P 2 P 1 P 2 P 0 P 2 P 1 2

ER

U

T0b

Trang 6

+ Khoảng cách từ điểm đặt lực Ex so với mép ngoài chân tường chắn.

Được xác định bằng trị số tgθ tính từ phương trình bậc hai

) B tg

A )(

tg tg 1 (

tg K tg

K K

E

2 P 2 P

1 p

B tg A

tg tg 1 S Ecd

Ha

Ecd 2

p0

1

h Ha

Ecd 2 p

0 2 4 6 8

b a 2

1 tg tg Hn tg Hn 2

1 tg

Hn tg

H a

S

Trang 7

+ P: Tổng các thành phần tải trọng tác dụng lên tường chắn có phương vuông

góc với mặt trượt tính toán, ứng với lúc tường chắn ở trạng thái cân bằng giới hạn

+ b: Chiều rộng đáy móng( tức chiều rộng của mặt trượt tính toán)

+ U: Áp lực đẩy nổi của nước tác dụng lên móng ứng với chiều rộng mặt trượt

Thành phần thẳng đứng của áp lực đất tĩnh bằng

Áp lực đất do hoạt tải gây ra, xác định theo công thức

Khoảng cách từ vị trí đặt tải tới tường chắn đất.a= 1.0

Kết quả tính toán ghi ở bảng

Trang 8

- Tổng mômen các lực chống lâït quanh mép trước móng của tường chắn đất.

+ Toạ độ trọng tâm của mặt cắt tường chắn

- Trường hợp tải trọng chịu nén lệch tâm

Tính đáy móng trên 1 mdài nền có hình chữ nhật:

Tgh Kat

m

k n

F

x F x F x F x F x F x F

x

K M

Mg Kat

L

b

b

e 6 1 F P

Pmax(min)

Trang 9

Lý thuyết cần bằng giới hạn của khối rắn: giả thiết khối đất trượt sau tường chắn giới hạn bởi mặt trượt có hình dạng định trước, như một khối rắn ở trạng thái cần bằng giới hạn

1.82.01.020.0 độ

Trang 10

- T: lực dính giữa khối đất nguyên với khối đất trượt tác dụng trên mặt trượt, T/m.

0.00

-16.4769.39: lực dính lưng tường với khối đất trượt, tác dụng lên mặt lưng tường, T/m

(m2)

Trang 12

0 độCông thức tính lực đẩy E( trang 127- sách Áp Lực Đất và Tường Chắn, tác giả

θ0-ϕ

900-(ω+ θ0−ϕ)U

P

Trang 13

36.68 độ

1.8 x (-8.14+66.36 x 0.74-34.18 x 0.74^2(1-0 x 0.74) x (0.872 x 0.745+0.61)

độ

0.00

+ Khoảng cách từ điểm đặt lực Ex so với mép ngoài chân tường chắn

S: Diện tích phần khối đất trượt giới hạn bởi mặt phẳng nghiêng một góc β và

m2

0 2 4 6 8

Trang 14

Tường chắn đất xây dựng trên nền đá thường phải kiểm tra ổn định về hai mặt.

+ P: Tổng các thành phần tải trọng tác dụng lên tường chắn có phương vuông

góc với mặt trượt tính toán, ứng với lúc tường chắn ở trạng thái cân bằng giới hạn

+ b: Chiều rộng đáy móng( tức chiều rộng của mặt trượt tính toán)

+ U: Áp lực đẩy nổi của nước tác dụng lên móng ứng với chiều rộng mặt trượt

+ Ebđ: Áp lực bị động của khối đất trước tường chắn đã xét đến điều kiện làm việc

Công thức tính áp lực đất( trang 246, sách Áp Lực Đất và Tường Chắn Đất)

Trang 16

KẾT QUẢ TÍNH TỐN

213.25 (T.m) 63.18 (T) TÍNH TOÁN CỐT THÉP

Trang 19

KHÔNG CẦN KIỂM TÓÁN THEO LỰC CẮT KHÔNG CẦN TĂNG TIẾT DIỆN HOẶC MÁC BT

KHÔNG CẦN TÍNH CỐT THÉP XIÊN

Trang 20

KẾT QUẢ TÍNH TỐN

213.25 (T.m) 63.18 (T) TÍNH TOÁN CỐT THÉP

Trang 23

KHÔNG CẦN TĂNG TIẾT DIỆN HOẶC MÁC BT

KHÔNG CẦN TÍNH CỐT THÉP XIÊN

Trang 24

KẾT QUẢ TÍNH TỐN

213.25 (T.m) 63.18 (T) TÍNH TOÁN CỐT THÉP

Trang 27

KHÔNG CẦN KIỂM TÓÁN THEO LỰC CẮT KHÔNG CẦN TĂNG TIẾT DIỆN HOẶC MÁC BT

KHÔNG CẦN TÍNH CỐT THÉP XIÊN

Trang 28

(Theo lý thuyết tính toán áp lực đất lên tường chắn của Culông)

Lý thuyết cần bằng giới hạn của khối rắn: giả thiết khối đất trượt sau tường chắn giới hạn bởi mặt trượt có hình dạng định trước, như một khối rắn ở trạng thái cần bằng giới hạn Giả thiết tính toán khối đất theo mặt trượt phẳng

1. Số liệu tính toán

1.0

Kích thước tường chắn đất

θ

β0

0A

A0B'

T0

TG

CO'

OOI

Trang 29

1.85 m

Số liệu địa chất nền tường chắn: N n đáề

Lực dính đơn vị trên mặt trượt tính toán c= 0

Kí hiệu các thông sốâ:

- G: Trọng lượng khối đất trượt, T/m

- T: lực dính giữa khối đất nguyên với khối đất trượt tác dụng trên mặt trượt, T/m

- Ha: chiều cao áp lực đất của tường chắn, m

- A, B: Hệ số không thứ nguyên

1.8

0.5 x 0^2 x (1+0) x (1+0)1-0 x 1.63312393531954E+016

- E: lực đẩy của đất lên tường chắn, T/m

- T0: lực dính lưng tường với khối đất trượt, tác dụng lên mặt lưng tường, T/m

- θ0: Góc mặt trượt làm với phương nằm ngang, độ

- θ: Góc mặt trượt làm với phương thẳng đứng, độ

-z0: độ sâu của điểm có áp suất chủ động bằng không, m

-h0: Độ sâu kẽ hở tiếp giáp giữa đất đắp với lưng tường, m

-hn: Độ sâu kẽ nứt thẳng đứng phát triển trong khối đất đắp, m

-A0, B0: Chỉ số về kích thước hình học của khối đất đắp

- D0, Dn: Chỉ số về lực dính tác dụng lên lưng tường, lên mặt trượt

h0=0.25 b=

Ha=H-h0=

d=H'.tgα.tgβ=

2 45 tg c 2

n

Ha c

0

d Hn c

Dn

) 90 ( tg tg 1

) tg 1 )(

tg tg 1 ( a 2

1 S

0 2

tg S 2

hn 2

) d ' H

'.(

H

S tg

2

) d ' H '.(

H

B0

Trang 30

-2.03-0.48 x (1.43-0)

= -1.901.43 x (1-2.03 x 0)-0

đi qua tường đỉnh

2

) d ' H '.(

tg tg

K

K 1 B A

tg K

K B

A 1 2 M

2 1 2 0 1

B

A

tg tg

K

K 1 B A

tg B

A K

K K

K M

2 1 2 0 2 1 2

) B tg A )(

tg tg

1

(

tg K tg K K

Btg.A

tg.tg1S.Ecd

Ha

Ecd 2

p0

b a 2

1 tg tg Hn tg Hn 2

1 tg

Hn tg

H a

S

Trang 31

Góc với hợp bởi tác dụng tải trọng với phương thẳng đứng.

T/m2

T/m2(với h1=

3.Áp lực tác dụng lên tường chắn trong trường hợp mặt đất gãy khúc có tải trọng tập trung tác dụng bất kỳ

Khi có tải trọng tập trung P tác dụng làm với phương thẳng đứng một góc

ω=

θ0θ α

ϕ0

θ

β0

0A

A0B'

T0

TG

CO'

OOI

p0

1

h Ha

Ecd 2 p

0 2 4 6 8

ER

U

T0b

Trang 32

Công thức tính lực đẩy E( trang 127- sách Áp Lực Đất và Tường Chắn, tác giảPhan Trường Phiệt).

Phương lực đẩy

33.32

- Thành phần nằm ngang của áp lực đẩy

(K0, K1, K2 đã tính trong trường hợp trên)

A )(

tg tg 1 (

tg K tg

K K

E

2 P 2 P

1 p

)tg.tg1(cos.P

K0P

)tg.tg.tgtg

tgtg

(cos.P

tg)

tgtg

(cos.P

P 1

KK

tg tg

K

K 1 B A

tg K

K B

A 1 2 M

P 2 P 1

P 2 P 0 1

tg tg

K

K 1 B A

tg B

A K

K K

K M

P 2 P 1

P 2 P 0 P 2 P 1 2

) B tg

A )(

tg tg 1 (

tg K tg

K K

E

2 P 2 P

1 p

Trang 33

B tg A

tg tg 1 S Ecd

Ha

Ecd 2

p 0

1

h Ha Ecd 2 p

0 2 4 6 8

b a 2

1 tg tg Hn tg Hn 2

1 tg

Hn tg

H a

S

Trang 34

Tải trọng giới hạn gẫy trượt phẳng tính theo công thức.

Trong đó:

+ P: Tổng các thành phần tải trọng tác dụng lên tường chắn có phương vuông

góc với mặt trượt tính toán, ứng với lúc tường chắn ở trạng thái cân bằng giới hạn

+ b: Chiều rộng đáy móng( tức chiều rộng của mặt trượt tính toán)

+ U: Áp lực đẩy nổi của nước tác dụng lên móng ứng với chiều rộng mặt trượt

Thành phần thẳng đứng của áp lực đất tĩnh bằng

Áp lực đất do hoạt tải gây ra, xác định theo công thức

Khoảng cách từ vị trí đặt tải tới tường chắn đất.a= 1.0

Kết quả tính toán ghi ở bảng

Trang 35

- Tổng mômen các lực chống lâït quanh mép trước móng của tường chắn đất.

+ Toạ độ trọng tâm của mặt cắt tường chắn

- Trường hợp tải trọng chịu nén lệch tâm

Tính đáy móng trên 1 mdài nền có hình chữ nhật:

Tgh Kat

m

k n

F

x F x F x F x F x F x F

x

K M

Mg Kat

L

Trang 36

Chiều rộng đáy móng: b= 6.0 m

Pmax(min)

Trang 37

Lý thuyết cần bằng giới hạn của khối rắn: giả thiết khối đất trượt sau tường chắn giới

hạn bởi mặt trượt có hình dạng định trước, như một khối rắn ở trạng thái cần bằng giới hạn

Trường h p c  th  cho mái kè h u Lũngợ ụ ể ữ

H= 3 3 Trong trường h p đ t dính, mái đât ph ng b  qua gĩc ma sát gi a đ t và tợ ấ ẳ ỏ ữ ấ ường ch nắ

T/m3T/m2T/m2

Trang 38

* trường h p ợ β=φo=co=α=0: lực dính lưng tường với khối đất trượt, tác dụng lên mặt lưng tường, T/m

Dn

Ha c

0

2 45 tg c 2

n

Trang 39

-16.4769.39

Trang 40

θ0-ϕ

900-(ω+ θ0−ϕ)U

P

Trang 41

Công thức tính lực đẩy E( trang 127- sách Áp Lực Đất và Tường Chắn, tác giả

độ

Trang 42

+ Khoảng cách từ điểm đặt lực Ex so với mép ngoài chân tường chắn

Tường chắn đất xây dựng trên nền đá thường phải kiểm tra ổn định về hai mặt

S: Diện tích phần khối đất trượt giới hạn bởi mặt phẳng nghiêng một góc β và

m2

0 2 4 6 8

Trang 43

+ P: Tổng các thành phần tải trọng tác dụng lên tường chắn có phương vuông

góc với mặt trượt tính toán, ứng với lúc tường chắn ở trạng thái cân bằng giới hạn Công thức tính áp lực đất( trang 246, sách Áp Lực Đất và Tường Chắn Đất)

+ b: Chiều rộng đáy móng( tức chiều rộng của mặt trượt tính toán)

+ U: Áp lực đẩy nổi của nước tác dụng lên móng ứng với chiều rộng mặt trượt

Áp lực đất do hoạt tải gây ra, xác định theo công thức

+ Ebđ: Áp lực bị động của khối đất trước tường chắn đã xét đến điều kiện làm việc

Công thức tính áp lực đất( trang 246, sách Áp Lực Đất và Tường Chắn Đất)

2

Cos

H2

1P

z

P

OP

Trang 45

eb

Trang 46

H2* Ko Ko tra b ng  ng v i đ t ch t do đ m là 0,8( b ng 6,1 giáo trình c  h c đ t trả ứ ớ ấ ặ ầ ả ơ ọ ấ ường ĐHTL)

Đi m đ t cách đáy tể ặ ường H/3

0.883cos^2 ( )*cos ( 0+ )α φ α = 0.966

(sin ( + 0)*sin ( ­ ))φ φ φ β = 0.196

cos( 0+ )*cos( ­ )φ α β α = 0.966

T/m

T/m

áp l c phân b  theo lu t b c 1 v i Ecd có đi m đ t t i H/3ự ố ậ ậ ớ ể ặ ạ

Trong trường h p đ t dính, mái đât ph ng b  qua góc ma sát gi a đ t và tợ ấ ẳ ỏ ữ ấ ường ch nắ

Trang 47

= 0.671T/m

γKcd xác đ nh theo công th cị ứ

.

c

Dn

2 45

Trang 48

-B.tgα+Dn.(tgα+tgβ+tgφ-tgα.tgβ.tgϕ).tgα-Dn-D0.(tgα+tgϕ).tgβ=

Trang 52

Công thức tính áp lực đất( trang 246, sách Áp Lực Đất và Tường Chắn Đất).Áp lực đất do hoạt tải gây ra, xác định theo công thức.

Trang 55

Ko tra b ng  ng v i đ t ch t do đ m là 0,8( b ng 6,1 giáo trình c  h c đ t trả ứ ớ ấ ặ ầ ả ơ ọ ấ ường ĐHTL)

Trang 64

Taluy m: để tính góc ( b ) 1.5 Các thông số cơ bản

Lưng tường góc (a) 0 Độ Hn = 2*C*tang(45+F/2) /g 

Trang 65

9.285 9.807 18.681

NC

Trang 66

2 T/m2

30 Độ 2.1 T/m3

Trang 67

Đạt yêu cầu

Trang 68

(trang 53-áp lực đất và tường chắn đất-P-T-Phiệt)

Ao=Chỉ số về kích thước hình học của khối đất đắp

Bo=Chỉ số về kích thước hình học của khối đất đắp

Do=Chỉ số về lực dính tác dụng lên lưng tường

Dn=Chỉ số về lực dính tác dụng lên mặt trượt

(Trang 79-áp lực đất và tường chắn đất-P-T-Phiệt)

Ngày đăng: 13/06/2021, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w