1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiep theo

11 133 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định dạng dữ liệu
Tác giả Đặng Xuân Hà
Trường học Hanoi Agricultural University
Chuyên ngành Khoa học máy tính
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thay đổi kích thước của ô.. Sử dụng thanh công cụ định dạng... Thay đổi kích thước hàng, cột Thay đổi kích thước hàng, cột bằng chuột..  Di chuyển chuột tới ranh giới giữa tên các hàng

Trang 1

Tin học đại cương và ứng dụng

Định dạng dữ liệu

Đặng Xuân Hà

Department of Computer Science Hanoi Agricultural University

Office phone: 844-8276346 Ext:132 Office location: 3rd floor, Administrative building Email: dxha@hau1.edu.vn

Website: http://www.hau1.edu.vn/cs/dxha

Trang 2

Định dạng dữ liệu

1. Thay đổi kích thước của ô

2. Định dạng ô

3. Sử dụng thanh công cụ định dạng

Trang 3

1 Thay đổi kích thước hàng, cột

 Thay đổi kích thước hàng, cột bằng chuột

 Di chuyển chuột tới ranh giới giữa tên các hàng (tên các cột) tới khi con trỏ chuột chuyển thành mũi tên hai chiều.

 Bấm và rê chuột để thay đổi chiều cao của hàng (bề rộng của cột).

Trang 4

Thay đổi kích thước hàng (cột) bằng menu Format

 Chọn ô (giao của một hàng và một cột)

sẽ có các menu con:

 Height (Width): Chiều cao

(bề rộng).

 AutoFit: Tự động dãn cách.

 Standard Width: Bề rộng chuẩn

Trang 5

2 Định dạng ô

 Bôi đen vùng (các ô) cần định dạng (nếu là 1 ô thì chỉ cần kích chuột chọn ô đó).

 Kích chuột vào menu Format, chọn Cells (hoặc nhấn Ctrl+1).

 Hộp thoại định dạng ô xuất hiện, có các thẻ (tab):

 Number: Định dạng số.

 Alignment: Bố trí hiển thị.

 Font: Phông chữ.

 Border: Đường viền ô.

 Patterns: Mẫu tô màu.

 Protection: Bảo vệ nội dung ô.

Trang 6

 General:Theo dữ liệu nhập.

 Number: Con số.

 Currency: Tiền tệ.

 Accounting: Tài chính.

 Date: Ngày tháng.

 Time: Thời gian.

 Percentage: Phần trăm.

 Text: Chữ

 Custom: Tuỳ biến.

 Nhập xâu định dạng

Trang 7

Trình bày dữ liệu theo chiều dọc (horizontal)

và ngang (Vertical)

(General – theo dữ liệu, Left – căn lề trái,

Right – căn lề phải,… Top – Chữ viết lên cao,

Center - chữ viết ở giữa, Bottom - chữ viết ở

đáy ô)

Wrap text - Gói gọn dữ liệu trong ô

Shrink to fit – Tự động thay đổi kích cỡ chữ

cho vừa ô

Merge Cells – Hoà nhập các ô đã chọn thành

1 ô.

Text direction - chiều viết chữ (Left-to-Right:

từ trái sang phải,…)

Orientation - Hướng viết chữ (tính theo độ)

Trang 8

Kiểu phông chữ

Nghiêng, đậm, …

Kích thước

Kiểu gạch chân

Một số lựa chọn khác…

Xem trước

Trang 9

Kiểu đường viền

Màu sắc

Đường viền nào hiện, nút sẽ chìm

Trang 10

Màu tô Mẫu tô

Trang 11

3 Sử dụng thanh công cụ định dạng.

 Các biểu tượng và ý nghĩa của chúng trên

thanh công cụ định dạng trong Excel tương

đối giống Word Di chuột lên trên từng nút rồi chờ vài giây để có được tooltips

 Hãy chọn ô hay miền trước khi kích hoạt chức năng tương ứng trên thanh công cụ định

dạng

Font, size, B,I,U,… Merge and Center

(Hoà nhập và căn lề giữa)

Currency, Percentage

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w