Arrival To proceed to: tiếp tục 105 Thời hiện tại hoàn thành, mốc thời gian A.Since To invent sth: sáng tạo ra cái gì Enthusiasts: những người say mê To make use of sth: tận dụng cái
Trang 1Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
TOEIC EXPLORATION
Test 1
Trang 2Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
101 Dịch vụ cho khách hàng
Services for clients
C For: cho Research and
development: nghiên cứu
To update sth: cập nhật cái
gì
103 Cần một danh từ
Maximum : lớn – adj
Sau adj + Noun
D Length Repeated (adj): lặp đi lặp
lại Request: yêu cầu
To expand sth: kéo dài cái
gì đó
104 Appearance: diện mạo
Enrollment: đăng kí, ghi danh
Arrival: đến
Request: yêu cầu
C Arrival To proceed to: tiếp tục
105 Thời hiện tại hoàn thành, mốc thời gian A.Since To invent sth: sáng tạo ra
cái gì Enthusiasts: những người say mê
To make use of sth: tận dụng cái gì
Access: tiếp cận, truy cập
nhiễm Allergen: chất gây dị ứng
107 Đã có đầy đủ chủ vị cần trạng từ D Appropriately Assistance: sự trợ giúp,
giúp đỡ Incident: sự cố
108 To notify sb of sth: thông báo ai về cái gì
Cần danh từ chỉ người A.Representatives (đại diện)
As soon as possible: càng sớm càng tốt
109 In an attempt to do sth: nỗ lực làm gì D To alleviate
(giảm nhẹ)
To urge sb to do sth: giục
ai làm gì Rush hour: giờ cao điểm Congestion: ùn tắc giao thông
110 To show sb sth: cho ai thấy cái gì B Everyone To be capable of sth/doing
sth: đủ khả năng làm gì
Trang 3Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
Complicated (adj) phức tạp
112 A comprehensive list: danh sách toàn diện
cần đại từ quan hệ thay thế cho vật
A.Which To appear: xuất hiện ở
113 Estimate: ước tính
Accommodate: đáp ứng
Propose: đề xuất
Advertise: quảng cáo
B Accommodate The relocation: việc
chuyển chỗ Strategic (adj) mang tính chiến lược
Clients: khách hàng
negatively
To affect sth: ảnh hưởng cái gì
115 Until further notice: cho tới khi có thông
báo tiếp theo
C Until Inclement weather: thời
tiết xấu Due to = owning to = because of: vì
To postpone sth: trì hoãn cái gì
116 Increased (adj) được gia tăng
Positive: khả quan
Authorized: được thông qua, được cho
phép
Honorable: danh giá
C Authorized To comply with
rules/regulations: tuân thủ quy luật, quy định
To be stored in: được đựng trong
Safety precautions: lưu ý
an toàn
117 In ……… of - cần 1 danh từ D Recognition
(sự công nhận)
An award is presented to sb: giải được trao cho ai Dedication: sự cống hiến Leadership: sự lãnh đạo
118 Whether to do sth: liệu có làm gì hay không B Whether To take sth into account:
cân nhắc, suy sét cái gì
119 Maintain: duy trì, bảo tồn
D Attract Franchiser: công ty
To attract one’s attention: thu hút sự chú ý của ai Creative (adj) sáng tạo Imaginative (adj) có thể tưởng tượng, đầy tính
Trang 4Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
tưởng tượng
liên quan tới cái gì
122 Cordially: friendly and sincere
Intentionally: một cách chủ ý
Rarely: hiếm khi
Cooperatively: một cách hợp tác
A.Cordially Luncheon = a formal lunch
Presence: sự hiện diện
gì
To consider sth: cân nhắc cái gì
Budget: ngân sách
125 Consequence: hậu quả
Sanction = official permission or approval:
làm gì, nhận trách nhiệm làm gì
Renovation (n) việc nâng cấp, cải tiến, tu sửa With the goal of + N/V-ing: với mục tiêu
A.Environment To anticipate: dự đoán
The stock price: giá cổ phiếu
Significantly: đáng kể
130 In addition to: thêm vào
Unless: nếu không (+mệnh đề)
Provided that: với điều kiện là (+mệnh đề)
As well
A.In addition to To discuss sth: thảo luận
cái gì
To deliver a speech: phát biểu
Controversial issues: những vấn đề gây nhiều tranh cãi
131 Provisional = temporary: tạm thời
Previously: trước đây
Constructively: mang tính xây dựng
D.Provisionally Branch: chi nhánh
Trang 5Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
Creator: người tạo ra
B Colleague Một người đồng nghiệp
của tôi đã đưa cho một bài báo tập trung vào những lỗi sai đơn giản chúng ta có thể mắc phải trong quá trình lên kế hoạch
To invite sb to sth: mời ai đến đâu
135 Rút gọn của mệnh đề quan hệ chủ động B Considering To consider sth/doing sth:
cân nhắc cái gì, làm gì
An understanding of: một
sự hiểu biết về Necessary: cần thiết
136 Evenly: đều, thường xuyên, cân bằng
hiến cho cái gì
To make strides toward sth: thực hiện những bước tiền về
The remote area: khu vực hẻo lánh
138 Practice: việc thực hiện
Composition: thành phần, cấu tạo, kết cấu
Subsidiary: công ty con
Reference: tham khảo
140 Unfamiliar with: không quen thuộc với
To familiarize sb with sth: làm quen ai với
cái gì
Rút gọn của mệnh đề quan hệ
A.Unfamiliar The following guide:
hướng dẫn sau đây
To benefit sb: mang lại lợi ích cho ai
141 Rút gọn của mệnh đề quan hệ D Including To launch sth: tung ra cái
gì Frequently: thường xuyên
To appear: xuất hiện
Trang 6Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
thắc mắc về Baggage = luggage: hành lý
143 Users: người sử dụng
Owners: người sở hữu
Participants: người tham gia
Representatives: đại diện
A.Users
145 To enjoy sth/doing sth: tận hưởng làm gì A.Working A recent graduate: một
sinh viên mới tốt nghiệp
To attract the attention of sb: thu hút sự chú ý của ai Inspiration: sự truyền cảm hứng
146 Đại từ quan hệ thay thế cho tân ngữ D That To select sb as + N: chọn ai
làm gì
147 Việc đã xảy ra và để lại kết quả ở hiện tại
thời hiện tại hoàn thành
C Have been offered
A chance turns up: một cơ hội xuất hiện/lộ diện Fortunately: thật may mắn
148 Dựa vào nghĩa
On the contrary: ngược lại
Moreover: thêm vào, hơn nữa
Instead: thay vào đó
Therefore: vì vậy
D Therefore To employ sb: thuê ai
To stay in touch with sb =
to keep in touch with sb: giữ liên lạc với ai
149 Dựa vào nghĩa
151 Beside + địa điểm: bên cạnh cái gì
Except: ngoại trừ
Along: dọc, cùng
Beyond: ngoài
D Beyond The local market: thị
trường nội địa This accomplishment: thành công, thành tựu này
sth/doing sth: đam mê cái
gì, về cái gì
To provide support to sb: cung cấp trợ giúp cho ai/cái gì
Trang 7Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
102 Before + Mệnh đề, hoặc cụm danh từ
hoặc V-ing
C Making Make a decision: Đưa ra
một quyết định Agreement: Điều khoản, hợp đồng
104 Take……….actions
Đã có động từ và danh từ cần một tính
từ đi trước danh từ
A Appropriate To take actions: thực
hiện, hành động
In response to + N: nhằm giải đáp, trả lời cho cái gì
đó
105 On a basis: dựa trên một cơ sở nào đó C On Prior to + something:
trước một cái gì đó
106 Cụm as + P2: như đã
Eg: as planned: như đã lên kế hoạch; as
expected: như dự kiến
108 To enroll in/on a course: Đăng ký vào
một khóa học nào đó
To comply with a law/regulation: Tuân
B Enroll Advanced: nâng cao (adj)
To submit an application: nộp đơn
Trang 8Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
theo quy luật, luật lệ nào đó
Confirm something: xác nhận cái gì đó
Register at/for sth: đăng ký (register at a
hotel)
109 More + adj C Pragmatic
(= realistic)
To attain sth: đạt được cái gì đó
110 In an effort to do something: trong một
111 The friendly manager là ngôi thứ 3 số ít B His To accommodate
somebody: cung cấp đủ chỗ, phục vụ ai
112 For the past 12 years: dấy hiệu của thời
hoàn thành hoặc hoàn thành tiếp diễn
Mr Obreim là ngôi thứ 3 số ít dùng
trợ động từ has
B Has led To lead: dẫn dắt, chỉ huy
113 Unattended: bỏ mặc, không được giám
sát, không được trông coi
Unpublished: không được xuất bản
Unspecified: không được chỉ ra rõ ràng
Undefined: không được xác định rõ
A.Unattended Public spaces = public
places: nơi công cộng
114 Show a commitment to + N: thể hiện cam
kết với ai / cái gì
Cần một danh động từ
A.Serving Outstanding (adj) xuất
sắc Employee: Nhân viên
To recognize sb: công nhận, thừa nhận, đánh giá cao
115 Shopping Mall là một địa điểm C Where To make a brief stop:
Trang 9Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
dừng nhanh, nghỉ ngắn Snack: bữa ăn nhẹ
116 Moderate là tính từ cần một danh từ A.Growth Economic downturn: sự
trì trệ kinh tế, sự đi xuống của nền kinh tế
To experience sth: trải nghiệm, trải qua một chuyện gì đó
Moderate growth: sự tăng trưởng khiêm tốn
117 Do not + trạng từ + động từ C Necessarily To reflect something:
phản ảnh cái gì
To present something: để hiện cái gì
118 To include something / doing something:
Bao gồm cái gì, việc gì
The city’s stations and vehicles là một
cụm danh từ cần một động từ
B
Modernizing
119 To offer sb sth: đề nghị, mời ai một cái gì
To suggest sb doing sth: gợi ý ai làm gì
To request sb to do sth: yêu cầu ai làm gì
To donate sth to sb: quyên góp cái gì cho
ai
B Offer Paperwork (n): công việc
giấy tờ
120 Every of, few of và each of đi cùng danh
từ đếm được số nhiều (eg: each of the
students)
A.Half To consume: tiêu thụ
consumer: người tiêu dùng
Mineral water: nước khoáng
121 Experience (n) + in something: kinh
nghiệm về lĩnh vực gì
C In Deliver an address:
Truyền đạt một bài phát
Trang 10Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
biểu The field of: lĩnh vực gì
đó Conference: buổi hội thảo
122 Rút gọn của mệnh đề quan hệ: Which
marks
B Marking Proceeds (Bắt buộc có ‘s’
ở cuối): Tiền thu được
To total: Tổng Fundraising: quyên tiền
123 Compatible with sth: tương thích, hợp
với
Original: nguyên gốc
Favorite: yêu thích
Flexible: linh hoạt
A.Compatible Sinks: bồn rửa
125 Wh-question + to verb D Which Be committed to +
N/V-ing: cam kết điều gì, làm
A Effective Branches: các chi nhánh
127 Proceed: tiến triển, tiếp tục
Strengthen: làm mạnh lên
Overcome: vượt qua
Expedite = speed up: đẩy nhanh
D Expedite
128 Visit: thăm C Attract Systematic
Trang 11Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
Attend: tham dự
Attract: thu hút
Remain: còn lại
demonstrations: những minh họa có tính hệ thống
Humorous remarks: những nhận xét hài hước Lecture: bài giảng Audience: 11han giả
129 You are studying… là một mệnh đề
nên cần một từ nối có thể bắt đầu một
mệnh đề
D Whether To keep in touch with
somebody: giữ liên lạc với ai
Overseas: nước ngoài Worldwide: trên toàn thế giới
130 Cần chủ ngữ giả D It Common practice: điều
thông dụng Insurance: bảo hiểm Luggage: hành lý Travelling abroad: du lịch nước ngoài
131 When: khi (đi cùng với một mệnh đề)
In time for: kịp giờ cho
In spite of: mặc dù
Aside from = apart from: ngoại trừ
B In time for Technician: chuyên viên
kỹ thuật
To install: cài đặt
132 25 conferences and 7 new exhibitions
đây là kết quả thời hiện tại hoàn thành
D Has secured Conference: buổi hội
thảo Exhibition: buổi triển lãm, trưng bày
Trang 12Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
As though: như thể là + mệnh đề
So that + mệnh đề: để
được trang bị với
134 Cần một trạng từ D Promptly Board of directors: ban
giám đốc
To be scheduled to do sth: được lên kế hoạch làm gì
vụ lau chùi dọn dẹp Utilities: các dịch vụ công cộng
139 Cần 1 tính từ A.Cooperative Specialist: chuyên gia,
chuyên viên
Trang 13Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
140 Consistently: kiên định, nhất quán
To make comments: đưa
Public transit services: hệ thống giao thông công cộng
143 The first 25 students là chủ ngữ
With concert tickets who….là thành phần
Obtain: thu được, giành được
Accumulate: tích tụ, làm tăng lên
A.Provide Comprehensive medical
coverage: bảo hiểm y tế toàn diện
To vary: đa dạng, có
Trang 14Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
Injuries: các chấn thương Professional: chuyên nghiệp
146 Cần một danh từ loại A và C
Durability: sự lâu bền
Duration: khoảng thời gian, độ dài một
khoảng thời gian
D Duration Premium: chi phí bảo
hiểm
147 Cần danh từ chỉ người C Visitors In the heart of place:
trung tâm của Campus: khuôn viên trường đại học
148 Chủ ngữ là transportation network (số ít) B Puts Recreational activities:
các hoạt động giải trí
149 Adjacent to + sth: gần
Countless: không đếm được
Artificial: nhân tạo
Equivalent: tương đương
A.Adjacent To be located in: được
đặt ở đâu, định vị ở đâu
150 Hai đoạn đang kể về quá trình Mr Juken
thực tập tại Makoon Supplier (các động
từ ở các câu sau đều dung quá khứ)
A.Joined Internship program:
chương trình thực tập Corporate world: thế giới doanh nghiệp
151 Cần một đại từ thay thế cho the
welcoming coworkers
A.They A mobile application:
ứng dụng điện thoại
To be impressed by: ấn tượng bởi
To function = to work:
Trang 15Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
làm việc, chức năng
152 Basic: cơ bản
Opening: mở đầu
Temporary: tạm thời
Full-time: toàn thời gian
D Full-time Multi-tasking: đa chức
năng, làm được nhiều nhiệm vụ
To keep up with sth: cập nhật với, theo kịp với
Trang 16Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
Test 3
101 Cần tính từ sở hữu C Their Landlord: chủ nhà
Tenant: người thuê nhà Belongings: đồ đạc cá nhân
102 A.Therefore Diet: chế độ ăn
103 Cần một tình từ A.Regular A maintenance schedule:
lịch trình bảo trì
To save money on sth: tiết kiệm được tiền
104 To comply with: tuân thủ
To instruct: hướng dẫn
To notify: thông báo
To register for: đăng ký cho
D Register for To drop by + địa điểm:
106 In case of và rather không đi với mệnh đề
Now that: giờ thì
Though: mặc dù
B Now that In advance: trước
107 Cần một tính từ B Dramatic A dramatic increase: sự
tăng mạnh, đáng kể Revenue: lợi nhuận Recession: sự trì trệ kinh
Trang 17Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
109 Cần một đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu C Whose To win sth: thắng cái gì
111 To be responsible for sth/doing sth: chịu
trách nhiệm làm gì
To contribute to sth/doing sth: đóng góp
vào việc gì
To be dedicated to sth/doing sth: tận tụy,
cống hiến cho việc gì
113 To be reliant on/upon sth/sb: phụ thuộc
vào ai, cái gì
A.Reliant To be about to do sth:
chuẩn bị làm gì
To experience sth: trải nghiệm, trải qua cái gì
114 To permit sb to do sth: cho phép ai làm gì
Câu này dạng bị động
D Are permitted
To make use of sth: tận dụng cái gì
To enroll in a course: đăng ký vào một khóa học
115 Although + mệnh đề: mặc dù
So that + mệnh đề: để
As to sth = as regards sth: nói đến, đề cập
đến cái gì
Whereas + mệnh đề: trong khi (thể hiện
B So that To follow the procedure:
làm theo tiến trình
To set up sth: cài đặt, lập nên, lập ra, thiết lập
Trang 18Ms Huong TOEIC: https://www.facebook.com/Helen1188
nghĩa đối lập)
116 Respective: tương ứng
Outstanding: nổi bật
Consecutive: liên tục, liền nhau
Secure: yên tâm, bảo đảm
B Outstanding To maintain sth: duy trì
cái gì
117 Representative: người đại diện
Dimension: chiều, phương diện
Department: phòng, ban, khoa
118 Cần một trạng từ A.Properly
(đúng cách)
Innovative = creative: sáng tạo
Thanks to sb/sth: nhờ có
ai, cái gì Supporters: người ủng hộ
119 A (wide) range of + danh từ đểm được số
nhiều: rất đa dạng về, rất nhiều cái gì
D Range Infrastructure: cơ sở hạ
tầng
120 Within: trong khoảng
For + khoảng thời gian
Since + mốc thời gian: kể từ một thời
điểm trong quá khứ
As of + mốc thời gian: tính từ, bắt đầu từ
ngày
D As of To refuse to do sth: từ
chối làm gì
To be damaged: bị hư hại, thiệt hại
121 Cần một trạng từ A.Consistently
(liên tục, nhất quán)
To conduct a survey/research: tiến hành nghiên cứu, khảo sát
Priority: ưu tiên