1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH bài tập TRẮC NGHIỆM PHÂN TÍCH và GIẢI đề THI tốt NGHIỆP THPT TUYỂN SINH đh môn hóa học lê THANH hải

293 1,2K 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 293
Dung lượng 35,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn Hoá học” với hì vọng giúp các bạn học sinh © viên có thêm nguồn tư liệu ôn tập, đồng thời tiếp cận một số phương pháp giải nhanh các bài tập trắc nghiệm.. Noi dung cuốn sách : gồm

Trang 1

&

HUONG PHAP GIAI NHANH

BAI TAP TRẮC NGHIỆM PHAN TiCH VÀ GIẢI ĐỀ THI

TOT NGHIEP THPT

Trang 3

BTIĐT BINT CTHH : BLBT : NLBINT : NTK : PTHH : PIK THHH :

Bảo toàn điện tích

Bảo toàn nguyên †ố

Công thức hoớ học Định luật báo toàn

Bản quyển thuộc Nhà xuất bản Giáo dục

183 - 2008 /CXB / 38 - 363 /GD Mã số : 81589P8 - ĐTN

Trang 4

nhanh bài tập trắc nghiệm -Phân tích và giải đê thi Tốt nghiệp

sinh Đại học Môn Hoá học” với hì vọng giúp các bạn học sinh ©

viên có thêm nguồn tư liệu ôn tập, đồng thời tiếp cận một số phương pháp giải

nhanh các bài tập trắc nghiệm

Noi dung cuốn sách : gồm 2 phần Phần 1 : Giới thiệu một số phương phap giải nhai ¡ tập trắc nghiệm và kĩ

thuật tìm công thức phân tử Mỗi iphương pháp gdm 4 phần :

nghiệp THPT, tuyển sinh Dai hoc

giải các câu hỏi trong các để thí trắc

âu như sau :

nhận dược`ý kiến đóng góp chân tình từ phía các đồng nghiệp và dộc giả

Bạn dọc-có thể góp ý theo địa chỉ : Nhà xuất bản Giáo dục - Công ti cổ phan

Đầu tứ và Phát triển Giáo dục Phương Nam 231 Nguyễn Văn Cừ - Quận 5 -

Tác giả

Trang 6

Các phản ứng hoá học xảy ra đều tuân theo nghiêm ngặt

các quy luật bảo toàn

~ Khối lượng X

~ Electron

~ Điện tích x

Các Bài tập trắc nghiệm dưới dạng Ảnh toán thường có

những cách giải ngắn gọn Nếu giải' theo cách truyền thống

thông thường sẽ mất nhiều thời: gian, không còn thời gian để

giải quyết các câu hỏi khác Sau đây chúng tôi giới thiệu một

số phương pháp giải nhanh `

Trang 7

+ 2 tổ +

NO; + 3eNO NO rie— NO,

“ = Biểu thức bảo toàn số mol electron: 3x + 2y = 3a + b

s Trong phản ứng trao đổi ion

Tổng điện tích âm bằng tổng điện dương :

Hệ quä : Tổng số mol điện tích dương = tổng số moi điện tích âm

Ví dụ 4 : Phân tử Na;CO, = 0,2 mọi thì (+10.n,„ = 29 nạ,

In =2n.; © ne = 2 Neo: cot Ì

Na,CO; ——> 2Na* + CO?

0,2 04 02

Trang 8

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HOẠ

Bài tập 1 : Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu”, 0,03 mol K’, x mol Cl’ va y mol SO?

tưu ÿ :m y:mÀz, K oo, vì khối lượng e rất bé

Bài tập 2 : Dung dịch X chứa các iod CO?~ ; SO?” ; SO?” và 02 moi HCO: ;

0.4 mol Na’ Thêm 100 ml dung dịch Ba(OH)› vào dung dich X thi thu

duge lugng ket Wa Ih nhdt Nong do mol ciia Ba(OH)› là

Sơ đồ phân ứng : Ba?" + (CO$ ;SOỆ ;SOƒ' ]—— các kết tủa tương ứng

68 được kết tủa lớn nhất, cẩn 0,2 mol OH tac dng hét voi HCO, Orne, + OW —> co? + H,0

02 0,2

S Thy, seäerua 0,2 mol (1)

Trang 9

Sau khi tạo kết tủa lớn nhất, dung dịch thu được gồm Na" và OH

= dung dịch còn lại NaOH

reatorn = C= am papane Bài tập 3 + Có 2 dung dich (1) va 2), mi dung dich chia 2 ation va 2 anion (khong

trùng nhau) với néng a6 : : h 7 = =

ion | K" |Mg” [NH‡ |H* NO; | CO?

mot {015 [oi [02s [02 O15

Hay cho biét, méi dung dich chifa i

sự thuỷ phân của các ion) A.dd(1):Mg”; HỶ ; CI vacNO;

ác ion cùng trong một dung dich thì không phản ứng với nhau ; nếu

VƠI TIaU giã cac 10n Sẽ Tạo : Cl ua, cl fen i yeu

hay chat bay hoi

~ Nếu ion A và B phản ứng với ion C thì hai ion A và B phải cùng nằm

trong một dung dịch mà không có sự hiện diện của ion C

fe >

C+BĂ _= : cùng tổn tại trong một dung dịch

Trang 10

2H" + COZ ——> CO, + H,O(hode H? + COS —> HCO)

Vậy, dung dich (1) chứa ion : MgÊ* ; H* va khéng chứa ion co

= Dung dịch (2) chứa lon : NH} ; K' và ion CO2”

Ta cần tìm ion còn lại trong dung dịch (2) bằng ĐLBT xe tích dựa vào

sự trung hoà điện trong dung dịch :

(1 + 040.1, =ŒEBDncy + xe

1.0/25 + 1.0,15 =2.0,15 + x.a xa

{Trong đó : x là số mol của anion còn lại ; ay

86 cdc anion NO, ; SOF ; CI’) số điện tích anion trong

Lap bang : so?” NO;

a (điện tích) Zz 1 4 Tích x.a 0,15 0,25

Trang 11

§&PHướng dẫn

Nhận xét : Số mol điện tích của 2 ion kim loại X và Y trong hai thí"

nghiệm là không thay đổi, do đó số mol điện tích âm trong hại thí

Theo ĐLBT điện tích :2x = 0,12 = no=x,

Vậy, mm øại= mạ„ — Mo = 2,86 ~ 0,06.†6 >1,6 gam = Đáp án D

Bài tập 5 : Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm AI và AI;O; trong 250 ml dung

dịch KOH IM thu được khí H› và dúng địch X Cho V (ml) dung dich HCI

2M vào X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất, V bàng :

Theo ĐLBT điện th; ung hoà về điện trong dung dich X :

TN aien tich am.= LM ai9n ich’ duong s

Syn / “AIO; + Wwe 1, ‘OH K

HÀ + AlOE + HạO —— Al(OH)s|

Để thu được lượng kết tủa lớn nhất thì n= not AlO; Noy au= 0.25 mol

Vậy : Vụo= SẼ = = 0,125 lít = 125 ml = Đáp án A

Trang 12

Bài tập 6 : Một dung dịch có chifa 2 cation 1a 0,1 mol Fe” va 0.2 mol AI” và 2 anion

CT mọi) và SOT— (y mol), Biết rằng khi cô cạn dung địch thu được

2.01+3.0/2=1.x+ 2y ©x +⁄2y = 0,8 (2)

Tu (1,2) = x= 0,2 moi và y = 0,3 mol = đáp: án C

Bài tập 7 : Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp gổni:Mỹ và Fe trong V ml dung dich

HCI 2,5M vừa đủ thu được dung địch X- Để kết tủa hoàn toàn các ion có

trong dung dịch X cần dùng 150 ml dung dịch KOH 2M Tinh thể tích

(fot tg?* Fe®* scr) SO, Kcr + kết tủa

Trang 13

Bài tập 8 : Dung dịch X có chứa 4 ion : Mg”*; Ba?'; 0,2 mol Br” và 0,4 mol NƠ;

“Thêm từ từ V lít dung dịch KạCO; 2M vào X đến khi được lượng kết

Ba?” + COZ > BaCOs J ›

Khi phản ứng kết thúc, các kết tủa tách khỏi đụng dịch, phần dung dịch

còn lại chứa các ion gồm : K* ; Br va NO

Theo ĐLBT điện tích, ta có sự trung hoà VỀ

Tên ch am = 3D điện tch dương

Bài tập 9 : Hoà tan hoan.toan 3.22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng

vừa đủ,đung dịch H;ạSO, loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là :

A972 B 10,27 C 8,98 D 7,25

A” Ta 66 : Maus = Mee + Mya + Me + Mes

= (Mee + mug + Mzn) + m (Pee + 4g + Man) + Me

va Mgoe = "iso, = nụ, = 0,06 mol

=> Maysi= 3,22 + 0,06.96 = 8,98 gam

12

Trang 14

IV BÀI TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ

Bài tập 10 : Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm Fe va các oxit sắt trong 700 mi

dung dịch HCI 1M thu được 3,36 lít khí H; (đkte) và dung dịch Y Sau khi cho NaOH dư vào Y, lọc kết tửa và nung trong không khí đến khối lưỚ Y không đổi thu được chất rắn Z Khối lượng Z là :

A.25 gam B 24 gam C.23 gam D 22 gam Bài tập 11 : Có 2 dung dịch (1) và (2), mỗi dung dịch chứa 2 cation và 2 ,ánjon (không

[ars [nat [or | soe [Nos fon |

0.07 [0,08 [0,12 [0,24 [0,20 [0,15 [030.] 0,10 |

Đó là dung dịch chứa ion nào ? (Bỏ qua sự điện ]i của H;O và sự thuỷ

phân của các ion trong nước)

A.dd(1):Fe?"; AI” và SO?";CI dd (2yBa’

(2) : Ba” ; Al* va OH- ; NO,

C dd (1) : Fe** ; AP* va SO? ; NOZO-dd (2) : Ba®* ; Na’ va OH” ; Cl”

D dd (1): Ba? ; AP* va Cl; © dd (2): Fe ; Na‘ vi OH” ; SO"

Bài tập 12 : Dung dịch X chứa các ion SO; 5 SO} va 0,2 mol HSO, ;.0,3 mol K*

Thém V ml dung dich Ba(ÒH); 2M vào dung dịch X thì thu được lượng kết

tủa lớn nhất Giá trị ViậY

A 625 ml B 500 ml € 250 ml D 125 ml Bài tập 13 : Một học sinh Gữ€ định số mol các ion trong một dung dịch như sau :

Cl = 0,04 mol va

B, 0,02 mol C 0,03 mol 1D 0,04 mo}

Bài tập 14 : Một đung dịch có chứa các ion Zn” (0,15 mol), Al’* (0,25 mol), CI' (0,15

đhòl) và SO?” Tinh khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch

os

A, 62,575 gam —B 65,025 gam —C 52,225 gam D.56075gam

13

Trang 15

~— Trong phần ứng oxi hoá - khử số mol electron mà chất khứ c†

electron mà chất oxi hoá nhận về : @ bằng số mol

Tế nhận S TÂc nhường

~ Khí tính toán, cần kết hợp với các phương pháp kháế ñhau như : bảo toàn khối

lượng, bảo toàn nguyên tố để việc giải toán để dang hơn

~ Ưu điểm nổi bật của phương pháp : Nếu bài toáf cổ nhiều chất oxi hoá và nhiều

chất khử cùng tham gia phản ứng, ta chỉ cần tìm tổng'số mol clectron nhận và tổng số mol elecưon nhường rồi ấp dung DLBT electron

Sin, mae = Yn, mướn

H PHAM VI AP DUNG ,Ñ

~ Áp dụng cho bài toán có phản ứng oxi hoá ~ khử, đặc biệt với các Bài tập toán

có nhiều chất oxi hoá, nhiều chất khử

~ Trong hệ phản ứng, chỉ cần.xét đến trạng thái oxi hoá bạn đâu và cuối cứa một

nguyên tố mà không cần quan tẩm đến oy

ính khối lượng dung dịch hoặc C% ; Cụ của HNO, : H;§O

* Tính khối lượng chất tan trong dung dich muối

* Tính C% hoặc Cụ của dung dịch muối thu được.

Trang 16

C BÀI TOÁN : Hoà tan hỗn hợp gồm a mol kim loại M (hoá trị 2) và b mol M' (hoá trị 3)

cần vừa đủ HNO, Sau phản ứng thu được V lít (đktc) hỗn hợp Y gồm NO và N;O

Vv

TH

‘Theo dé: ny = nyo + ny, : Yo

Theo dé, qua trinh oxi hod M va M’ bdi HNO, :

eC) -

2 :hoá trị kim loại M

oá trị kim loại M°

Số moi HNO, tham gia tạo 2 mu

MANO,); =a mọi và MÙ[NO,); = b mọi

_ = 2a + 3b=3x+By (6 ong muối)

DpNọ, bọ nuối Vay hao, phin ang’

Trang 17

DLBT Hóa trị kim loại x số moi kim loại = điện tích nhận cla S x 46 mol SO, : |

Luu ¥ HOA TRI kim loại = Số eleeron nhường của kim loạt

6; là số oxi hóa của S trong axit H,SO, Q

Ghỉ chú | 6:là số oxi hóa của $ bàng axit H 250%,

~2: là số oxi hóa của S trong khí HS |

Vấn để 3 | M (hóa tria) + HNO; —_> NÓ + NO)

a.m, =(5-2) nat (5-4) myo

Ghỉ chú 5:14 số oxi hóa của N wrong axit HNO,

2: là số oxi hóa của N trồng khí NO

4: là số oxi hóa của Ñ trong khí NO;

Ghicha | 5:18 s6 catia của N trong axit HNO,

oxi hóa của N trong khí N,O

Ý oxi hóa của N trong khí N, nguyên tử N có trong các khí N, và N,O

Trang 18

Chứng Quá trình nhận và cân bằng electron:

minh xNQ; +(5x~2y)e+œH* ——› N,O, +BH;O

Tìm œ: Cân bằng điện tích:

(-II).x + SxT-2y) =Œ.l+ll => @=x + 5x -2y = 6x ~2y

Tim B : Cân bằng Oxi hai vế:

Víd 2: — [Fe" —¬ Fe"] Hoà tan 5,6 gam Fe:bằng dung dich H;§O, đặc, nóng (du),

thu được V lít SO; (đktc) Lấy V (f0 SO; lội qua dung dịch KMnO, 0,5M thì làm mất màu tối đa Y (ml) KMnO¿ Giá trị của Y là

Trang 19

Bài tập 1: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan

nết hỗn hợp X trong dưng dịch HNO; (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO Me

sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là :

Dangodai¥e ot» {re 9 — 30a + NO +Fe(NO,);

Phân tích : Gọi ẩn số theo Fe dư và Fe;O,

Lập phương trình đại số theo 3 gam và Vno = 0,56 lit ¢

Bài lập 2 : Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H;SO, đặc nóng (dư),

thoát ra 0,12 lít (đktc) khí đuy nhất là SO; Công thức của hợp chất sắt đó

là:

A FeS B.FeS; C FeO D FeCO;

‘28- PPGNBT Trắc Nghiệm Môn Hoá

Trang 20

H2 SO,

Dang ton : FeX —24 5 s0,

Phân tích : Lập phương trình đại số theo 0,01 mol FeX va Veo = 0,112 lit O05

Bài tập 3 : Họà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu ( lệ mol 1 :1) bằng axit HNO:,

đhụ được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (NO va NO;) va dung dịch Y (chỉ hứa hai muối và axit du) Tỉ khối của X đối với H; bằng 19 Giá trị V là :

Trang 21

Gọi Ẩn số theo số mol NO và NO;

Lập phương trình đại số dựa vào : Gy, = 19 va DLBT electron

§Hướng dân

Dat a mol =nyo Va b= Myo 2

Ta có quá trình nhường Electron

Theo DLBT electron : 3a+b=0,5 (1)

30a+46b _ a+b 38 — a= b(2 arb)

Trang 22

° Hướng dẫn

Cách 1 : (HS không cần viết phương trình phản ứng)

Ta có biểu thức :

nụ= (6= 4)-Mg0, >

Bảo toàn nguyên tố : "Wo, =n "go, = 0,15 mol

= Miso, = ạt Meo, = 6,9 + 96.0,15 ~ 20,7 gam

Bai tip 57 Hoa tan hét 15,4 gam hon hgp X-gom Mg, Zn bing HNO; đặc nõng được

dung dich Y va 1,68 lit NaO (ate) Cô cạn dung dich Y được khối lượng

Trang 23

Cách 2: Dùng công thức trung bình Gọi M là công thức chung của Mg, Zn (hoá trị II), ta có phản ứng.:

4M + 10HNO; + 4MNOA), + N2OT +5H,0

4aM=154 — 454

= Ja = 288 9075 OMS a= 488 _o,

22,4

Tauẽi khan = 4a.(M + 62.2) = 40075 5 + 124) = 52,6 gam

Bài tập 6 : Hoà tan hỗn hợp gồm một lượng hỗn hợp gồm p n và q mol AI cần

vừa đủ a mol HNO; Sau phản ứng thu được(đung dịch Y không chứa

NHẠNO; và 0,2 mol NO và 0,1 mol NO; Giá,trị của a là :

A 0,5 mọi B 1,0 mol C.1,5mo1 D.2mol

Trang 24

Cách 2 : Quá trình nhận electron :

Nhận e +5 49

EA, oman = 0,7 mol

> TA, tho, 0 * No: @)]+ 22g nạn

= [01 + 0/2] + 0,7= 1,0mol

=a= 1,0 mol = Đáp án B

Bài tập 7 : Hoà tan 3,6 gam một kim loại M vào dung,

khí N;ạO (đktc) Xác định kim loại M ? A.Fe B.AI C.Zn Dạng toán :M_ + HNO; —› N;O Xác định kim loại

Trang 25

Bài tập 8 : Cho 9,6 gam Cu phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch HNO: Sau phản

ứng giải phóng một hỗn hợp 4.48 lít khí (đktc) NO và NO¿ Tĩnh nổng độ mol/ cia dung dich HNO)

A.2,5M B.1,5M C.124M D.1/25M Dạng toán : Củ + HNO; — NO + NO) Tinh (HNO3}

p= G5 =a+b=0,2mol; ney =e = 0,15 mol

Lư mọi; ne sóc mol

HNO, +1e>NO, (2)

Theo BLBT electron : Yon, envong = Ty ansn

24

Trang 26

4,48 Theo để : ny = nạo + nọ" A+ & sua 0/2mol (2)

IV BÀI TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ

Bài tập 9 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,05 mol Mg va 0,1 mol Fe bing dung

dich HNOs, Sau phan tng thu được dung dịch Y không chứa NH„NO; và

2,24 Jft(Äktc) một khí Z duy nhất Công thức của Z là :

B NO, C.N,O D.NO

Bài tập 10: Hóà tan hết 25,28 gam hỗn hợp Fe, Zn bằng dung dich HNO; thu được

.584 lít hỗn hợp khí NO, N;O (đktc) với số mol mỗi khí như nhau Tính %

khối lượng của Fe trong hỗn hợp

A 1712% B.71,27% C 12,27% D.727%

Trang 27

Bài tập 11 : Hoà tan hỗn hợp gồm 0,05 mol Za và 0,06 mol AI cần vừa đủ a mol

HNO, Sau phdn ting thu được dung dịch Y không chứa NHẠNO, và 1,792

lít (đktc) hỗn hợp B gồm NO và N;O Giá trị của a là : =

A, 0,368 mol B 0,562 mol C 0,528 mol

mol/l cia dung dich HNO3

A.425M - B.4IM C224M D.252

Bài tập 13 : Hoà tan hết 25,28 gam hỗn hợp Fe, Zn bằng, dung dịch HNO; thu được

3,584 lít hỗn hợp khí NO, N;O (đkte) có tỉ khối đối với H; bằng 18,5 Tinh

'% khối lượng của Fe trong hỗn hợp

Bài tập 14 : Hoà tan 7,02g kim loại M bằng dung di KHẢO, (lấy dư) thu được 1,344 lít

hỗn hợp khí Y gồm N; và N;O và dung dịch X Cho dung dich X thu được

tác dụng với NaOH dư thu được 0, 672 It NH; (các thể tích khi do 6 dktc)

Biết khối của Y so với H; là 1

Bài tập 16 : Đun nóng 16,2 gam 5,2 gam Kim loại M (có hoá trị không đổi) với 0,15 mol O; thu

được chất rắn X: loà- tan rắn X với HCI dư thu được 13,44 lít H; (ở đktc)

Al vào dung dịch NaOH dư thu được V› (lit) Tinh V; + V2 + V3 (dktc) ?

A 48,15 lit B 28,56 lit € 12/05 lít D 24,08 lit

26

Trang 28

Hướng dẫn

a

1 2 2 3 + STNa + pret 8 7Mạ† ra

Vídu2: Điện phân dung dịch CuCl; với điện cực trợ, sau một thời gian thu được

0,32 gam Cu ở catot và một lượng khí X ở anot Hấp thụ hoàn toàn lượng

khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường): Sau phản ứng, nông độ NaOH còn lại là 0,05M (gid thiết thể tích

đổi) Nỗng độ ban đầu của dung dịch NaOH là

A.0,15M B.02M C.0IM „S27 D.005M

Nhận xé: ~ Hấp thụ hoàn toàn nghĩa là Cl; phán ứng, hết

~ Ở nhiệt độ thường nên tạo muối nïưrơ NaClO

Dang toán Điện phân dung dịch và tính Cụy các chất liên quan

fies 2 =000s mọi = nạ, = 0,005 mọi

Ch ,+2' 2NaOH ¬ NaCIO + NaCl + H;O

0,005.“ XS 2.0,005 mol

Tao phản nạ = 0,0Ó5 2 = 0,01 mol

=> Naot dư VNaon.CM sự = 0,2.0,06 = 0,01 mọi

=> Taaox gái sáu = 0,01 + 0,01 = 0,02 mol

0.02

e lên = =0,1M PANT rac nan au = “9-5

lốn hợp X gồm Na và AI Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát

ˆra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung địch NaOH (du) thì được ,T5V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là

(biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)

Trang 29

§PHướng dẫn

Theo định luật thành phần không đổi, xét hỗn hợp X : x mol Na và,

Thí nghiệm 1: X (Na = x, AI = 1,0 mol) + H;O — V lít He x

1 3

Số mol nụ = s Dna + Ÿ Day

Mà nại = nụ = Ana = x mol

1 1 3

=o Š Ai =2 nga + = nạ = 2.nnạ = 2X

Sy, 2 Ta + 2A Phun tàu 2a =

Thí nghiệm 2: X (Na = x, Al = 1,0 mol) + NaOH

Ví dụ + Cho hốn hợp gồm 0,02 mol Zn và 0.02 mol AI phản ứng vừa đủ với dung

hứa đồng thời x mol AgNO; va y mol Cu(NO;), tao thành 6,24 gam

hất rắn Giá trị x và y lần lượt là :

‘A 0,05 mot va 0,04 mor B 0,03 mo! va 0,05 mol

C 0,04 mol va 0,03 mol D 0,07 mol va 0,03 mol

Deng todn : Zn; Al (vita di) + AgNO, ;Cu(NO,);

+ Phắn tích : Lập phương trình ẩn x, y theo 6,24g va DLBT electron

Trang 30

Tu (1, 2)=> x = 0,04 mol và y = 0,03 mol= đấp án Cc

PE DANG 4: CHUO! PHAN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ

Vidwi: [Fe”" —¬ Fe*"] Hoà tan 15,2 gam FeSO, (trong dung dịch H;SO, loãng, dư)

vừa đủ với V ml dung dich KMnO; 0, 5M Giá trị của V là :

A 24 mi B 40 ml „C.89ml D.2.24ml Hướng dẫn Ỷ

15,2

Trang 31

Vidy2: Cho 69,6 gam MnO; tác dụng với dung dịch HCI đặc, dư thu được một

lượng khí X Dẫn X vào 500ml dung dịch NaOH thu được dung dịch*A

Cl + 2NaOH +NaCi + NaCiO + HO

=s Tổng nồng độ = 1,6 + 1, g dịch HạSO/ loãng (dư), thu được dung dịch

X Dung dịch X phần ứng vừa đủ với V mÌ dung dịch KMnO, 0,5M Giá trị của Vlà :

Trang 32

Dạng toán : Fe + oxi ~› hỗn hợp (Fe, và oxi) — 2: › NO

Phân tích : Fe +O; ~› hỗn hợp : Feu, và (FeO ; Fe;O; ; Fe;O,}=Te,O, Tire= Dẹẹ dự † X Đpc CO,

Theo DLBT electron : (dae b.(3x— 2y) =0,3

a ,8(a + b.x) — 2yb = 0,3 (ay + mẹ, o_= 12 œ56a + b.(66x + 16y) = 12 : Py

Theo dé : mạ = mị

% ©56.(a + b.x) + 16yb =12 (2)

Ta xem (a #b,Xj như là một ẩn số và đặt a + b.x = X và yb = Y

xơn tài ƒ8X-2Y=0,3 X=0,18 mol

Ta giá hệ phương đương ‡ liên sey -12~ ệ =0,12 mol

Vậy? feo = X = a + DX = 0,18=9 Mey = 0,18.56 = 10,08 gam => Dap an A

Nhận xét : Với cách này ta có thể tính được số mol hỗn hợp các

Trang 33

Fe phan ung > Fe,0,

b b LIA, nnuang = 3a +b mol

Cách 3 : Xem FeO và Fe,O; là Fe;O, Vậy B = (Fea,; Fe,O,}

Goi b mol = neyo, 18 mol= ress > ŸĐn,g sa = 8+ 3b

Theo dé: Meso +Me,qu=3 <9 56a + 232d = 12 (5)

Ta thay trong Fe,0, = FeO.Fe,0, = b mol= nreo = b ; chỉ có FeO tham

gia phản ứng oxi hoá khử Do đó, sự nhường e của Fe;O, cũng là của

Feo

Nhường e Nhân ø +3

Trang 34

Theo ĐLBT electron : S'n, sạn = 3}, mướng > 3a + b = 0,3 (6)

Vay, Mee ban aa

| DANG 5: ĐIỆN PHÂN

của V là : 2 A.224 B.448 C, 672

"= 96500 ~ 96500 ng

Ởanot: 2C” -2e — Chr

0,04 < 002 (mol) 0,04 x

Sa nọy = “E— = 0.02 mol'33VQ, = 0,02.22,4 = 0,448 lit = 448 ml

«Ñ, Cach2:Cuch —%24Cu + Ch

Số moi Cu theo định luật Faraday :

Bài Íập 2 : Mắc nối tiếp 2 bình điện phân : bình 1 đựng dung dịch AgNO,, bình 2 đựng,

dung địch CuCl, Điện phân với điện cực trơ, dòng điện có cường độ 10A 2 chúc 13 siấy 4 Wak 9 sch vl mủ :

Trang 35

RPHướng dẫn

Quy đổi : 3 phút 13 giây = 180 + 13 = 193 giây

Vì mắc nối tiếp nên điện lượng đi qua mỗi bình bằng nhau :

= Đáp án D

CHUYÊN ĐỀ III

GIẢI NHANH THEO NGUYÊN Li

BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ

Trang 36

II PHAM VI AP DUNG

Nguyên lí bảo toàn nguyên tố được áp dụng trong các trường hợp :

Vi đụ C,HyO, có a mol thì số mol nẹ = x.a ; nụ = y.a mol

Dung dich trung hoà điện : :

Vidy Dung dịch gồm Mg”*; H* và SO?'

n MaSO = Myyg2e ° PHgso, F Moog V8 Pie n ¡ =n vàn '=2.n, 2804

Trang phần ứng oxi hoá — khử: on

ae

Vi du Kim loại M (hoá trị a) + HNOy— V lithn hgp NO và NO,

Nguyên lí bảo toàn nguyên tố ẤM: z nụ = +

Trang 37

IH.:BÀI TẬP TRẮC NGHIEM MINH HOA

Bài tập 1 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS; và a mol CuS

HINO; (vita di), thu được dung địch X (chỉ chứa hai muối sunfat duy nhất NO Giá trị của a là

A 0,04 B 0,075 C.0,12 D 0,06

§ Hướng dẫn

Theo ĐLBT nguyên tố

Số mol S trong hỗn hợp (trước phản ứng) :

ng =2.n, res, * "ou,s =2/0/12+a=0,24

Số mol 8 trong muối (sau phản ứng) : «

ng = Reuao, #8: (sọ,jZ 2.ng s9 3/4.np,s, =2a + 3.14.0,12

Theo DLBT nguyên tố lưu huỳnh : rlế (ong nến ngp) = TS (vong muối)

20.24 +a=2a40,12.5 =

Bài tập 2 : Hoà tan hoàn toàn hỗn 36m 0,12 mol FeS, va a mol CuaS vào axit

HNO; (vừa đủ), thu được đúng địch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V khí duy nhất NO (đktc) V cổ giá trị là :

ˆ A.672 lít 44 lít C.1568lt — D.17,92lit

=e Hướng dẫn

Theo bài tập 1, NLBT nguyên tố 9, la có : a = 0,06 mol

Tinh Vs?’ (Ap dung thêm ĐLBT electron)

Sự ñhưỡng (e) ở phản ứng FeS; và CuzS với HNO;

+2 +3 +46 +1 <2 +2 +6 FeS, -15e Fe +28 CugS -10e6 => 2Cu+ $

Theo DLBT electron, tacé : 3x = 15.0,12 + 10.a

Với a = 0,06 ~ x = nyo = 0,8 mol > Vno = 0,8.22,4 = 17,92 lit

Trang 38

Bài tập 3: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng

Sau khi phẩn ứng hoàn toàn, khối lượng chất rấn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m

la:

&€Hướng dẫn

Để tính M của ancol ta cần xác định n thông quay XYhương trình một ẩn,

theo để : Onn irs, = 15,5 M=15,5.2 = 31 `

om TH o 10 44 cq 0102.18+0,02.(144 16) _ gs _ a 0,02,40,02

Vay, m = 0,02.(14n + 18) = 0,02.4

=2

= 0,92 gam

Bài tập 4: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan

bằng oxi không khí (oxi chiếm.20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO; (ở dktc) và 9,9 gam nước Thể tỉch không khí (ở đkte) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là

A 70,0 lit B: 78.4 lí C.84,0 lít D 56,0 lít Phương pháp _~ĐLBT nguyên

Trang 39

Bài tập 5: Trung hoà một lượng axit hữu cơ đơn chức A bing! NaOH vừa đủ Cô cạn

dung dịch sau phản ứng rồi đốt cháy hết lượng muối khan thu được 7, 2

CO; và 6,36 g Na;CO; và hơi nước Công thức của X là : A.HCOOH B C;H.COOH C.CH,COOH D.CH;CÔOH

Hướng dẫn

Theo để : A là axit đơn chức nên có công thức C,H,O;

Áp dụng NLBT nguyên tổ C : Số moi C trong A là nc

INO.) = SNFeNO,),) * NNcuNo,),) * INN * Tưng, )

3-Neeqno,), * 2Pouno,), + ("No + Myo,)

Trang 40

Bài tập 7 : Chia 12 gam hỗn hợp 2 kim loại A,B có hoá trị không đổi thành 2 phân

bằng nhau

Phân 1 : tan hết trong dd HCl thoát ra 1,568 lít H; (đktc) và my gam muối

Phân 2 : tác dụng hết với oxi tạo thành m; gam hỗn hợp oxit Tính ra, và mạ

= Số mol e nhận của H* là : 0,07.2 = 0,14.mo[:

ĐLBT electron và Định luật thành phần không đổi (2 phần bằng nhau) :

Khối lượng muối = m; = tflesieigán† + My = — + 0,14 35,5 = 10,97 gam

Kaa = Mambosionin? + Moo = F +0,07 16 = 7.12 gam 12

Khối lượng oxit Q

Goi M là kí hiệu chung của 3 kim loại

Gọi n là hoá trị của M, ta có phản ứng :

39

Ngày đăng: 22/07/2015, 01:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w