Hai trăm linh một phẩy bảy trăm linh năm.. Không phẩy một trăm tám bảy.. Chín phẩy không trăm linh một.. Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai.. Không phẩy không trăm mười... Bài 2: Viết số
Trang 2• TRƯỜNG TH VĨNH TRƯỜNGNG TH V NH TRĨNH TRƯỜNG ƯỜNG TH VĨNH TRƯỜNGNG
• GIÁO ÁN MÔN TOÁN
• BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG (Tiết39)
•
NGÀY DẠY: 16/10/2008
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ :
Điền >,<,=:
a) 86,5 …… 86,49 b) 57,5 …… 57,500
5,343 …… 5,35 80,5 ……… 79,6
=
<
>
>
Trang 4Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2008
• LUYỆN TẬP CHUNG
TOÁN
Tiết : 39
Trang 5Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
7,5
28,416
201,705
0,187
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy bảy trăm linh năm.
Không phẩy một trăm tám bảy b) 36,2
9,001
84,302
0,010
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
Trang 6Bài 2: Viết số thập phân có:
a)Năm đơn vị, bảy phần mười;
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm;
c) Không đơn vị, một phần trăm;
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn;
Trang 7a) Năm đơn vị, bảy phần mười:
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần
mười, năm phần trăm:
c) Không đơn vị, một phần trăm:
d) Không đơn vị, ba trăm linh
bốn phần nghìn:
5,7
Bài 2: Viết số thập phân có:
32,85
0,1 0,304
Trang 842,538 41,835 42,358 41,538
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Kết quả:
41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,835
Trang 9Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 36 45
6 5
9 8
6 6 5 9
6 5
8 9
7 9
7
Trang 10BÀI TẬP CỦNG CỐ:
* Hãy chọn đáp án đúng:
A Sáu trăm mười hai
B Sáu phẩy mười hai
C Sáu mốt phẩy hai
2) Mười lăm phẩy hai mươi sáu viết là:
A 1,526 B 152,6 C 15,26
3) Dãy số nào dưới đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
A 8,15; 8,149; 7,5; 7,40; 9,5
B
C B
Trang 11Chúc các thầy cô mạnh khỏe!
Chúc các con chăm ngoan học giỏi!
Trang 12Chúc các thầy cô mạnh khỏe!
Chúc các con chăm ngoan học giỏi!