Câu 1: Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết là khoản thu mà NSĐP đc? a. Hưởng 100%. b. Xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa NSTW và NSĐP Câu 2: Khoản thu nào sau đây không thuộc thu NSNN: a. Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước. b. Tiền sử dụng đất. c. Thu học phí. d. Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính Câu 3: Theo Luật NSNN 2015, chi từ nguồn trái phiếu Chính phủ: a. Được đưa vào cân đối chi NSNN b. Không đưa vào cân đối chi NSNN Câu 4: Luật NSNN năm 2015 quy định bội chi NSNN bao gồm: a. Bội chi NSTW b. Bội chi NSĐP cấp tỉnh c. Cả 2 Câu 5: Bội chi NSĐP cấp tỉnh là? a. Tổng hợp bội chi cấp tỉnh của từng địa phương, đc xđ bằng chênh lệch lớn hơn giữa tổng số chi ngân sách cấp tỉnh không bao gồm chi trả nợ gốc và tổng số thu ngân sách cấp tỉnh của từng địa phương. b. Tổng hợp bội chi cấp tỉnh của từng địa phương, đc xđ bằng chênh lệch lớn hơn giữa tổng số chi ngân sách cấp tỉnh bao gồm chi trả nợ gốc và tổng số thu ngân sách cấp tỉnh của từng địa phương
Trang 1Câu 1: Thu t ho t đ ng x s ki n thi t là kho n thu mà NSĐP đc?ừ ạ ộ ổ ố ế ế ả
a Hưởng 100%
b Xác đ nh theo t l ph n trăm (%) phân chia gi a NSTW và NSĐPị ỷ ệ ầ ữ
Câu 2: Kho n thu nào sau đây không thu c thu NSNN:ả ộ
a Thu t tài s n đừ ả ược xác l p quy n s h u c a Nhà nậ ề ở ữ ủ ước
b Ti n s d ng đ t.ề ử ụ ấ
c Thu h c phí.ọ
d Ti n thu t x ph t vi ph m hành chínhề ừ ử ạ ạ
Câu 3: Theo Lu t NSNN 2015, chi t ngu n trái phi u Chính ph :ậ ừ ồ ế ủ
a Được đ a vào cân đ i chi NSNNư ố
b Không đ a vào cân đ i chi NSNNư ố
Câu 4: Lu t NSNN năm 2015 quy đ nh b i chi NSNN bao g m:ậ ị ộ ồ
a B i chi NSTWộ
b B i chi NSĐP c p t nhộ ấ ỉ
c C 2ả
Câu 5: B i chi NSĐP c p t nh là?ộ ấ ỉ
a T ng h p b i chi c p t nh c a t ng đ a phổ ợ ộ ấ ỉ ủ ừ ị ương, đc xđ b ng chênh l ch l n h n ằ ệ ớ ơ
gi a t ng s chi ngân sách c p t nh không bao g m chi tr n g c và t ng s thu ữ ổ ố ấ ỉ ồ ả ợ ố ổ ố ngân sách c p t nh c a t ng đ a phấ ỉ ủ ừ ị ương
b T ng h p b i chi c p t nh c a t ng đ a phổ ợ ộ ấ ỉ ủ ừ ị ương, đc xđ b ng chênh l ch l n h n ằ ệ ớ ơ
gi a t ng s chi ngân sách c p t nh bao g m chi tr n g c và t ng s thu ngân ữ ổ ố ấ ỉ ồ ả ợ ố ổ ố sách c p t nh c a t ng đ a phấ ỉ ủ ừ ị ương
Câu 6: B i chi NSNN bao g mộ ồ
a Toàn b các kho n vay đ bù đ p chênh l ch thu, chi NSNN không bao g m chiộ ả ể ắ ệ ồ
tr n g c và lãi các kho n ti n do Chính ph vayả ợ ố ả ề ủ
b Toàn b các kho n vay đ bù đ p chênh l ch thu, chi NSNN bao g m chi tr nộ ả ể ắ ệ ồ ả ợ
g c và lãi các kho n ti n do Chính ph vayố ả ề ủ
Câu 7: Theo Lu t NSNN năm 2015, thay vì kh ng ch m c huy đ ng trên chi đ u tậ ố ế ứ ộ ầ ư XDCB nh Lu t NSNN 2002 thìư ậ
a Kh ng ch m c gi i h n vay c a NSĐP tính trên s thu NSĐP đố ế ứ ớ ạ ủ ố ược hưởng theo phân c pấ
b Gi nguyên quy đ nh nh lu t NSNN 2002ữ ị ư ậ
Câu 8: D n vay không vư ợ ượt quá 30% thu ngân sách được hưởng theo phân c pấ
được áp d ng đ i v i:ụ ố ớ
a Đ a phị ương có t ng s thu NSĐP đc hổ ố ưởng theo phân c p l n h n t ng s chiấ ớ ơ ổ ố
thường xuyên c a NSĐPủ
b Đ a phị ương có t ng s thu NSĐP đc hổ ố ưởng theo phân c p nh h n t ng s chiấ ỏ ơ ổ ố
thường xuyên c a NSĐPủ
c Đ a phị ương có t ng s thu NSĐP đc hổ ố ưởng theo phân c p b ng h n t ng s chi ấ ằ ơ ổ ố
thường xuyên c a NSĐPủ
Câu 9: Ngu n chi tr n g c bao g m:ồ ả ợ ố ồ
a b i thu NSNNộ
Trang 2b tăng thu, ti t ki m chi so v i d toán trong quá trình ch p hành NSNN,ế ệ ớ ự ấ
c k t d ngân sáchế ư
d c a,b,cả
Câu 10: M c dù chi tr n g c không ph i là kho n chi cân đ i c a NSNN nh ng c ặ ả ợ ố ả ả ố ủ ư ơ quan có th m quy n v n:ẩ ề ẫ
a) B trí ngu n đ b o đ m chi tr đ y đ , đúng h n theo cam k t;ố ồ ể ả ả ả ầ ủ ạ ế
b) Không đ ngu n tài chính đ chi tr n thì chuy n các kho n n qua năm ti p;ủ ồ ể ả ợ ể ả ợ ế Câu 11: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015, d toán chi đ n h t năm ngân sáchị ạ ậ ự ế ế
ch a th c hi n đư ự ệ ược ho c ch a chi h t ph i h y b , tr m t s kho n chi đặ ư ế ả ủ ỏ ừ ộ ố ả ược chuy n ngu n sang năm sau:ể ồ
a Chi đ u t phát tri n th c hi n chuy n ngu n sang năm sau theo quy đ nh c a ầ ư ể ự ệ ể ồ ị ủ
Lu t đ u t công;ậ ầ ư
b Chi mua s m trang thi t b đã đ y đ h s , h p đ ng mua s m trang thi t b kýắ ế ị ầ ủ ồ ơ ợ ồ ắ ế ị
trước ngày 31 tháng 12 năm th c hi n d toán;ự ệ ự
c Kinh phí được giao không t ch c a các đ n v s nghi p công l p và các c ự ủ ủ ơ ị ự ệ ậ ơ quan nhà nước
XEM ĐI U 64Ề
Câu 12: V qu n lý các quỹ tài chính nhà nề ả ước ngoài ngân sách, Trường h p đợ ược ngân sách nhà nước h tr v n đi u l theo quy đ nh c a pháp lu t thì ph i phùỗ ợ ố ề ệ ị ủ ậ ả
h p v i kh năng c a ngân sách nhà nợ ớ ả ủ ước và ch th c hi n khi đáp ng đ các đi uỉ ự ệ ứ ủ ề
ki n sau:ệ
a được thành l p và ho t đ ng theo đúng quy đ nh c a pháp lu tậ ạ ộ ị ủ ậ
b có kh năng tài chính đ c l pả ộ ậ
c có ngu n thu, nhi m v chi không trùng v i ngu n thu, nhi m v chi c a ngânồ ệ ụ ớ ồ ệ ụ ủ sách nhà nước
d C 3ả
Câu 13: K ho ch tài chính 5 năm xác đ nhế ạ ị
a m c tiêu t ng quát, m c tiêu c th v tài chính - ngân sách nhà nụ ổ ụ ụ ể ề ước
b các đ nh hị ướng l n v tài chính, ngân sách nhà nớ ề ước
c s thu và c c u thu n i đ a, thu d u thô, thu cân đ i t ho t đ ng xu t nh p ố ơ ấ ộ ị ầ ố ừ ạ ộ ấ ậ
kh u, s chi và c c u chi đ u t phát tri n, chi tr n , chi thẩ ố ơ ấ ầ ư ể ả ợ ường xuyên
d đ nh hị ướng v b i chi ngân sáchề ộ
đ gi i h n n nớ ạ ợ ước ngoài c a qu c gia, n công, n Chính phủ ố ợ ợ ủ
e các gi i pháp ch y u đ th c hi n k ho chả ủ ế ể ự ệ ế ạ
f T t c các đ/á trênấ ả
Câu 14: Các hành vi b c m trong lĩnh v c NSNN:ị ấ ự
a Thu sai quy đ nh c a các lu t thu và quy đ nh khác c a pháp lu t v thu ngânị ủ ậ ế ị ủ ậ ề sách
b Chi không có d toán.ự
c Trì hoãn vi c chi ngân sách khi đã b o đ m các đi u ki n chi theo quy đ nh c a ệ ả ả ề ệ ị ủ pháp lu t.ậ
d C 3ả
Trang 3Câu 15: Qu c h i quy t đ nh v :ố ộ ế ị ề
a Chính sách c b n v tài chính - NSNN.ơ ả ề
b M c gi i h n an toàn n qu c gia, n công, n chính ph ;ứ ớ ạ ợ ố ợ ợ ủ
c K ho ch tài chính 5 nămế ạ
d B i chi NSNNộ
đ T ng m c vay c a NSNN, bao g m vay đ bù đ p b i chi NSNN và vay đ tr n ổ ứ ủ ồ ể ắ ộ ể ả ợ
g c c a NSNNố ủ
e T l ph n trăm (%) phân chia các kho n thu phân chia gi a NSTW và ngân ỷ ệ ầ ả ữ sách t ng đ a phừ ị ương
f T t c các đ/á trênấ ả
Câu 16: Vi c Quy t đ nhệ ế ị nguyên t c, tiêu chí và đ nh m c phân bắ ị ứ ổ NSNN; b sung ổ
d toán s tăng thu NSNN; phân b , s d ng s tăng thu, s ti t ki m chi c a NSTWự ố ổ ử ụ ố ố ế ệ ủ thu c th m quy n c a:ộ ẩ ề ủ
a Chính phủ
b y ban ThỦ ường v Qu c h i.ụ ố ộ
c Qu c h i.ố ộ
Câu 17: Quy t đ nh nh ng ch đ chi ngân sách quan tr ng, ph m vi nh hế ị ữ ế ộ ọ ạ ả ưởng
r ng, liên quan đ n vi c th c hi n nhi m v kinh t - xã h i c a c nộ ế ệ ự ệ ệ ụ ế ộ ủ ả ước sau khi xin
ý ki n y ban thế Ủ ường v Qu c h i thu c th m quy n c a:ụ ố ộ ộ ẩ ề ủ
a Chính phủ
b y ban ThỦ ường v Qu c h i.ụ ố ộ
c Qu c h i.ố ộ
Câu 18: Lu t NSNN năm 2015, toàn b thu thu nh p doanh nghi p (tr thu tndnậ ộ ế ậ ệ ừ ế
t ho t đ ng thăm dò, khai thác d u khí) thì:ừ ạ ộ ầ
a NSTW hưởng 100%
b Là kho n thu phân chia gi a NSTW và NSĐP.ả ữ
Câu 19: C quan có trách nhi m xây d ng k ho ch tài chính 05 năm c a đ aơ ệ ự ế ạ ủ ị
phương mình?
a HĐND
b UBND
c M t tr n TQVNặ ậ
d S tài chínhở
Câu 20: Ngân sách xã, th tr n đị ấ ược phân chia ngu n thu t :ồ ừ
a t thu nhà đ từ ế ấ
b thu môn bài thu t cá nhân, h kinh doanhế ừ ộ
c thu s d ng đ t nông nghi p thu t h gia đình, l phí trế ử ụ ấ ệ ừ ộ ệ ước b nhà đ tạ ấ
d C 3.ả
Câu 21: Ti n thu t x ph t vi ph m hành chính, các kho n ph t, t ch thu khác do:ề ừ ử ạ ạ ả ạ ị
a các c quan nhà nơ ước thu c c p nào thu thì ngân sách c p đó hộ ấ ấ ưởng
b N p toàn b v NSNNộ ộ ề
Câu 22: Chi nghiên c u khoa h c cho các c p chính quy n đ a phứ ọ ấ ề ị ương, Lu t NSNNậ năm 2015 quy đ nh:ị
Trang 4a Phân c p nhi m v nghiên c u khoa h c cho c p t nh, c p huy n, xãấ ệ ụ ứ ọ ấ ỉ ấ ệ
b Ch phân c p nhi m v nghiên c u khoa h c cho c p t nh, còn các c p huy n, xãỉ ấ ệ ụ ứ ọ ấ ỉ ấ ệ
ch th c hi n nhi m v ng d ng khoa h c công nghỉ ự ệ ệ ụ ứ ụ ọ ệ
ĐI U 17 NGH Đ NH 163Ề Ị Ị
Câu 23: Căn c vào ngu n thu, nhi m v chi c a ngân sách đ a phứ ồ ệ ụ ủ ị ương, H i đ ngộ ồ nhân dân c p t nh quy t đ nh phân c p c th ngu n thu, nhi m v chi gi a ngânấ ỉ ế ị ấ ụ ể ồ ệ ụ ữ sách các c p đ a phấ ở ị ương theo nguyên t c nào?.ắ
a Phù h p v i phân c p nhi m v kinh t - xã h i, qu c phòng, an ninh đ i v iợ ớ ấ ệ ụ ế ộ ố ố ớ
t ng lĩnh v c và đ c đi m kinh t , đ a lý, dân c , trình đ qu n lý c a t ng vùng,ừ ự ặ ể ế ị ư ộ ả ủ ừ
t ng đ a phừ ị ương
b Ngân sách xã, th tr n đị ấ ược phân chia ngu n thu t các kho n: thu s d ng đ tồ ừ ả ế ử ụ ấ phi nông nghi p; l phí môn bài thu t cá nhân, h kinh doanh; thu s d ng đ tệ ệ ừ ộ ế ử ụ ấ nông nghi p thu t h gia đình; l phí trệ ừ ộ ệ ước b nhà, đ t.ạ ấ
c Ngân sách c p huy n, ngân sách c p xã không có nhi m v chi nghiên c u khoaấ ệ ấ ệ ụ ứ
h c và công ngh Ngân sách c p huy n, ngân sách c p xã đọ ệ ấ ệ ấ ược chi cho nhi m vệ ụ
ng d ng, chuy n giao công ngh
d Trong phân c p nhi m v chi đ i v i th xã, thành ph thu c t nh, thành phấ ệ ụ ố ớ ị ố ộ ỉ ố thu c thành ph tr c thu c trung ộ ố ự ộ ương ph i có nhi m v chi đ u t xây d ng cácả ệ ụ ầ ư ự
trường ph thông công l p các c p, đi n chi u sáng, c p thoát nổ ậ ấ ệ ế ấ ước, giao thông đô
th , v sinh đô th và các công trình phúc l i công c ng khácị ệ ị ợ ộ
e C 4ả
Câu 24: V qu n lý ngân sách và các ho t đ ng tài chính khác c a xã, phề ả ạ ộ ủ ường, thị
tr n đấ ược giao cho:
a Chính ph ủ
b B tài chính.ộ
c Qu c h iố ộ
Câu 25: V s b sung có m c tiêu t ngân sách c p trên cho ngân sách c p dề ố ổ ụ ừ ấ ấ ưới,
T ng m c h tr v n đ u t phát tri n hàng năm c a ngân sách trung ổ ứ ỗ ợ ố ầ ư ể ủ ương cho ngân sách đ a phị ương :
a không vượt quá 50% t ng chi đ u t xây d ng c b n c a ngân sách trungổ ầ ư ự ơ ả ủ ng
ươ
b không vượt quá 20% t ng chi đ u t xây d ng c b n c a ngân sách trungổ ầ ư ự ơ ả ủ ng
ươ
c không vượt quá 30% t ng chi đ u t xây d ng c b n c a ngân sách trung ổ ầ ư ự ơ ả ủ ương
ĐI U 19 NGH Đ NH 163Ề Ị Ị
Câu 26: Theo quy t đ nh 695/QĐ-KBNN quy đ nh Kho b c Nhà nế ị ị ạ ướ ấc c p huy n cóệ quy n:ề
a Trích tài kho n ti n g i c a t ch c, cá nhân đ n p ngân sách nhà nả ề ử ủ ổ ứ ể ộ ước ho cặ
áp d ng các bi n pháp hành chính khác đ thu cho ngân sách nhà nụ ệ ể ước theo quy
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
b Đượ ừc t ch i thanh toán, chi tr các kho n chi không đúng, không đ các đi uố ả ả ủ ề
ki n theo quy đ nh c a pháp lu t và ch u trách nhi m v quy t đ nh c a mình.ệ ị ủ ậ ị ệ ề ế ị ủ
Trang 5c C 2.ả
Câu 27: Theo quy t đ nh 695/QĐ-KBNN, Kho b c Nhà nế ị ạ ước c p huy n t ch cấ ệ ổ ứ thành:
a 2 t : T Hành chính và T K toán nhà nổ ổ ổ ế ước
b 2 t : T T ng h p - Hành chính và T K toán nhà nổ ổ ổ ợ ổ ế ước
Câu 28: Theo quy t đ nh 696/QĐ-KBNN, c quan th c hi n ch c năng tham m u,ế ị ơ ự ệ ứ ư giúp Giám đ c KBNN c p t nh t ch c th c hi n công tác k toán nhà nố ấ ỉ ổ ứ ự ệ ế ước :
a Phòng K toán nhà nế ước
b B Tài chính.ộ
c S tài chínhở
Câu 29: K ho ch tài chính - ngân sách nhà nế ạ ước 03 năm là:
a K ho ch tài chính - ngân sách nhà nế ạ ước đượ ậc l p hàng năm cho th i gian 3 năm,ờ
d a trên k ho ch tài chính 5 năm đự ế ạ ượ ậc l p k t năm d toán ngân sách và 2 nămể ừ ự
ti p theo, theo phế ương th c cu n chi uứ ố ế
b K ho ch tài chính - ngân sách nhà nế ạ ước đượ ậc l p hàng năm cho th i gian 3 nămờ Câu 30: Các kho n thu phân chia theo t l ph n trăm (%) gi a ngân sách trungả ỷ ệ ầ ữ
ng và ngân sách đ a ph ng
a Thu GTGT, tr thu GTGT hàng nh p kh uế ừ ế ậ ẩ
b Thu thu nh p cá nhânế ậ
c Thu tiêu th đ c bi t, không k thu tiêu th đ c bi t hàng nh p kh uế ụ ặ ệ ể ế ụ ặ ệ ậ ẩ
d C 3ả
Câu 31: Đâu là ngu n thu c a NSTW?ồ ủ
a Thu tài nguyên t ho t đ ng thăm dò, khai thác d u, khíế ừ ạ ộ ầ
b Thu tài nguyên t vi c khai thác các sp tài nguyênế ừ ệ
c Không có p/a nào
Câu 32: Nguyên t c ng trắ ứ ước d toán năm sau?ự
a M c ng trứ ứ ước d toán ngân sách năm sau t i đa không vự ố ượt quá 30% d toánự chi đ u t xây d ng c b n năm th c hi n c a các d án, công trình xây d ng cầ ư ự ơ ả ự ệ ủ ự ự ơ
b n thu c k ho ch đ u t công trung h n ngu n ngân sách nhà nả ộ ế ạ ầ ư ạ ồ ước đã đượ ấc c p
có th m quy n phê duy tẩ ề ệ
b M c ng trứ ứ ước d toán ngân sách năm sau t i đa không vự ố ượt quá 20% d toánự chi đ u t xây d ng c b n năm th c hi n c a các d án, công trình xây d ng cầ ư ự ơ ả ự ệ ủ ự ự ơ
b n thu c k ho ch đ u t công trung h n ngu n ngân sách nhà nả ộ ế ạ ầ ư ạ ồ ước đã đượ ấc c p
có th m quy n phê duy tẩ ề ệ
c M c ng trứ ứ ước d toán ngân sách năm sau t i đa không vự ố ượt quá 50% d toánự chi đ u t xây d ng c b n năm th c hi n c a các d án, công trình xây d ng cầ ư ự ơ ả ự ệ ủ ự ự ơ
b n thu c k ho ch đ u t công trung h n ngu n ngân sách nhà nả ộ ế ạ ầ ư ạ ồ ước đã đượ ấc c p
có th m quy n phê duy tẩ ề ệ
Câu 33: Các kho n thu thu c ngân sách các năm trả ộ ước, nh ng n p t ngày 01 thángư ộ ừ
01 năm sau thì:
a Ph i h ch toán và quy t toán vào thu ngân sách năm sauả ạ ế
b Ph i h ch toán và quy t toán vào thu ngân sách năm nayả ạ ế
Trang 6Câu 34: Lu t Ngân sách nhà nậ ướ ốc s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 quy đ nh vi cị ệ phân b và giao d toán cho các đ n v s d ng ngân sách ph i b o đ m:ổ ự ơ ị ử ụ ả ả ả
a Đúng v i d toán ngân sách đớ ự ược giao c v t ng m c và chi ti t theo t ng lĩnhả ề ổ ứ ế ừ
v c, nhi m v thu, chi đự ệ ụ ược giao;
b Đúng v i d toán ngân sách đớ ự ược giao v t ng m c thu, chi đề ổ ứ ược giao
Câu 35: Vi c thu h i ng trệ ồ ứ ước ngân sách sau quy đ nh câu nào sau đây là đúng?ị
a Khi phân b d toán năm sau ch thu m t ph n s v n đã ng trổ ự ỉ ộ ầ ố ố ứ ước và được
ti p t c ng trế ụ ứ ước d toán năm sau khi ch a thu h i h t s ngân sách đã ng trự ư ồ ế ố ứ ước
b Khi phân b d toán năm sau ph i thu h i h t s v n đã ng trổ ự ả ồ ế ố ố ứ ước, không được
ng tr c d toán năm sau khi ch a thu h i h t s ngân sách đã ng tr c
Câu 36: Kho n nào sau đây không ph i là chi NSNN?ả ả
a Chi b sung quỹ d tr tài chínhổ ự ữ
b Chi b sung quỹ tài chính nhà nổ ước ngoài NS
c Chi d tr qu c giaự ữ ố
Câu 37: Trong th i h n bao nhiêu ngày k t ngày k t thúc năm ngân sách trờ ạ ể ừ ế ước năm xây d ng d toán, không phát sinh n quá h n đ i v i các kho n n vay ph iự ự ợ ạ ố ớ ả ợ ả thanh toán trong năm ngân sách trước năm xây d ng d toán?ự ự
a 90 ngày
b 60 ngày
c 30 ngày
Câu 38: Nhi m v chi c a ngân sách đ a phệ ụ ủ ị ương?
a Chi đ u t v n nhà nầ ư ố ước vào doanh nghi p theo quy đ nh c a pháp lu tệ ị ủ ậ
b Chi đ u t vào các d án do đ a phầ ư ự ị ương qu n lý.ả
c Chi d tr qu c giaự ữ ố
Câu 39: Nhi m v , quy n h n c aệ ụ ề ạ ủ Ngân hàng Nhà n ướ c Vi t Nam ệ
a Ph i h p v i B Tài chính xây d ng và tri n khai th c hi n phố ợ ớ ộ ự ể ự ệ ương án vay đ bùể
đ p b i chi ngân sách nhà nắ ộ ước
b T m ng cho ngân sách nhà nạ ứ ước đ x lý thi u h t t m th i quỹ ngân sách nhàể ử ế ụ ạ ờ
nước theo quy t đ nh c a Th tế ị ủ ủ ướng Chính phủ
c C 2ả
Câu 40: B Tài chính độ ược giao nhi m v :ệ ụ
a Qu n lý quỹ ngân sách nhà nả ước, quỹ d tr nhà nự ữ ước và các quỹ khác c aủ Nhà nước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
b Đánh giá hi u qu chi ngân sách nhà nệ ả ước
c C hai nhi m v trênả ệ ụ
Câu 41: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015, chi ngân sách nhà nị ạ ậ ước bao g m:ồ A.Chi đ u t phát tri n, Chi thầ ư ể ường xuyên, Chi tr n lãi, Chi vi n tr , Các kho n chiả ợ ệ ợ ả khác theo quy đ nh c a Qu c h i.ị ủ ố ộ
B.Chi đ u t phát tri n,Chi d tr qu c gia, Chi thầ ư ể ự ữ ố ường xuyên, Chi tr n lãi, Chiả ợ
vi n tr , Các kho n chi khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ợ ả ị ủ ậ
C Chi đ u t phát tri n, Chi thầ ư ể ường xuyên, Các kho n chi khác theo quy đ nh c aả ị ủ
Qu c h i.ố ộ
Trang 7D Chi đ u t phát tri n,Chi d tr qu c gia, Chi thầ ư ể ự ữ ố ường xuyên, Chi vi n tr , Cácệ ợ kho n chi khác theo quy đ nh c a Chính ph ả ị ủ ủ
Câu 42: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015, năm ngân sách:ị ạ ậ
A B t đ u t ngày 01/01 và k t thúc vào ngày 31/12 năm dắ ầ ừ ế ương l chị
B B t đ u t ngày 01tháng 01 và k t thúc vào ngày 31tháng 3 năm dắ ầ ừ ế ương l ch kị ế
ti pế
C B t đ u t ngày 01/01 và k t thúc vào ngày 31/12 năm dắ ầ ừ ế ương l ch k ti pị ế ế
D B t đ u t ngày 01/01 và k t thúc vào ngày 28 tháng 12 năm dắ ầ ừ ế ương l ch k ti pị ế ế Câu 43: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015, nhi m v chi nào sau đây khôngị ạ ậ ệ ụ thu c nhi m v chi c a ngân sách trung ộ ệ ụ ủ ương:
A Chi vi n trệ ợ
B Chi tr n lãi các kho n ti n do Chính ph vay.ả ợ ả ề ủ
C Chi b sung quỹ d tr tài chính đ a phổ ự ữ ị ương
D Chi cho vay theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Câu 44Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015:ị ạ ậ
A Th i gian ch nh lý quy t toán ngân sách nhà nờ ỉ ế ước k t thúc vào ngày 31 tháng 02ế năm sau
B Th i gian ch nh lý quy t toán ngân sách nhà nờ ỉ ế ước k t thúc vào ngày 31 tháng 01ế năm sau
C Th i gian ch nh lý quy t toán ngân sách nhà nờ ỉ ế ước k t thúc vào ngày 31 tháng 12.ế
D Th i gian ch nh lý quy t toán ngân sách nhà nờ ỉ ế ước k t thúc vào ngày 31 tháng 03ế năm sau
Câu 45: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015:ị ạ ậ
A Các nhi m v chi đã b trí trong d toán đệ ụ ố ự ược b o đ m 90% kinh phí theo đúngả ả
ti n đ th c hi n và trong ph m vi 90% d toán đế ộ ự ệ ạ ự ược giao
B Các nhi m v chi đã b trí trong d toán đệ ụ ố ự ược b o đ m 95% kinh phí theo đúngả ả
ti n đ th c hi n và trong ph m vi 95% d toán đế ộ ự ệ ạ ự ược giao
C Các nhi m v chi đã b trí trong d toán đệ ụ ố ự ược b o đ m kinh phí theo đúng ti nả ả ế
đ th c hi n và trong ph m vi d toán độ ự ệ ạ ự ược giao
D Các nhi m v chi đã b trí trong d toán đệ ụ ố ự ược b o đ m 80% kinh phí theo đúngả ả
ti n đ th c hi n và trong ph m vi 80% d toán đế ộ ự ệ ạ ự ược giao
Câu 46: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015:ị ạ ậ
A Ngân sách c p dấ ướ ượ ạ ứi đ c t m ng t ngân sách c p trên đ th c hi n nhi m vừ ấ ể ự ệ ệ ụ chi c a ngân sách c p trên.ủ ấ
B Ngân sách c p dấ ướ ượ ạ ứi đ c t m ng t ngân sách c p trên đ th c hi n nhi m vừ ấ ể ự ệ ệ ụ chi theo d toán ngân sách đự ược giao trong trường h p c n thi t.ợ ầ ế
C Ngân sách c p trên đấ ượ ạ ức t m ng t ngân sách c p dừ ấ ướ ể ựi đ th c hi n nhi m vệ ệ ụ chi theo d toán ngân sách đự ược giao trong trường h p c n thi t.ợ ầ ế
D Ngân sách c p dấ ưới không đượ ạc t m ng t ngân sách c p trên đ th c hi nứ ừ ấ ể ự ệ nhi m v chi theo d toán ngân sách đệ ụ ự ược giao trong trường h p c n thi t.ợ ầ ế
Câu 47: Theo quy đ nh t i Lu t NS 2015, m c b trí d phòng t :ị ạ ậ ứ ố ự ừ
A 8% đ n 9% t ng chi ngân sách m i c pế ổ ỗ ấ
Trang 8B 2% đ n 4% t ng chi ngân sách m i c pế ổ ỗ ấ
C 5% đ n 7% t ng chi ngân sách m i c pế ổ ỗ ấ
D 10% đ n 15% t ng chi ngân sách m i c pế ổ ỗ ấ
Câu 48: Theo quy đ nh t i Lu t NS năm 2015, c quan thu ngân sách là:ị ạ ậ ơ
A C quan D tr , c quan Thu , c quan H i quan và c quan khác đơ ự ữ ơ ế ơ ả ơ ượ ơc c quan nhà nước có th m quy n giao ho c y quy n t ch c th c hi n nhi m v thu ngânẩ ề ặ ủ ề ổ ứ ự ệ ệ ụ sách nhà nước
B C quan thanh tra, c quan Thu , c quan H i quan và c quan khác đơ ơ ế ơ ả ơ ược cơ quan nhà nước có th m quy n giao ho c y quy n t ch c th c hi n nhi m v thuẩ ề ặ ủ ề ổ ứ ự ệ ệ ụ ngân sách nhà nước
C C quan Tài chính, c quan Thu , c quan H i quan và c quan khác đơ ơ ế ơ ả ơ ược cơ quan nhà nước có th m quy n giao ho c y quy n t ch c th c hi n nhi m v thuẩ ề ặ ủ ề ổ ứ ự ệ ệ ụ ngân sách nhà nước
D Ki m toán nhà nể ước, c quan Thu , c quan H i quan và c quan khác đơ ế ơ ả ơ ượ ơc c quan nhà nước có th m quy n giao ho c y quy n t ch c th c hi n nhi m v thuẩ ề ặ ủ ề ổ ứ ự ệ ệ ụ ngân sách nhà nước
Câu 49: Lu t NSNN năm 2015 có hi u l c thi hành t :ậ ệ ự ừ
A Năm ngân sách 2015
B Năm ngân sách 2017
C Năm ngân sách 2018
D Năm ngân sách 2016
Câu 50: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015, trong nhi m v chi NSTW, thì chiị ạ ậ ệ ụ
d tr qu c gia thu c:ự ữ ố ộ
A Không thu c các nhi m v chi nàoộ ệ ụ
B Chi vi n trệ ợ
C Chi thường xuyên
D Chi đ u t phát tri nầ ư ể
Câu 51: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015:ị ạ ậ
A KBNN đ nh kỳ báo cáo chính ph và các c quan có liên quan v th c hi n thu, chiị ủ ơ ề ự ệ ngân sách nhà nước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
B B K ho ch và đ u t đ nh kỳ báo cáo Chính ph , Qu c h i và các c quan cóộ ế ạ ầ ư ị ủ ố ộ ơ liên quan v th c hi n thu, chi ngân sách nhà nề ự ệ ước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
C Ngân hàng Nhà nước đ nh kỳ báo cáo Chính ph và các c quan có liên quan vị ủ ơ ề
th c hi n thu, chi ngân sách nhà nự ệ ước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
D B Tài chính đ nh kỳ báo cáo Chính ph và các c quan có liên quan v th c hi nộ ị ủ ơ ề ự ệ thu, chi ngân sách nhà nước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Câu 52: Theo quy đ nh v t ch c đi u hành ngân sách nhà nị ề ổ ứ ề ướ ạc t i Lu t NSNNậ 2015:
A C quan K ho ch và Đ u t có trách nhi m b o đ m ngu n đ thanh toán k pơ ế ạ ầ ư ệ ả ả ồ ể ị
th i các kho n chi theo d toán.ờ ả ự
B C quan H i quan có trách nhi m b o đ m ngu n đ thanh toán k p th i cácơ ả ệ ả ả ồ ể ị ờ kho n chi theo d toánả ự
Trang 9C C quan Tài chính có trách nhi m b o đ m ngu n đ thanh toán k p th i cácơ ệ ả ả ồ ể ị ờ kho n chi theo d toánả ự
D C quan Thu có trách nhi m b o đ m ngu n đ thanh toán k p th i các kho nơ ế ệ ả ả ồ ể ị ờ ả chi theo d toán.ự
Câu 53: M t trong các nhi m v c a B Tài chính quy đ nh t i Lu t NS 2015 là :ộ ệ ụ ủ ộ ị ạ ậ
A L p, trình Chính ph phậ ủ ương án phân b ngân sách nhà nổ ước
B L p, trình Chính ph phậ ủ ương án phân b ngân sách c p t nhổ ấ ỉ
C L p, trình Chính ph d toán ngân sách nhà nậ ủ ự ước, phương án phân b ngân sáchổ trung ương, d toán đi u ch nh ngân sách nhà nự ề ỉ ước trong trường h p c n thi t.ợ ầ ế
D L p, trình Chính ph phậ ủ ương án phân b ngân sách các đ a phổ ị ương
Câu 54: Theo quy đ nh t i Lu t NS 2015, b i chi NSTW đị ạ ậ ộ ược xác đ nh b ng:ị ằ
A Chênh l ch l n h n gi a t ng chi NSNN bao g m chi tr n g c và t ng thuệ ớ ơ ữ ổ ồ ả ợ ố ổ NSNN
B Chênh l ch l n h n gi a t ng chi NSTW bao g m chi tr n g c và t ng thuệ ớ ơ ữ ổ ồ ả ợ ố ổ NSTW
C Chênh l ch l n h n gi a t ng chi NSNN không bao g m chi tr n g c và t ngệ ớ ơ ữ ổ ồ ả ợ ố ổ thu NSNN
D Chênh l ch l n h n gi a t ng chi NSTW không bao g m chi tr n g c và t ngệ ớ ơ ữ ổ ồ ả ợ ố ổ thu NSTW
Câu 55: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015, m t trong các căn c l p d toánị ạ ậ ộ ứ ậ ự ngân sách nhà nước h ng năm , đó là:ằ
A K ho ch tài chính 04 năm, k ho ch tài chính – ngân sách nhà nế ạ ế ạ ước 04 năm, kế
ho ch đ u t ng n h n ngu n ngân sách nhà nạ ầ ư ắ ạ ồ ước
B K ho ch tài chính 05 năm, k ho ch tài chính – ngân sách nhà nế ạ ế ạ ước 03 năm, kế
ho ch đ u t trung h n ngu n ngân sách nhà nạ ầ ư ạ ồ ước
C K ho ch tài chính 06 năm, k ho ch tài chính – ngân sách nhà nế ạ ế ạ ước 03 năm, kế
ho ch đ u t dài h n ngu n ngân sách nhà nạ ầ ư ạ ồ ước
D K ho ch tài chính 10 năm, k ho ch tài chính – ngân sách nhà nế ạ ế ạ ước 05 năm Câu 56: Đ i v i các trố ớ ường h p đợ ượ ức ng trước d toán ngân sách năm sau theoự quy đ nh t i Lu t NS năm 2015:ị ạ ậ
A Khi phân b d toán ngân sách năm sau, ph i b trí d toán đ thu h i 70% đãổ ự ả ố ự ể ồ
ng tr c; đ c ng tr c d toán năm sau khi đã thu h i 70% s ngân sách đã
ng tr c
B Khi phân b d toán ngân sách năm sau, ph i b trí d toán đ thu h i 80% đãổ ự ả ố ự ể ồ
ng tr c; đ c ng tr c d toán năm sau khi đã thu h i 80% s ngân sách đã
ng tr c
C Khi phân b d toán ngân sách năm sau, ph i b trí d toán đ thu h i h t s đãổ ự ả ố ự ể ồ ế ố
ng tr c; không đ c ng tr c d toán năm sau khi ch a thu h i h t s ngân
sách đã ng trứ ước
D Khi phân b d toán ngân sách năm sau, ph i b trí d toán đ thu h i 90% đãổ ự ả ố ự ể ồ
ng tr c; đ c ng tr c d toán năm sau khi đã thu h i 90% s ngân sách đã
ng tr c
Trang 10Câu 57: Theo quy đ nh t i Lu t ngân sách nhà nị ạ ậ ước năm 2015, trong trường h pợ vào đ u năm ngân sách, d toán ngân sách và phầ ự ương án phân b ngân sách ch aổ ư
được Qu c h i, HĐND quy t đ nh, c quan tài chính và c quan KBNN các c p theoố ộ ế ị ơ ơ ấ
ch c năng th c hi n t m c p ngân sách cho các nhi m v chi không th trì hoãnứ ự ệ ạ ấ ệ ụ ể
được cho đ n khi d toán ngân sách đế ự ượ ấc c p có th m quy n quy t đ nh Đ i v iẩ ề ế ị ố ớ nhi m v chi lệ ụ ương và các kho n có tính ch t ti n lả ấ ề ương m c t m c p nh sau:ứ ạ ấ ư
A M c t m c p hàng tháng t i đa không quá m c chi bình quân 02 tháng c a nămứ ạ ấ ố ứ ủ
trước
B M c t m c p hàng tháng t i đa không quá m c chi bình quân 01 tháng c a nămứ ạ ấ ố ứ ủ
trước
C M c t m c p hàng tháng t i đa không quá m c chi bình quân 03 tháng c a nămứ ạ ấ ố ứ ủ
trước
D M c t m c p hàng tháng t i đa không quá m c chi bình quân 1,5 tháng c a nămứ ạ ấ ố ứ ủ
trước
Câu 58: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015, ngân sách nhà nị ạ ậ ước là:
A Toàn b các kho n chi c a CHính ph độ ả ủ ủ ược d toán và th c hi n trong m tự ự ệ ộ kho ng th i gian nh t đ nh do c quan nhà nả ờ ấ ị ơ ước có th m quy n quy t đ nh đẩ ề ế ị ể
đ m b o th c hi n các ch c năng, nhi m v c a chính ph ả ả ự ệ ứ ệ ụ ủ ủ
B Toàn b các kho n thu, chi c a Doanh nghi p nhà nộ ả ủ ệ ước được d toán và th cự ự
hi n trong m t kho ng th i gian nh t đ nh do c quan nhà nệ ộ ả ờ ấ ị ơ ước có th m quy nẩ ề quy t đ nh đ đ m b o th c hi n các ch c năng, nhi m v c a Doanh nghi p nhàế ị ể ả ả ự ệ ứ ệ ụ ủ ệ
nước
C Toàn b các kho n thu, chi c a Nhà nộ ả ủ ước được d toán và th c hi n trong m tự ự ệ ộ kho ng th i gian nh t đ nh do c quan nhà nả ờ ấ ị ơ ước có th m quy n quy t đ nh đẩ ề ế ị ể
đ m b o th c hi n các ch c năng, nhi m v c a Nhà nả ả ự ệ ứ ệ ụ ủ ước
D Toàn b các kho n chi c a UBND các c p độ ả ủ ấ ược d toán và th c hi n trong kho ngự ự ệ ả
th i gian nh t đ nh do c quan nhà nờ ấ ị ơ ước có th m quy n quy t đ nh đ đ m b oẩ ề ế ị ể ả ả
th c hi n các ch c năng, nhi m v c a y ban nhân dân các c p.ự ệ ứ ệ ụ ủ Ủ ấ
Câu 59: Theo quy đ nh t i Lu t NS 2015, b i chi NS bao g m:ị ạ ậ ộ ồ
A B i chi NSTW và b i chi NS t nhộ ộ ỉ
B B i chi NSNN các c pộ ấ
C B i chi NSTW và b i chi NS đ a phộ ộ ị ương c p t nhấ ỉ
D B i chi NSTW và b i chi NS c p t nh, c p huy n.ộ ộ ấ ỉ ấ ệ
Câu 60: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015:ị ạ ậ
A KBNN đ nh kỳ báo cáo c quan tài chính c p trên, qu c h i, v th c hi n thu, chiị ơ ấ ố ộ ề ự ệ ngân sách nhà nước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
B KBNN đ nh kỳ báo cáo c quan tài chính c p cùng và các c quan có liên quan vị ơ ấ ơ ề
th c hi n thu, chi ngân sách nhà nự ệ ước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
C KBNN đ nh kỳ báo cáo c quan K ho ch và Đ u t cùng c p v th c hi n thu,ị ơ ế ạ ầ ư ấ ề ự ệ chi ngân sách nhà nước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
D KBNN đ nh kỳ báo cáo c quan tài chính c p trên v th c hi n thu, chi ngân sáchị ơ ấ ề ự ệ nhà nước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ