Câu 1: Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định sử dụng dự phòng ngân sách trung ương theo quy định của Luật NSNN số 832015QH13 ngày 2562015 ? A. Bộ Tài chính B. Quốc Hội C. Chính phủ D. Ủy ban tài chính ngân sách của Quốc hội Câu 2: Cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công bao gồm những nội dung nào? 1. Tự chủ về thực hiện nhiệm vụ 2. Tự chủ về nhân sự 3. Tự chủ về tổ chức bộ máy 4. Cả ba đáp án trên Câu 3: Cấp ngân sách nào được thành lập Quỹ dự trữ tài chính theo quy định của Luật NSNN số 832015QH13 ngày 2562015 ? 1. Cấp Trung ương, cấp Tỉnh, cấp huyện, cấp xã 2. Cấp Trung ương 3. Cấp Trung ương, cấp Tỉnh, cấp huyện 4. Cấp Trung ương và cấp Tỉnh
Trang 1Câu 1: C quan nào có th m quy n quy t đ nh s d ng d phòng ngân sách trungơ ẩ ề ế ị ử ụ ự
ng theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 ?
A B Tài chínhộ
B Qu c H iố ộ
C Chính phủ
D y ban tài chính ngân sách c a Qu c h iỦ ủ ố ộ
Câu 2: C ch t ch c a đ n v s nghi p công bao g m nh ng n i dung nào?ơ ế ự ủ ủ ơ ị ự ệ ồ ữ ộ
1. T ch v th c hi n nhi m vự ủ ề ự ệ ệ ụ
2. T ch v nhân sự ủ ề ự
3. T ch v t ch c b máyự ủ ề ổ ứ ộ
4. C ba đáp án trênả
Câu 3: C p ngân sách nào đấ ược thành l p Quỹ d tr tài chính theo quy đ nh c aậ ự ữ ị ủ
Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 ?ậ ố
1. C p Trung ấ ương, c p T nh, c p huy n, c p xãấ ỉ ấ ệ ấ
2. C p Trung ấ ương
3. C p Trung ấ ương, c p T nh, c p huy nấ ỉ ấ ệ
4. C p Trung ấ ương và c p T nhấ ỉ
Câu 4: K t d ngân sách trung ế ư ương, ngân sách c p t nh x lý nh th nào theo quyấ ỉ ử ư ế
đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 ?ị ủ ậ ố
1. Trích 30% vào quỹ d tr tài chính cùng c p; trích 70% còn l i vào thuự ữ ấ ạ ngân sách năm sau
B trích 50% vào quỹ d tr tài chính cùng c p; trích 50% còn l i vào thu ngânự ữ ấ ạ sách năm sau
C trích 40% vào quỹ d tr tài chính cùng c p; trích 60% còn l i vào thu ngânự ữ ấ ạ sách năm sau
D trích 70% vào quỹ d tr tài chính cùng c p; trích 30% còn l i vào thu ngânự ữ ấ ạ sách năm sau
Câu 5: UBND các c p ph i hoàn thành vi c giao d toán ngân sách cho t ng cấ ả ệ ự ừ ơ quan, đ n v tr c thu c và UBND c p dơ ị ự ộ ấ ưới vào th i gian nàoờ theo quy đ nh c a Lu tị ủ ậ NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 ?ố
Trang 21. Trước ngày 31 tháng 12
2. Trước ngày 15 tháng 12
3. Trước ngày 10 tháng 12
4. Trước ngày 15 tháng 11
Câu 6: Báo cáo d toán ngân sách nhà nự ước đã đượ ấc c p có th m quy n quy t đ nh,ẩ ề ế ị báo cáo quy t toán ngân sách nhà nế ước đã được c p có th m quy n phê chu nấ ẩ ề ẩ
ph i đả ược công khai ch m nh t là bao nhiêu ngày k t ngày văn b n đậ ấ ể ừ ả ược ban hành theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 ?ị ủ ậ ố
1. 60 ngày
2. 30 ngày
3. 20 ngày
4. 15 ngày
Câu 7: C quan nào có th m quy n phê chu n quy t toán ngân sách c p T nh theoơ ẩ ề ẩ ế ấ ỉ quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 ?ị ủ ậ ố
1. H i đ ng nhân dân t nhộ ồ ỉ
2. Ủy ban nhân dân t nhỉ
3. S Tài chínhở
4. B Tài chínhộ
Câu 8: C quan nào có nhi m v l p quy t toán ngân sách t nh Qu ng Tr trình H iơ ệ ụ ậ ế ỉ ả ị ộ
đ ng nhân dân t nh phê chu n theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13ồ ỉ ẩ ị ủ ậ ố ngày 25/6/2015 ?
1. S Tài chínhở
2. B Tài chínhộ
3. H i đ ng nhân dân t nhộ ồ ỉ
4. UBND t nhỉ
Trang 3Câu 9 : C quan nào có th m quy n bãi b các văn b n quy ph m pháp lu t c aơ ẩ ề ỏ ả ạ ậ ủ Chính ph , Th tủ ủ ướng Chính ph v lĩnh v c tài chính - ngân sách trái v i phápủ ề ự ớ
l nh, ngh quy t c a y ban thệ ị ế ủ Ủ ường v Qu c h i theo quy đ nh c a Lu t NSNN sụ ố ộ ị ủ ậ ố 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?
1. Ủy ban tài chính, ngân sách c a Qu c h iủ ố ộ
2. B Tài chínhộ
3. Ủy ban Thường v Qu c h iụ ố ộ
4. Qu c h iố ộ
Câu 10: C quan nào có th m quy n quy t đ nh t l ph n trăm (%) đi u ti t gi aơ ẩ ề ế ị ỷ ệ ầ ề ế ữ Ngân sách Trung ương và Ngân sách đ a phị ương theo quy đ nh c a Lu t NSNN sị ủ ậ ố 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?
1. Chính phủ
2. Ủy ban Thường v Qu c h iụ ố ộ
3. B Tài chínhộ
4. Qu c h iố ộ
Câu 11: Ngân sách xã, th tr n đị ấ ược phân chia ngu n thu t các kho nồ ừ ả nào sau đây
theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?ị ủ ậ ố
1. Thu s d ng đ t phi nông nghi pế ử ụ ấ ệ
2. Thu môn bài thu t cá nhân, h kinh doanhế ừ ộ
3. L phí trệ ước b nhà, đ tạ ấ
4. T t c các kho n A, B, Cấ ả ả
Câu 12: Th i kỳ n đ nh ngân sách đ a phờ ổ ị ị ương theo quy đ nh c a Lu t NSNN sị ủ ậ ố 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?
1. 05 năm
2. 01 năm
Trang 43. 03 năm
4. 04 năm
Câu 13: C quan nào có th m quy n quy t đ nh nguyên t c, tiêu chí và đ nh m cơ ẩ ề ế ị ắ ị ứ phân b ngân sách đ a phổ ở ị ương theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13ị ủ ậ ố ngày 25/6/2015?
1. H i đ ng nhân dân c p t nhộ ồ ấ ỉ
2. S Tài chínhở
3. UBND t nhỉ
4. B Tài chínhộ
Câu 14: C quan nào có th m quy n quy t đ nh thu phí, l phí và các kho n đóngơ ẩ ề ế ị ệ ả góp c a nhân dân theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngàyủ ị ủ ậ ố 25/6/2015?
1. H i đ ng nhân dân c p t nhộ ồ ấ ỉ
2. S Tài chínhở
3. UBND t nhỉ
4. B Tài chínhộ
Câu 15: Kho n chi nào dả ưới đây không thu c nhi m v chi c a ngân sách đ aộ ệ ụ ủ ị
phươ theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?ng ị ủ ậ ố
1. Chi d tr qu c giaự ữ ố
2. Chi đ u t phát tri nầ ư ể
3. Chi b sung quỹ d tr tài chính đ a phổ ự ữ ị ương
4. Chi s nghi p b o v môi trự ệ ả ệ ường
Câu 16: C quan nào có th m quy n quy t đ nh ban hành ch đ , tiêu chu n, đ nhơ ẩ ề ế ị ế ộ ẩ ị
m c chi ngân sách đ i v i các ngành, lĩnh v c theo quy đ nh c a Lu t NSNN sứ ố ớ ự ị ủ ậ ố 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?
Trang 51. Ủy ban tài chính, ngân sách c a Qu c h iủ ố ộ
2. B Tài chínhộ
3. Ủy ban Thường v Qu c h iụ ố ộ
4. Qu c h iố ộ
Câu 17: Kho n chi nào dả ưới đây không thu c kho n chi thộ ả ường xuyên theo quy
đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?ị ủ ậ ố
1. Chi đ m b o xã h iả ả ộ
2. Chi s nghi p khoa h c và công nghự ệ ọ ệ
3. Chi s nghi p b o v môi trự ệ ả ệ ường
4. Chi tr n lãi các kho n do chính quy n đ a phả ợ ả ề ị ương vay
Câu 18: C quan nào có nhi m v qu n lý Quỹ ngân sách nhà nơ ệ ụ ả ước, quỹ d tr nhàự ữ
nước và các quỹ khác c a Nhà nủ ước theo quy đ nh c a pháp lu t theo quy đ nh c aị ủ ậ ị ủ
Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?ậ ố
1. Ủy ban tài chính, ngân sách c a Qu c h iủ ố ộ
2. Ủy ban Thường v Qu c h iụ ố ộ
3. B Tài chínhộ
4. Qu c h iố ộ
Câu 19: Qu c h i xem xét, phê chu n quy t toán ngân sách nhà nố ộ ẩ ế ước vào th i gianờ nào theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?ị ủ ậ ố
1. Ch m nh t là 12 tháng sau khi k t thúc năm ngân sáchậ ấ ế
2. Ch m nh t là 18 tháng sau khi k t thúc năm ngân sáchậ ấ ế
3. Ch m nh t là 6 tháng sau khi k t thúc năm ngân sáchậ ấ ế
4. Ch m nh t là 14 tháng sau khi k t thúc năm ngân sáchậ ấ ế
Câu 20: Theo quy đ nh c a Lu t ngân sách nhà nị ủ ậ ước hi n hành, báo cáo d toánệ ự ngân sách nhà nước đã được c p có th m quy n quy t đ nh, báo cáo quy t toánấ ẩ ề ế ị ế
Trang 6ngân sách nhà nước đã được c p có th m quy n phê chu n ph i đấ ẩ ề ẩ ả ược công khai
ch m nh t là bao nhiêu ngày k t ngày văn b n đậ ấ ể ừ ả ược ban hành ?
A 60 ngày
B 30 ngày
C 20 ngày
D 15 ngày
Câu 21: Theo quy đ nh c a Lu t NSNN hi n hành, nhi m v chi nào dị ủ ậ ệ ệ ụ ưới đây không phân c p cho ngân sách c p huy n, xã?ấ ấ ệ
A Chi nghiên c u khoa h c và công nghứ ọ ệ
B Chi s nghi p đ m b o xã h iự ệ ả ả ộ
C Chi s nghi p phát thanh truy n hìnhự ệ ề
D Chi s nghi p kinh tự ệ ế
Câu 22: Th i gian ch nh lý quy t toán ngân sách nhà nờ ỉ ế ước k t thúc vào th i đi mế ờ ể
nào theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?ị ủ ậ ố
1. 31 tháng 01 năm sau
2. 31 tháng 2 năm sau
3. 31 tháng 12
4. 31 tháng 3 năm sau
Câu 23: D toán chi ngân sách nhà nự ước đ i v i Lĩnh v c nào sau đây ph i đ mố ớ ự ả ả
b o t l theo quy đ nh c a pháp lu t có liên quan theo quy đ nh c a Lu t NSNN sả ỷ ệ ị ủ ậ ị ủ ậ ố 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?
1. Lĩnh v c giáo d c – đào t oự ụ ạ
2. Lĩnh v c d y nghự ạ ề
3. Lĩnh v c Khoa h c và Công nghự ọ ệ
4. C 3 phả ương án trên
Câu 24: Quy đ nh th i gian UBND g i báo cáo quy t toán ngân sách đ n các đ iị ờ ử ế ế ạ
bi u H i đ ng nhân dân cùng c p theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13ể ộ ồ ấ ị ủ ậ ố ngày 25/6/2015?
1. Ch m nh t là 05 ngày làm vi c trậ ấ ệ ước ngày khai m c kỳ h p gi a năm sauạ ọ ữ
c a HĐND.ủ
Trang 72. Ch m nh t là 03 ngày làm vi c trậ ấ ệ ước ngày khai m c kỳ h p gi a năm sauạ ọ ữ
c a HĐND.ủ
3. Ch m nh t là 15 ngày làm vi c trậ ấ ệ ước ngày khai m c kỳ h p gi a năm sauạ ọ ữ
c a HĐND.ủ
4. Ch m nh t là 10 ngày làm vi c trậ ấ ệ ước ngày khai m c kỳ h p gi a năm sauạ ọ ữ
c a HĐND.ủ
Câu 25: C quan nào có th m quy n quy t đ nh vi c phân c p ngu n thu, nhi mơ ẩ ề ế ị ệ ấ ồ ệ
v chi cho t ng c p ngân sách đ a phụ ừ ấ ở ị ươ theo quy đ nh c a Lu t NSNN sng ị ủ ậ ố 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?
1. S Tài chínhở
2. B Tài chínhộ
3. H i đ ng nhân dân t nhộ ồ ỉ
4. UBND t nhỉ
Câu 26: UBND c p t nh g i B Tài chính, Ki m toán nhà nấ ỉ ử ộ ể ước báo cáo quy t toánế ngân sách đ a phị ương th i gian nào theo quy đ nh c a Lu t NSNN sờ ị ủ ậ ố 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?
1. Trước 01 tháng 10 năm sau
2. Trước 01 tháng 12 năm sau
3. Trước 01 tháng 3 năm sau
4. Trước 01 tháng 5 năm sau
Câu 27: C quan nào có th m quy n ki n ngh Th tơ ẩ ề ế ị ủ ướng Chính ph bãi b đ i v iủ ỏ ố ớ
nh ng quy đ nh c a y ban nhân dân và Ch t ch y ban nhân dân c p t nh theo quyữ ị ủ Ủ ủ ị Ủ ấ ỉ
đ nh c a pháp lu t theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngàyị ủ ậ ị ủ ậ ố 25/6/2015?
1. Ủy ban tài chính, ngân sách c a Qu c h iủ ố ộ
2. B Tài chínhộ
3. Ủy ban Thường v Qu c h iụ ố ộ
Trang 84. Qu c h iố ộ
Câu 28 : C quan nào có th m quy n phê chu n quy t toán ngân sách c p huy nơ ẩ ề ẩ ế ấ ệ theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?ị ủ ậ ố
1. H i đ ng nhân dân huy nộ ồ ệ
2. UBND huy nệ
3. H i đ ng nhân dân t nhộ ồ ỉ
4. UBND t nhỉ
Câu 29: C quan nào quy t đ nh m c b sung t ngân sách trung ơ ế ị ứ ổ ừ ương cho ngân sách t ng đ a phừ ị ương theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngàyị ủ ậ ố 25/6/2015?
1. Ủy ban tài chính, ngân sách c a Qu c h iủ ố ộ
2. B Tài chínhộ
3. Ủy ban Thường v Qu c h iụ ố ộ
4. Qu c h iố ộ
Câu 30: Năm ngân sách b t đ u và k t thúc vào th i gian nào theo quy đ nh c aắ ầ ế ờ ị ủ
Lu t ngân sách nhà nậ ướ ốc s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?
A B t đ u t ngày 01 tháng 4 c a m t năm và k t thúc vào cu i ngày 31/3 năm kắ ầ ừ ủ ộ ế ố ế
ti pế
B B t đ u t ngày 01 tháng 01 và k t thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dắ ầ ừ ế ương l chị
C B t đ u t ngày 01 tháng 7 c a m t năm và k t thúc vào cu i ngày 30 tháng 6ắ ầ ừ ủ ộ ế ố năm k ti pế ế
D B t đ u t ngày 01 tháng 01 và k t thúc vào ngày 31 tháng 12 năm âm l chắ ầ ừ ế ị
Câu 31: Th m quy n quy t đ nh s d ng d phòng ngân sách c p t nh theo quyẩ ề ế ị ử ụ ự ấ ỉ
đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?ị ủ ậ ố
A Chính phủ
B H i đ ng nhân dân c p t nhộ ồ ấ ỉ
C y ban nhân dân t nhỦ ỉ
D S Tài chínhở
Câu 32: D phòng ngân sách nhà nự ước đượ ử ục s d ng đ chi n i dung nào dể ộ ưới đây theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?ị ủ ậ ố
A Chi phòng, ch ng kh c ph c h u qu thiên tai, th m h a, d ch b nh, c u đóiố ắ ụ ạ ả ả ọ ị ệ ứ
B Nhi m v qu c phòng và an ninhệ ụ ố
Trang 9C Các nhi m v c n thi t khác thu c nhi m v chi c a ngân sách c p mình màệ ụ ầ ế ộ ệ ụ ủ ấ
ch a đư ược d toánự
D C 3 trả ường h p trênợ
Câu 33: Theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015, m c sị ủ ậ ố ứ ử
d ng quỹ d tr tài chính trong năm t i đa là bao nhiêu?ụ ự ữ ố
A 70%
B 50%
C 30%
D 20%
Câu 34: C quan nào ch trì t ch c vi c giám sát ngân sách nhà nơ ủ ổ ứ ệ ước c a c ngủ ộ
đ ng theo quy đ nh c a Lu t NSNN s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?ồ ị ủ ậ ố
A M t tr n T qu c Vi t Nam các c pặ ậ ổ ố ệ ấ
B HĐND các c pấ
C Qu c h iố ộ
D Chính phủ
Câu 35: Th m quy n quy t đ nh nguyên t c, tiêu chí và đ nh m c phân b NSNNẩ ề ế ị ắ ị ứ ổ
c a thu c?ủ ộ
a y ban ThỦ ường v Qu c h iụ ố ộ
b Chính phủ
c Qu c h iố ộ
b sung d toán s tăng thu NSNN; phân b , s d ng s tăng thu, s ti t ki m chiổ ự ố ổ ử ụ ố ố ế ệ Câu 36: Ngân sách xã, th tr n đị ấ ược phân chia ngu n thu tồ ừ
a thu nhà đ t,ế ấ
b.thu môn bài thu t cá nhân, h kinh doanhế ừ ộ
c thu s d ng đ t nông nghi p thu t h gia đìnhế ử ụ ấ ệ ừ ộ
d l phí trệ ước b nhà đ tạ ấ
e C 4ả
Câu 37: Lu t NSNN năm 2015 quy đ nh:ậ ị
a ch phân c p nhi m v nghiên c u khoa h c cho c p t nh, còn các c p huy n, xãỉ ấ ệ ụ ứ ọ ấ ỉ ấ ệ
ch th c hi n nhi m v ng d ng khoa h c công nghỉ ự ệ ệ ụ ứ ụ ọ ệ
b phân c p nhi m v nghiên c u khoa h c cho c p t nh, c p huy n, xãấ ệ ụ ứ ọ ấ ỉ ấ ệ
Câu 37 C quan đ nh kỳ báo cáo c quan tài chính cùng c p và các c quan có liênơ ị ơ ấ ơ quan v th c hi n thu ngân sách nhà nề ự ệ ước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
a C quan thu và c quan h i quan các c pơ ế ơ ả ấ
b Kho b c nhà nạ ước
c UBND các c pấ
Câu 38: Trường h p quỹ NS c p huy n, xã thi u h t t m th i thì ?ợ ấ ệ ế ụ ạ ờ
a đượ ạ ức t m ng t quỹ d tr tài chính trung ừ ự ữ ương
b đượ ạ ức t m ng t quỹ d tr tài chính đ a phừ ự ữ ị ương
c các ngu n tài chính h p pháp khácồ ợ
d C b&cả
Trang 10Câu 39: C quan quy t đ nh b sung d toán s tăng thu NSNN; phân b , s d ngơ ế ị ổ ự ố ổ ử ụ
s tăng thu, s ti t ki m chi?ố ố ế ệ
a Qu c h iố ộ
b UB thường v Qu c h iụ ố ộ
c Chính phủ
Câu 40: C quan đơ ược giao quy đ nh c th v qu n lý NS và các ho t đ ng khácị ụ ể ề ả ạ ộ
c a xã, phủ ường, th tr n?ị ấ
a UBND c p t nhấ ỉ
b B tài chínhộ
c HĐND c p t nhấ ỉ